Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

26. Thời gian

ID 302751
21 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  21 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈsekənd/
n.
Giây
In a second!
Một giây thôi!
Chi tiết
I'll be there in a second.Tôi sẽ đến đó trong một giây.
Đồng nghĩainstantmoment
Cụm hay dùngin a secondper second
Họ từsecondly (adv)
Đơn vị thời gian: giây.
/ˈmɪnɪt/
n.
Phút
Wait a minute.
Đợi một phút.
Chi tiết
The meeting starts in ten minutes.Cuộc họp bắt đầu sau mười phút.
Đồng nghĩamomentinterval
Cụm hay dùngwait a minuteper minute
Họ từminutely (adv)
Đơn vị thời gian: phút.
/aʊər/
n.
Giờ
One hour from now.
Một giờ nữa.
Chi tiết
It takes an hour to get there.Mất một giờ để đến đó.
Đồng nghĩa60 minutestime
Cụm hay dùngan hourhour hand
Họ từhourly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 60 phút.
/wiːk/
n.
Tuần
Next week.
Tuần sau.
Chi tiết
I go to the gym twice a week.Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
Đồng nghĩaseven days
Cụm hay dùnglast weeknext weekonce a week
Họ từweekly (adj/adv)weekend (n)
Tuần, 7 ngày.
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
The last decade saw massive smartphone adoption.
Thập kỷ qua chứng kiến việc áp dụng điện thoại thông minh.
Chi tiết
The company grew rapidly in the last decade.Công ty phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Đồng nghĩaten yearsdecennary
Cụm hay dùngover the past decadea decade ago
Họ từdecadal (adj)
Thập kỷ, khoảng thời gian 10 năm.
/ˈsentʃəri/
n
thế kỷ
The 21st century brought rapid technological change.
Thế kỷ 21 mang lại thay đổi công nghệ nhanh chóng.
Chi tiết
The 21st century began in 2001.Thế kỷ 21 bắt đầu năm 2001.
Đồng nghĩahundred years100 years
Cụm hay dùng20th centurycentury ago
Họ từcentennial (adj)century-old (adj)
Thế kỷ, khoảng 100 năm.
/ˈwiːkend/
n
cuối tuần
I relax with family on weekends.
Tôi thư giãn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
What are you doing this weekend?Bạn làm gì cuối tuần này?
Đồng nghĩaSaturday and Sunday
Cụm hay dùngon the weekendweekend planslong weekend
Họ từweekend (v)weekender (n)
Cuối tuần: Thứ Bảy và Chủ Nhật
/mʌnθ/
n.
Tháng
Last month was busy.
Tháng trước bận.
Chi tiết
February is the shortest month.Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Đồng nghĩa30 days
Cụm hay dùngthis monthnext monthper month
Họ từmonthly (adj/adv)
Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày
/jɪər/
n.
Năm
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiết
She graduated last year.Cô ấy tốt nghiệp năm ngoái.
Đồng nghĩacalendar yearannual period
Cụm hay dùnglast yearnext yearper year
Họ từyearly (adj/adv)
Đơn vị thời gian 12 tháng
/mɪˈlɛn.i.əm/
danh từ
thiên niên kỷ
We are in the third millennium.
Chúng ta đang ở thiên niên kỷ thứ ba.
Chi tiết
The millennium bug caused concern in 2000.Lỗi thiên niên kỷ gây lo ngại năm 2000.
Đồng nghĩathousand yearsmillenary
Cụm hay dùngthe new millenniummillennium celebrations
Họ từmillennial (adj)
Thiên niên kỷ, 1000 năm.
/ˈmɔːrnɪŋ/
n.
Buổi sáng
Good morning!
Chào buổi sáng!
Chi tiết
I always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩadawndaybreaka.m.
Cụm hay dùngin the morningmorning routine
Họ từmorning (adj)
Buổi sáng, từ 6h đến 12h trưa.
/ˌɑːftərˈnuːn/
n.
Buổi chiều
Good afternoon!
Chào buổi chiều!
Chi tiết
I have a meeting this afternoon.Tôi có cuộc họp chiều nay.
Đồng nghĩapmpost meridiem
Cụm hay dùngin the afternoonafternoon tea
Buổi chiều, từ 12h trưa đến tối.
/ˈiːvnɪŋ/
n.
Buổi tối
Good evening!
Chào buổi tối!
Chi tiết
We eat dinner in the evening.Chúng tôi ăn tối vào buổi tối.
Đồng nghĩanightfalldusk
Cụm hay dùngin the eveningevening news
Buổi tối, từ hoàng hôn đến ngủ.
/ˈmɪd.naɪt/
danh từ
nửa đêm
The party will start at midnight.
Bữa tiệc sẽ bắt đầu vào nửa đêm.
Chi tiết
The party ended at midnight.Bữa tiệc kết thúc lúc nửa đêm.
Đồng nghĩa12 a.m.middle of the night
Cụm hay dùngat midnightmidnight snack
Nửa đêm, 12 giờ đêm.
/dʌsk/
n
Hoàng hôn
Dusk is the time when the sky turns beautiful colors.
Hoàng hôn là thời gian khi bầu trời chuyển sang những màu sắc đẹp.
Chi tiết
The park closes at dusk.Công viên đóng cửa lúc hoàng hôn.
Đồng nghĩatwilightsundown
Cụm hay dùngat duskdusk falls
Họ từdusky (adj)
Hoàng hôn, lúc trời chuyển từ chiều sang tối.
/dɔːn/
danh từ
bình minh
We woke up at dawn to watch the sunrise.
Chúng tôi dậy vào lúc bình minh để ngắm mặt trời mọc.
Chi tiết
We woke up at dawn.Chúng tôi thức dậy lúc bình minh.
Đồng nghĩasunrisedaybreak
Cụm hay dùngat dawndawn breaks
Họ từdawning (n)dawn (v)
Bình minh, lúc mặt trời mọc.
/təˈdeɪ/
adv.
Hôm nay
Today is Monday.
Hôm nay là thứ Hai.
Chi tiết
Today is Monday.Hôm nay là thứ Hai.
Đồng nghĩathis daynowadays
Cụm hay dùngtoday's newstoday's date
Họ từyesterdaytomorrow
Today vừa là trạng từ vừa danh từ.
/naɪt/
n.
Đêm
Good night!
Chúc ngủ ngon!
Chi tiết
Good night!Chúc ngủ ngon!
Đồng nghĩaeveningdarkness
Cụm hay dùnglast nightnight shift
Họ từnightly (adj/adv)overnight (adj/adv)
Phân biệt night (tối muộn) và evening (chiều tối).
/eɪdʒ/
danh từ
tuổi
What is your age?
Tuổi của bạn là gì?
Chi tiết
We live in a digital age.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số.
Đồng nghĩayearsera
Cụm hay dùngat the age ofold age
Họ từaging (n/adj)aged (adj)
Phân biệt 'age' (tuổi tác) và 'era' (thời đại lịch sử).
/təˈnaɪt/
trạng từ
tối nay
We are going out tonight.
Chúng tôi sẽ ra ngoài tối nay.
Chi tiết
What are you doing tonight?Bạn làm gì tối nay?
Đồng nghĩathis evening
Cụm hay dùngtonight's showlater tonight
Họ từnight (n)
Không dùng giới từ 'in' trước 'tonight'.
/təˈmɒroʊ/
adv.
Ngày mai
See you tomorrow.
Hẹn mai.
Chi tiết
Tomorrow is a holiday.Ngày mai là ngày nghỉ.
Đồng nghĩanext daythe following day
Cụm hay dùngtomorrow morningtomorrow night
Họ từtoday (n/adv)yesterday (n/adv)
Có thể làm trạng từ hoặc danh từ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...