Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · gốc 'look'

51 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  51 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/lʊk ˈæftər/
phr.
chăm sóc ai đó hoặc cái gì đó
Can you look after my dog while I'm away?
Bạn có thể chăm sóc chó của tôi khi tôi đi vắng không?
Chi tiết
She looks after her younger brother every day.Cô ấy chăm sóc em trai mình mỗi ngày.
Đồng nghĩacare forwatch over
Cụm hay dùnglook after someonelook after pets
Thường dùng khi nói về việc chăm sóc người khác.
/lʊk tu/
phr.
dựa vào ai đó để nhận sự giúp đỡ
Many people look to their leaders for guidance.
Nhiều người dựa vào các nhà lãnh đạo của họ để được hướng dẫn.
Chi tiết
Children often look to their parents for support.Trẻ em thường dựa vào cha mẹ để nhận sự hỗ trợ.
Đồng nghĩadepend onturn to
Cụm hay dùnglook to someone for advicelook to others for help
Thể hiện sự phụ thuộc vào người khác.
/lʊk əˈlaɪv/
phr.
trở nên cảnh giác và năng động
You need to look alive during the meeting.
Bạn cần phải trở nên cảnh giác trong cuộc họp.
Chi tiết
The coach told the team to look alive.Huấn luyện viên đã bảo đội bóng phải năng động hơn.
Đồng nghĩabe alertbe lively
Cụm hay dùnglook alive and readylook alive during practice
Thường dùng để khuyến khích sự năng động.
/lʊk smɑrt/
phr.
trông gọn gàng và ăn mặc đẹp
You should look smart for the interview.
Bạn nên trông gọn gàng cho buổi phỏng vấn.
Chi tiết
He always looks smart in his suit.Anh ấy luôn trông gọn gàng trong bộ vest của mình.
Đồng nghĩalook tidylook presentable
Cụm hay dùnglook smart for an eventlook smart for a meeting
Dùng khi nói về cách ăn mặc.
/lʊk tu ðə ˈfjuːtʃər/
phr.
nghĩ về những gì sẽ xảy ra sau này
We must look to the future and make plans.
Chúng ta phải nghĩ về tương lai và lập kế hoạch.
Chi tiết
Looking to the future, I hope for better days.Nhìn về tương lai, tôi hy vọng vào những ngày tốt đẹp hơn.
Đồng nghĩaplan aheadconsider future
Cụm hay dùnglook to the future with hopelook to the future with optimism
Thể hiện sự quan tâm đến tương lai.
/lʊk ɡʊd/
phr.
trông hấp dẫn hoặc dễ chịu
You look good in that dress.
Bạn trông đẹp trong chiếc váy đó.
Chi tiết
She always looks good, no matter what.Cô ấy luôn trông đẹp, bất kể điều gì.
Đồng nghĩalook attractiveappear nice
Cụm hay dùnglook good in clotheslook good for an event
Dùng khi nhận xét về ngoại hình.
/lʊk tu ðə pæst/
phr.
nghĩ về các sự kiện trước đây
We often look to the past for lessons.
Chúng ta thường nghĩ về quá khứ để học hỏi.
Chi tiết
Looking to the past helps us understand today.Nhìn về quá khứ giúp chúng ta hiểu hiện tại.
Đồng nghĩareflect on the pastrevisit history
Cụm hay dùnglook to the past for guidancelook to the past for inspiration
Thể hiện sự quan tâm đến quá khứ.
/lʊk fɔr ˈænsərz/
phr.
tìm kiếm giải pháp hoặc lời giải thích
She is looking for answers to her questions.
Cô ấy đang tìm kiếm câu trả lời cho những câu hỏi của mình.
Chi tiết
We all look for answers in difficult times.Chúng ta đều tìm kiếm câu trả lời trong những thời điểm khó khăn.
Đồng nghĩaseek solutionssearch for explanations
Cụm hay dùnglook for answers to problemslook for answers in life
Thường dùng khi nói về câu hỏi hoặc vấn đề.
/lʊk tu ˈsʌmwʌn/
phr.
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn từ ai đó
Many students look to their teachers for advice.
Nhiều học sinh tìm kiếm sự giúp đỡ từ giáo viên.
Chi tiết
People look to their friends for support.Mọi người tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè.
Đồng nghĩaturn todepend on
Cụm hay dùnglook to someone for supportlook to someone for guidance
Thể hiện sự phụ thuộc vào người khác.
/lʊk ˈæftər wʌnˈsɛlf/
phr.
chăm sóc nhu cầu của bản thân
It's important to look after oneself during stressful times.
Việc chăm sóc bản thân trong những thời điểm căng thẳng là rất quan trọng.
Chi tiết
He finally learned to look after himself.Cuối cùng anh ấy đã học cách chăm sóc bản thân.
Đồng nghĩaself-caretake care of oneself
Cụm hay dùnglook after oneself properlylook after oneself in difficult times
Thể hiện việc chăm sóc bản thân.
/lʊk fɔr saɪnz/
phr.
tìm kiếm dấu hiệu hoặc bằng chứng
She is looking for signs of improvement.
Cô ấy đang tìm kiếm dấu hiệu cải thiện.
Chi tiết
Look for signs that the weather is changing.Tìm kiếm dấu hiệu cho thấy thời tiết đang thay đổi.
Đồng nghĩasearch for clueslook for evidence
Cụm hay dùnglook for signs of changelook for signs of trouble
Thường dùng khi quan sát để tìm hiểu.
/lʊk fɔr ˈɡaɪdəns/
phr.
tìm kiếm lời khuyên hoặc hướng dẫn
Many students look for guidance from their teachers.
Nhiều học sinh tìm kiếm sự hướng dẫn từ giáo viên.
Chi tiết
He looked for guidance in difficult situations.Anh ấy tìm kiếm sự hướng dẫn trong những tình huống khó khăn.
Đồng nghĩaseek advicelook for direction
Cụm hay dùnglook for guidance in lifelook for guidance in studies
Thể hiện nhu cầu nhận lời khuyên.
/lʊk fɔr səˈpɔrt/
phr.
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
He is looking for support from his friends.
Anh ấy đang tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè.
Chi tiết
Students often look for support during exams.Học sinh thường tìm kiếm sự hỗ trợ trong kỳ thi.
Đồng nghĩaseek helplook for assistance
Cụm hay dùnglook for support in difficult timeslook for support from family
Thể hiện sự cần thiết nhận sự giúp đỡ.
/lʊk ʌp ənd daʊn/
phr.
xem xét ai đó hoặc điều gì đó cẩn thận.
She looked him up and down before speaking.
Cô ấy đã xem anh ấy từ trên xuống dưới trước khi nói chuyện.
Chi tiết
He looked up and down the street for his friend.Anh ấy đã nhìn lên nhìn xuống đường phố để tìm bạn mình.
Đồng nghĩainspectappraise
Cụm hay dùnglook up and down a roomlook up and down a street
Thường dùng khi đánh giá ai đó hoặc cái gì đó.
/lʊk tu ˈsʌmˌwʌn fɔr hɛlp/
phr.
tìm kiếm sự giúp đỡ từ một người cụ thể.
She looks to her parents for help with her studies.
Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ từ cha mẹ trong việc học.
Chi tiết
They look to their coach for guidance.Họ tìm kiếm sự hướng dẫn từ huấn luyện viên của mình.
Đồng nghĩaturn todepend on
Cụm hay dùnglook to someone for advicelook to someone for assistance
Có thể dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm sự hỗ trợ.
/lʊk laɪk/
phr.
có vẻ bề ngoài giống ai đó hoặc cái gì đó.
He looks like his father.
Anh ấy giống như cha mình.
Chi tiết
The cake looks like a work of art.Bánh trông như một tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩaresembleappear like
Cụm hay dùnglook like a modellook like a celebrity
Thường dùng để so sánh ngoại hình.
/lʊk tu ðə saɪd/
phr.
quay mắt sang trái hoặc phải.
He looked to the side to see who was calling him.
Anh ấy đã quay mắt sang bên để xem ai đang gọi mình.
Chi tiết
She looked to the side and smiled at her friend.Cô ấy đã quay mắt sang bên và mỉm cười với bạn mình.
Đồng nghĩaglanceturn
Cụm hay dùnglook to the side quicklylook to the side for a moment
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/lʊk ˈæftər jʊər hɛlθ/
phr.
chăm sóc sức khỏe của bạn.
It's important to look after your health as you age.
Việc chăm sóc sức khỏe của bạn khi lớn tuổi là rất quan trọng.
Chi tiết
She always looks after her health by eating well.Cô ấy luôn chăm sóc sức khỏe bằng cách ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩamaintain healthcare for your well-being
Cụm hay dùnglook after your health properlylook after your health regularly
Thường dùng khi nói về sức khỏe cá nhân.
/lʊk fɔr ˌɑpərˈtunɪtiz/
phr.
tìm kiếm cơ hội để tiến bộ hoặc thành công.
Many people look for opportunities to improve their careers.
Nhiều người tìm kiếm cơ hội để cải thiện sự nghiệp của họ.
Chi tiết
She looks for opportunities to volunteer in her community.Cô ấy tìm kiếm cơ hội để tình nguyện trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaseek chancessearch for prospects
Cụm hay dùnglook for job opportunitieslook for networking opportunities
Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.
/lʊk fɔr ə weɪ aʊt/
phr.
tìm kiếm lối thoát hoặc giải pháp từ tình huống khó khăn.
He was looking for a way out of his problems.
Anh ấy đang tìm kiếm lối thoát khỏi những vấn đề của mình.
Chi tiết
They looked for a way out of the maze.Họ tìm kiếm lối thoát khỏi mê cung.
Đồng nghĩaseek an escapefind a solution
Cụm hay dùnglook for a way out of troublelook for a way out of a situation
Thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn.
/lʊk fɔr hɛlp/
phr.
tìm kiếm sự giúp đỡ từ người khác.
It's okay to look for help when you're struggling.
Không sao khi tìm kiếm sự giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.
Chi tiết
He looked for help with his homework.Anh ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ với bài tập về nhà.
Đồng nghĩaseek assistancerequest help
Cụm hay dùnglook for help from friendslook for help online
Thường dùng khi cần sự hỗ trợ.
/lʊk fɔr ə səˈluːʃən/
phr.
tìm kiếm câu trả lời cho một vấn đề hoặc thách thức.
The team is looking for a solution to the problem.
Đội ngũ đang tìm kiếm giải pháp cho vấn đề.
Chi tiết
We need to look for a solution to this issue.Chúng ta cần tìm kiếm giải pháp cho vấn đề này.
Đồng nghĩaseek answersfind a resolution
Cụm hay dùnglook for a solution in discussionslook for a solution together
Thường dùng trong bối cảnh công việc.
/lʊk ʃɑrp/
phr.
thận trọng và cảnh giác
You need to look sharp during the presentation.
Bạn cần phải thận trọng trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
He always looks sharp when he goes to work.Anh ấy luôn trông rất chỉn chu khi đi làm.
Đồng nghĩabe alertstay focused
Cụm hay dùnglook sharp during meetingslook sharp in interviews
Dùng để nhắc nhở sự chú ý.
/lʊk ˈɪntuː ɪt/
phr.
điều tra vấn đề này
I will look into it and get back to you.
Tôi sẽ điều tra và phản hồi lại bạn.
Chi tiết
She promised to look into it immediately.Cô ấy hứa sẽ điều tra ngay lập tức.
Đồng nghĩacheckinvestigate
Cụm hay dùnglook into it furtherlook into it carefully
Dùng khi hứa sẽ tìm hiểu thêm.
/lʊk bɪˈjɒnd/
v.
xem xét điều gì đó sâu hơn bề ngoài
We need to look beyond the obvious solutions.
Chúng ta cần xem xét những giải pháp sâu hơn.
Chi tiết
She looks beyond the immediate results.Cô ấy xem xét những kết quả lâu dài hơn.
Đồng nghĩaconsider deeplyreflect on
Cụm hay dùnglook beyond the surfacelook beyond the current situation
Dùng khi tìm kiếm cái gì đó sâu sắc hơn.
/lʊk æt ɪt ˈdɪfərəntli/
phr.
xem xét một góc nhìn khác
We should look at it differently to find a solution.
Chúng ta nên xem xét nó theo cách khác để tìm ra giải pháp.
Chi tiết
He looked at it differently after talking to her.Anh ấy đã nhìn nhận nó khác đi sau khi nói chuyện với cô ấy.
Đồng nghĩareconsiderview differently
Cụm hay dùnglook at it differently in discussionslook at it differently in debates
Dùng khi muốn thay đổi cách nhìn nhận.
/lʊk fɔr ə ʧeɪndʒ/
phr.
tìm kiếm một tình huống hoặc điều kiện khác
He is looking for a change in his career.
Anh ấy đang tìm kiếm một sự thay đổi trong sự nghiệp của mình.
Chi tiết
They are looking for a change in their lifestyle.Họ đang tìm kiếm một sự thay đổi trong lối sống của mình.
Đồng nghĩaseek transformationsearch for improvement
Cụm hay dùnglook for a change in routinelook for a change in environment
Dùng khi muốn có sự thay đổi.
/lʊk fɔr ə saɪn/
phr.
tìm kiếm bằng chứng hoặc dấu hiệu của điều gì đó
I am looking for a sign that I should take the job.
Tôi đang tìm kiếm dấu hiệu rằng tôi nên nhận công việc này.
Chi tiết
They looked for a sign of improvement in the results.Họ đã tìm kiếm dấu hiệu của sự cải thiện trong kết quả.
Đồng nghĩasearch for indicationslook for evidence
Cụm hay dùnglook for a sign of changelook for a sign of support
Dùng khi tìm kiếm dấu hiệu hoặc chỉ dẫn.
/lʊk pæst/
phr.
bỏ qua hoặc không chú ý đến điều gì đó
You need to look past the mistakes to see the progress.
Bạn cần bỏ qua những sai lầm để thấy được sự tiến bộ.
Chi tiết
She looked past his flaws and appreciated his strengths.Cô ấy đã bỏ qua những khuyết điểm của anh ấy và trân trọng những điểm mạnh.
Đồng nghĩaoverlookignore
Cụm hay dùnglook past the surfacelook past the details
Dùng khi nói về việc không chú ý đến điều gì đó.
/lʊk aʊt fɔr jərˈsɛlf/
phr.
chăm sóc lợi ích của bản thân
In tough times, you must look out for yourself first.
Trong những lúc khó khăn, bạn phải chăm sóc bản thân trước tiên.
Chi tiết
It's important to look out for yourself in a competitive work environment.Điều quan trọng là chăm sóc bản thân trong môi trường làm việc cạnh tranh.
Đồng nghĩaself-careprioritize yourself
Cụm hay dùnglook out for yourself firstlook out for your own needs
Dùng để chỉ sự tự chăm sóc.
/lʊk ɡʊd ɒn/
phr.
trông hấp dẫn hoặc phù hợp trong cái gì đó
That dress looks good on you.
Chiếc váy đó trông đẹp trên bạn.
Chi tiết
These shoes look good on any outfit.Đôi giày này trông đẹp với bất kỳ trang phục nào.
Đồng nghĩasuitfit
Cụm hay dùnglook good on stagelook good on camera
Thường dùng khi nói về thời trang.
/lʊk fɔr ə breɪk/
v.
tìm kiếm thời gian nghỉ ngơi hoặc cơ hội
I'm looking for a break after working hard.
Tôi đang tìm kiếm một khoảng thời gian nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
She looked for a break in her busy schedule.Cô ấy đã tìm kiếm một khoảng thời gian nghỉ ngơi trong lịch trình bận rộn của mình.
Đồng nghĩaseek restfind a pause
Cụm hay dùnglook for a break from worklook for a break in routine
Dùng khi cần nghỉ ngơi.
/lʊk fɔr ən ˈæn.sər/
v.
tìm kiếm một giải pháp hoặc lời giải thích
I'm looking for an answer to this question.
Tôi đang tìm kiếm một câu trả lời cho câu hỏi này.
Chi tiết
We need to look for an answer to this problem.Chúng ta cần tìm kiếm một câu trả lời cho vấn đề này.
Đồng nghĩaseek a solutionsearch for clarity
Cụm hay dùnglook for an answer to a questionlook for an answer to a problem
Dùng khi cần giải quyết vấn đề.
/lʊk fɔr ə tʃæns/
v.
tìm kiếm cơ hội
I'm looking for a chance to improve my skills.
Tôi đang tìm kiếm một cơ hội để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
She looked for a chance to travel abroad.Cô ấy đã tìm kiếm một cơ hội để đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaseek an opportunitysearch for a possibility
Cụm hay dùnglook for a chance in lifelook for a chance to succeed
Dùng khi tìm kiếm cơ hội.
/lʊk fɔr ˈklær.ɪ.ti/
v.
tìm kiếm sự hiểu biết hoặc thông tin rõ ràng
I look for clarity in my research.
Tôi tìm kiếm sự rõ ràng trong nghiên cứu của mình.
Chi tiết
They looked for clarity in the project guidelines.Họ đã tìm kiếm sự rõ ràng trong hướng dẫn dự án.
Đồng nghĩaseek understandingsearch for precision
Cụm hay dùnglook for clarity in communicationlook for clarity in instructions
Dùng khi cần thông tin rõ ràng.
/lʊk fɔr ɪmˈpruːv.mənt/
v.
tìm kiếm cách để cải thiện
We should look for improvement in our performance.
Chúng ta nên tìm cách để cải thiện hiệu suất của mình.
Chi tiết
He looked for improvement in his grades.Anh ấy đã tìm kiếm sự cải thiện trong điểm số của mình.
Đồng nghĩaseek progresssearch for enhancement
Cụm hay dùnglook for improvement in skillslook for improvement in results
Dùng khi nói về sự phát triển.
/lʊk tə ɪmˈpruːv/
phr.
nhắm đến việc làm cho cái gì đó tốt hơn
We should look to improve our services.
Chúng ta nên nhắm đến việc cải thiện dịch vụ của mình.
Chi tiết
The company looks to improve its sales next year.Công ty nhắm đến việc cải thiện doanh số vào năm tới.
Đồng nghĩaaim to enhancestrive for better
Cụm hay dùnglook to improve performancelook to improve quality
Dùng khi nói về sự phát triển.
/lʊk ʌp tə ˈsʌmwʌn/
phr.
thán phục ai đó
Many kids look up to superheroes.
Nhiều trẻ em thán phục các siêu anh hùng.
Chi tiết
I look up to my coach for inspiration.Tôi thán phục huấn luyện viên của mình để lấy cảm hứng.
Đồng nghĩaadmirerespect
Cụm hay dùnglook up to leaderslook up to mentors
Dùng khi nói về sự ngưỡng mộ.
/lʊk ˈʌpɒn/
v.
coi như hoặc xem xét theo cách nhất định
She looks upon him as a mentor.
Cô ấy coi anh ta như một người cố vấn.
Chi tiết
Many people look upon nature as a treasure.Nhiều người coi thiên nhiên như một kho báu.
Đồng nghĩaregardconsider
Cụm hay dùnglook upon someone favorablylook upon something with respect
Dùng để thể hiện cách nhìn nhận.
/lʊk aʊt fɔr iˈʧ ˈʌðər/
phr.
chăm sóc lẫn nhau
We all look out for each other in our community.
Chúng tôi luôn chăm sóc lẫn nhau trong cộng đồng.
Chi tiết
Friends should look out for each other.Bạn bè nên chăm sóc lẫn nhau.
Đồng nghĩasupport each othercare for one another
Cụm hay dùnglook out for each other in difficult timeslook out for each other's well-being
Dùng để thể hiện sự quan tâm trong mối quan hệ.
/lʊk tu si/
phr.
kiểm tra hoặc xem xét cái gì đó
I will look to see if the report is ready.
Tôi sẽ kiểm tra xem báo cáo đã sẵn sàng chưa.
Chi tiết
Let's look to see what the options are.Hãy kiểm tra xem các lựa chọn là gì.
Đồng nghĩacheckexamine
Cụm hay dùnglook to see iflook to see what
Dùng khi cần kiểm tra thông tin.
/lʊk fɔr ə weɪ/
phr.
tìm kiếm giải pháp hoặc phương pháp
We need to look for a way to solve this issue.
Chúng ta cần tìm cách giải quyết vấn đề này.
Chi tiết
They are looking for a way to improve their business.Họ đang tìm cách cải thiện doanh nghiệp của mình.
Đồng nghĩasearch for a solutionfind a method
Cụm hay dùnglook for a way to succeedlook for a way to help
Dùng khi nói về việc tìm kiếm giải pháp.
/lʊk əˈsaɪd/
v.
quay mắt đi từ một cái gì đó
He looked aside when asked about his mistakes.
Anh ấy quay đi khi được hỏi về những sai lầm của mình.
Chi tiết
She looked aside to avoid seeing the argument.Cô ấy quay đi để tránh nhìn thấy cuộc cãi vã.
Đồng nghĩaturn awaydivert
Cụm hay dùnglook aside from the truthlook aside during a conversation
Dùng khi không muốn nhìn vào một cái gì đó.
/lʊk aʊt æt/
v.
nhìn ra
From my window, I can look out at the park.
Từ cửa sổ của tôi, tôi có thể nhìn ra công viên.
Chi tiết
They like to look out at the ocean from their balcony.Họ thích nhìn ra đại dương từ ban công của mình.
Đồng nghĩagazeobserve
Cụm hay dùnglook out at the viewlook out at the landscape
Dùng khi nói về tầm nhìn từ một vị trí cụ thể.
/lʊk əˈhɛd tə/
phr.
lập kế hoạch hoặc xem xét các sự kiện tương lai
We need to look ahead to next year's projects.
Chúng ta cần lập kế hoạch cho các dự án năm tới.
Chi tiết
Looking ahead to the holidays, we need to prepare.Nhìn về các kỳ nghỉ sắp tới, chúng ta cần chuẩn bị.
Đồng nghĩaplan foranticipate
Cụm hay dùnglook ahead to the futurelook ahead to events
Sử dụng để thể hiện sự chuẩn bị cho tương lai.
/lʊk tə ˈklærɪˌfaɪ/
phr.
tìm kiếm sự hiểu biết hoặc giải thích rõ ràng hơn
I look to clarify my doubts before the meeting.
Tôi tìm cách làm rõ những nghi ngờ của mình trước cuộc họp.
Chi tiết
She looks to clarify the instructions given.Cô ấy tìm cách làm rõ các hướng dẫn đã được đưa ra.
Đồng nghĩaseek clarificationask for explanation
Cụm hay dùnglook to clarify misunderstandingslook to clarify details
Dùng để thể hiện ý muốn hiểu rõ hơn.
/lʊk tuː ˈʌðərz/
phr.
tìm kiếm sự giúp đỡ hoặc hướng dẫn từ người khác
In times of need, we often look to others for support.
Trong những lúc cần thiết, chúng ta thường tìm đến người khác để được hỗ trợ.
Chi tiết
He looks to others for advice when making decisions.Anh ấy tìm đến người khác để xin lời khuyên khi đưa ra quyết định.
Đồng nghĩaseek helprely on others
Cụm hay dùnglook to others for supportlook to others for advice
Thường dùng khi cần sự giúp đỡ.
/lʊk twaɪs/
v.
kiểm tra cái gì đó lần nữa
You should look twice before crossing the street.
Bạn nên kiểm tra lần nữa trước khi băng qua đường.
Chi tiết
I had to look twice to see the mistake.Tôi phải kiểm tra lần nữa để thấy lỗi.
Đồng nghĩarecheckverify
Cụm hay dùnglook twice for safetylook twice at details
Thường dùng để nhấn mạnh sự cẩn thận.
/lʊk ˈfɔːr.wərd tu ˈmiːtɪŋ/
phr.
mong chờ một cuộc họp sắp tới
I look forward to meeting you at the conference.
Tôi mong chờ gặp bạn tại hội nghị.
Chi tiết
She looks forward to meeting her new colleagues.Cô ấy mong chờ gặp các đồng nghiệp mới.
Đồng nghĩaanticipateawait
Cụm hay dùnglook forward to meeting clientslook forward to meeting friends
Thể hiện sự háo hức trong các cuộc gặp gỡ.
/lʊk θru ˈsʌmθɪŋ/
phr.
xem qua cái gì đó
I will look through the report later.
Tôi sẽ xem qua báo cáo sau.
Chi tiết
She looked through the magazine quickly.Cô ấy xem qua tạp chí một cách nhanh chóng.
Đồng nghĩascanbrowse
Cụm hay dùnglook through the fileslook through the documents
Dùng khi bạn cần kiểm tra nhanh chóng.
/lʊk ʌp ˌɪnfərˈmeɪʃən/
phr.
tìm kiếm thông tin
I need to look up information for my project.
Tôi cần tìm kiếm thông tin cho dự án của mình.
Chi tiết
He looks up information online.Anh ấy tìm kiếm thông tin trực tuyến.
Đồng nghĩasearch for detailsfind facts
Cụm hay dùnglook up information onlinelook up information in books
Dùng khi bạn cần tìm kiếm thông tin cụ thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...