| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈɪndɪkeɪt/
|
v |
chỉ ra, biểu thị
Recent studies indicate a worrying trend.
Các nghiên cứu gần đây chỉ ra một xu hướng đáng lo ngại.
Chi tiếtResults indicate improvement.Kết quả cho thấy sự cải thiện.
Đồng nghĩashowsuggest
Cụm hay dùngindicate a problemindicate clearly
Họ từindication (n)indicative (adj)
Trang trọng hơn 'show'; thường dùng trong báo cáo.
|
— |
|
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
|
n |
cá nhân, người riêng lẻ
Each individual has unique needs and abilities.
Mỗi cá nhân có nhu cầu và khả năng riêng biệt.
Chi tiếtShe has an individual style.Cô ấy có phong cách riêng.
Đồng nghĩapersonalsingle
Cụm hay dùngindividual needsindividual effort
Họ từindividuality (n)individually (adv)
Nhấn âm thứ ba: in-di-VI-dual.
|
— |
|
/ˌɪntərprɪˈteɪʃən/
|
danh từ |
sự giải thích
The interpretation of the results was very important.
Sự giải thích của các kết quả là rất quan trọng.
Chi tiếtHer interpretation of the poem was insightful.Sự giải thích của cô ấy về bài thơ rất sâu sắc.
Đồng nghĩaexplanationanalysis
Cụm hay dùngliteral interpretationartistic interpretationinterpretation of data
Dùng để chỉ cách hiểu một vấn đề.
|
— |
|
/ɪnˈvɒlv/
|
v |
liên quan, bao gồm
This project involves collaboration with three universities.
Dự án này liên quan đến sự hợp tác với ba trường đại học.
Chi tiếtThe project will involve many different teams.Dự án sẽ liên quan đến nhiều đội khác nhau.
Đồng nghĩaincludeengage
Cụm hay dùnginvolve participantsinvolve risksinvolve changes
Dùng để chỉ sự liên quan hoặc bao gồm.
|
— |
|
/ˈɪʃuː/
|
n |
vấn đề, chủ đề tranh luận
Climate change is a pressing global issue.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cấp bách.
Chi tiếtThe magazine issues monthly.Tạp chí phát hành hàng tháng.
Đồng nghĩaproblemtopic
Cụm hay dùngaddress an issueraise an issue
Họ từissuer (n)issuance (n)
Phân biệt 'issue' (vấn đề) và 'problem' (vấn đề nghiêm trọng hơn).
|
— |
|
/ˈleɪbər/
|
n |
lao động, sức lao động
Manual labour remains essential in many industries.
Lao động chân tay vẫn rất cần thiết trong nhiều ngành công nghiệp.
Chi tiếtLabour is essential for building infrastructure.Lao động là cần thiết để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngmanual labourskilled labour
Liên quan đến sức lao động trong nền kinh tế.
|
— |
|
/ˈliːɡl/
|
adj |
thuộc về pháp luật, hợp pháp
These actions have legal consequences.
Những hành động này có hệ quả pháp lý.
Chi tiếtShe works in the legal field.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực pháp lý.
Đồng nghĩalawfullegitimate
Cụm hay dùnglegal advicelegal system
Họ từlegally (adv)illegal (adj)
Trái nghĩa với 'illegal' (bất hợp pháp).
|
— |
|
/ˈmeɪdʒər/
|
adj |
chính, lớn, quan trọng
Pollution is a major concern for residents.
Ô nhiễm là mối quan tâm chính của cư dân.
Chi tiếtShe played a major role.Cô ấy đóng vai trò chính.
Đồng nghĩasignificantimportant
Cụm hay dùngmajor issuemajor change
Họ từmajority (n)majorly (adv)
Đối lập với 'minor' (nhỏ, phụ).
|
— |
|
/ˈmeθəd/
|
n |
phương pháp, cách thức
This method proved more effective than alternatives.
Phương pháp này đã chứng tỏ hiệu quả hơn các lựa chọn khác.
Chi tiếtWe need a new method to solve it.Chúng ta cần một phương pháp mới để giải quyết nó.
Đồng nghĩaapproachtechnique
Cụm hay dùngteaching methodscientific method
Họ từmethodical (adj)methodology (n)
Đếm được, thường đi với giới từ 'of'.
|
— |
|
/əˈkɜːr/
|
v |
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiếtAn idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
|
— |
|
/pərˈsent/
|
n |
phần trăm
Approximately 70 percent of the surface is water.
Khoảng 70 phần trăm bề mặt là nước.
Chi tiếtTwenty percent of the class passed the exam.Hai mươi phần trăm của lớp đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩafractionportion
Cụm hay dùnghigh percentlow percent
Thường dùng trong thống kê và báo cáo.
|
— |
|
/ˈpɪriəd/
|
n |
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiếtShe is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
|
— |
|
/ˈpɒləsi/
|
n |
chính sách
Policy changes affect millions.
Thay đổi chính sách ảnh hưởng đến hàng triệu người.
Chi tiếtGovernment policy on education.Chính sách của chính phủ về giáo dục.
Đồng nghĩaruleregulation
Cụm hay dùngforeign policyinsurance policy
Họ từpolicyholder (n)
Có hai nghĩa: chính sách (tổ chức) và hợp đồng bảo hiểm.
|
— |
|
/ˈprɪnsəpl/
|
n |
nguyên tắc, nguyên lý
Equality is a fundamental principle of democracy.
Bình đẳng là một nguyên tắc cơ bản của dân chủ.
Chi tiếtWe must apply the principle of fairness.Chúng ta phải áp dụng nguyên tắc công bằng.
Đồng nghĩaruletenet
Cụm hay dùngmoral principlein principle
Họ từprincipled (adj.)
Đừng nhầm với 'principal' (hiệu trưởng).
|
— |
|
/prəˈsiːdʒər/
|
danh từ |
thủ tục
The procedure must be followed carefully.
Thủ tục phải được thực hiện cẩn thận.
Chi tiếtWhat is the correct procedure?Thủ tục đúng là gì?
Đồng nghĩaprocessprotocol
Cụm hay dùngstandard procedurelegal procedure
Họ từprocedural (adj)proceed (v)
Đếm được; thường dùng với 'for'.
|
— |
|
/ˈprəʊses/
|
n |
quá trình, tiến trình
Learning is a lifelong process.
Học tập là một quá trình suốt đời.
Chi tiếtFollow the process carefully.Làm theo quy trình cẩn thận.
Đồng nghĩaproceduremethod
Cụm hay dùngin the process ofmanufacturing process
Họ từprocess (v)processing (n)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
|
— |
|
/rɪˈkwaɪər/
|
v |
yêu cầu, đòi hỏi
This task requires careful planning.
Nhiệm vụ này đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtI require assistance with this task.Tôi yêu cầu sự giúp đỡ với nhiệm vụ này.
Đồng nghĩademandneed
Cụm hay dùngrequire supportrequire information
Thường dùng để chỉ yêu cầu cụ thể.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃ/
|
n |
nghiên cứu
Recent research challenges this assumption.
Nghiên cứu gần đây thách thức giả định này.
Chi tiếtThey research the topic.Họ nghiên cứu chủ đề.
Đồng nghĩastudyinvestigation
Cụm hay dùngresearch projectresearch into
Họ từresearcher (n)researching (adj)
Vừa là danh từ không đếm được, vừa là động từ.
|
— |
|
/rɪˈspɒns/
|
danh từ |
phản hồi
Her response was very thoughtful.
Phản hồi của cô ấy rất chu đáo.
Chi tiếtHer response was positive.Phản hồi của cô ấy tích cực.
Đồng nghĩareplyanswer
Cụm hay dùngin response togive a response
Họ từrespond (v)responsive (adj)
Thường dùng trong giao tiếp hoặc tình huống chính thức.
|
— |
|
/roʊl/
|
n |
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiếtWhat is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
|
— |
|
/ˈsekʃn/
|
n |
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiếtThis is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
|
— |
|
/ˈsektər/
|
n |
khu vực (kinh tế), ngành
The technology sector has grown rapidly.
Ngành công nghệ đã phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtThe technology sector is rapidly growing.Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaindustryfield
Cụm hay dùngprivate sectorpublic sectoreconomic sector
Họ từsectors (n)
Dùng để chỉ các lĩnh vực khác nhau.
|
— |
|
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
|
adj |
đáng kể, quan trọng
There has been significant progress in medicine.
Đã có những tiến bộ đáng kể trong y học.
Chi tiếtThere was a significant increase.Đã có sự gia tăng đáng kể.
Đồng nghĩaimportantsubstantial
Cụm hay dùngsignificant differencesignificant role
Họ từsignificance (n)significantly (adv)
Không nhầm với 'meaningful' (có ý nghĩa).
|
— |
|
/ˈsɪmələr/
|
adj |
tương tự, giống nhau
These two systems are remarkably similar.
Hai hệ thống này tương tự nhau một cách đáng kinh ngạc.
Chi tiếtThe two paintings are quite similar in style.Hai bức tranh này khá tương tự về phong cách.
Đồng nghĩaalikecomparable
Cụm hay dùngsimilar tosimilar situationsimilar characteristics
Họ từsimilarity (n)
Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.
|
— |
|
/sɔːrs/
|
n |
nguồn (tin)
Reliable sources support credibility.
Nguồn đáng tin cậy hỗ trợ uy tín.
Chi tiếtHe cited his sources.Anh ấy trích dẫn các nguồn của mình.
Đồng nghĩaoriginsupply
Cụm hay dùngsource of informationreliable source
Họ từsource (v)sourcing (n)
Dùng cho nguồn tài nguyên, thông tin.
|
— |
|
/spəˈsɪfɪk/
|
adj |
cụ thể, riêng biệt
Can you give a specific example?
Bạn có thể đưa ra một ví dụ cụ thể không?
Chi tiếtHe has a specific plan.Anh ấy có một kế hoạch cụ thể.
Đồng nghĩaparticularprecise
Cụm hay dùngspecific tospecific details
Họ từspecifically (adv)specify (v)
Trái nghĩa với 'general' (chung chung).
|
— |
|
/ˈstrʌktʃər/
|
n |
cấu trúc, kết cấu
The structure of the essay should be clear.
Cấu trúc của bài luận cần rõ ràng.
Chi tiếtWe need to study the sentence structure.Chúng ta cần nghiên cứu cấu trúc câu.
Đồng nghĩaframeworkorganization
Cụm hay dùngorganizational structurestructure of societysupport structure
Họ từstructural (adj.)restructure (v.)
Có thể là danh từ (cấu trúc) hoặc động từ (xây dựng cấu trúc).
|
— |
|
/ˈθɪri/
|
n |
lý thuyết
Einstein's theory of relativity changed physics.
Lý thuyết tương đối của Einstein thay đổi vật lý.
Chi tiếtIn theory, it should work.Về lý thuyết, nó sẽ hoạt động.
Đồng nghĩahypothesisprinciple
Cụm hay dùngscientific theorytheory of evolution
Họ từtheoretical (adj)theorize (v)
Phân biệt 'theory' (lý thuyết) và 'hypothesis' (giả thuyết).
|
— |
|
/ˈveriəbl/
|
n |
biến số
Researchers must control for confounding variables.
Nhà nghiên cứu phải kiểm soát các biến số gây nhiễu.
Chi tiếtTemperature is a variable in this experiment.Nhiệt độ là một biến số trong thí nghiệm này.
Đồng nghĩafactorelement
Cụm hay dùngindependent variabledependent variablevariable rate
Biến số có thể thay đổi trong các tình huống khác nhau.
|
— |
Đang tải...