Quay lại Foundation B2 — Cao cấp
Bộ từ vựng

Foundation B2 — Bộ 11

100 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Foundation B2 — Bộ 1 100 từ 2. Foundation B2 — Bộ 2 100 từ 3. Foundation B2 — Bộ 3 100 từ 4. Foundation B2 — Bộ 4 100 từ 5. Foundation B2 — Bộ 5 100 từ 6. Foundation B2 — Bộ 6 100 từ 7. Foundation B2 — Bộ 7 100 từ 8. Foundation B2 — Bộ 8 100 từ 9. Foundation B2 — Bộ 9 100 từ 10. Foundation B2 — Bộ 10 100 từ 11. Foundation B2 — Bộ 11 100 từ 12. Foundation B2 — Bộ 12 100 từ 13. Foundation B2 — Bộ 13 100 từ 14. Foundation B2 — Bộ 14 100 từ 15. Foundation B2 — Bộ 15 100 từ 16. Foundation B2 — Bộ 16 100 từ 17. Foundation B2 — Bộ 17 100 từ 18. Foundation B2 — Bộ 18 100 từ 19. Foundation B2 — Bộ 19 100 từ 20. Foundation B2 — Bộ 20 100 từ 21. Foundation B2 — Bộ 21 100 từ 22. Foundation B2 — Bộ 22 100 từ 23. Foundation B2 — Bộ 23 100 từ 24. Foundation B2 — Bộ 24 100 từ 25. Foundation B2 — Bộ 25 100 từ 26. Foundation B2 — Bộ 26 100 từ 27. Foundation B2 — Bộ 27 100 từ 28. Foundation B2 — Bộ 28 100 từ 29. Foundation B2 — Bộ 29 100 từ 30. Foundation B2 — Bộ 30 100 từ 31. Foundation B2 — Bộ 31 100 từ 32. Foundation B2 — Bộ 32 100 từ 33. Foundation B2 — Bộ 33 100 từ 34. Foundation B2 — Bộ 34 100 từ 35. Foundation B2 — Bộ 35 100 từ 36. Foundation B2 — Bộ 36 100 từ 37. Foundation B2 — Bộ 37 100 từ 38. Foundation B2 — Bộ 38 100 từ 39. Foundation B2 — Bộ 39 60 từ
Danh sách từ vựng  74 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈðɛrbeɪ/
phó từ
do đó
He improved his skills, thereby increasing his chances.
Anh ấy cải thiện kỹ năng, do đó tăng cơ hội của mình.
Chi tiết
He studied hard; thereby, he passed the exam.Anh ấy học chăm chỉ; do đó, anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩathusconsequently
Cụm hay dùngthereby improvingthereby leading
Thường dùng để chỉ kết quả.
/aɪˈɑːrsi/
danh từ
Internet Relay Chat
IRC is a popular chat protocol.
IRC là một giao thức trò chuyện phổ biến.
Chi tiết
IRC allows users to communicate instantly.IRC cho phép người dùng giao tiếp ngay lập tức.
Đồng nghĩachat systemmessaging platform
Cụm hay dùngIRC channelsIRC clientIRC network
Thường được dùng trong giao tiếp trực tuyến.
/ˈpɑːrtɪkl/
danh từ
hạt
A particle can be very small.
Một hạt có thể rất nhỏ.
Chi tiết
A particle of dust floated in the air.Một hạt bụi bay trong không khí.
Đồng nghĩafragmentspeck
Cụm hay dùngsubatomic particleparticle physics
Hạt là đơn vị cơ bản của vật chất.
/pərˈsɛpʃən/
danh từ
nhận thức
Her perception of the situation was different.
Nhận thức của cô ấy về tình huống là khác nhau.
Chi tiết
Her perception of the situation was different from mine.Nhận thức của cô ấy về tình huống khác với tôi.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùngpublic perceptionperception changecultural perception
Nhận thức có thể thay đổi theo thời gian.
/ədˈvaɪz/
v
khuyên
I advise caution in this matter.
Tôi khuyên thận trọng trong vấn đề này.
Chi tiết
I advise you to study regularly for better results.Tôi khuyên bạn nên học thường xuyên để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩarecommendcounsel
Cụm hay dùngadvise someoneadvise againststrongly advise
Dùng khi đưa ra lời khuyên.
/hjuːˈmɪdəti/
danh từ
độ ẩm
The humidity is high in summer.
Độ ẩm cao vào mùa hè.
Chi tiết
High humidity can make it feel hotter.Độ ẩm cao có thể làm cho cảm giác nóng hơn.
Đồng nghĩamoisturedampness
Cụm hay dùnghigh humidityhumidity levelshumidity control
Thường dùng trong thời tiết.
/ˈbɑːksɪŋ/
danh từ
đấm bốc
He practices boxing every day.
Anh ấy tập đấm bốc mỗi ngày.
Chi tiết
Boxing requires great stamina.Đấm bốc đòi hỏi sức bền lớn.
Đồng nghĩafightingpugilism
Cụm hay dùngboxing matchboxing gloves
Họ từbox (v)boxer (n)
Đấm bốc, môn thể thao đối kháng bằng nắm đấm.
/rəˈneɪsəns/
danh từ
thời kỳ phục hưng
The Renaissance was a period of great cultural change.
Thời kỳ Phục Hưng là thời kỳ thay đổi văn hóa lớn.
Chi tiết
The Renaissance brought new ideas in art.Thời kỳ phục hưng mang lại những ý tưởng mới trong nghệ thuật.
Đồng nghĩarebirthrevival
Cụm hay dùngRenaissance artRenaissance period
Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quan trọng trong lịch sử.
/pəˈθɒlədʒi/
danh từ
bệnh lý
Pathology studies diseases and their effects.
Bệnh lý nghiên cứu các bệnh và tác động của chúng.
Chi tiết
Pathology helps doctors understand illnesses better.Bệnh lý giúp bác sĩ hiểu rõ hơn về bệnh tật.
Đồng nghĩadisease studymedical science
Cụm hay dùngclinical pathologypathology reportpathology lab
Bệnh lý là lĩnh vực y học quan trọng.
/brɑː/
danh từ
áo ngực
She bought a new bra.
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực mới.
Chi tiết
She needs a comfortable bra for sports.Cô ấy cần áo ngực thoải mái cho thể thao.
Đồng nghĩabrassierebustier
Cụm hay dùngwear a brabra sizestrapless bra
Họ từbraless (adj)bra (v)
Áo ngực; từ thông dụng hơn 'brassiere'.
/ˈɔːrdɪnəns/
danh từ
sắc lệnh
The city passed an ordinance to protect the environment.
Thành phố đã thông qua một sắc lệnh để bảo vệ môi trường.
Chi tiết
The city passed an ordinance to protect wildlife.Thành phố đã thông qua một sắc lệnh để bảo vệ động vật hoang dã.
Đồng nghĩalawregulation
Cụm hay dùnglocal ordinancecity ordinanceordinance violation
Dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/tʃɛs/
danh từ
cờ vua
He enjoys playing chess with his friends.
Anh ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.
Chi tiết
I love playing chess with my friends.Tôi thích chơi cờ vua với bạn bè.
Đồng nghĩaboard gamestrategy game
Cụm hay dùngchess pieceschess boardplay chess
Dùng để chỉ trò chơi trí tuệ.
/ˈbrɪzbən/
danh từ
tên thành phố
Brisbane is the capital of Queensland.
Brisbane là thủ phủ của Queensland.
Chi tiết
Brisbane is famous for its warm climate.Brisbane nổi tiếng với khí hậu ấm áp.
Đồng nghĩacitymetropolis
Cụm hay dùngBrisbane RiverBrisbane cityBrisbane culture
Brisbane là thành phố lớn thứ ba ở Úc.
/kənˈfɪɡjʊrd/
động từ
cấu hình
The software is configured to meet user needs.
Phần mềm được cấu hình để đáp ứng nhu cầu người dùng.
Chi tiết
The software was configured for better performance.Phần mềm đã được cấu hình để hoạt động tốt hơn.
Đồng nghĩaset uparranged
Cụm hay dùngconfigured settingsconfigured system
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/sərˈvaɪv/
động từ
sống sót
Only a few species survive in extreme conditions.
Chỉ một vài loài sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.
Chi tiết
Many species survive in harsh environments.Nhiều loài sống sót trong môi trường khắc nghiệt.
Đồng nghĩapersistlive on
Cụm hay dùngsurvive a disastersurvive onsurvive together
Dùng trong bối cảnh sinh tồn.
/ˈɒskər/
danh từ
giải thưởng
She won an Oscar for her outstanding performance.
Cô ấy đã giành được giải Oscar cho màn trình diễn xuất sắc.
Chi tiết
She won an Oscar for her performance.Cô ấy đã giành giải Oscar cho màn trình diễn của mình.
Đồng nghĩaawardtrophy
Cụm hay dùngOscar winnerOscar nominationAcademy Awards
Giải thưởng nổi tiếng trong ngành điện ảnh.
/ˌpɒsəˈbɪlɪtiz/
danh từ
khả năng
There are many possibilities for future development.
Có nhiều khả năng cho sự phát triển trong tương lai.
Chi tiết
There are many possibilities for your future career.Có nhiều khả năng cho sự nghiệp tương lai của bạn.
Đồng nghĩaoptionsopportunities
Cụm hay dùngendless possibilitiesnew possibilitieslimitless possibilities
Dùng để chỉ những lựa chọn khác nhau.
/dʌk/
danh từ
vịt
The duck swam gracefully across the pond.
Con vịt bơi lội duyên dáng qua ao.
Chi tiết
A duck swam across the lake.Một con vịt bơi qua hồ.
Đồng nghĩamallardtealwaterfowl
Cụm hay dùngduck huntingduck pondlame duck
Họ từduck (n)duckling (n)
Vịt trời thường gọi 'mallard'; vịt nhà là 'domestic duck'.
/rɪˈviːl/
động từ
tiết lộ
The investigation will reveal the truth.
Cuộc điều tra sẽ tiết lộ sự thật.
Chi tiết
The report will reveal the truth about the situation.Báo cáo sẽ tiết lộ sự thật về tình huống.
Đồng nghĩadiscloseuncover
Cụm hay dùngreveal a secretreveal the truthreveal information
Họ từrevelation (n)revealing (adj)
Dùng khi muốn nói về điều gì đó được tiết lộ.
/kəˈnæl/
danh từ
kênh đào
The canal is used for transportation.
Kênh đào được sử dụng cho vận chuyển.
Chi tiết
Venice is famous for its canals.Venice nổi tiếng với những kênh đào.
Đồng nghĩawaterwaychannel
Cụm hay dùngcanal boatcanal system
Kênh đào nhân tạo, dùng cho tàu thuyền.
/əˈmiːnoʊ/
tính từ
amin
Amino acids are essential for protein synthesis.
Amino axit là cần thiết cho tổng hợp protein.
Chi tiết
Amino acids are essential for health.Amin cần thiết cho sức khỏe.
Đồng nghĩaprotein-relatedbiochemical
Cụm hay dùngamino acidsamino structure
Thường dùng trong sinh học và dinh dưỡng.
/faɪ/
danh từ
hằng số
The phi ratio is often found in nature.
Tỷ lệ phi thường được tìm thấy trong tự nhiên.
Chi tiết
Phi is approximately equal to 3.14.Phi xấp xỉ bằng 3.14.
Đồng nghĩaconstantvalue
Cụm hay dùngphi valuephi constant
Thường dùng trong toán học.
/kənˈtrɪbjuːtɪŋ/
động từ
đóng góp
She is contributing to the community through her volunteer work.
Cô ấy đang đóng góp cho cộng đồng thông qua công việc tình nguyện.
Chi tiết
Many people are contributing to the charity.Nhiều người đang đóng góp cho tổ chức từ thiện.
Đồng nghĩadonatingadding
Cụm hay dùngcontributing factorscontributing memberscontributing to society
Họ từcontribution (n)
Dùng trong ngữ cảnh hỗ trợ hoặc giúp đỡ.
/ɛm ɛl ɛs/
danh từ
hệ thống
MLS stands for Major League Soccer.
MLS là viết tắt của Giải bóng đá Nhà nghề.
Chi tiết
The MLS helps agents find properties.Hệ thống MLS giúp các đại lý tìm kiếm bất động sản.
Đồng nghĩasystemdatabase
Cụm hay dùngreal estate MLSMLS listings
Thường dùng trong bất động sản.
/kaʊ/
danh từ
The cow grazed peacefully in the field.
Con bò gặm cỏ một cách bình yên trên cánh đồng.
Chi tiết
The cow gave birth to a calf.Con bò sinh ra một con bê.
Đồng nghĩabovineheifersteer
Cụm hay dùngcow milkcow pasturesacred cow
Họ từcow (n)cowboy (n)
Bò cái; bò đực là 'bull' hoặc 'ox'.
/ˌmænɪˈtoʊbə/
danh từ
tên tỉnh
Manitoba is known for its beautiful landscapes.
Manitoba nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Chi tiết
Manitoba has beautiful landscapes and lakes.Manitoba có những cảnh quan và hồ đẹp.
Đồng nghĩaprovinceregion
Cụm hay dùngManitoba cultureManitoba weatherManitoba tourism
Tên riêng không dịch được.
/ˌænəˈlɪtɪkəl/
tính từ
phân tích
She has strong analytical skills.
Cô ấy có kỹ năng phân tích mạnh mẽ.
Chi tiết
She has strong analytical skills in solving problems.Cô ấy có kỹ năng phân tích tốt trong việc giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩalogicalcritical
Cụm hay dùnganalytical skillsanalytical thinkinganalytical approach
Họ từanalyze (v)analysis (n)
Thường dùng trong các bài luận phân tích.
/ˈlaɪɪŋ/
động từ
nằm
The cat is lying on the sofa.
Con mèo đang nằm trên ghế sofa.
Chi tiết
He was lying on the grass, enjoying the sun.Anh ấy nằm trên cỏ, tận hưởng ánh nắng.
Đồng nghĩareclinerest
Cụm hay dùnglying downlying flatlying on the ground
Dùng để chỉ vị trí.
/strɪkt/
tính từ
nghiêm ngặt
The school has strict rules about attendance.
Trường có quy định nghiêm ngặt về việc tham gia.
Chi tiết
The teacher has a strict policy on late assignments.Giáo viên có chính sách nghiêm ngặt về bài tập nộp muộn.
Đồng nghĩarigidsevere
Cụm hay dùngstrict rulesstrict disciplinestrict guidelines
Họ từstrictness (n)
Thường dùng để chỉ quy tắc hoặc chính sách.
/daɪv/
động từ
lặn
He loves to dive into the ocean.
Anh ấy thích lặn xuống đại dương.
Chi tiết
She loves to dive into the ocean during summer.Cô ấy thích lặn xuống biển vào mùa hè.
Đồng nghĩaplungesubmerge
Cụm hay dùngdive into waterdive deepdive site
Có thể dùng trong thể thao và giải trí.
/ˌsɜːr.kjʊˈleɪ.ʃən/
danh từ
sự lưu thông
The circulation of blood is essential for life.
Sự lưu thông của máu là cần thiết cho sự sống.
Chi tiết
Good circulation is important for health.Sự lưu thông tốt là quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaflowmovement
Cụm hay dùngblood circulationair circulationcirculation system
Liên quan đến sức khỏe và cơ thể.
/drɪl/
động từ
khoan, tập luyện
We need to drill the new employees on safety procedures.
Chúng ta cần tập luyện cho nhân viên mới về quy trình an toàn.
Chi tiết
We need to drill a hole for the pipe.Chúng ta cần khoan một lỗ cho ống.
Đồng nghĩaborepractice
Cụm hay dùngdrill a holedrill exercisesdrill team
Họ từdrilling (n)
Dùng để chỉ hành động khoan hoặc luyện tập.
/əˈfɛns/
danh từ
hành vi phạm tội
He committed an offense by driving without a license.
Anh ta đã phạm tội khi lái xe mà không có giấy phép.
Chi tiết
The offense was reported to the police immediately.Hành vi phạm tội đã được báo cáo cho cảnh sát ngay lập tức.
Đồng nghĩacrimemisdeed
Cụm hay dùngcommit an offenseserious offenseminor offense
Họ từoffend (v)offensive (adj)
Dùng để chỉ các hành vi vi phạm pháp luật.
/sɛt/
danh từ
chứng chỉ
The CET is an important exam for students in Vietnam.
CET là một kỳ thi quan trọng cho sinh viên ở Việt Nam.
Chi tiết
He received his cet last year.Anh ấy đã nhận chứng chỉ năm ngoái.
Đồng nghĩacertificatecredential
Cụm hay dùngprofessional cetacademic cet
Liên quan đến giáo dục và chứng nhận.
/ˈproʊ.tɛst/
danh từ
cuộc biểu tình
The protest against the new law attracted many people.
Cuộc biểu tình chống lại luật mới đã thu hút nhiều người.
Chi tiết
The protest attracted many people advocating for change.Cuộc biểu tình thu hút nhiều người ủng hộ sự thay đổi.
Đồng nghĩademonstrationrally
Cụm hay dùngpeaceful protestprotest marchstudent protest
Thường liên quan đến chính trị.
/əˈsʌmp.ʃən/
danh từ
giả định
The assumption that everyone has access to the internet is incorrect.
Giả định rằng mọi người đều có quyền truy cập internet là sai.
Chi tiết
The assumption was that everyone would agree.Giả định là mọi người sẽ đồng ý.
Đồng nghĩabeliefsupposition
Cụm hay dùngmake an assumptionfalse assumptioncommon assumption
Cần cẩn thận với giả định.
/dʒəˈruː.sə.ləm/
danh từ riêng
thành phố
Jerusalem is a city of great historical significance.
Jerusalem là một thành phố có ý nghĩa lịch sử lớn.
Chi tiết
Jerusalem is a city with a rich history.Jerusalem là một thành phố có lịch sử phong phú.
Đồng nghĩanone
Cụm hay dùngJerusalem cityJerusalem stone
Tên riêng, không dùng số nhiều.
/traɪz/
động từ
cố gắng
She tries her best to improve her English skills.
Cô ấy cố gắng hết sức để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.
Chi tiết
He tries his best to improve his grades.Anh ấy cố gắng hết sức để cải thiện điểm số của mình.
Đồng nghĩaattemptendeavor
Cụm hay dùngtries hardtries againmake attempts
Thường dùng trong ngữ cảnh nỗ lực.
/trænˈsɛkʃuəlz/
danh từ
người chuyển giới
Transsexuals often face discrimination in society.
Người chuyển giới thường phải đối mặt với sự phân biệt trong xã hội.
Chi tiết
Transsexuales often face discrimination.Người chuyển giới thường phải đối mặt với sự phân biệt.
Đồng nghĩatransgendergender-diverse
Cụm hay dùngtranssexuales rightstranssexuales community
Liên quan đến giới tính và bản dạng.
/ɪnˈvɛn.ʃən/
danh từ
phát minh
The invention of the internet has changed the world.
Sự phát minh ra internet đã thay đổi thế giới.
Chi tiết
The invention of the wheel changed transportation.Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông.
Đồng nghĩacreationinnovation
Cụm hay dùngnew inventionscientific inventionpatent an invention
Thường dùng để chỉ các phát minh quan trọng.
/ˈnɪk.neɪm/
danh từ
biệt danh
His nickname is 'The Wizard' because of his skills.
Biệt danh của anh ấy là 'Phù thủy' vì kỹ năng của anh.
Chi tiết
Her nickname is 'Sunny' because she is cheerful.Biệt danh của cô ấy là 'Sunny' vì cô ấy vui vẻ.
Đồng nghĩaaliasmoniker
Cụm hay dùngnickname forgive a nicknamepopular nickname
Dùng để chỉ tên gọi thân mật.
/ˈfiː.dʒi/
danh từ riêng
quốc gia
Fiji is known for its beautiful beaches and coral reefs.
Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.
Chi tiết
Fiji is famous for its beautiful beaches.Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Cụm hay dùngFiji islandsvisit FijiFiji culture
Tên riêng không thay đổi khi dịch.
/tɛkˈnɪʃ.ən/
danh từ
kỹ thuật viên
The technician repaired the computer quickly.
Kỹ thuật viên đã sửa chữa máy tính nhanh chóng.
Chi tiết
The technician fixed my computer quickly.Kỹ thuật viên đã sửa máy tính của tôi nhanh chóng.
Đồng nghĩaspecialistmechanic
Cụm hay dùngmedical techniciantechnician jobfield technician
Kỹ thuật viên có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực.
/ˈɪn.laɪn/
tính từ
trong hàng
The inline skates are perfect for beginners.
Giày trượt inline rất phù hợp cho người mới bắt đầu.
Chi tiết
The text is displayed inline.Văn bản được hiển thị trong hàng.
Đồng nghĩaalignedstraight
Cụm hay dùnginline textinline images
Thường dùng trong thiết kế web.
/ɪnˈkwaɪəriz/
danh từ
thắc mắc
We received several enquiries about the new product.
Chúng tôi đã nhận được một số thắc mắc về sản phẩm mới.
Chi tiết
Cô ấy nhận được vài thắc mắc về công việc.
Đồng nghĩaquestionsinquiries
Cụm hay dùngcustomer enquiriesmake enquiriesenquiries about
Dùng khi cần thông tin thêm.
/ˈwɑː.ʃɪŋ/
danh từ
giặt giũ
Washing the car is a weekend chore for many people.
Giặt xe là một công việc cuối tuần của nhiều người.
Chi tiết
Washing your hands regularly is important for health.Rửa tay thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩalaunderingcleaning
Cụm hay dùngwashing machinehand washingclothes washing
Thường đi kèm với động từ 'to do'.
/ˈɔː.di/
danh từ riêng
hãng xe
Audi is known for its luxury vehicles.
Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.
Chi tiết
Audi produces high-quality vehicles with advanced technology.Audi sản xuất xe chất lượng cao với công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩacar brand
Cụm hay dùngAudi modelsAudi dealershipAudi performance
Một thương hiệu ô tô nổi tiếng.
/ˈstæf.ɪŋ/
danh từ
tuyển dụng
Staffing is crucial for the success of any organization.
Tuyển dụng là rất quan trọng cho sự thành công của bất kỳ tổ chức nào.
Chi tiết
Staffing is crucial for a successful business.Tuyển dụng là rất quan trọng cho một doanh nghiệp thành công.
Đồng nghĩarecruitmenthiring
Cụm hay dùngstaffing needsstaffing agency
Thường dùng trong quản lý nhân sự.
/ˈkɒɡ.nɪ.tɪv/
tính từ
thuộc về nhận thức
Cognitive development is important in early childhood.
Phát triển nhận thức là quan trọng trong thời thơ ấu.
Chi tiết
Cognitive skills are important for learning.Kỹ năng nhận thức rất quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩamentalintellectual
Cụm hay dùngcognitive developmentcognitive abilitiescognitive psychology
Liên quan đến khả năng tư duy.
/ɪkˈsplɔːr.ɪŋ/
động từ
khám phá
They are exploring new opportunities in the market.
Họ đang khám phá những cơ hội mới trên thị trường.
Chi tiết
They are exploring the mountains this weekend.Họ đang khám phá những ngọn núi vào cuối tuần này.
Đồng nghĩadiscoverinvestigate
Cụm hay dùngexploring natureexploring citiesexploring options
Họ từexploration (n)
Dùng để chỉ hành động khám phá.
/trɪk/
danh từ
mẹo
He showed me a magic trick that amazed everyone.
Anh ấy đã cho tôi xem một mẹo ảo thuật khiến mọi người ngạc nhiên.
Chi tiết
He used a trick to win the game.Anh ấy đã sử dụng một mẹo để thắng trò chơi.
Đồng nghĩagimmickploy
Cụm hay dùngmagic tricktrick questiontrick or treat
Họ từtrickery (n)trickster (n)
Dùng để chỉ những mẹo vặt trong cuộc sống.
/ɪnˈkwaɪəri/
danh từ
thắc mắc
The enquiry about the service was handled promptly.
Thắc mắc về dịch vụ đã được xử lý kịp thời.
Chi tiết
I made an enquiry about the job opening.Tôi đã có một thắc mắc về vị trí công việc.
Đồng nghĩaquestionquery
Cụm hay dùngcustomer enquiryenquiry formenquiry process
Thắc mắc thường liên quan đến thông tin cụ thể.
/ˈkloʊ.ʒər/
danh từ
sự đóng cửa
The closure of the factory affected many workers.
Sự đóng cửa của nhà máy đã ảnh hưởng đến nhiều công nhân.
Chi tiết
The closure of the factory affected many workers.Sự đóng cửa của nhà máy ảnh hưởng đến nhiều công nhân.
Đồng nghĩashutdowntermination
Cụm hay dùngpermanent closuretemporary closure
Liên quan đến việc ngừng hoạt động.
/reɪd/
danh từ
cuộc đột kích
The police conducted a raid on the suspected drug house.
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn buôn bán ma túy.
Chi tiết
The raid was planned to capture the criminals.Cuộc đột kích được lên kế hoạch để bắt giữ tội phạm.
Đồng nghĩaattackassault
Cụm hay dùngpolice raidraid onmilitary raid
Thường liên quan đến an ninh.
/ˌpiː.piːˈsiː/
danh từ
quảng cáo trả tiền
PPC advertising can be an effective way to reach customers.
Quảng cáo PPC có thể là một cách hiệu quả để tiếp cận khách hàng.
Chi tiết
PPC rất phổ biến trong tiếp thị trực tuyến.
Đồng nghĩapay-per-clickonline advertising
Cụm hay dùngPPC campaignPPC advertisingPPC strategy
Liên quan đến quảng cáo trực tuyến.
/ˈtɪm.bər/
danh từ
gỗ
Timber is used in construction and furniture making.
Gỗ được sử dụng trong xây dựng và làm đồ nội thất.
Chi tiết
The table is made of high-quality timber.Cái bàn được làm từ gỗ chất lượng cao.
Đồng nghĩalumberwood
Cụm hay dùngtimber frametimber industry
Thường dùng trong xây dựng và nội thất.
/voʊlt/
danh từ
vôn
The battery provides a voltage of 12 volts.
Pin cung cấp điện áp 12 vôn.
Chi tiết
The battery provides six volts of power.Pin cung cấp sáu vôn năng lượng.
Đồng nghĩavoltage
Cụm hay dùnghigh voltagelow voltagevolt meter
Thường dùng trong điện và điện tử.
/ɪnˈtɛns/
tính từ
mãnh liệt, mạnh mẽ
The competition was intense, with many skilled players.
Cuộc thi rất mãnh liệt, với nhiều người chơi tài năng.
Chi tiết
The intense heat made it hard to breathe.Cái nóng mãnh liệt khiến việc thở trở nên khó khăn.
Đồng nghĩapowerfulextreme
Cụm hay dùngintense competitionintense emotionsintense focus
Họ từintensify (v)intensity (n)
Sử dụng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ.
/dɪv/
danh từ
phân chia
The div between the two sections was clearly marked.
Sự phân chia giữa hai phần được đánh dấu rõ ràng.
Chi tiết
The div of the project was well-organized.Sự phân chia của dự án rất có tổ chức.
Đồng nghĩadivisionsplit
Cụm hay dùngdiv of labordiv of resourcesdiv of responsibilities
Thường dùng trong quản lý dự án.
/ˈpleɪˌlɪst/
danh từ
danh sách phát
I created a playlist for my workout sessions.
Tôi đã tạo một danh sách phát cho các buổi tập của mình.
Chi tiết
I made a workout playlist.Tôi đã tạo một danh sách phát cho tập thể dục.
Đồng nghĩasong listtrack listsetlist
Cụm hay dùngcreate a playlistplaylist on Spotifycurated playlist
Họ từplay (v)list (n)
Danh sách bài hát thường dùng trên nền tảng số.
/ˈrɛdʒɪstrɑːr/
danh từ
người đăng ký
The registrar will help you with the enrollment process.
Người đăng ký sẽ giúp bạn với quy trình ghi danh.
Chi tiết
The registrar handles student enrollments at the university.Người đăng ký xử lý việc ghi danh sinh viên tại trường đại học.
Đồng nghĩaclerkofficial
Cụm hay dùnguniversity registrarregistrar's officeregistrar duties
Thường dùng trong bối cảnh giáo dục.
/ˈʃaʊərz/
danh từ
mưa rào
There will be occasional showers throughout the day.
Sẽ có những cơn mưa rào thỉnh thoảng trong suốt cả ngày.
Chi tiết
We had showers throughout the day.Chúng tôi đã có mưa rào suốt cả ngày.
Đồng nghĩaraindrizzle
Cụm hay dùngheavy showerslight showersafternoon showers
Mưa rào thường không kéo dài.
/səˈpɔːrtərz/
danh từ
người ủng hộ
The supporters cheered loudly for their team.
Các người ủng hộ đã cổ vũ rất lớn cho đội của họ.
Chi tiết
The supporters cheered for their team.Người ủng hộ đã cổ vũ cho đội của họ.
Đồng nghĩafansbackers
Cụm hay dùngloyal supporterssupporters group
Thường dùng trong thể thao và chính trị.
/ˈruːlɪŋ/
danh từ
quyết định
The court's ruling was in favor of the defendant.
Quyết định của tòa án có lợi cho bị cáo.
Chi tiết
The court ruling was announced yesterday.Quyết định của tòa án được công bố hôm qua.
Đồng nghĩadecisionverdict
Cụm hay dùngcourt rulingfinal rulinglandmark ruling
Thường dùng trong pháp luật.
/ˈstɛdi/
tính từ
vững chắc
She maintained a steady pace during the marathon.
Cô ấy giữ một nhịp độ vững chắc trong suốt cuộc marathon.
Chi tiết
He has a steady job with good pay.Anh ấy có một công việc vững chắc với mức lương tốt.
Đồng nghĩastableconstant
Cụm hay dùngsteady progresssteady growthsteady income
Dùng để miêu tả sự ổn định.
/dɜːrt/
danh từ
bùn đất
The dirt on the road made it difficult to drive.
Bùn đất trên đường làm cho việc lái xe trở nên khó khăn.
Chi tiết
The kids played in the dirt and got messy.Bọn trẻ chơi trong bùn đất và bị bẩn.
Đồng nghĩasoilmud
Cụm hay dùngdirt roaddirt bike
Có thể dùng để chỉ sự bẩn thỉu.
/wɪðˈdrɔːəl/
danh từ
rút lui
His withdrawal from the competition surprised everyone.
Việc anh ấy rút lui khỏi cuộc thi đã làm mọi người ngạc nhiên.
Chi tiết
His withdrawal from the competition surprised everyone.Việc anh ấy rút lui khỏi cuộc thi khiến mọi người ngạc nhiên.
Đồng nghĩaretreatremoval
Cụm hay dùngwithdrawal symptomsmilitary withdrawalwithdrawal from a course
Họ từwithdraw (v)withdrawing (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh rút lui.
/ˈmaɪərz/
danh từ
họ
Myers is a common surname in the region.
Myers là một họ phổ biến trong khu vực.
Chi tiết
Myers is a popular last name in America.Myers là một họ phổ biến ở Mỹ.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngMyers familyMyers legacyMyers history
Thường gặp trong các tài liệu tiếng Anh.
/drɒps/
danh từ
giọt
The drops of rain fell softly on the roof.
Những giọt mưa rơi nhẹ nhàng trên mái nhà.
Chi tiết
The rain drops made the ground wet.Những giọt mưa làm ướt mặt đất.
Đồng nghĩaliquid beadsdrops of liquid
Cụm hay dùngwater dropsrain dropsdrop of oil
Dùng để chỉ giọt nước hoặc chất lỏng.
/prɪˈdɪktɪd/
động từ
dự đoán
The weather forecast predicted rain for the weekend.
Dự báo thời tiết đã dự đoán mưa cho cuối tuần.
Chi tiết
Experts predicted a rise in temperatures this summer.Các chuyên gia dự đoán nhiệt độ sẽ tăng vào mùa hè này.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredicted outcomepredicted resultspredicted trends
Họ từpredict (v)prediction (n)
Dùng để chỉ những điều được dự đoán.
/ˈwaɪdər/
tính từ
rộng hơn
The new road is wider than the old one.
Con đường mới rộng hơn con đường cũ.
Chi tiết
The new house is wider than the old one.Ngôi nhà mới rộng hơn ngôi nhà cũ.
Đồng nghĩabroaderlarger
Cụm hay dùngwider rangewider audiencewider perspective
Wider thường dùng để so sánh kích thước.
/səˈskætʃəwən/
danh từ
tỉnh ở Canada
Saskatchewan is known for its vast prairies.
Saskatchewan nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn.
Chi tiết
Saskatchewan has beautiful landscapes.Saskatchewan có phong cảnh đẹp.
Đồng nghĩaregionarea
Cụm hay dùngSaskatchewan provinceSaskatchewan culture
Nổi tiếng với thiên nhiên và nông nghiệp.
/ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/
danh từ
hủy bỏ
The cancellation of the event was announced yesterday.
Việc hủy bỏ sự kiện đã được thông báo hôm qua.
Chi tiết
The cancellation of the event was disappointing.Việc hủy bỏ sự kiện thật đáng thất vọng.
Đồng nghĩaterminationannulment
Cụm hay dùngflight cancellationcancellation policycancellation notice
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện.
/ɪnˈroʊld/
động từ
đăng ký
She enrolled in a new course this semester.
Cô ấy đã đăng ký vào một khóa học mới trong học kỳ này.
Chi tiết
She enrolled in a new course at the university.Cô ấy đã đăng ký một khóa học mới tại trường đại học.
Đồng nghĩaregisteredsigned up
Cụm hay dùngenrolled studentsenrolled in a courseenrollment process
Thường dùng trong giáo dục.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...