Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Phrasal verbs · on

84 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  84 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/tɜrn ɑn/
v.
bật một máy hoặc thiết bị
Can you turn on the lights, please?
Bạn có thể bật đèn lên không?
Chi tiết
He turned on the TV to watch the news.Anh ấy bật TV để xem tin tức.
Đồng nghĩaactivate
Cụm hay dùngturn on the radioturn on the computer
Dùng để chỉ hành động bật thiết bị.
/brɪŋ ɑn/
v.
khiến điều gì đó xảy ra
The cold weather can bring on a cold.
Thời tiết lạnh có thể gây ra cảm lạnh.
Chi tiết
Stress can bring on health problems.Căng thẳng có thể gây ra các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩacause
Cụm hay dùngbring on a crisisbring on a reaction
Thường dùng trong ngữ cảnh ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc tình huống.
/kɔl ɑn/
v.
yêu cầu ai đó làm điều gì đó
The teacher called on me to answer the question.
Giáo viên đã yêu cầu tôi trả lời câu hỏi.
Chi tiết
He called on his friend for help.Anh ấy đã yêu cầu bạn mình giúp đỡ.
Đồng nghĩaask
Cụm hay dùngcall on someonecall on for help
Dùng để chỉ sự yêu cầu hoặc triệu tập.
/tʃɛk ɑn/
v.
để chắc chắn rằng điều gì đó ổn
I will check on the children while they play.
Tôi sẽ kiểm tra bọn trẻ trong khi chúng chơi.
Chi tiết
Can you check on the status of the project?Bạn có thể kiểm tra tình trạng của dự án không?
Đồng nghĩaverify
Cụm hay dùngcheck on someonecheck on progress
Dùng để chỉ hành động kiểm tra tình trạng.
/ɡoʊ ɑn/
v.
tiếp tục hoặc tiến hành
Please go on with your story.
Xin hãy tiếp tục với câu chuyện của bạn.
Chi tiết
The show will go on despite the rain.Chương trình sẽ tiếp tục mặc dù trời mưa.
Đồng nghĩacontinue
Cụm hay dùnggo on talkinggo on with life
Dùng để chỉ sự tiếp diễn.
/rʌn ɑn/
v.
tiếp tục trong một khoảng thời gian
The meeting may run on longer than expected.
Cuộc họp có thể kéo dài lâu hơn mong đợi.
Chi tiết
The show will run on for another week.Chương trình sẽ tiếp tục trong một tuần nữa.
Đồng nghĩalast
Cụm hay dùngrun on timerun on for a while
Dùng để chỉ sự kéo dài của thời gian.
/stænd ɑn/
v.
dựa trên điều gì đó
Our decision stands on solid evidence.
Quyết định của chúng tôi dựa trên bằng chứng vững chắc.
Chi tiết
He stands on his principles.Anh ấy dựa vào nguyên tắc của mình.
Đồng nghĩarely on
Cụm hay dùngstand on principlestand on the edge
Dùng để chỉ sự dựa vào hoặc căn cứ.
/ˈkæri ɑn wɪð/
phr.
tiếp tục với một hoạt động
She decided to carry on with her studies despite the challenges.
Cô ấy quyết định tiếp tục việc học mặc dù gặp khó khăn.
Chi tiết
They carried on with the project after receiving feedback.Họ tiếp tục dự án sau khi nhận được phản hồi.
Đồng nghĩacontinue withproceed with
Cụm hay dùngcarry on with lifecarry on with work
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc tiếp tục một hoạt động cụ thể.
/hoʊld ɑn tu/
v.
giữ cái gì đó, không để nó đi
Hold on to your dreams and never give up.
Hãy giữ lấy ước mơ của bạn và đừng bao giờ từ bỏ.
Chi tiết
She held on to the railing to avoid falling.Cô ấy nắm chặt vào lan can để tránh ngã.
Đồng nghĩaretainkeep
Cụm hay dùnghold on to beliefshold on to hope
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc giữ gì đó.
/lʊk ɑn/
v.
nhìn vào cái gì đó mà không tham gia
They looked on as the performance began.
Họ đứng nhìn khi buổi biểu diễn bắt đầu.
Chi tiết
He looked on quietly during the discussion.Anh ấy đứng nhìn một cách im lặng trong suốt cuộc thảo luận.
Đồng nghĩawatchobserve
Cụm hay dùnglook on with interestlook on as
Dùng khi muốn nói về việc quan sát mà không tham gia vào hành động.
/ɡɛt bæk ɑn/
v.
quay trở lại trạng thái hoặc hoạt động trước đó
After the break, let's get back on track with our work.
Sau khi nghỉ, hãy quay lại công việc của chúng ta.
Chi tiết
She needs to get back on her exercise routine.Cô ấy cần quay lại thói quen tập thể dục của mình.
Đồng nghĩareturnresume
Cụm hay dùngget back on scheduleget back on track
Dùng khi muốn nhấn mạnh việc quay lại một hoạt động đã ngừng lại.
/kip ɑn/
v.
tiếp tục làm một cái gì đó
You should keep on practicing to improve.
Bạn nên tiếp tục luyện tập để cải thiện.
Chi tiết
He kept on talking even after everyone left.Anh ấy vẫn tiếp tục nói ngay cả khi mọi người đã rời đi.
Đồng nghĩacontinuepersist
Cụm hay dùngkeep on tryingkeep on working
Cụm động từ này thường được sử dụng khi khuyến khích ai đó tiếp tục.
/ɡɛt ɑn bɔrd/
v.
đồng ý tham gia hoặc tham gia vào điều gì đó
We need everyone to get on board with this plan.
Chúng tôi cần mọi người đồng ý tham gia kế hoạch này.
Chi tiết
Once he gets on board, we can start the project.Khi anh ấy đồng ý tham gia, chúng tôi có thể bắt đầu dự án.
Đồng nghĩajoinparticipate
Cụm hay dùngget on board withget on board the team
Dùng khi muốn nói về việc ai đó tham gia vào một kế hoạch hoặc ý tưởng.
/kaʊnt ɑn/
v.
dựa vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me to help you.
Bạn có thể dựa vào tôi để giúp đỡ.
Chi tiết
I count on my friends for support.Tôi dựa vào bạn bè của mình để được hỗ trợ.
Đồng nghĩarelydepend
Cụm hay dùngcount on someonecount on supportcount on help
Thường dùng khi nói về sự tin cậy.
/pʊt ɑn hoʊld/
phr.
tạm dừng điều gì đó
We had to put the project on hold due to budget issues.
Chúng tôi đã phải tạm dừng dự án do vấn đề ngân sách.
Chi tiết
Can you put my call on hold for a moment?Bạn có thể tạm dừng cuộc gọi của tôi một chút không?
Đồng nghĩapausesuspend
Cụm hay dùngput on hold indefinitelyput on hold temporarilyput on hold for review
Dùng khi phải dừng lại một việc gì đó.
/ɡoʊ ɑn wɪð/
v.
tiếp tục làm điều gì
Please go on with your story; I'm listening.
Xin vui lòng tiếp tục câu chuyện của bạn; tôi đang lắng nghe.
Chi tiết
He decided to go on with his studies abroad.Anh ấy quyết định tiếp tục việc học ở nước ngoài.
Đồng nghĩacontinuecarry on
Cụm hay dùnggo on with lifego on with a plango on with work
Dùng khi khuyến khích ai đó tiếp tục.
/brɪŋ ɑn bɔrd/
phr.
bao gồm ai đó vào một nhóm hoặc kế hoạch
We need to bring on board more experienced staff.
Chúng ta cần bao gồm thêm nhân viên có kinh nghiệm.
Chi tiết
They decided to bring him on board for the project.Họ quyết định đưa anh ấy vào dự án.
Đồng nghĩaincludeenlist
Cụm hay dùngbring on board new membersbring on board expertsbring on board partners
Dùng khi nói về việc thêm người vào nhóm.
/hoʊld ɑn fɔr dɪr laɪf/
phr.
nắm chặt một cái gì đó
He held on for dear life during the roller coaster ride.
Anh ấy nắm chặt trong suốt chuyến đi tàu lượn siêu tốc.
Chi tiết
She held on for dear life as the wind blew her hat away.Cô ấy nắm chặt khi gió thổi bay chiếc mũ của mình.
Đồng nghĩagrip tightlyclutch
Cụm hay dùnghold on for dear lifehold on for supporthold on for safety
Dùng khi nói về sự an toàn hoặc hồi hộp.
/ɡɛt ɑn tɑp ʌv/
v.
kiểm soát một điều gì đó
I need to get on top of my assignments before the deadline.
Tôi cần kiểm soát các bài tập của mình trước hạn chót.
Chi tiết
She is trying to get on top of her finances.Cô ấy đang cố gắng kiểm soát tài chính của mình.
Đồng nghĩamanagecontrol
Cụm hay dùngget on top of tasksget on top of responsibilitiesget on top of challenges
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự kiểm soát.
/kætʃ ɑn/
v.
trở nên phổ biến hoặc được chấp nhận
The new trend is starting to catch on.
Xu hướng mới đang bắt đầu trở nên phổ biến.
Chi tiết
It took a while, but the idea finally caught on.Mất một thời gian, nhưng ý tưởng cuối cùng đã được chấp nhận.
Đồng nghĩabecome populargain acceptance
Cụm hay dùngcatch on quicklycatch on fast
Cụm này thường dùng để nói về sự phát triển của xu hướng.
/kʌm ɑn/
v.
bắt đầu hoặc xảy ra
The show will come on at 8 PM.
Chương trình sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.
Chi tiết
Come on, we need to leave now!Đi nào, chúng ta cần rời đi ngay bây giờ!
Đồng nghĩabeginstart
Cụm hay dùngcome on stagecome on time
Cụm này thường dùng khi mô tả sự bắt đầu của một sự kiện.
/pʊt ɑn dɪsˈpleɪ/
phr.
trưng bày một cái gì đó công khai
The museum will put on display the new art collection.
Bảo tàng sẽ trưng bày bộ sưu tập nghệ thuật mới.
Chi tiết
They decided to put on display the trophies in the lobby.Họ quyết định trưng bày các giải thưởng ở sảnh.
Đồng nghĩaexhibitshow
Cụm hay dùngput on display in a galleryput on display for public viewing
Dùng trong ngữ cảnh trưng bày hoặc giới thiệu.
/pʊt ɑn ə ʃoʊ/
phr.
biểu diễn hoặc trình bày điều gì đó thú vị
The school will put on a show for the parents this weekend.
Trường sẽ biểu diễn cho các bậc phụ huynh vào cuối tuần này.
Chi tiết
They decided to put on a show to raise money for charity.Họ quyết định tổ chức một buổi biểu diễn để gây quỹ từ thiện.
Đồng nghĩaperformpresent
Cụm hay dùngput on a talent showput on a concert
Dùng khi nói về việc tổ chức sự kiện.
/bɪld ɑn/
v.
phát triển một cái gì đó dựa trên những gì đã có
We can build on this idea to create something great.
Chúng ta có thể phát triển ý tưởng này để tạo ra điều gì đó tuyệt vời.
Chi tiết
The project will build on previous research findings.Dự án sẽ phát triển dựa trên các phát hiện nghiên cứu trước đó.
Đồng nghĩadevelopenhance
Cụm hay dùngbuild on successbuild on experience
Dùng khi mở rộng hoặc phát triển một ý tưởng.
/ɡɛt əˈlɔŋ/
v.
có mối quan hệ thân thiện
I get along well with my neighbors.
Tôi có mối quan hệ tốt với hàng xóm.
Chi tiết
Do you and your siblings get along?Bạn và anh chị em có hòa thuận không?
Đồng nghĩaget onbe friends
Cụm hay dùngget along with someoneget along well
Sử dụng để nói về mối quan hệ giữa mọi người.
/dɪˈpɛnd ɒn/
v.
dựa vào ai đó hoặc cái gì đó
You can depend on me for help.
Bạn có thể dựa vào tôi để được giúp đỡ.
Chi tiết
Success depends on hard work.Thành công phụ thuộc vào sự chăm chỉ.
Đồng nghĩarelycount on
Cụm hay dùngdepend on someonedepend on something
Dùng khi bạn muốn nói về sự tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì.
/ɡɛt ɪn ɒn/
v.
tham gia vào điều gì đó
I want to get in on the fun.
Tôi muốn tham gia vào sự vui vẻ.
Chi tiết
They are getting in on the action.Họ đang tham gia vào hoạt động.
Đồng nghĩajoinparticipate
Cụm hay dùngget in on the conversationget in on a deal
Dùng khi bạn muốn nói về việc tham gia vào một hoạt động.
/wɜrk ɒn/
v.
dành thời gian cải thiện điều gì đó
I am working on my presentation.
Tôi đang làm việc cho bài thuyết trình của mình.
Chi tiết
She needs to work on her skills.Cô ấy cần cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaimprovedevelop
Cụm hay dùngwork on a projectwork on skills
Dùng khi bạn muốn nói về việc cải thiện bản thân hoặc điều gì đó.
/ɡɛt aʊt ɒn/
v.
ra ngoài hoặc rời khỏi một nơi
Let’s get out on the weekend.
Hãy ra ngoài vào cuối tuần.
Chi tiết
We should get out on a sunny day.Chúng ta nên ra ngoài vào ngày nắng.
Đồng nghĩago outleave
Cụm hay dùngget out on the streetget out on a trip
Dùng khi bạn muốn nói về việc ra ngoài.
/teɪk ɒn bɔːrd/
phr.
chấp nhận hoặc hiểu những ý tưởng hoặc thông tin mới
We need to take on board your feedback.
Chúng ta cần chấp nhận phản hồi của bạn.
Chi tiết
It's important to take on board different perspectives.Việc chấp nhận các quan điểm khác nhau là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconsideracknowledge
Cụm hay dùngtake on board suggestionstake on board opinions
Dùng khi bạn muốn thể hiện sự chấp nhận ý kiến.
/pʊt ɒn weɪt/
phr.
tăng cân
He put on weight after the holidays.
Anh ấy đã tăng cân sau kỳ nghỉ.
Chi tiết
I need to be careful not to put on weight.Tôi cần cẩn thận để không tăng cân.
Đồng nghĩagain weight
Cụm hay dùngput on weight quicklyput on weight easily
Dùng để chỉ sự tăng cân.
/kiːp ɒn træk/
phr.
giữ tập trung hoặc đi đúng hướng
We need to keep on track to meet our goals.
Chúng ta cần giữ đúng hướng để đạt được mục tiêu.
Chi tiết
He always tries to keep on track with his studies.Anh ấy luôn cố gắng giữ đúng hướng trong việc học.
Đồng nghĩastay focusedstay on course
Cụm hay dùngkeep on track with planskeep on track to success
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh sự tập trung.
/ˈkɛr.i ɑn əˈbaʊt/
v.
nói liên tục về điều gì đó
He just keeps carrying on about his vacation.
Anh ấy cứ nói mãi về kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
She carried on about her favorite book for hours.Cô ấy nói mãi về cuốn sách yêu thích của mình trong nhiều giờ.
Đồng nghĩatalk about
Cụm hay dùngcarry on about somethingcarry on talking
Dùng khi ai đó nói nhiều về một chủ đề.
/ɡɛt ɑn wɪð laɪf/
phr.
tiếp tục sống cuộc sống của bạn sau một thời gian khó khăn
After the breakup, she needed to get on with life.
Sau khi chia tay, cô ấy cần tiếp tục sống cuộc sống của mình.
Chi tiết
It's important to get on with life after losses.Điều quan trọng là tiếp tục sống cuộc sống sau những mất mát.
Đồng nghĩamove forward
Cụm hay dùngget on with life after lossget on with life after hardship
Dùng khi nói về việc tiếp tục sống sau khó khăn.
/pʊt ɑn ə breɪv feɪs/
phr.
tỏ ra vui vẻ khi bạn không vui
Even though she was sad, she put on a brave face.
Mặc dù cô ấy buồn, nhưng cô ấy vẫn tỏ ra vui vẻ.
Chi tiết
He put on a brave face during the tough times.Anh ấy tỏ ra vui vẻ trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩafake a smile
Cụm hay dùngput on a brave face in publicput on a brave face during challenges
Dùng khi ai đó cố gắng tỏ ra mạnh mẽ.
/faɪt ɑn/
v.
tiếp tục đấu tranh hoặc kháng cự
They decided to fight on for their rights.
Họ quyết định tiếp tục đấu tranh cho quyền lợi của mình.
Chi tiết
Even when it’s tough, we must fight on.Ngay cả khi khó khăn, chúng ta phải tiếp tục đấu tranh.
Đồng nghĩapersiststruggle
Cụm hay dùngfight on for justicefight on against challenges
Dùng để thể hiện sự kiên cường.
/sɪt ɒn/
v.
trì hoãn việc đưa ra quyết định
Don't sit on this decision too long.
Đừng trì hoãn quyết định này quá lâu.
Chi tiết
He tends to sit on important issues.Anh ấy có xu hướng trì hoãn các vấn đề quan trọng.
Đồng nghĩapostponedelay
Cụm hay dùngsit on a decisionsit on information
Sử dụng khi khuyên nên hành động nhanh chóng.
/tʃɪr ɒn/
v.
hỗ trợ ai đó một cách nhiệt tình
We cheered on our team during the match.
Chúng tôi đã cổ vũ đội của mình trong trận đấu.
Chi tiết
Fans cheer on their favorite players.Người hâm mộ cổ vũ cho các cầu thủ yêu thích của họ.
Đồng nghĩasupportencourage
Cụm hay dùngcheer on a teamcheer on a player
Thường dùng trong bối cảnh thể thao.
/ʃoʊ ɑn/
v.
trình bày hoặc thể hiện điều gì đó
The results will show on the screen shortly.
Kết quả sẽ hiển thị trên màn hình trong thời gian ngắn.
Chi tiết
Can you show on the map where we are?Bạn có thể chỉ trên bản đồ chúng ta đang ở đâu không?
Đồng nghĩadisplayexhibit
Cụm hay dùngshow on the screenshow on the website
Dùng trong tình huống trình bày thông tin.
/pɪk ɑn/
v.
trêu chọc hoặc bắt nạt ai đó
Don't pick on your little brother.
Đừng trêu chọc em trai của bạn.
Chi tiết
She always picks on me at school.Cô ấy luôn bắt nạt tôi ở trường.
Đồng nghĩateasebully
Cụm hay dùngpick on someonepick on kids
Thường sử dụng trong ngữ cảnh bắt nạt.
/ɡɛt ɑn wɪð ɪt/
phr.
bắt đầu hoặc tiếp tục làm điều gì đó
Let’s get on with it and finish the task.
Hãy bắt đầu làm và hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
He told her to get on with it and stop delaying.Anh ấy bảo cô ấy bắt đầu làm và ngừng trì hoãn.
Đồng nghĩacontinueproceed
Dùng khi muốn khuyến khích ai đó bắt đầu làm việc.
/pæs ɑn tu/
phr.
chuyển thông tin cho ai đó
I will pass on your message to her.
Tôi sẽ chuyển thông điệp của bạn cho cô ấy.
Chi tiết
Please pass on the details to the team.Xin hãy chuyển chi tiết cho đội ngũ.
Đồng nghĩarelaycommunicate
Sử dụng khi chuyển giao thông tin cho người khác.
/pʊt ɑn ə feɪs/
phr.
giả vờ hạnh phúc hoặc tự tin
He put on a brave face after the loss.
Anh ấy đã giả vờ mạnh mẽ sau thất bại.
Chi tiết
She put on a smile even when she was sad.Cô ấy đã mỉm cười ngay cả khi buồn.
Đồng nghĩapretendfake
Cụm hay dùngput on a brave faceput on a happy faceput on a serious face
Dùng để chỉ hành động giả vờ.
/spiːk ɑn/
v.
nói về một chủ đề cụ thể
He will speak on climate change at the conference.
Anh ấy sẽ nói về biến đổi khí hậu tại hội nghị.
Chi tiết
She spoke on the importance of education.Cô ấy đã nói về tầm quan trọng của giáo dục.
Đồng nghĩadiscussaddress
Cụm hay dùngspeak on a subjectspeak on an issue
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về một chủ đề cụ thể.
/lɛt ɑn/
v.
tiết lộ một bí mật hoặc thông tin
Don't let on about the surprise party.
Đừng tiết lộ về bữa tiệc bất ngờ.
Chi tiết
He let on that he knew the answer.Anh ấy tiết lộ rằng anh biết câu trả lời.
Đồng nghĩarevealdisclose
Cụm hay dùnglet on aboutlet on to someone
Thường dùng khi nói về việc giữ bí mật.
/dwɛl ɑn/
v.
nghĩ hoặc nói về điều gì đó nhiều
Don't dwell on the past; focus on the future.
Đừng nghĩ về quá khứ; hãy tập trung vào tương lai.
Chi tiết
She tends to dwell on her mistakes.Cô ấy có xu hướng nghĩ về những sai lầm của mình.
Đồng nghĩalinger onbrood over
Cụm hay dùngdwell on somethingdwell on the past
Thường dùng khi khuyên người khác không nên nghĩ nhiều.
/ɡoʊ ɒn əˈbaʊt/
v.
nói liên tục về một cái gì đó
He always goes on about his travels.
Anh ấy luôn nói mãi về những chuyến đi của mình.
Chi tiết
She went on about her favorite book for hours.Cô ấy đã nói mãi về cuốn sách yêu thích của mình trong nhiều giờ.
Đồng nghĩaramble
Cụm hay dùnggo on about somethinggo on and on
Dùng khi ai đó nói quá nhiều về một chủ đề.
/kʌm ɒn ˈoʊvər/
v.
đến thăm ai đó tại nhà họ
Come on over for dinner this weekend!
Hãy đến ăn tối vào cuối tuần này!
Chi tiết
She invited her friends to come on over for a movie.Cô ấy đã mời bạn bè đến xem phim.
Đồng nghĩavisit
Cụm hay dùngcome on over for a visitcome on over for a meal
Dùng khi mời ai đó đến nhà.
/liːn ɑn/
v.
dựa vào ai đó để được hỗ trợ
You can lean on me if you need help.
Bạn có thể dựa vào tôi nếu bạn cần giúp đỡ.
Chi tiết
She leans on her family during tough times.Cô ấy dựa vào gia đình trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩadependrely
Cụm hay dùnglean on someonelean on support
Dùng khi nhấn mạnh sự hỗ trợ từ người khác.
/kip ɑn ˈduɪŋ/
phr.
tiếp tục làm điều gì đó
You should keep on studying hard.
Bạn nên tiếp tục học chăm chỉ.
Chi tiết
If you keep on practicing, you'll get better.Nếu bạn tiếp tục luyện tập, bạn sẽ trở nên giỏi hơn.
Đồng nghĩacontinue doingpersist in doing
Cụm hay dùngkeep on tryingkeep on working
Dùng để khuyến khích ai đó tiếp tục hành động.
/pʊt ɑn ə mæsk/
v.
đeo mặt nạ để bảo vệ hoặc ngụy trang
He put on a mask before entering the hospital.
Anh ấy đã đeo mặt nạ trước khi vào bệnh viện.
Chi tiết
She put on a mask for the Halloween party.Cô ấy đã đeo mặt nạ cho bữa tiệc Halloween.
Đồng nghĩawear a maskdon a mask
Cụm hay dùngput on a face maskput on a gas mask
Dùng khi nói về việc bảo vệ sức khỏe.
/teɪk ɑn ə ˈtʃælɪndʒ/
v.
chấp nhận một nhiệm vụ hoặc thách thức khó khăn
She decided to take on a challenge at work.
Cô ấy quyết định nhận một thách thức tại công việc.
Chi tiết
He loves to take on new challenges.Anh ấy thích nhận những thách thức mới.
Đồng nghĩaaccept a challengeembrace a challenge
Cụm hay dùngtake on a difficult tasktake on a new project
Dùng khi nói về việc chấp nhận khó khăn.
/teɪk ɑn rɪˌspɒnsəˈbɪlɪtiz/
v.
chấp nhận trách nhiệm hoặc nhiệm vụ
He is ready to take on responsibilities at work.
Anh ấy sẵn sàng nhận trách nhiệm tại công việc.
Chi tiết
Students should take on responsibilities for their learning.Học sinh nên chấp nhận trách nhiệm về việc học của mình.
Đồng nghĩaaccept dutiesshoulder responsibilities
Cụm hay dùngtake on new responsibilitiestake on extra duties
Dùng khi nói về việc nhận trách nhiệm.
/brɪŋ ɑn ʧeɪndʒ/
v.
khiến một sự thay đổi xảy ra
The new policy will bring on change in the organization.
Chính sách mới sẽ mang lại sự thay đổi trong tổ chức.
Chi tiết
They hope to bring on change in the community.Họ hy vọng sẽ mang lại sự thay đổi trong cộng đồng.
Đồng nghĩacause changeinitiate change
Cụm hay dùngbring on positive changebring on significant change
Dùng khi nói về việc tạo ra sự thay đổi.
/pʊt ɑn ə pərˈfɔrməns/
v.
biểu diễn một chương trình cho khán giả
The school will put on a performance next month.
Trường sẽ tổ chức một buổi biểu diễn vào tháng tới.
Chi tiết
They put on a performance for the local community.Họ đã biểu diễn cho cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaperformact
Cụm hay dùngput on a showput on a concert
Dùng khi nói về việc biểu diễn trước công chúng.
/kip ɑn ɪmˈpruːvɪŋ/
v.
tiếp tục cải thiện điều gì đó
You should keep on improving your skills.
Bạn nên tiếp tục cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
They keep on improving their products every year.Họ tiếp tục cải thiện sản phẩm của mình mỗi năm.
Đồng nghĩacontinue improvingenhance
Cụm hay dùngkeep on improving skillskeep on improving performance
Dùng để khuyến khích sự phát triển.
/ɡɪv ɑn/
v.
nhượng bộ hoặc đầu hàng
He will not give on his beliefs easily.
Anh ấy sẽ không dễ dàng từ bỏ niềm tin của mình.
Chi tiết
Don't give on your dreams, keep fighting for them.Đừng từ bỏ ước mơ của bạn, hãy tiếp tục chiến đấu vì chúng.
Đồng nghĩayieldsurrender
Cụm hay dùnggive on a pointgive on an issue
Thường dùng trong ngữ cảnh tranh luận.
/rʌn ɑn taɪm/
v.
xảy ra đúng giờ đã lên lịch
The train usually runs on time.
Tàu thường chạy đúng giờ.
Chi tiết
We hope the meeting will run on time.Chúng tôi hy vọng cuộc họp sẽ diễn ra đúng giờ.
Đồng nghĩabe punctualbe timely
Cụm hay dùngrun on time schedulerun on time for a meeting
Thường dùng trong ngữ cảnh lịch trình.
/lʊk ɑn æz/
v.
xem xét ai đó hoặc điều gì đó theo một cách nhất định
I look on him as a mentor.
Tôi coi anh ấy như một người hướng dẫn.
Chi tiết
They look on the project as a challenge.Họ xem dự án như một thử thách.
Đồng nghĩaconsiderregard
Cụm hay dùnglook on as an expertlook on as a friend
Thường dùng để chỉ cách nhìn nhận.
/saɪn ɑn/
v.
đồng ý tham gia hoặc gia nhập
He signed on for the new project.
Anh ấy đã đăng ký tham gia dự án mới.
Chi tiết
You need to sign on to access the website.Bạn cần đăng ký để truy cập trang web.
Đồng nghĩaenrolljoin
Cụm hay dùngsign on the dotted linesign on forsign on with
Thường dùng trong ngữ cảnh tham gia hoặc hợp đồng.
/hɪt ɑn/
v.
đề xuất hoặc nhắc đến một ý tưởng
She hit on a great solution for the problem.
Cô ấy đã đề xuất một giải pháp tuyệt vời cho vấn đề.
Chi tiết
They hit on the idea during the meeting.Họ đã nảy ra ý tưởng trong cuộc họp.
Đồng nghĩasuggestpropose
Cụm hay dùnghit on an ideahit on a solutionhit on a plan
Dùng khi đề xuất ý tưởng mới.
/ˈfɑloʊ ɑn/
v.
tiếp tục sau một điều gì đó
We will follow on from last week’s discussion.
Chúng ta sẽ tiếp tục từ cuộc thảo luận tuần trước.
Chi tiết
The project will follow on from the initial phase.Dự án sẽ tiếp tục từ giai đoạn ban đầu.
Đồng nghĩacontinueproceed
Cụm hay dùngfollow on fromfollow on withfollow on in a discussion
Dùng khi nói về sự tiếp nối.
/muːv ɑn frʌm/
v.
ngừng tập trung vào điều gì đó
It’s time to move on from past mistakes.
Đã đến lúc ngừng tập trung vào những sai lầm trong quá khứ.
Chi tiết
She needs to move on from the relationship.Cô ấy cần ngừng tập trung vào mối quan hệ này.
Đồng nghĩalet gorelease
Cụm hay dùngmove on from the pastmove on from difficultiesmove on from regrets
Dùng khi nói về việc buông bỏ.
/fɪl ɑn/
v.
khiến ai đó nhận thức về điều gì đó.
Can you fill me on the latest news?
Bạn có thể cho tôi biết tin tức mới nhất không?
Chi tiết
She filled me on the details of the project.Cô ấy đã cho tôi biết chi tiết của dự án.
Đồng nghĩainformupdate
Cụm hay dùngfill someone onfill on details
Dùng khi bạn muốn thông báo cho ai đó.
/stɛp ɒn/
v.
đặt chân lên điều gì đó
Be careful not to step on the grass.
Hãy cẩn thận không dẫm lên cỏ.
Chi tiết
He stepped on the brake suddenly.Anh ấy đã đạp phanh đột ngột.
Đồng nghĩatreadpress
Cụm hay dùngstep on the gasstep on the brake
Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.
/læf ɒn/
v.
thể hiện niềm vui hoặc sự thích thú
She laughed on hearing the joke.
Cô ấy đã cười khi nghe câu chuyện cười.
Chi tiết
He laughed on seeing the surprise party.Anh ấy đã cười khi thấy bữa tiệc bất ngờ.
Đồng nghĩagigglechuckle
Cụm hay dùnglaugh on stagelaugh on cue
Thường dùng trong ngữ cảnh vui vẻ.
/tɜrn ɑn ðə tʃɑrm/
phr.
sử dụng sự quyến rũ để ảnh hưởng đến ai đó
He turned on the charm to win her over.
Anh ấy đã sử dụng sự quyến rũ để chinh phục cô ấy.
Chi tiết
She knows how to turn on the charm during meetings.Cô ấy biết cách sử dụng sự quyến rũ trong các cuộc họp.
Đồng nghĩacharminfluence
Cụm hay dùngturn on the charm forturn on the charm with
Dùng trong ngữ cảnh giao tiếp và thuyết phục.
/weɪt ɑn/
v.
phục vụ ai đó hoặc cái gì đó
The waiter will wait on you shortly.
Người phục vụ sẽ phục vụ bạn ngay.
Chi tiết
They waited on the guests at the event.Họ đã phục vụ khách mời tại sự kiện.
Đồng nghĩaserveattend to
Cụm hay dùngwait on customerswait on guestswait on tables
Thường dùng trong ngữ cảnh phục vụ khách hàng.
/teɪk ɒn njuː ˈʧælɪndʒɪz/
v.
chấp nhận các nhiệm vụ hoặc khó khăn mới
She is ready to take on new challenges at work.
Cô ấy sẵn sàng chấp nhận những thử thách mới tại công việc.
Chi tiết
He decided to take on new challenges to grow professionally.Anh ấy quyết định chấp nhận những thử thách mới để phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩaaccept challengesembrace difficulties
Cụm hay dùngtake on new challengestake on difficult taskstake on additional responsibilities
Dùng để chỉ việc chấp nhận thử thách mới.
/kɔl ɑn ˈsʌmˌwʌn/
v.
yêu cầu ai đó làm một việc gì đó
I will call on you to present your ideas.
Tôi sẽ yêu cầu bạn trình bày ý tưởng của mình.
Chi tiết
The teacher called on students to share their thoughts.Giáo viên đã yêu cầu học sinh chia sẻ suy nghĩ của họ.
Đồng nghĩaaskrequest
Cụm hay dùngcall on someone to helpcall on someone to speak
Dùng khi yêu cầu ai đó làm gì.
/tɜrn ɑn ðə laɪt/
v.
bật đèn lên
Can you turn on the light, please?
Bạn có thể bật đèn lên được không?
Chi tiết
He turned on the light to read.Anh ấy đã bật đèn để đọc sách.
Đồng nghĩaactivateswitch on
Cụm hay dùngturn on the lightsturn on the TV
Dùng trong ngữ cảnh yêu cầu bật đèn.
/dʒʌmp ɑn/
v.
nhanh chóng tham gia vào một hoạt động hoặc xu hướng
Many people jumped on the latest fashion trend.
Nhiều người đã nhanh chóng tham gia vào xu hướng thời trang mới nhất.
Chi tiết
He jumped on the opportunity to travel abroad.Anh ấy đã nhanh chóng nắm bắt cơ hội đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩajoinembrace
Cụm hay dùngjump on a trendjump on an opportunityjump on a bandwagon
'Jump on' thường được sử dụng để chỉ việc tham gia nhanh chóng.
/steɪ ɑn/
v.
ở lại một nơi hoặc tình huống
I will stay on for the meeting after lunch.
Tôi sẽ ở lại cho cuộc họp sau bữa trưa.
Chi tiết
They decided to stay on until the project was finished.Họ quyết định ở lại cho đến khi dự án hoàn thành.
Đồng nghĩaremaincontinue
Cụm hay dùngstay on trackstay on pointstay on schedule
'Stay on' dùng để chỉ việc giữ nguyên vị trí hoặc tình huống.
/bɛt ɑn/
v.
dựa vào hoặc mong đợi điều gì đó xảy ra
I bet on the team winning the championship this year.
Tôi tin rằng đội sẽ giành chiến thắng trong giải vô địch năm nay.
Chi tiết
She bets on her ability to succeed.Cô ấy tin vào khả năng thành công của mình.
Đồng nghĩarely ontrust
Cụm hay dùngbet on successbet on a winnerbet on the outcome
'Bet on' thường dùng khi bạn tin tưởng vào điều gì đó.
phr.
trở nên già hơn
As we get on in years, we need to take care of our health.
Khi chúng ta trở nên già hơn, cần chăm sóc sức khỏe.
Chi tiết
He has become wiser as he has gotten on in years.Anh ấy trở nên khôn ngoan hơn khi lớn tuổi.
Đồng nghĩaagegrow older
Cụm hay dùngget on in yearsget on in life
Dùng để chỉ sự lão hóa.
phr.
tiếp tục sống cuộc sống của bạn sau thời gian khó khăn
It's time to get on with your life after the breakup.
Đã đến lúc tiếp tục cuộc sống của bạn sau khi chia tay.
Chi tiết
She decided to get on with her life and move forward.Cô ấy quyết định tiếp tục cuộc sống và tiến về phía trước.
Đồng nghĩamove forwardcontinue
Cụm hay dùngget on with your lifeget on with living
Dùng để khuyến khích ai đó tiếp tục.
phr.
chấp nhận một vị trí hoặc trách nhiệm cụ thể
She will take on a role as the team leader.
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò là trưởng nhóm.
Chi tiết
He decided to take on a role in the community.Anh ấy quyết định đảm nhận một vai trò trong cộng đồng.
Đồng nghĩaaccept a positionassume responsibility
Cụm hay dùngtake on a roletake on responsibilities
Dùng khi ai đó nhận trách nhiệm mới.
phr.
cố gắng mỉm cười
She put on a smile even when she was sad.
Cô ấy cố gắng mỉm cười ngay cả khi buồn.
Chi tiết
He put on a smile to hide his feelings.Anh ấy cố gắng mỉm cười để che giấu cảm xúc.
Đồng nghĩaforce a smilefake a smile
Cụm hay dùngput on a brave faceput on a smile
Dùng khi ai đó cố gắng che giấu cảm xúc.
/drɒp ɑn/
v.
thăm ai đó một cách bất ngờ
I might drop on you this weekend.
Tôi có thể ghé thăm bạn vào cuối tuần này.
Chi tiết
They dropped on us without warning.Họ đã ghé thăm chúng tôi mà không báo trước.
Đồng nghĩavisit
Cụm hay dùngdrop on someonedrop on a friend
Dùng khi muốn nói về việc thăm ai đó mà không thông báo trước.
/lɪv ɑn/
v.
có đủ tiền để sống sót
They live on a small salary.
Họ sống bằng một mức lương nhỏ.
Chi tiết
It's hard to live on just one income.Thật khó để sống chỉ với một nguồn thu nhập.
Đồng nghĩasurvivesubsist
Cụm hay dùnglive on a budgetlive on savings
Dùng để chỉ khả năng sinh sống dựa vào nguồn tài chính nhất định.
/bleɪm ɑn/
v.
đổ lỗi cho ai đó về điều gì xấu
Don't blame it on me; it was your idea.
Đừng đổ lỗi cho tôi; đó là ý tưởng của bạn.
Chi tiết
He always blames his mistakes on others.Anh ấy luôn đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của mình.
Đồng nghĩaattribute toassign to
Cụm hay dùngblame on someoneblame on circumstances
Dùng để chỉ việc chỉ trích ai đó về điều gì đó không tốt.
/pleɪ ɑn/
v.
tiếp tục chơi nhạc hoặc trò chơi
Please play on, everyone is enjoying it.
Xin hãy tiếp tục chơi, mọi người đang thưởng thức nó.
Chi tiết
The band played on until midnight.Ban nhạc tiếp tục chơi đến nửa đêm.
Đồng nghĩacontinueperform
Cụm hay dùngplay on stageplay on guitar
Dùng khi muốn khuyến khích ai đó tiếp tục biểu diễn.
/fɔl ɑn/
v.
rơi vào một ngày cụ thể
Christmas falls on a Sunday this year.
Giáng sinh rơi vào Chủ nhật năm nay.
Chi tiết
Her birthday falls on a holiday.Sinh nhật của cô ấy rơi vào ngày lễ.
Đồng nghĩaoccurhappen
Cụm hay dùngfall on a datefall on a weekend
Dùng khi nói về ngày tháng.
/kip ɑn aɪ ɑn/
phr.
theo dõi ai đó hoặc cái gì đó cẩn thận
Keep an eye on the kids while they play.
Theo dõi bọn trẻ khi chúng chơi.
Chi tiết
I will keep an eye on the situation.Tôi sẽ theo dõi tình hình.
Đồng nghĩawatchmonitor
Cụm hay dùngkeep an eye on someonekeep an eye on something
Dùng khi bạn muốn theo dõi ai đó một cách cẩn thận.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...