Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 02

29 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɪndɪkeɪt/
v
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiết
Results indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
n
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiết
She has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
/ˌɪntərprɪˈteɪʃən/
danh từ
sự giải thích
The interpretation of the results was very important.
Sự giải thích của các kết quả là rất quan trọng.
Chi tiết
Her interpretation of the poem was insightful.Sự giải thích của cô ấy về bài thơ rất sâu sắc.
Đồng nghĩaexplanationanalysis
Cụm hay dùngliteral interpretationartistic interpretationinterpretation of data
Dùng để chỉ cách hiểu một vấn đề.
/ɪnˈvɒlv/
v
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiết
The project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
/ˈɪʃuː/
n
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiết
The magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
/ˈleɪbər/
n
lao động, sức lao động
Manual labour remains essential in many industries.
Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiết
Labour is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourskilled labour
Liên quan đến sức lao động trong nền kinh tế.
/ˈliːɡl/
adj
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiết
She works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
/ˈmeɪdʒər/
adj
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiết
She played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
/ˈmeθəd/
n
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiết
We need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
/əˈkɜːr/
v
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiết
An idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
/pərˈsent/
n
phần trăm
Approximately 70 percent of the surface is water.
Khoảng 70 phần trăm bề mặt là nước.
Chi tiết
Twenty percent of the class passed the exam.Hai mươi phần trăm của lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafractionportion
Cụm hay dùnghigh percentlow percent
Thường dùng trong thống kê và báo cáo.
/ˈpɪriəd/
n
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiết
She is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
/ˈpɒləsi/
n
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiết
Government policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
/ˈprɪnsəpl/
n
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiết
We must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
/prəˈsiːdʒər/
danh từ
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiết
What is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
/ˈprəʊses/
n
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiết
Follow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
/rɪˈkwaɪər/
v
yêu cầu, đòi hỏi
This task requires careful planning.
Nhiệm vụ này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiết
I require assistance with this task.Tôi yêu cầu sự giúp đỡ với nhiệm vụ này.
Đồng nghĩademandneed
Cụm hay dùngrequire supportrequire information
Thường dùng để chỉ yêu cầu cụ thể.
/rɪˈsɜːrtʃ/
n
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiết
They research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
/rɪˈspɒns/
danh từ
phản hồi
Her response was very thoughtful.
Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.
Chi tiết
Her response was positive.Phản hồi của cô ấy tích cực.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngin response togive a response
Họ từrespond (v)responsive (adj)
Thường dùng trong giao tiếp hoặc tình huống chính thức.
/roʊl/
n
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
What is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
/ˈsekʃn/
n
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiết
This is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
/ˈsektər/
n
khu vực (kinh tế), ngành
The technology sector has grown rapidly.
Ngành công nghệ đã phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
The technology sector is rapidly growing.Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaindustryfield
Cụm hay dùngprivate sectorpublic sectoreconomic sector
Họ từsectors (n)
Dùng để chỉ các lĩnh vực khác nhau.
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
adj
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiết
There was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
/ˈsɪmələr/
adj
tương tự, giống nhau
These two systems are remarkably similar.
Hai hệ thống này tương tự nhau một cách đáng kinh ngạc.
Chi tiết
The two paintings are quite similar in style.Hai bức tranh này khá tương tự về phong cách.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar situationsimilar characteristics
Họ từsimilarity (n)
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
/sɔːrs/
n
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiết
He cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
/spəˈsɪfɪk/
adj
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiết
He has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
/ˈstrʌktʃər/
n
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiết
We need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
/ˈθɪri/
n
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiết
In theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
/ˈveriəbl/
n
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
Chi tiết
Temperature is a variable in this experiment.Nhiệt độ là một biến số trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩafactorelement
Cụm hay dùngindependent variabledependent variablevariable rate
Biến số có thể thay đổi trong các tình huống khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...