Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 19

30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌædæpˈteɪʃn/
n
sự thích nghi
Animal adaptations are remarkable.
Sự thích nghi của động vật rất đáng kinh ngạc.
Chi tiết
Adaptation to climate change is crucial for survival.Sự thích nghi với biến đổi khí hậu là rất quan trọng cho sự sống sót.
Đồng nghĩaadjustmentmodification
Cụm hay dùngadaptation processcultural adaptationbiological adaptation
Thích nghi là cần thiết trong môi trường thay đổi.
/ˈædʌlt/
n
người lớn
Most adults need 7-8 hours of sleep.
Hầu hết người lớn cần 7-8 giờ ngủ.
Chi tiết
Adults have more responsibilities than children.Người lớn có nhiều trách nhiệm hơn trẻ em.
Đồng nghĩagrown-upmature
Cụm hay dùngyoung adultadult lifeadult education
Người lớn thường phải đối mặt với nhiều thách thức.
/ˈædvəkeɪt/
v
ủng hộ, bênh vực
Many advocate stricter environmental laws.
Nhiều người ủng hộ luật môi trường nghiêm ngặt hơn.
Chi tiết
She advocates for environmental protection.Cô ấy ủng hộ việc bảo vệ môi trường.
Đồng nghĩasupportpromote
Cụm hay dùngadvocate for changeadvocate rightsstrongly advocate
Họ từadvocacy (n)
Ủng hộ có thể tạo ra sự thay đổi tích cực.
/eɪd/
n
sự trợ giúp
International aid reached the disaster zone.
Cứu trợ quốc tế đã đến khu vực thiên tai.
Chi tiết
The charity provided aid to the victims of the disaster.Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự trợ giúp cho các nạn nhân của thảm họa.
Đồng nghĩaassistancesupport
Cụm hay dùngforeign aidfinancial aid
Thường dùng trong ngữ cảnh giúp đỡ.
/ˈtʃænl/
n
kênh
Social media is a powerful communication channel.
Mạng xã hội là một kênh truyền thông mạnh mẽ.
Chi tiết
The channel broadcasts news and entertainment.Kênh này phát sóng tin tức và giải trí.
Đồng nghĩamediumroute
Cụm hay dùngcommunication channelTV channel
Có thể dùng cho nhiều loại hình truyền thông.
/ˈkemɪkl/
adj
thuộc về hóa học
Chemical reactions produce new substances.
Phản ứng hóa học tạo ra các chất mới.
Chi tiết
Chemical reactions can produce new materials.Các phản ứng hóa học có thể tạo ra vật liệu mới.
Đồng nghĩascientificmolecular
Cụm hay dùngchemical reactionchemical compound
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
/ˈklæsɪkl/
adj
cổ điển
Classical music has timeless appeal.
Nhạc cổ điển có sức hấp dẫn vượt thời gian.
Chi tiết
Classical music is often played in concert halls.Nhạc cổ điển thường được chơi trong các hội trường hòa nhạc.
Đồng nghĩatraditionaltimeless
Cụm hay dùngclassical literatureclassical music
Liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.
/,kɔmpri'hend/
n
Lĩnh hội
To fully comprehend complex texts, students must develop strong analytical skills.
Để lĩnh hội hoàn toàn các văn bản phức tạp, sinh viên phải phát triển kỹ năng phân tích mạnh mẽ.
Chi tiết
It's hard to comprehend complex ideas.Thật khó để lĩnh hội những ý tưởng phức tạp.
Đồng nghĩaunderstandgrasp
Cụm hay dùngcomprehend fullydifficult to comprehend
Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
/kəmˈpraɪz/
v
bao gồm, cấu thành
The committee comprises ten members.
Ủy ban bao gồm mười thành viên.
Chi tiết
The committee comprises five members.Ủy ban bao gồm năm thành viên.
Đồng nghĩaincludecontain
Cụm hay dùngcomprise ofcomprise various elements
Thường dùng để mô tả cấu trúc.
/kənˈfɜːrm/
v
xác nhận
Please confirm your attendance by email.
Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn qua email.
Chi tiết
Please confirm your attendance at the meeting.Vui lòng xác nhận sự tham dự của bạn tại cuộc họp.
Đồng nghĩaverifyvalidate
Cụm hay dùngconfirm receiptconfirm details
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/ˈkɒntreri/
adj
trái ngược
Contrary to expectations, sales increased.
Trái ngược với mong đợi, doanh số tăng.
Chi tiết
Their opinions are contrary to popular belief.Ý kiến của họ trái ngược với niềm tin phổ biến.
Đồng nghĩaoppositeantithetical
Cụm hay dùngcontrary to expectationscontrary views
Dùng để chỉ sự trái ngược trong ý kiến.
/kənˈvɜːrt/
v
chuyển đổi
Solar panels convert sunlight into electricity.
Tấm pin mặt trời chuyển đổi ánh sáng thành điện.
Chi tiết
They decided to convert the old barn into a house.Họ quyết định chuyển đổi cái kho cũ thành một ngôi nhà.
Đồng nghĩatransformchange
Cụm hay dùngconvert intoeasily converted
Dùng để chỉ sự chuyển đổi hình thức.
/ˈkʌpl/
n
cặp đôi
The couple has been married for 30 years.
Cặp đôi đã kết hôn được 30 năm.
Chi tiết
The couple celebrated their anniversary together.Cặp đôi đã kỷ niệm ngày kỷ niệm của họ cùng nhau.
Đồng nghĩapairduo
Cụm hay dùnghappy couplecouple goals
Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu.
/ˈdekeɪd/
n
thập kỷ
In the last decade, technology has transformed life.
Trong thập kỷ qua, công nghệ đã biến đổi cuộc sống.
Chi tiết
The last decade saw many technological advancements.Thập kỷ qua đã chứng kiến nhiều tiến bộ công nghệ.
Đồng nghĩaten yearsperiod
Cụm hay dùnglast decadenext decade
Thường dùng để chỉ thời gian.
/ˈdefɪnət/
adj
rõ ràng, chắc chắn
There has been a definite improvement.
Đã có một sự cải thiện rõ ràng.
Chi tiết
We need a definite answer by tomorrow.Chúng ta cần một câu trả lời rõ ràng trước ngày mai.
Đồng nghĩaclearspecific
Cụm hay dùngdefinite plandefinite answer
Thường dùng để nhấn mạnh sự rõ ràng.
/dɪˈnaɪ/
v
phủ nhận
He denied any involvement in the incident.
Ông ấy phủ nhận bất kỳ sự liên quan nào đến sự cố.
Chi tiết
They denied him access to the building.Họ từ chối cho anh ta vào tòa nhà.
Đồng nghĩarefutereject
Cụm hay dùngdeny doingdeny someone something
Họ từdenial (n)undeniable (adj)
Sau 'deny' dùng V-ing, không dùng to V.
/,difərenʃi'eiʃn/
n
Sự phân biệt
Differentiation in teaching methods can enhance student engagement and learning outcomes.
Sự phân biệt trong các phương pháp giảng dạy có thể nâng cao sự tham gia và kết quả học tập của sinh viên.
Chi tiết
Differentiation is key in marketing strategies.Sự phân biệt là chìa khóa trong các chiến lược tiếp thị.
Đồng nghĩadistinctionseparation
Cụm hay dùngproduct differentiationmarket differentiation
Thường dùng trong kinh doanh và giáo dục.
/dis'pouzəl/
adj
Sự vứt bỏ
Proper disposal of hazardous waste is essential for protecting the environment and public health.
Sự vứt bỏ đúng cách chất thải nguy hại là rất cần thiết để bảo vệ môi trường và sức khỏe cộng đồng.
Chi tiết
Proper disposal of waste is important for the environment.Việc vứt bỏ chất thải đúng cách rất quan trọng cho môi trường.
Đồng nghĩaremovaldiscarding
Cụm hay dùngwaste disposaldisposal method
Thường dùng trong ngữ cảnh môi trường.
/daɪˈnæmɪk/
adj
năng động, sôi động
Singapore has a dynamic economy.
Singapore có một nền kinh tế năng động.
Chi tiết
The dynamic market requires quick decisions.Thị trường năng động đòi hỏi quyết định nhanh chóng.
Đồng nghĩaactiveenergetic
Cụm hay dùngdynamic environmentdynamic processdynamic system
Dùng để chỉ sự thay đổi liên tục.
/ɪˈlɪmɪneɪt/
v
loại bỏ
Vaccination has eliminated several diseases.
Tiêm chủng đã loại bỏ nhiều bệnh.
Chi tiết
We need to eliminate waste in our production process.Chúng ta cần loại bỏ rác thải trong quy trình sản xuất.
Đồng nghĩaremovediscard
Cụm hay dùngeliminate competitioneliminate errorseliminate risks
Họ từelimination (n)
Dùng trong ngữ cảnh loại bỏ vấn đề.
/ɪmˈpɪrɪkl/
adj
dựa trên thực nghiệm
Scientific claims require empirical evidence.
Tuyên bố khoa học đòi hỏi bằng chứng thực nghiệm.
Chi tiết
Empirical research is data-driven.Nghiên cứu thực nghiệm dựa trên dữ liệu.
Đồng nghĩaobservationalexperimental
Cụm hay dùngempirical dataempirical study
Họ từempirically (adv)empiricism (n)
Đối lập với lý thuyết hoặc suy luận.
/i'kwipmənt/
adj
Thiết bị
The laboratory is equipped with advanced equipment to conduct various scientific experiments.
Phòng thí nghiệm được trang bị thiết bị tiên tiến để tiến hành nhiều thí nghiệm khoa học khác nhau.
Chi tiết
The laboratory has advanced equipment for research.Phòng thí nghiệm có thiết bị tiên tiến cho nghiên cứu.
Đồng nghĩatoolsmachinery
Cụm hay dùngmedical equipmentsports equipment
Thường dùng trong công nghệ và khoa học.
/ɪkˈstrækt/
v
chiết xuất, lấy ra
Researchers extract data from large datasets.
Các nhà nghiên cứu chiết xuất dữ liệu từ các tập dữ liệu lớn.
Chi tiết
We need to extract the data from the report.Chúng ta cần chiết xuất dữ liệu từ báo cáo.
Đồng nghĩaremovewithdraw
Cụm hay dùngextract informationextract resourcesextract juice
Họ từextraction (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.
/faɪl/
n
tập tin, hồ sơ
Please save the file before closing.
Vui lòng lưu tập tin trước khi đóng.
Chi tiết
Please save the file on your computer.Vui lòng lưu tập tin trên máy tính của bạn.
Đồng nghĩadocumentrecord
Cụm hay dùngfile formatfile size
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ˈfaɪnaɪt/
adj
có hạn, hữu hạn
The Earth's resources are finite.
Tài nguyên Trái Đất là hữu hạn.
Chi tiết
Resources are finite and must be used wisely.Tài nguyên có hạn và phải được sử dụng khôn ngoan.
Đồng nghĩalimitedrestricted
Cụm hay dùngfinite resourcesfinite time
Thường dùng trong ngữ cảnh tài nguyên.
/faʊnˈdeɪʃn/
n
nền móng, quỹ
A strong foundation is essential for any building.
Một nền móng vững chắc là cần thiết cho mọi tòa nhà.
Chi tiết
Education is the foundation of a successful career.Giáo dục là nền móng của một sự nghiệp thành công.
Đồng nghĩabasebasis
Cụm hay dùngfoundation of knowledgefoundation for successsolid foundation
Dùng để chỉ nền tảng.
/ˈɡloʊbəl/
tính từ
toàn cầu
Climate change is a global issue that affects everyone.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu ảnh hưởng đến mọi người.
Chi tiết
The company has a global reach.Công ty có phạm vi toàn cầu.
Đồng nghĩaworldwideinternational
Cụm hay dùngglobal economyglobal warming
Họ từglobalize (v.)globalization (n.)
Liên quan đến toàn bộ thế giới.
/ɡreɪd/
n
điểm số
Grades alone don't reflect true ability.
Điểm số một mình không phản ánh khả năng thật.
Chi tiết
He received an A grade.Anh ấy nhận điểm A.
Đồng nghĩascoremark
Cụm hay dùngget a good gradefinal gradegrade point average
Họ từgrading (n)graded (adj)
Thường dùng cho điểm số ở trường, không phải điểm trong game.
/ˌɡærənˈtiː/
v
đảm bảo, bảo hành
We guarantee our products for one year.
Chúng tôi bảo hành sản phẩm trong một năm.
Chi tiết
The company guarantees the quality of its products.Công ty đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaensurepromise
Cụm hay dùngguarantee qualityguarantee satisfaction
Họ từguarantee (n)
Dùng để nhấn mạnh sự đảm bảo.
/'haiərɑ:ki/
n
Hệ thống cấp bậc
Understanding the hierarchy within an organization can improve communication and efficiency among employees.
Hiểu rõ hệ thống cấp bậc trong một tổ chức có thể cải thiện giao tiếp và hiệu quả giữa các nhân viên.
Chi tiết
The hierarchy in the company is very strict.Hệ thống cấp bậc trong công ty rất nghiêm ngặt.
Đồng nghĩarankingorder
Cụm hay dùngsocial hierarchyorganizational hierarchy
Thường dùng trong tổ chức và xã hội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...