| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/buːˈtɑːn/
|
danh từ |
quốc gia Bhutan
Bhutan is known for its stunning landscapes.
Bhutan nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp.
Chi tiếtBhutan is known for its beautiful landscapes.Bhutan nổi tiếng với phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngBhutan governmentBhutan cultureBhutan tourism
Dùng để chỉ một quốc gia cụ thể.
|
— |
|
/ˈliːktənstaɪn/
|
danh từ |
quốc gia Liechtenstein
Liechtenstein is one of the smallest countries in Europe.
Liechtenstein là một trong những quốc gia nhỏ nhất ở châu Âu.
Chi tiếtLiechtenstein is known for its beautiful landscapes.Liechtenstein nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngLiechtenstein economyLiechtenstein cultureLiechtenstein geography
Liechtenstein là một quốc gia nhỏ ở châu Âu.
|
— |
|
/ˈmeɪtɪŋ/
|
n |
sự giao phối
Spring is the mating season for many animals.
Mùa xuân là mùa giao phối của nhiều động vật.
Chi tiếtMating occurs during the spring season.Sự giao phối diễn ra vào mùa xuân.
Đồng nghĩareproductionpairing
Cụm hay dùngmating seasonmating habits
Mating thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/kəmˈpjuːt/
|
động từ |
tính toán
We need to compute the total cost of the project.
Chúng ta cần tính toán tổng chi phí của dự án.
Chi tiếtI need to compute the total cost.Tôi cần tính toán tổng chi phí.
Đồng nghĩacalculateevaluate
Cụm hay dùngcompute datacompute results
Thường dùng trong toán học và khoa học.
|
— |
|
/ˈrɛdˌhɛd/
|
danh từ |
người có tóc đỏ
She is a redhead with striking features.
Cô ấy là người có tóc đỏ với những nét nổi bật.
Chi tiếtThe redhead stood out in the crowd.Người có tóc đỏ nổi bật giữa đám đông.
Đồng nghĩagingerauburn
Cụm hay dùngredhead girlredhead boy
Thường dùng để chỉ màu tóc đặc biệt.
|
— |
|
/trænˈsleɪtər/
|
danh từ |
người dịch
The translator worked on the document all night.
Người dịch đã làm việc trên tài liệu suốt đêm.
Chi tiếtShe is a translator for the UN.Cô ấy là người dịch cho Liên Hợp Quốc.
Đồng nghĩainterpreterlinguist
Cụm hay dùngcertified translatortranslator of documentswork as a translator
Họ từtranslation (n)translate (v)
Khác interpreter: translator dịch văn bản, interpreter dịch nói.
|
— |
|
/ˈɔːtəməbiːlz/
|
danh từ |
xe hơi
Automobiles have changed the way we travel.
Xe hơi đã thay đổi cách chúng ta di chuyển.
Chi tiếtAutomobiles have changed the way we travel.Xe hơi đã thay đổi cách chúng ta di chuyển.
Đồng nghĩacarsvehicles
Cụm hay dùngelectric automobilesluxury automobiles
Rất phổ biến trong giao thông hiện đại.
|
— |
|
/ˈtræktər/
|
danh từ |
máy kéo
The farmer used a tractor to plow the fields.
Người nông dân đã sử dụng một chiếc máy kéo để cày ruộng.
Chi tiếtThe tractor plowed the field efficiently.Máy kéo đã cày ruộng một cách hiệu quả.
Đồng nghĩafarm vehicle
Cụm hay dùngtractor trailertractor beam
Liên quan đến nông nghiệp.
|
— |
|
/ˈɑːlə/
|
danh từ |
Thượng đế trong Hồi giáo
Muslims believe in the oneness of Allah.
Người Hồi giáo tin vào sự duy nhất của Allah.
Chi tiếtMuslims pray to Allah five times a day.Người Hồi giáo cầu nguyện với Allah năm lần mỗi ngày.
Đồng nghĩaGod
Cụm hay dùngbelieve in Allahpray to Allah
Tôn kính trong văn hóa Hồi giáo.
|
— |
|
/ˈkɒntɪnənt/
|
danh từ |
lục địa
Africa is the second largest continent in the world.
Châu Phi là lục địa lớn thứ hai trên thế giới.
Chi tiếtAfrica is the second largest continent.Châu Phi là lục địa lớn thứ hai.
Đồng nghĩalandmassregion
Cụm hay dùngcontinental driftcontinent sizecontinent map
Dùng để chỉ các khu vực lớn.
|
— |
|
/ʌnˈræp/
|
động từ |
mở ra
She carefully began to unwrap the gift.
Cô ấy cẩn thận bắt đầu mở quà.
Chi tiếtShe will unwrap the gift later.Cô ấy sẽ mở quà sau.
Đồng nghĩauncoverreveal
Cụm hay dùngunwrap a giftunwrap a package
Họ từwrapper (n)
Thường dùng khi mở quà.
|
— |
|
/ˈlɒndʒɪtjuːd/
|
danh từ |
kinh độ
Longitude is measured in degrees east or west of the Prime Meridian.
Kinh độ được đo bằng độ đông hoặc tây của Đường kinh tuyến gốc.
Chi tiếtLongitude helps us find locations on Earth.Kinh độ giúp chúng ta xác định vị trí trên Trái Đất.
Đồng nghĩageographical coordinate
Cụm hay dùnglongitude and latitudemeasure longitude
Thường dùng trong bản đồ và định vị.
|
— |
|
/rɪˈzɪst/
|
động từ |
kháng cự
It's hard to resist the temptation of sweets.
Thật khó để kháng cự lại cám dỗ của đồ ngọt.
Chi tiếtThey decided to resist the unfair treatment.Họ quyết định kháng cự lại sự đối xử không công bằng.
Đồng nghĩawithstandoppose
Cụm hay dùngresist temptationresist pressure
Họ từresistance (n)resistant (adj)
Dùng để chỉ hành động không chấp nhận.
|
— |
|
/ˈtʃælɪndʒd/
|
tính từ |
được thử thách
He felt challenged by the new project at work.
Anh ấy cảm thấy được thử thách bởi dự án mới tại nơi làm việc.
Chi tiếtShe felt challenged by the tough exam.Cô ấy cảm thấy được thử thách bởi bài kiểm tra khó.
Đồng nghĩatesteddemanded
Cụm hay dùngchallenged byfeel challenged
Thể hiện sự khó khăn trong một tình huống.
|
— |
|
/ˈtɛlɪʃɑːrʒər/
|
động từ |
tải về
You can telecharger the software from the official website.
Bạn có thể tải phần mềm từ trang web chính thức.
Chi tiếtYou can telecharger the app from the website.Bạn có thể tải về ứng dụng từ trang web.
Đồng nghĩadownload
Cụm hay dùngtelecharger filestelecharger software
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ.
|
— |
|
/hoʊpt/
|
động từ |
đã hy vọng
She hoped for a better future.
Cô ấy đã hy vọng vào một tương lai tốt đẹp hơn.
Chi tiếtShe hoped to pass the exam with good grades.Cô ấy đã hy vọng vượt qua kỳ thi với điểm cao.
Đồng nghĩawishedlonged
Cụm hay dùnghoped forhope to
Họ từhope (n)
Thường dùng để diễn tả mong muốn.
|
— |
|
/paɪk/
|
danh từ |
cá hồi
The pike is known for its sharp teeth.
Cá hồi nổi tiếng với những chiếc răng sắc nhọn.
Chi tiếtHe caught a pike in the lake.Anh ấy đã bắt được một con cá hồi trong hồ.
Đồng nghĩafish
Cụm hay dùngcatch a pikepike fishing
Thường sống ở vùng nước ngọt.
|
— |
|
/ˈseɪfər/
|
tính từ |
an toàn hơn
This route is safer than the other one.
Đường này an toàn hơn đường kia.
Chi tiếtThis route is safer than the other one.Con đường này an toàn hơn con đường kia.
Đồng nghĩamore securesafer option
Cụm hay dùngsafer choicesafer environmentsafer alternative
Họ từsafety (n)safely (adv)
Dùng để so sánh mức độ an toàn.
|
— |
|
/ɪnˈsɜːrʃən/
|
danh từ |
sự chèn vào
The insertion of the new policy improved efficiency.
Sự chèn vào của chính sách mới đã cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThe insertion of new data improved the system.Sự chèn vào dữ liệu mới đã cải thiện hệ thống.
Đồng nghĩaadditioninclusion
Cụm hay dùngdata insertioninsertion pointinsertion method
Họ từinsert (v)
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˌɪnstrəmenˈteɪʃən/
|
danh từ |
thiết bị đo
Instrumentation is crucial for accurate measurements.
Thiết bị đo là rất quan trọng cho các phép đo chính xác.
Chi tiếtThe laboratory has advanced instrumentation for experiments.Phòng thí nghiệm có thiết bị đo tiên tiến cho các thí nghiệm.
Đồng nghĩaequipmentdevices
Cụm hay dùngscientific instrumentationmedical instrumentation
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học.
|
— |
|
/kənˈstreɪnt/
|
danh từ |
ràng buộc
Time constraints made it difficult to complete the project.
Các ràng buộc về thời gian đã khiến việc hoàn thành dự án trở nên khó khăn.
Chi tiếtThe project faced several constraints.Dự án đã gặp phải nhiều ràng buộc.
Đồng nghĩarestrictionlimitation
Cụm hay dùngbudget constrainttime constraint
Thường dùng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/ˈɡraʊndˌwɔːtər/
|
danh từ |
nước ngầm
Groundwater is an essential resource for agriculture.
Nước ngầm là nguồn tài nguyên thiết yếu cho nông nghiệp.
Chi tiếtGroundwater is essential for drinking water supplies.Nước ngầm rất quan trọng cho nguồn nước uống.
Đồng nghĩasubsurface water
Cụm hay dùnggroundwater levelsgroundwater contamination
Là nguồn nước quan trọng cho con người.
|
— |
|
/tʌtʃt/
|
động từ |
đã chạm vào
She touched the painting gently.
Cô ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.
Chi tiếtAnh ấy đã chạm vào bức tranh một cách nhẹ nhàng.
Đồng nghĩacontactedfelt
Cụm hay dùngtouched bytouched on
Dùng để miêu tả hành động chạm vào.
|
— |
|
/ˈstrɛŋθənɪŋ/
|
động từ |
củng cố
Strengthening the team will lead to better results.
Củng cố đội ngũ sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiếtThey are strengthening the building's foundation.Họ đang củng cố nền móng của tòa nhà.
Đồng nghĩafortifyingreinforcing
Cụm hay dùngstrengthening musclesstrengthening relationships
Họ từstrength (n)strong (adj)
Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/kəˈloʊn/
|
danh từ |
nước hoa
He applied cologne before going out.
Anh ấy đã xịt nước hoa trước khi ra ngoài.
Chi tiếtHe wore a new cologne to the party.Anh ấy đã xịt nước hoa mới đến bữa tiệc.
Đồng nghĩafragrancescent
Cụm hay dùngcologne scentmen's colognecologne bottle
Thường dùng cho nam giới.
|
— |
|
/ɡziːp/
|
động từ |
nén dữ liệu
You can gzip the files to save space.
Bạn có thể nén dữ liệu để tiết kiệm không gian.
Chi tiếtWe use gzip to make file transfers faster.Chúng tôi sử dụng gzip để làm cho việc chuyển file nhanh hơn.
Đồng nghĩacompresszip
Cụm hay dùnggzip compressiongzip format
Thường dùng trong lập trình và công nghệ.
|
— |
|
/ˈwɪʃɪŋ/
|
động từ |
mong ước
Wishing for peace is a common sentiment.
Mong ước hòa bình là một cảm xúc phổ biến.
Chi tiếtHis wishing for success motivated him to work hard.Mong ước thành công đã thúc đẩy anh ấy làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩadesirehope
Cụm hay dùngwishing wellwishing for something
Họ từwish (v)
Dùng để diễn tả ước mơ.
|
— |
|
/ˈreɪndʒər/
|
danh từ |
nhân viên kiểm lâm
The ranger guided us through the national park.
Nhân viên kiểm lâm đã dẫn chúng tôi qua công viên quốc gia.
Chi tiếtThe ranger patrols the national park.Nhân viên kiểm lâm tuần tra công viên quốc gia.
Đồng nghĩaguardianwarden
Cụm hay dùngpark rangerforest ranger
Thường làm việc trong thiên nhiên.
|
— |
|
/ˈsmɔːləst/
|
tính từ |
nhỏ nhất
This is the smallest car in the market.
Đây là chiếc xe nhỏ nhất trên thị trường.
Chi tiếtThis is the smallest dog I've ever seen.Đây là con chó nhỏ nhất mà tôi từng thấy.
Đồng nghĩatinyminiature
Cụm hay dùngsmallest sizesmallest amount
Dùng để so sánh kích thước.
|
— |
|
/ˌɪnsəˈleɪʃən/
|
danh từ |
sự cách nhiệt
Good insulation can reduce energy costs.
Cách nhiệt tốt có thể giảm chi phí năng lượng.
Chi tiếtGood insulation keeps the house warm in winter.Cách nhiệt tốt giữ cho ngôi nhà ấm áp vào mùa đông.
Đồng nghĩathermal barrier
Cụm hay dùnginsulation materialinsulation layer
Quan trọng trong xây dựng và tiết kiệm năng lượng.
|
— |
|
/mɑːrʃ/
|
danh từ |
đầm lầy
The marsh is home to many unique species.
Đầm lầy là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Chi tiếtThe marsh is home to many birds and plants.Đầm lầy là nơi sống của nhiều loài chim và thực vật.
Đồng nghĩaswampwetland
Cụm hay dùngmarsh ecosystemmarshland conservation
Có thể là nơi sinh sống của động vật hoang dã.
|
— |
|
/ˈrɪki/
|
tính từ |
khó chịu, phiền phức
His ricky behavior made everyone uncomfortable.
Hành vi khó chịu của anh ấy khiến mọi người không thoải mái.
Chi tiếtHis ricky behavior made everyone uncomfortable.Hành vi khó chịu của anh ấy làm mọi người không thoải mái.
Đồng nghĩairritatingtroublesome
Cụm hay dùngricky attitudericky situation
Dùng để miêu tả cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/ˈkɒntrəl/
|
danh từ |
phím điều khiển
Press the ctrl key to copy the text.
Nhấn phím điều khiển để sao chép văn bản.
Chi tiếtPress the Ctrl key to copy text.Nhấn phím Ctrl để sao chép văn bản.
Đồng nghĩacontrol key
Cụm hay dùngpress Ctrlhold Ctrl
Thường dùng trong các phím tắt máy tính.
|
— |
|
/skɛrd/
|
tính từ |
sợ hãi
She felt scared when she heard the loud noise.
Cô ấy cảm thấy sợ hãi khi nghe thấy tiếng ồn lớn.
Chi tiếtShe is scared of spiders.Cô ấy sợ nhện.
Đồng nghĩafrightenedterrified
Cụm hay dùngfeel scaredscared ofscared stiff
Họ từscare (v/n)scary (adj)scaredy (n)
'Terrified' mạnh hơn, 'scared' thông dụng.
|
— |
|
/ˈθeɪtə/
|
danh từ |
chữ cái Hy Lạp
Theta is often used in mathematics to represent angles.
Theta thường được sử dụng trong toán học để biểu thị các góc.
Chi tiếtTheta represents angles in geometry.Theta đại diện cho các góc trong hình học.
Đồng nghĩalettersymbol
Cụm hay dùngtheta angletheta value
Thường gặp trong toán học và vật lý.
|
— |
|
/ɪnˈfrɪndʒmənt/
|
danh từ |
vi phạm
The company faced legal action for copyright infringement.
Công ty đã đối mặt với hành động pháp lý vì vi phạm bản quyền.
Chi tiếtThe company faced penalties for infringement of copyright.Công ty đã phải đối mặt với hình phạt vì vi phạm bản quyền.
Đồng nghĩaviolationbreach
Cụm hay dùngcopyright infringementinfringement of rights
Thường dùng trong pháp luật.
|
— |
|
/bɛnt/
|
tính từ |
bẻ cong
The metal rod was bent out of shape.
Cây kim loại đã bị bẻ cong.
Chi tiếtThe stick is bent in the middle.Cái gậy bị bẻ cong ở giữa.
Đồng nghĩacurvedtwisted
Cụm hay dùngbent metalbent wire
Thường dùng để mô tả hình dạng.
|
— |
|
/ˈlaʊs/
|
danh từ |
quốc gia Lào
Laos is known for its beautiful landscapes.
Lào nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiếtLaos is famous for its beautiful landscapes.Lào nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngLaos cultureLaos cuisine
Nằm giữa Thái Lan và Việt Nam.
|
— |
|
/səbˈdʒɛktɪv/
|
tính từ |
chủ quan
Her opinion on the movie was very subjective.
Ý kiến của cô về bộ phim rất chủ quan.
Chi tiếtHer subjective view influenced her decision.Quan điểm chủ quan của cô đã ảnh hưởng đến quyết định của cô.
Đồng nghĩapersonalbiased
Cụm hay dùngsubjective opinionsubjective experience
Khác với khách quan, dựa vào cảm xúc cá nhân.
|
— |
|
/əˈsaɪləm/
|
danh từ |
tị nạn
Many refugees seek asylum in other countries.
Nhiều người tị nạn tìm kiếm nơi tị nạn ở các quốc gia khác.
Chi tiếtThe asylum was a safe place for refugees.Nơi tị nạn là nơi an toàn cho người tị nạn.
Đồng nghĩarefugesanctuary
Cụm hay dùngseek asylumasylum seekers
Liên quan đến quyền con người và di cư.
|
— |
|
/ˈlaɪtˌbɒks/
|
danh từ |
hộp ánh sáng
The artist used a lightbox to trace the image.
Nghệ sĩ đã sử dụng hộp ánh sáng để phác thảo hình ảnh.
Chi tiếtThe photographer used a lightbox to see the details.Nhà nhiếp ảnh đã sử dụng hộp ánh sáng để xem chi tiết.
Đồng nghĩailluminated box
Cụm hay dùnglightbox displaylightbox art
Thường dùng trong nhiếp ảnh.
|
— |
|
/steɪk/
|
danh từ |
cổ phần
He has a significant stake in the company.
Anh ấy có một cổ phần đáng kể trong công ty.
Chi tiếtHe has a stake in the company.Anh ấy có cổ phần trong công ty.
Đồng nghĩashareinterest
Cụm hay dùngstake infinancial stakestakeholder
Thường dùng trong kinh doanh.
|
— |
|
/ˈswɑː.zɪ.lænd/
|
danh từ |
quốc gia Eswatini
Swaziland is known for its rich culture.
Eswatini nổi tiếng với nền văn hóa phong phú.
Chi tiếtSwaziland is known for its wildlife.Eswatini nổi tiếng với động vật hoang dã.
Đồng nghĩaEswatini
Cụm hay dùngvisit SwazilandSwaziland culture
Tên quốc gia mới là Eswatini.
|
— |
|
/vəˈraɪətiz/
|
danh từ |
sự đa dạng
There are many varieties of apples available.
Có nhiều loại táo khác nhau có sẵn.
Chi tiếtThere are many varieties of apples available.Có nhiều loại táo khác nhau có sẵn.
Đồng nghĩatypeskinds
Cụm hay dùngvarieties of plantsvarieties of opinions
Thường dùng để chỉ sự đa dạng.
|
— |
|
/ˈɑːrbər/
|
danh từ |
cây cối
The arbor in the garden provides shade.
Cây cối trong vườn cung cấp bóng mát.
Chi tiếtThe arbor was filled with various species of trees.Khu rừng đầy những loài cây khác nhau.
Đồng nghĩaforestgrove
Cụm hay dùngarbor dayarbor vitae
Thường dùng trong ngữ cảnh tự nhiên và sinh thái.
|
— |
|
/ˈmiːdiəˌwɪki/
|
danh từ |
phần mềm wiki
MediaWiki is used to power Wikipedia.
MediaWiki được sử dụng để vận hành Wikipedia.
Chi tiếtMediaWiki powers many popular websites.MediaWiki hỗ trợ nhiều trang web phổ biến.
Đồng nghĩawiki softwarecollaborative platform
Cụm hay dùngMediaWiki platformMediaWiki software
Thường dùng để tạo nội dung cộng đồng.
|
— |
|
/ˈpɔɪ.zən/
|
danh từ |
chất độc
He was careful not to touch the poison.
Anh ấy cẩn thận không chạm vào chất độc.
Chi tiếtThe poison was hidden in the food.Chất độc được giấu trong thức ăn.
Đồng nghĩatoxinvenom
Cụm hay dùngpoison controlpoisonous substance
Liên quan đến sức khỏe và an toàn.
|
— |
Đang tải...