Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê)

32 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  32 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkʌntrisaɪd/
n.
vùng nông thôn, miền quê
I grew up in the countryside, far from any big city.
Mình lớn lên ở vùng nông thôn, cách xa mọi thành phố lớn.
Chi tiết
At the weekend we often drive out into the countryside.Cuối tuần bọn mình hay lái xe về vùng quê.
Cụm hay dùngin the countrysidethe open countryside
Common mistake: 'in the countryside' HOẶC 'surrounded by nature', KHÔNG nói 'in the nature'. Danh từ không đếm được.
/səˈraʊndɪd baɪ/
phr.
được bao quanh bởi
The small house is surrounded by rice fields.
Ngôi nhà nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng lúa.
Chi tiết
I love being surrounded by nature and fresh air.Mình thích được thiên nhiên và không khí trong lành bao quanh.
Cụm hay dùngsurrounded by treessurrounded by nature
Họ từsurround (v.)surroundings (n.)
Cấu trúc bị động: be surrounded by + danh từ. Nói 'surrounded by nature', KHÔNG 'in the nature'.
/bæŋk/
n.
bờ (sông, hồ)
We sat on the bank of the river and watched the boats.
Bọn mình ngồi trên bờ sông ngắm những con thuyền.
Chi tiết
Children were fishing along the river bank.Lũ trẻ đang câu cá dọc bờ sông.
Cụm hay dùngthe river bankon the bank
Ở đây 'bank' = BỜ sông/hồ, KHÔNG phải ngân hàng (từ đồng âm, khác nghĩa).
/wʊdz/
n.
rừng nhỏ, khu rừng (nhiều cây)
As children, we used to play in the woods behind our house.
Hồi nhỏ, bọn mình hay chơi trong khu rừng sau nhà.
Chi tiết
There is a quiet path through the woods.Có một lối đi yên tĩnh xuyên qua khu rừng.
Đồng nghĩaa wooda forest
Cụm hay dùngin the woodsa walk in the woods
'woods' = khu rừng nhỏ (nhỏ hơn 'forest'). Thường dùng số nhiều: 'in the woods'.
/pɪk/
v.
hái (quả, hoa từ cây)
In summer we pick mangoes from the tree in the garden.
Vào mùa hè bọn mình hái xoài từ cây trong vườn.
Chi tiết
She picked some wild flowers on the way home.Cô ấy hái vài bông hoa dại trên đường về nhà.
Cụm hay dùngpick fruitpick flowerspick mushrooms
Hái/ngắt từ cây. Phân biệt 'pick up' = nhặt lên; 'pick' (nghĩa khác) = chọn.
/ˈsiːzn/
n.
mùa (trong năm)
Autumn is my favourite season in the north of Vietnam.
Mùa thu là mùa mình thích nhất ở miền Bắc Việt Nam.
Chi tiết
Each season brings different fruit to the market.Mỗi mùa lại mang đến những loại quả khác nhau ở chợ.
Cụm hay dùngthe rainy seasonthe dry seasonthe four seasons
Họ từseasonal (adj.)
Bốn mùa: spring, summer, autumn (Anh-Mỹ: fall), winter. Việt Nam còn nói 'rainy/dry season'.
/ˈsiːnəri/
n.
phong cảnh, cảnh vật thiên nhiên
The scenery in Ha Giang is really beautiful in the rice season.
Phong cảnh ở Hà Giang thật đẹp vào mùa lúa.
Chi tiết
Cụm hay dùngbeautiful scenerymountain scenery
KHÔNG đếm được (KHÔNG "sceneries"). Chỉ vẻ đẹp thiên nhiên xung quanh; muốn nói ảnh chụp thì dùng "a photo" (đếm được).
/ˌəʊpən ˈspeɪs/
n.
không gian rộng thoáng, khoảng đất trống
Children need open spaces where they can run and play.
Trẻ em cần những không gian rộng thoáng để chạy nhảy vui chơi.
Chi tiết
I miss the open spaces of my home village.Mình nhớ những khoảng không rộng thoáng ở quê nhà.
Cụm hay dùngwide open spacesgreen open spaces
Khoảng đất rộng, ít nhà cửa. Hay dùng số nhiều 'open spaces'.
/ˌfreʃ ˈeə(r)/
n.
không khí trong lành
Let us go for a walk and get some fresh air.
Đi dạo một lát cho hít thở không khí trong lành nào.
Chi tiết
The countryside has much fresher air than the city.Nông thôn có không khí trong lành hơn thành phố nhiều.
Cụm hay dùngget some fresh aira breath of fresh air
Không khí sạch, tự nhiên. Cụm quen thuộc: 'get/have some fresh air' = ra ngoài hít thở.
/əʊn/
adj., v.
của riêng (mình) (adj.); sở hữu, có (v.)
One day I would like to open my own restaurant.
Một ngày nào đó tôi muốn mở nhà hàng của riêng mình.
Chi tiết
They own two houses and a small shop in the town.Họ sở hữu hai căn nhà và một cửa hàng nhỏ trong thị trấn.
Đồng nghĩapossess
Cụm hay dùngmy ownon your ownown a house
Họ từowner (n.)
Tính từ đứng sau sở hữu: “my own”, “her own”; “on your own” = một mình. Là động từ thì nghĩa “sở hữu” — KHÔNG dùng thì tiếp diễn (không nói “I am owning”).
/kiːp/
v.
nuôi (và chăm sóc động vật)
They keep a few pigs and hens on the farm.
Họ nuôi vài con lợn và mấy con gà mái trong trang trại.
Chi tiết
My grandparents keep bees for honey.Ông bà mình nuôi ong để lấy mật.
Cụm hay dùngkeep animalskeep chickenskeep bees
Nghĩa ở đây là NUÔI và chăm sóc động vật. Quá khứ bất quy tắc: kept.
/krɒp/
n.
cây trồng, mùa màng (nông sản)
Rice is the most important crop in the Mekong Delta.
Lúa là loại cây trồng quan trọng nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiết
Bad weather can damage the whole crop.Thời tiết xấu có thể phá hỏng cả mùa màng.
Cụm hay dùnggrow cropsa good cropthe rice crop
Cây lương thực trồng để thu hoạch (lúa, ngô, khoai...). Cũng chỉ vụ thu hoạch.
/ˈfɑːmɪŋ/
n.
nghề nông, việc làm nông
Farming is hard work, but my uncle loves it.
Làm nông là công việc vất vả, nhưng chú mình rất yêu nó.
Chi tiết
Many families in the village live from farming.Nhiều gia đình trong làng sống bằng nghề nông.
Cụm hay dùngrice farminga farming village
Họ từfarm (n.)farmer (n.)
Nghề trồng trọt/chăn nuôi. Người làm nông = farmer; nơi làm = farm.
/ˈsʌnset/
n.
hoàng hôn, lúc mặt trời lặn
We watched a beautiful sunset over the rice fields.
Bọn mình ngắm cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên những cánh đồng lúa.
Chi tiết
Sometimes my uncle works until sunset.Đôi khi chú mình làm việc cho đến lúc mặt trời lặn.
Cụm hay dùngat sunsetwatch the sunset
Trái nghĩa: sunrise (bình minh). Dùng 'at sunset' = vào lúc hoàng hôn.
/ʌp/
adj.
đã dậy, không còn ngủ
My uncle is usually up at five in the morning.
Chú mình thường dậy từ năm giờ sáng.
Chi tiết
Are you still up? It is almost midnight.Cậu vẫn còn thức à? Gần nửa đêm rồi đấy.
Cụm hay dùngbe up earlystay up late
'be up' = đã ra khỏi giường/thức dậy. 'stay up late' = thức khuya.
/ˈvɪlɪdʒ/
n.
làng, thôn (nhỏ hơn thị trấn)
There is only one small shop in our village.
Làng mình chỉ có đúng một cửa hàng nhỏ.
Chi tiết
Everyone in the village knows each other.Ai trong làng cũng biết nhau.
Cụm hay dùnga small villagea fishing village
Họ từvillager (n.)
Nơi ở nhỏ hơn thị trấn (town). Người dân làng = villager.
/əˈweɪ/
adv.
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiết
The nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
n.
phương tiện giao thông công cộng
Many students in Ha Noi use public transport to get to school.
Nhiều học sinh ở Hà Nội dùng phương tiện công cộng để đến trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnguse public transportby public transport
Họ từpublic (adj.)transport (n.)
Danh từ ghép viết thành hai từ. Trọng âm chính ở phần sau: public ˈtransport.
/ˈhəʊpləs/
adj.
tệ hại, vô vọng, kém cỏi
The bus service here is hopeless — it is always late.
Dịch vụ xe buýt ở đây tệ hại — lúc nào cũng trễ.
Chi tiết
I am hopeless at drawing, but I love it anyway.Mình vẽ dở tệ, nhưng vẫn cứ thích vẽ.
Đồng nghĩaterribleuseless
Cụm hay dùnghopeless at somethinga hopeless situation
Họ từhope (n./v.)hopeful (adj.)
Rất tệ/không có hi vọng. 'be hopeless at (doing) something' = làm gì đó rất kém.
/hɪl/
n.
đồi, ngọn đồi
There is a small temple on top of the hill.
Có một ngôi đền nhỏ trên đỉnh đồi.
Chi tiết
We climbed the hill to see the whole valley.Bọn mình leo lên đồi để ngắm toàn cảnh thung lũng.
Cụm hay dùngon top of the hillclimb a hill
Đồi thấp hơn núi (mountain). Vùng nhiều đồi = 'hilly'.
/ˈvæli/
n.
thung lũng (vùng đất thấp giữa các đồi/núi)
A small river runs through the green valley.
Một con sông nhỏ chảy qua thung lũng xanh mướt.
Chi tiết
Their farm lies in a quiet valley.Trang trại của họ nằm trong một thung lũng yên tĩnh.
Cụm hay dùnga green valleyin the valley
Vùng đất thấp giữa các đồi/núi, thường có sông. Số nhiều: valleys.
/fiːld/
n.
cánh đồng, ruộng
The fields turn golden when the rice is ready.
Những cánh đồng ngả vàng khi lúa đã chín.
Chi tiết
Cows were eating grass in the field.Mấy con bò đang ăn cỏ ngoài cánh đồng.
Cụm hay dùnga rice fieldin the fielda field of corn
Khoảnh đất trồng trọt hoặc thả gia súc. Ruộng lúa = 'rice field/paddy field'.
/ˈfɑːmhaʊs/
n.
nhà nông trại (nhà chính trong trang trại)
The old farmhouse has a red roof and a big garden.
Ngôi nhà nông trại cũ có mái đỏ và một khu vườn lớn.
Chi tiết
We stayed in a farmhouse during our trip to the countryside.Bọn mình ở trong một ngôi nhà nông trại suốt chuyến về quê.
Cụm hay dùngan old farmhousea farmhouse kitchen
Ngôi nhà ở của người nông dân trong trang trại. Ghép: farm + house.
/fens/
n.
hàng rào
A wooden fence keeps the animals inside the field.
Một hàng rào gỗ giữ cho gia súc ở trong cánh đồng.
Chi tiết
The dog jumped over the low fence.Con chó nhảy qua hàng rào thấp.
Cụm hay dùnga wooden fencebuild a fence
Rào chắn quanh vườn/ruộng. Cửa mở trên hàng rào gọi là 'gate' (cổng).
/ɡeɪt/
n.
cửa ra máy bay
Passengers on flight VN255 should go to gate 8 now.
Hành khách chuyến VN255 vui lòng ra cửa số 8 ngay bây giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùnggate numberboarding gate
Nơi trong sân bay bạn lên máy bay, thường đánh số: Gate 3, Gate 8... "Gate" cũng nghĩa "cổng".
/ˈtræktə(r)/
n.
máy kéo (dùng trong nông nghiệp)
The farmer drove his tractor across the field.
Bác nông dân lái máy kéo băng qua cánh đồng.
Chi tiết
A tractor makes farm work much faster.Máy kéo làm cho công việc đồng áng nhanh hơn nhiều.
Cụm hay dùngdrive a tractora farm tractor
Xe khỏe dùng để kéo/cày trong trang trại. Trọng âm đầu: TRAC-tor.
/ˈfʊtpɑːθ/
n.
đường mòn, lối đi bộ
A narrow footpath leads from the village to the river.
Một lối mòn nhỏ dẫn từ làng ra bờ sông.
Chi tiết
We followed the footpath through the fields.Bọn mình đi theo lối mòn xuyên qua những cánh đồng.
Cụm hay dùnga narrow footpathfollow a footpath
Lối nhỏ chỉ dành cho người đi bộ. Ghép: foot + path.
/triː/
n.
cây (thân gỗ, cao)
There is an old banyan tree at the entrance to our village.
Có một cây đa cổ thụ ở đầu làng bọn mình.
Chi tiết
Birds were singing in the trees.Đàn chim hót líu lo trên những tán cây.
Cụm hay dùngclimb a treeplant a treeunder a tree
Các bộ phận: branches (cành), leaves (lá), roots (rễ), trunk (thân).
/brɑːntʃ/
n.
chi nhánh
The bank has branches in every big city in the country.
Ngân hàng có chi nhánh ở mọi thành phố lớn trong nước.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen a brancha local branch
Là văn phòng/cửa hàng thuộc một công ty lớn. Nghĩa gốc của "branch" là "cành cây".
/liːf/
n.
lá cây
In autumn, the leaves turn yellow and fall.
Vào mùa thu, lá cây ngả vàng rồi rụng.
Chi tiết
A single leaf floated down onto the water.Một chiếc lá lẻ loi rơi nhẹ xuống mặt nước.
Cụm hay dùnga green leaffallen leaves
Số nhiều bất quy tắc: leaf → leaves. Rụng lá = 'the leaves fall'.
/ɡrɑːs/
n.
cỏ
The children lay on the soft grass and looked at the sky.
Bọn trẻ nằm trên bãi cỏ mềm và ngắm bầu trời.
Chi tiết
Buffaloes eat grass in the field all day.Đàn trâu ăn cỏ ngoài đồng suốt cả ngày.
Cụm hay dùnggreen grasscut the grasson the grass
Danh từ KHÔNG đếm được (no 'grasses' cho nghĩa thường). 'cut the grass' = cắt cỏ.
/ruːt/
n.
rễ (cây)
The roots of the old tree go deep into the ground.
Rễ của cây cổ thụ ăn sâu vào lòng đất.
Chi tiết
Strong roots keep the tree standing in a storm.Bộ rễ khỏe giúp cây đứng vững trong bão.
Cụm hay dùngdeep rootsthe roots of a tree
Phần cây nằm dưới đất, hút nước. Đừng nhầm phát âm với 'route' (thường /ruːt/ nhưng nghĩa 'tuyến đường').
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...