Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Từ vựng chủ đề Gia đình

50 từ vựng A1
Bảo Ngọc Vũ
Đăng bởi
Bảo Ngọc Vũ @vubiungottt
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  49 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfæməli/
n.
Gia đình
I love my family.
Tôi yêu gia đình mình.
Chi tiết
Her family is very large.Gia đình cô ấy rất đông.
Đồng nghĩahouseholdrelatives
Cụm hay dùngfamily memberfamily reunion
Họ từfamilial (adj)familiar (adj)
Dùng để chỉ nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân.
/ˈmʌðər/
n.
Mẹ
My mother cooks well.
Mẹ tôi nấu ăn ngon.
Chi tiết
She is a devoted mother.Bà ấy là một người mẹ tận tụy.
Đồng nghĩamommum
Cụm hay dùngmother tonguemother's loveworking mother
Họ từmotherhood (n)motherly (adj)
Thân mật: mom/mum, mẹ
/ˈfɑːðər/
n.
Bố/cha
My father is a doctor.
Bố tôi là bác sĩ.
Chi tiết
My father taught me to ride a bike.Bố tôi dạy tôi đi xe đạp.
Đồng nghĩadaddaddy
Cụm hay dùngfather figurefather's daybecome a father
Họ từfatherhood (n)fatherly (adj)
Thân mật: dad, bố
/ˈpeə.rənts/
danh từ
cha mẹ
My parents are nice.
Cha mẹ tôi thì tốt.
Chi tiết
My parents always support my dreams.Cha mẹ tôi luôn ủng hộ ước mơ của tôi.
Đồng nghĩaguardianscaretakers
Cụm hay dùngloving parentsstrict parentssingle parents
Họ từparent (n)parenting (n)
Cha mẹ có vai trò quan trọng trong cuộc sống.
/ˈbrʌðər/
n.
Anh/em trai
I have one brother.
Tôi có một anh trai.
Chi tiết
My brother is two years older.Anh trai tôi hơn hai tuổi.
Đồng nghĩasiblingbro
Cụm hay dùngbig brotherbrotherly lovebrother-in-law
Họ từbrotherhood (n)brotherly (adj)
Anh/em trai, không phân biệt tuổi
/ˈsɪstər/
n.
Chị/em gái
My sister is a nurse.
Chị tôi là y tá.
Chi tiết
She is my younger sister.Cô ấy là em gái tôi.
Đồng nghĩasiblingsis
Cụm hay dùngsister citysisterly bondsister-in-law
Họ từsisterhood (n)sisterly (adj)
Chị/em gái, không phân biệt tuổi
/ˈbeɪbi/
n.
Em bé
The baby is crying.
Em bé đang khóc.
Chi tiết
She had a baby boy.Cô ấy sinh một bé trai.
Đồng nghĩainfantnewborn
Cụm hay dùngbaby girlbaby shower
Họ từbabysit (v.)babyish (adj.)
Cũng dùng để gọi người yêu (thân mật).
/ˈɡrænmʌðər/
n.
Grandmother bakes cookies.
Bà nướng bánh quy.
Chi tiết
She learned to knit from her grandmother.Cô ấy học đan len từ bà.
Đồng nghĩagrandmagranny
Cụm hay dùnggrandmother's housegreat-grandmothergrandmother's recipe
Thân mật: grandma, bà
/ˈɡrænfɑːðər/
n.
Ông
My grandfather is 80.
Ông tôi 80 tuổi.
Chi tiết
My grandfather tells great stories.Ông tôi kể chuyện rất hay.
Đồng nghĩagrandpagranddad
Cụm hay dùnggrandfather clockgreat-grandfathergrandfather's advice
Thân mật: grandpa, ông
/sʌn/
n.
Con trai
Their son is five.
Con trai họ 5 tuổi.
Chi tiết
Their son just started school.Con trai họ vừa bắt đầu đi học.
Đồng nghĩaboyoffspring
Cụm hay dùngson and heirson's birthdayonly son
Con trai (của bố mẹ)
/ˈdɔːtər/
n.
Con gái
My daughter loves music.
Con gái tôi yêu nhạc.
Chi tiết
She is a proud mother of a daughter.Cô ấy là mẹ tự hào của một cô con gái.
Đồng nghĩagirloffspring
Cụm hay dùngdaughter's weddingdaughter-in-lawonly daughter
Con gái (của bố mẹ)
/ˈhʌzbənd/
n.
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
Chi tiết
Her husband is a doctor.Chồng cô ấy là bác sĩ.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy husband
Chồng, người đàn ông đã kết hôn.
/waɪf/
n.
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
Chi tiết
His wife is a teacher.Vợ anh ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaspousepartner
Cụm hay dùnghusband and wifemy wife
Vợ, người phụ nữ đã kết hôn.
/tʃaɪld/
n.
Trẻ con
The child is sleeping.
Đứa bé đang ngủ.
Chi tiết
They have three children.Họ có ba đứa con.
Đồng nghĩakidoffspring
Cụm hay dùngonly childchild care
Họ từchildhood (n)childish (adj)
Số nhiều bất quy tắc: children.
/hoʊm/
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
Make yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
/lʌv/
động từ
yêu
I love my family.
Tôi yêu gia đình của mình.
Chi tiết
Her love for music.Tình yêu của cô ấy dành cho âm nhạc.
Đồng nghĩaadoreaffection
Cụm hay dùngfall in lovemake love
Họ từlovely (adj)lover (n)
Vừa là danh từ vừa là động từ. 'Love' mạnh hơn 'like'.
/ˈhæpi/
adj.
Vui
I am happy today.
Hôm nay tôi vui.
Chi tiết
She is happy with her new job.Cô ấy hạnh phúc với công việc mới.
Đồng nghĩagladjoyful
Cụm hay dùnghappy birthdayfeel happy
Họ từhappiness (n)unhappy (adj)
Vui vẻ, hạnh phúc, trạng thái cảm xúc tích cực.
/bɪɡ/
adj.
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiết
She has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
/smɔːl/
adj.
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiết
She has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
/lɪv/
v.
Sống
I live in Hanoi.
Tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiết
We live happily.Chúng tôi sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaresideexist
Cụm hay dùnglive inlive on
Họ từlife (n)lively (adj)
Phát âm /lɪv/ (động từ) khác với /laɪv/ (tính từ).
/təˈɡɛðər/
trạng từ
cùng nhau
We work together.
Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Chi tiết
Let's sing together.Hãy hát cùng nhau.
Đồng nghĩajointlycollectively
Cụm hay dùngwork togetherget together
Họ từtogetherness (n)
Cùng nhau, với nhau.
/ˈʌŋkəl/
n.
Cậu/chú/bác
My uncle lives in Hanoi.
Chú tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiết
Uncle John gave me a gift.Bác John tặng tôi một món quà.
Đồng nghĩarelativefamily member
Cụm hay dùnguncle and auntUncle Sam
Cũng dùng để gọi người lớn tuổi thân quen.
/ɑːnt/
n.
Cô/dì/bác gái
Aunt Mary is here.
Bác Mary ở đây.
Chi tiết
Aunt Mary came to visit.Dì Mary đến thăm.
Đồng nghĩaauntierelative
Cụm hay dùngaunt and uncleauntie
Có thể dùng 'auntie' thân mật.
/ˈkʌzən/
n.
Anh chị em họ
My cousin is from Da Nang.
Em họ tôi ở Đà Nẵng.
Chi tiết
We are first cousins.Chúng tôi là anh em họ hàng đầu.
Đồng nghĩarelativekinsman
Cụm hay dùngcousin marriagesecond cousin
Không phân biệt nam nữ; có thể thêm 'male/female' nếu cần.
/dæd/
n.
Ba (thân mật)
My dad is funny.
Ba tôi vui tính.
Chi tiết
Dad took me to the park yesterday.Ba đã đưa tôi đến công viên hôm qua.
Đồng nghĩafatherpapa
Cụm hay dùngmy daddad jokes
Thường dùng trong gia đình.
/mɒm/
n.
Mẹ (thân mật)
Mom is in the kitchen.
Mẹ đang trong bếp.
Chi tiết
I love my mom.Tôi yêu mẹ tôi.
Đồng nghĩamothermum
Cụm hay dùngstay-at-home mommom and dad
Họ từmommy (n)
Thân mật, dùng trong gia đình.
/ˈɡrænmɑː/
n.
Bà (thân mật)
Grandma is sweet.
Bà thật ngọt ngào.
Chi tiết
Grandma baked cookies for us.Bà đã nướng bánh quy cho chúng tôi.
Đồng nghĩagrandmothernana
Cụm hay dùngmy grandmagrandma's house
Thường dùng trong gia đình.
/ˈɡrænpɑː/
n.
Ông (thân mật)
Grandpa told a story.
Ông kể chuyện.
Chi tiết
My grandpa tells the best stories.Ông của tôi kể những câu chuyện hay nhất.
Đồng nghĩagrandfathergramps
Cụm hay dùnggrandpa's housegrandpa's stories
Dùng để chỉ ông nội hoặc ông ngoại.
/ˈtʃɪldrən/
danh từ
trẻ em
The children are playing outside.
Trẻ em đang chơi bên ngoài.
Chi tiết
The children are playing outside.Trẻ em đang chơi ngoài sân.
Đồng nghĩakidsyoungstersoffspring
Cụm hay dùngraise childrenchildren's educationchildren's health
Họ từchild (n)childhood (n)childish (adj)
In Vietnamese, 'trẻ em' is general; 'con cái' means one's own children.
/kɪd/
danh từ
trẻ con
The kid is playing outside.
Đứa trẻ đang chơi bên ngoài.
Chi tiết
He is just a kid.Nó chỉ là một đứa trẻ.
Đồng nghĩachildyoungster
Cụm hay dùngkid brotherkid sister
Họ từkidding (v)kidnap (v)
Thân mật hơn 'child'.
/mæn/
danh từ
người đàn ông
The man is reading a book.
Người đàn ông đang đọc sách.
Chi tiết
He is a kind man.Anh ấy là một người đàn ông tốt bụng.
Đồng nghĩagentlemanmale
Cụm hay dùngold manyoung man
Họ từmen (plural)manly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: men.
/ˈwʊmən/
danh từ
người phụ nữ
The woman is smiling.
Người phụ nữ đang mỉm cười.
Chi tiết
She is a strong woman.Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
Đồng nghĩaladyfemale
Cụm hay dùngyoung womanwomen's rights
Họ từwomen (plural)womanly (adj)
Số nhiều bất quy tắc: women.
/bɔɪ/
danh từ
cậu bé
The boy is playing.
Cậu bé đang chơi.
Chi tiết
He is a smart boy.Nó là một cậu bé thông minh.
Đồng nghĩaladyouth
Cụm hay dùnglittle boyyoung boy
Họ từboyhood (n)boyish (adj)
Từ này chỉ trẻ em nam, không dùng cho người lớn.
/ɡɜrl/
danh từ
cô gái
The girl is happy.
Cô gái thì hạnh phúc.
Chi tiết
She has a little girl.Cô ấy có một bé gái.
Đồng nghĩafemaleyoung woman
Cụm hay dùnglittle girlgirl friend
Họ từgirlhood (n)girly (adj)
Chỉ người nữ trẻ, thường dưới 18 tuổi.
/ˈpiːpəl/
n.
Mọi người
Many people came.
Nhiều người đã đến.
Chi tiết
People gathered in the park for the festival.Mọi người tụ tập ở công viên cho lễ hội.
Đồng nghĩaindividualscrowd
Cụm hay dùngmany peoplelocal people
Thường dùng để chỉ một nhóm lớn.
/ˈpɜːrsən/
danh từ
người
She is a nice person.
Cô ấy là một người tốt.
Chi tiết
I saw a person outside.Tôi thấy một người ở bên ngoài.
Đồng nghĩaindividualhuman
Cụm hay dùngin personper person
Họ từpersonal (adj)personality (n)
Số nhiều bất quy tắc: people.
/frend/
n.
Bạn
She is my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Chi tiết
I made a new friend today.Hôm nay tôi kết bạn mới.
Đồng nghĩacompanionbuddy
Cụm hay dùngclose friendbest friend
Họ từfriendly (adj)friendship (n)
Dùng 'friend' cho cả nam và nữ.
/neɪm/
n.
Tên
My name is Anna.
Tên tôi là Anna.
Chi tiết
They named the baby Lily.Họ đặt tên em bé là Lily.
Đồng nghĩatitlecall
Cụm hay dùngfirst namename after
Họ từnameless (adj)namely (adv)
Phân biệt 'name' (tên) và 'noun' (danh từ).
/eɪdʒ/
danh từ
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiết
We live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
/oʊld/
adj.
Cũ/già
My grandpa is old.
Ông tôi già.
Chi tiết
This is an old building.Đây là một tòa nhà cũ.
Đồng nghĩaagedancient
Cụm hay dùngold friendold car
Họ từolder (comparative)oldest (superlative)
Trái nghĩa với 'new' và 'young'.
/jʌŋ/
adj.
Trẻ
She is young.
Cô ấy trẻ.
Chi tiết
Young people love music.Người trẻ yêu âm nhạc.
Đồng nghĩayouthfuljuvenile
Cụm hay dùngyoung ageyoung adult
Họ từyouth (n.)youngster (n.)
Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.
/bɪɡ ˈfæməli/
phr.
gia đình đông con
They come from a big family.
Họ đến từ gia đình đông con.
Chi tiết
A big family is noisy.Gia đình đông con thì ồn ào.
Đồng nghĩalarge family
Cụm hay dùngbig family dinnerbig family reunionbig family house
Thường có nhiều con cái.
/smɔːl ˈfæməli/
phr.
gia đình ít con
We have a small family.
Chúng tôi có gia đình ít con.
Chi tiết
A small family is quiet.Gia đình ít con thì yên tĩnh.
Đồng nghĩanuclear family
Cụm hay dùngsmall family businesssmall family homesmall family size
Thường chỉ có bố mẹ và một hai con.
/ˈfæməli ˈfoʊtoʊ/
phr.
ảnh gia đình
We took a family photo.
Chúng tôi chụp ảnh gia đình.
Chi tiết
This is our family photo.Đây là ảnh gia đình của chúng tôi.
Đồng nghĩafamily picture
Cụm hay dùngtake a family photoold family photofamily photo album
Thường chụp khi cả nhà sum họp.
/ˈfæm.ɪ.li ˌmem.bɚ/
n.
thành viên gia đình
Every family member has a role.
Mỗi thành viên gia đình đều có vai trò.
Chi tiết
Is he a family member or a friend?Anh ấy là thành viên gia đình hay bạn bè?
Đồng nghĩarelative
Cụm hay dùngclose family memberimmediate family memberfamily members and friendssupport family membersextended family member
Họ từfamily (n.) gia đìnhmember (n.) thành viênmembership (n.) tư cách thành viên
'Immediate family' = gia đình hạt nhân (bố mẹ + con). 'Extended family' = cả họ hàng.
/ˈfæməli triː/
idiom
cây gia phả; sơ đồ các thế hệ trong một gia đình
He traced his family tree back to the 1700s.
Anh ấy truy tìm gia phả của mình ngược về thế kỷ 18.
Chi tiết
Drawing a family tree is a great way to learn about your ancestors.Vẽ cây gia phả là cách tuyệt vời để tìm hiểu về tổ tiên.
Đồng nghĩagenealogylineage chart
Cụm hay dùngtrace your family treebuild a family treeexplore the family tree
Hình ảnh cây với nhánh, lá tượng trưng cho các thế hệ con cháu trong gia đình. Đây là thuật ngữ thông dụng trong tiếng Anh để nói về gia phả; trung tính, phổ thông.
/ˈsɪb.lɪŋ/
n.
anh chị em
I have one sibling, a younger sister.
Tôi có một người em, là em gái.
Chi tiết
Sibling rivalry is common.Sự cạnh tranh anh chị em là phổ biến.
Đồng nghĩabrothersister
Cụm hay dùngsibling bondsibling relationship
Từ trang trọng hơn 'brother/sister', chỉ chung anh chị em.
/ˈrɛlətɪv/
danh từ
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiết
She has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/
n
buổi họp mặt gia đình
We have a family gathering on Sunday.
Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.
Chi tiết
We have a family gathering every Sunday.Chúng tôi họp mặt gia đình mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩafamily reunionget-together
Cụm hay dùngannual family gatheringhost a family gathering
Buổi tụ họp gia đình thân mật.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...