| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkʌntrisaɪd/
|
n. |
vùng nông thôn, miền quê
I grew up in the countryside, far from any big city.
Mình lớn lên ở vùng nông thôn, cách xa mọi thành phố lớn.
Chi tiếtAt the weekend we often drive out into the countryside.Cuối tuần bọn mình hay lái xe về vùng quê.
Cụm hay dùngin the countrysidethe open countryside
Common mistake: 'in the countryside' HOẶC 'surrounded by nature', KHÔNG nói 'in the nature'. Danh từ không đếm được.
|
— |
|
/səˈraʊndɪd baɪ/
|
phr. |
được bao quanh bởi
The small house is surrounded by rice fields.
Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng lúa.
Chi tiếtI love being surrounded by nature and fresh air.Mình thích được thiên nhiên và không khí trong lành bao quanh.
Cụm hay dùngsurrounded by treessurrounded by nature
Họ từsurround (v.)surroundings (n.)
Cấu trúc bị động: be surrounded by + danh từ. Nói 'surrounded by nature', KHÔNG 'in the nature'.
|
— |
|
/bæŋk/
|
n. |
bờ (sông, hồ)
We sat on the bank of the river and watched the boats.
Bọn mình ngồi trên bờ sông ngắm những con thuyền.
Chi tiếtChildren were fishing along the river bank.Lũ trẻ đang câu cá dọc bờ sông.
Cụm hay dùngthe river bankon the bank
Ở đây 'bank' = BỜ sông/hồ, KHÔNG phải ngân hàng (từ đồng âm, khác nghĩa).
|
— |
|
/wʊdz/
|
n. |
rừng nhỏ, khu rừng (nhiều cây)
As children, we used to play in the woods behind our house.
Hồi nhỏ, bọn mình hay chơi trong khu rừng sau nhà.
Chi tiếtThere is a quiet path through the woods.Có một lối đi yên tĩnh xuyên qua khu rừng.
Đồng nghĩaa wooda forest
Cụm hay dùngin the woodsa walk in the woods
'woods' = khu rừng nhỏ (nhỏ hơn 'forest'). Thường dùng số nhiều: 'in the woods'.
|
— |
|
/pɪk/
|
v. |
hái (quả, hoa từ cây)
In summer we pick mangoes from the tree in the garden.
Vào mùa hè bọn mình hái xoài từ cây trong vườn.
Chi tiếtShe picked some wild flowers on the way home.Cô ấy hái vài bông hoa dại trên đường về nhà.
Cụm hay dùngpick fruitpick flowerspick mushrooms
Hái/ngắt từ cây. Phân biệt 'pick up' = nhặt lên; 'pick' (nghĩa khác) = chọn.
|
— |
|
/ˈsiːzn/
|
n. |
mùa (trong năm)
Autumn is my favourite season in the north of Vietnam.
Mùa thu là mùa mình thích nhất ở miền Bắc Việt Nam.
Chi tiếtEach season brings different fruit to the market.Mỗi mùa lại mang đến những loại quả khác nhau ở chợ.
Cụm hay dùngthe rainy seasonthe dry seasonthe four seasons
Họ từseasonal (adj.)
Bốn mùa: spring, summer, autumn (Anh-Mỹ: fall), winter. Việt Nam còn nói 'rainy/dry season'.
|
— |
|
/ˈsiːnəri/
|
n. |
phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên
The scenery in Ha Giang is really beautiful in the rice season.
Phong cảnh ở Hà Giang thật đẹp vào mùa lúa.
Chi tiếtCụm hay dùngbeautiful scenerymountain scenery
KHÔNG đếm được (KHÔNG "sceneries"). Chỉ vẻ đẹp thiên nhiên xung quanh; muốn nói ảnh chụp thì dùng "a photo" (đếm được).
|
— |
|
/ˌəʊpən ˈspeɪs/
|
n. |
không gian rộng thoáng, khoảng đất trống
Children need open spaces where they can run and play.
Trẻ em cần những không gian rộng thoáng để chạy nhảy vui chơi.
Chi tiếtI miss the open spaces of my home village.Mình nhớ những khoảng không rộng thoáng ở quê nhà.
Cụm hay dùngwide open spacesgreen open spaces
Khoảng đất rộng, ít nhà cửa. Hay dùng số nhiều 'open spaces'.
|
— |
|
/ˌfreʃ ˈeə(r)/
|
n. |
không khí trong lành
Let us go for a walk and get some fresh air.
Đi dạo một lát cho hít thở không khí trong lành nào.
Chi tiếtThe countryside has much fresher air than the city.Nông thôn có không khí trong lành hơn thành phố nhiều.
Cụm hay dùngget some fresh aira breath of fresh air
Không khí sạch, tự nhiên. Cụm quen thuộc: 'get/have some fresh air' = ra ngoài hít thở.
|
— |
|
/əʊn/
|
adj., v. |
của riêng (mình) (adj.); sở hữu, có (v.)
One day I would like to open my own restaurant.
Một ngày nào đó tôi muốn mở nhà hàng của riêng mình.
Chi tiếtThey own two houses and a small shop in the town.Họ sở hữu hai căn nhà và một cửa hàng nhỏ trong thị trấn.
Đồng nghĩapossess
Cụm hay dùngmy ownon your ownown a house
Họ từowner (n.)
Tính từ đứng sau sở hữu: “my own”, “her own”; “on your own” = một mình. Là động từ thì nghĩa “sở hữu” — KHÔNG dùng thì tiếp diễn (không nói “I am owning”).
|
— |
|
/kiːp/
|
v. |
nuôi (và chăm sóc động vật)
They keep a few pigs and hens on the farm.
Họ nuôi vài con lợn và mấy con gà mái trong trang trại.
Chi tiếtMy grandparents keep bees for honey.Ông bà mình nuôi ong để lấy mật.
Cụm hay dùngkeep animalskeep chickenskeep bees
Nghĩa ở đây là NUÔI và chăm sóc động vật. Quá khứ bất quy tắc: kept.
|
— |
|
/krɒp/
|
n. |
cây trồng, mùa màng (nông sản)
Rice is the most important crop in the Mekong Delta.
Lúa là loại cây trồng quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiếtBad weather can damage the whole crop.Thời tiết xấu có thể phá hỏng cả mùa màng.
Cụm hay dùnggrow cropsa good cropthe rice crop
Cây lương thực trồng để thu hoạch (lúa, ngô, khoai...). Cũng chỉ vụ thu hoạch.
|
— |
|
/ˈfɑːmɪŋ/
|
n. |
nghề nông, việc làm nông
Farming is hard work, but my uncle loves it.
Làm nông là công việc vất vả, nhưng chú mình rất yêu nó.
Chi tiếtMany families in the village live from farming.Nhiều gia đình trong làng sống bằng nghề nông.
Cụm hay dùngrice farminga farming village
Họ từfarm (n.)farmer (n.)
Nghề trồng trọt/chăn nuôi. Người làm nông = farmer; nơi làm = farm.
|
— |
|
/ˈsʌnset/
|
n. |
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
We watched a beautiful sunset over the rice fields.
Bọn mình ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên những cánh đồng lúa.
Chi tiếtSometimes my uncle works until sunset.Đôi khi chú mình làm việc cho đến lúc mặt trời lặn.
Cụm hay dùngat sunsetwatch the sunset
Trái nghĩa: sunrise (bình minh). Dùng 'at sunset' = vào lúc hoàng hôn.
|
— |
|
/ʌp/
|
adj. |
đã dậy, không còn ngủ
My uncle is usually up at five in the morning.
Chú mình thường dậy từ năm giờ sáng.
Chi tiếtAre you still up? It is almost midnight.Cậu vẫn còn thức à? Gần nửa đêm rồi đấy.
Cụm hay dùngbe up earlystay up late
'be up' = đã ra khỏi giường/thức dậy. 'stay up late' = thức khuya.
|
— |
|
/ˈvɪlɪdʒ/
|
n. |
làng, thôn (nhỏ hơn thị trấn)
There is only one small shop in our village.
Làng mình chỉ có đúng một cửa hàng nhỏ.
Chi tiếtEveryone in the village knows each other.Ai trong làng cũng biết nhau.
Cụm hay dùnga small villagea fishing village
Họ từvillager (n.)
Nơi ở nhỏ hơn thị trấn (town). Người dân làng = villager.
|
— |
|
/əˈweɪ/
|
adv. |
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiếtThe nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
|
— |
|
/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
|
n. |
phương tiện giao thông công cộng
Many students in Ha Noi use public transport to get to school.
Nhiều học sinh ở Hà Nội dùng phương tiện công cộng để đến trường.
Chi tiếtCụm hay dùnguse public transportby public transport
Họ từpublic (adj.)transport (n.)
Danh từ ghép viết thành hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: public ˈtransport.
|
— |
|
/ˈhəʊpləs/
|
adj. |
tệ hại, vô vọng, kém cỏi
The bus service here is hopeless — it is always late.
Dịch vụ xe buýt ở đây tệ hại — lúc nào cũng trễ.
Chi tiếtI am hopeless at drawing, but I love it anyway.Mình vẽ dở tệ, nhưng vẫn cứ thích vẽ.
Đồng nghĩaterribleuseless
Cụm hay dùnghopeless at somethinga hopeless situation
Họ từhope (n./v.)hopeful (adj.)
Rất tệ/không có hi vọng. 'be hopeless at (doing) something' = làm gì đó rất kém.
|
— |
|
/hɪl/
|
n. |
đồi, ngọn đồi
There is a small temple on top of the hill.
Có một ngôi đền nhỏ trên đỉnh đồi.
Chi tiếtWe climbed the hill to see the whole valley.Bọn mình leo lên đồi để ngắm toàn cảnh thung lũng.
Cụm hay dùngon top of the hillclimb a hill
Đồi thấp hơn núi (mountain). Vùng nhiều đồi = 'hilly'.
|
— |
|
/ˈvæli/
|
n. |
thung lũng (vùng đất thấp giữa các đồi/núi)
A small river runs through the green valley.
Một con sông nhỏ chảy qua thung lũng xanh mướt.
Chi tiếtTheir farm lies in a quiet valley.Trang trại của họ nằm trong một thung lũng yên tĩnh.
Cụm hay dùnga green valleyin the valley
Vùng đất thấp giữa các đồi/núi, thường có sông. Số nhiều: valleys.
|
— |
|
/fiːld/
|
n. |
cánh đồng, ruộng
The fields turn golden when the rice is ready.
Những cánh đồng ngả vàng khi lúa đã chín.
Chi tiếtCows were eating grass in the field.Mấy con bò đang ăn cỏ ngoài cánh đồng.
Cụm hay dùnga rice fieldin the fielda field of corn
Khoảnh đất trồng trọt hoặc thả gia súc. Ruộng lúa = 'rice field/paddy field'.
|
— |
|
/ˈfɑːmhaʊs/
|
n. |
nhà nông trại (nhà chính trong trang trại)
The old farmhouse has a red roof and a big garden.
Ngôi nhà nông trại cũ có mái đỏ và một khu vườn lớn.
Chi tiếtWe stayed in a farmhouse during our trip to the countryside.Bọn mình ở trong một ngôi nhà nông trại suốt chuyến về quê.
Cụm hay dùngan old farmhousea farmhouse kitchen
Ngôi nhà ở của người nông dân trong trang trại. Ghép: farm + house.
|
— |
|
/fens/
|
n. |
hàng rào
A wooden fence keeps the animals inside the field.
Một hàng rào gỗ giữ cho gia súc ở trong cánh đồng.
Chi tiếtThe dog jumped over the low fence.Con chó nhảy qua hàng rào thấp.
Cụm hay dùnga wooden fencebuild a fence
Rào chắn quanh vườn/ruộng. Cửa mở trên hàng rào gọi là 'gate' (cổng).
|
— |
|
/ɡeɪt/
|
n. |
cửa ra máy bay
Passengers on flight VN255 should go to gate 8 now.
Hành khách chuyến VN255 vui lòng ra cửa số 8 ngay bây giờ.
Chi tiếtCụm hay dùnggate numberboarding gate
Nơi trong sân bay bạn lên máy bay, thường đánh số: Gate 3, Gate 8... "Gate" cũng nghĩa "cổng".
|
— |
|
/ˈtræktə(r)/
|
n. |
máy kéo (dùng trong nông nghiệp)
The farmer drove his tractor across the field.
Bác nông dân lái máy kéo băng qua cánh đồng.
Chi tiếtA tractor makes farm work much faster.Máy kéo làm cho công việc đồng áng nhanh hơn nhiều.
Cụm hay dùngdrive a tractora farm tractor
Xe khỏe dùng để kéo/cày trong trang trại. Trọng âm đầu: TRAC-tor.
|
— |
|
/ˈfʊtpɑːθ/
|
n. |
đường mòn, lối đi bộ
A narrow footpath leads from the village to the river.
Một lối mòn nhỏ dẫn từ làng ra bờ sông.
Chi tiếtWe followed the footpath through the fields.Bọn mình đi theo lối mòn xuyên qua những cánh đồng.
Cụm hay dùnga narrow footpathfollow a footpath
Lối nhỏ chỉ dành cho người đi bộ. Ghép: foot + path.
|
— |
|
/triː/
|
n. |
cây (thân gỗ, cao)
There is an old banyan tree at the entrance to our village.
Có một cây đa cổ thụ ở đầu làng bọn mình.
Chi tiếtBirds were singing in the trees.Đàn chim hót líu lo trên những tán cây.
Cụm hay dùngclimb a treeplant a treeunder a tree
Các bộ phận: branches (cành), leaves (lá), roots (rễ), trunk (thân).
|
— |
|
/brɑːntʃ/
|
n. |
chi nhánh
The bank has branches in every big city in the country.
Ngân hàng có chi nhánh ở mọi thành phố lớn trong nước.
Chi tiếtCụm hay dùngopen a brancha local branch
Là văn phòng/cửa hàng thuộc một công ty lớn. Nghĩa gốc của "branch" là "cành cây".
|
— |
|
/liːf/
|
n. |
lá cây
In autumn, the leaves turn yellow and fall.
Vào mùa thu, lá cây ngả vàng rồi rụng.
Chi tiếtA single leaf floated down onto the water.Một chiếc lá lẻ loi rơi nhẹ xuống mặt nước.
Cụm hay dùnga green leaffallen leaves
Số nhiều bất quy tắc: leaf → leaves. Rụng lá = 'the leaves fall'.
|
— |
|
/ɡrɑːs/
|
n. |
cỏ
The children lay on the soft grass and looked at the sky.
Bọn trẻ nằm trên bãi cỏ mềm và ngắm bầu trời.
Chi tiếtBuffaloes eat grass in the field all day.Đàn trâu ăn cỏ ngoài đồng suốt cả ngày.
Cụm hay dùnggreen grasscut the grasson the grass
Danh từ KHÔNG đếm được (no 'grasses' cho nghĩa thường). 'cut the grass' = cắt cỏ.
|
— |
|
/ruːt/
|
n. |
rễ (cây)
The roots of the old tree go deep into the ground.
Rễ của cây cổ thụ ăn sâu vào lòng đất.
Chi tiếtStrong roots keep the tree standing in a storm.Bộ rễ khỏe giúp cây đứng vững trong bão.
Cụm hay dùngdeep rootsthe roots of a tree
Phần cây nằm dưới đất, hút nước. Đừng nhầm phát âm với 'route' (thường /ruːt/ nhưng nghĩa 'tuyến đường').
|
— |
Đang tải...