Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Thời tiết, Việc làm & MT

48 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  48 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkʌmpəni/
n.
Công ty
Tech company.
Công ty công nghệ.
Chi tiết
I enjoy your company.Tôi thích sự đồng hành của bạn.
Đồng nghĩafirmcorporation
Cụm hay dùngkeep companycompany policy
Họ từcompanion (n)accompany (v)
Vừa chỉ tổ chức kinh doanh, vừa chỉ sự ở cùng ai đó.
/dʒɒb/
n.
Công việc
New job.
Công việc mới.
Chi tiết
He does a good job.Anh ấy làm việc tốt.
Đồng nghĩaworkposition
Cụm hay dùngapply for a jobjob interview
Họ từjobless (adj)jobseeker (n)
Phân biệt 'job' (công việc cụ thể) và 'work' (việc nói chung).
/ˈɒfɪs/
n.
Văn phòng
Modern office.
Văn phòng hiện đại.
Chi tiết
She works in a large office.Cô ấy làm việc trong một văn phòng lớn.
Đồng nghĩaworkplacebureau
Cụm hay dùnggo to the officeoffice building
Họ từofficer (n)official (adj)
Văn phòng làm việc, không phải cơ quan chính phủ.
/ˈdɒktər/
n.
Bác sĩ
See a doctor.
Đi bác sĩ.
Chi tiết
The doctor prescribed medicine.Bác sĩ kê đơn thuốc.
Đồng nghĩaphysicianmedical practitioner
Cụm hay dùngsee a doctordoctor's appointment
Họ từdoctors (plural)doctoring (verb)
Bác sĩ, người khám chữa bệnh.
/ˈwɜːrkər/
n.
Công nhân
Factory worker.
Công nhân nhà máy.
Chi tiết
She is a hard worker.Cô ấy là một người lao động chăm chỉ.
Đồng nghĩaemployeelaborer
Cụm hay dùngfactory workerskilled worker
Họ từwork (v./n.)workplace (n.)
Phân biệt với 'worker' (công nhân) và 'employee' (nhân viên).
/ˈkʌstəmər/
n.
Khách hàng
Happy customer.
Khách hàng vui.
Chi tiết
The customer is always right.Khách hàng luôn luôn đúng.
Đồng nghĩaclientbuyer
Cụm hay dùngcustomer serviceregular customer
Họ từcustom (n)
Khách hàng mua hàng hoặc dịch vụ.
/ˈmænɪdʒər/
n.
Quản lý
Sales manager.
Quản lý bán hàng.
Chi tiết
She is the store manager.Cô ấy là quản lý cửa hàng.
Đồng nghĩasupervisordirector
Cụm hay dùnggeneral managerproject manager
Họ từmanage (v)management (n)
Người quản lý, thường ở công ty.
/ˈmiːtɪŋ/
n.
Cuộc họp
Meeting at 9 AM.
Họp lúc 9 giờ sáng.
Chi tiết
The meeting starts at 10.Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ.
Đồng nghĩaconferencegathering
Cụm hay dùnghold a meetingattend a meeting
Họ từmeet (v)
Cuộc họp, thường là công việc.
/sʌn/
n.
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiết
The sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
/ˈsʌmər/
n.
Mùa hè
Summer holidays.
Nghỉ hè.
Chi tiết
We go swimming every summer.Chúng tôi đi bơi mỗi mùa hè.
Đồng nghĩahot seasonsummertime
Cụm hay dùngsummer vacationsummer heat
Họ từsummery (adj)summer (v)
Summer có thể dùng như động từ: to summer somewhere.
/ˌendʒɪˈnɪər/
n.
Kỹ sư
Software engineer.
Kỹ sư phần mềm.
Chi tiết
The engineer designed a new bridge.Kỹ sư thiết kế một cây cầu mới.
Đồng nghĩadesignertechnician
Cụm hay dùngcivil engineersoftware engineerengineer a solution
Họ từengineering (n)engineered (adj)
Kỹ sư, không nhầm với 'engine' (động cơ).
/ˈweðər/
n.
Thời tiết
Nice weather today.
Thời tiết đẹp.
Chi tiết
The weather is nice today.Thời tiết hôm nay đẹp.
Đồng nghĩaclimateconditions
Cụm hay dùngbad weatherweather forecastweather report
Họ từweather (v)weatherproof (adj)
Không đếm được; thời tiết trong ngắn hạn.
/sprɪŋ/
n.
Mùa xuân
Spring flowers.
Hoa mùa xuân.
Chi tiết
The bed has a broken spring.Cái giường có lò xo bị hỏng.
Đồng nghĩaseasoncoil
Cụm hay dùngspring flowersspring water
Họ từspringy (adj)springtime (n)
Có nhiều nghĩa, cần dựa vào ngữ cảnh.
/ˈwɪntər/
n.
Mùa đông
Cold winter.
Mùa đông lạnh.
Chi tiết
Winter is my favorite season.Mùa đông là mùa yêu thích của tôi.
Đồng nghĩacold seasonwintertime
Cụm hay dùngwinter weatherwinter sports
Họ từwintry (adj)winterize (v)
Mùa đông, thời tiết lạnh giá.
/reɪn/
n.
Mưa
Heavy rain today.
Mưa to hôm nay.
Chi tiết
The rain stopped.Mưa đã tạnh.
Đồng nghĩadownpourshower
Cụm hay dùngheavy rainrain dropsrain forest
Họ từrainy (adj)rainfall (n)rain (v)
Danh từ không đếm được; mưa.
/wɪnd/
n.
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiết
The wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
/klaʊd/
n.
Mây
Dark clouds.
Mây đen.
Chi tiết
The sky is full of clouds.Bầu trời đầy mây.
Đồng nghĩanimbuscumulus
Cụm hay dùngdark cloudcloud coverin the clouds
Họ từcloudy (adj)cloudless (adj)
Mây: 'cloudy' là trời nhiều mây.
/ˈlɔːjər/
n.
Luật sư
Hire a lawyer.
Thuê luật sư.
Chi tiết
The lawyer defended him.Luật sư đã bào chữa cho anh ta.
Đồng nghĩaattorneycounselor
Cụm hay dùnghire a lawyerdefense lawyer
Họ từlaw (n)legal (adj)
Từ này chỉ người hành nghề luật.
/bɒs/
n.
Sếp
Strict boss.
Sếp khó.
Chi tiết
The boss approved my leave.Sếp đã chấp thuận ngày nghỉ của tôi.
Đồng nghĩamanagersupervisor
Cụm hay dùngmy bossboss aroundboss's office
Họ từbossy (adj)bossiness (n)bossed (v past)
Sếp; 'bossy' nghĩa là hống hách.
/ˈɪntərvjuː/
n.
Phỏng vấn
Job interview.
Phỏng vấn xin việc.
Chi tiết
The interview lasted an hour.Cuộc phỏng vấn kéo dài một giờ.
Đồng nghĩameetingtalk
Cụm hay dùngjob interviewinterview process
Họ từinterviewer (n)interviewee (n)
Cũng có thể dùng làm động từ.
/ˈsʌni/
adj.
Nắng
Sunny day.
Ngày nắng.
Chi tiết
She has a sunny personality.Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Đồng nghĩabrightclear
Cụm hay dùngsunny daysunny weathersunny smile
Họ từsun (n)sunshine (n)sunniness (n)
Tính từ chỉ trời nắng; cũng chỉ tính cách vui vẻ.
/snoʊ/
n.
Tuyết
It's snowing.
Đang có tuyết.
Chi tiết
The snow covered the ground.Tuyết phủ kín mặt đất.
Đồng nghĩasnowfallsnowflakes
Cụm hay dùngheavy snowsnow falls
Họ từsnowy (adj)snowing (v)
Tuyết rơi, thường thấy ở xứ lạnh.
/nɜːrs/
n.
Y tá
Kind nurse.
Y tá tốt.
Chi tiết
The nurse checked my temperature.Y tá kiểm tra nhiệt độ của tôi.
Đồng nghĩacaregivermedical assistant
Cụm hay dùngregistered nursenurse practitioner
Họ từnurses (plural)nursing (verb)
Y tá, người chăm sóc bệnh nhân.
/stɔːrm/
n.
Bão
Big storm coming.
Cơn bão lớn đến.
Chi tiết
The storm caused power outages.Cơn bão gây mất điện.
Đồng nghĩatempestgale
Cụm hay dùngheavy stormstorm warningstorm damage
Họ từstormy (adj)storm (v)
Bão có gió mạnh và mưa.
/ˈsæləri/
n.
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiết
He got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
/ˈɔːtəm/
n.
Mùa thu
Autumn leaves.
Lá mùa thu.
Chi tiết
The leaves turn colorful in autumn.Lá cây chuyển màu trong mùa thu.
Đồng nghĩafall
Cụm hay dùngautumn leavesautumn weatherautumn season
Mùa thu là thời điểm lá cây rụng.
/ˈfɑːrmər/
n.
Nông dân
Hard-working farmer.
Nông dân chăm chỉ.
Chi tiết
The farmer grows wheat and corn.Nông dân trồng lúa mì và ngô.
Đồng nghĩaagriculturistrancher
Cụm hay dùngorganic farmerfarmer's marketwork as a farmer
Họ từfarm (n/v)farming (n)
Nông dân, không dùng cho chủ trang trại lớn (rancher).
/ˈkɒliːɡ/
n.
Đồng nghiệp
My colleague is friendly.
Đồng nghiệp tôi thân thiện.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩacoworkerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague from office
Họ từcollegial (adj)colleagueship (n)
Đồng nghiệp, người cùng làm việc.
/ˈreɪni/
adj.
Mưa
Rainy season.
Mùa mưa.
Chi tiết
We stayed indoors on rainy days.Chúng tôi ở trong nhà vào những ngày mưa.
Đồng nghĩawetshowery
Cụm hay dùngrainy seasonrainy dayrainy weather
Họ từrain (n/v)raininess (n)
Dùng để mô tả thời tiết, không dùng cho vật bị ướt.
/ˈklaʊdi/
adj.
Nhiều mây
Cloudy sky.
Trời nhiều mây.
Chi tiết
The forecast says it will be cloudy.Dự báo nói trời sẽ nhiều mây.
Đồng nghĩaovercastgrey
Cụm hay dùngcloudy skycloudy weatherpartly cloudy
Họ từcloud (n)cloudiness (n)
Nhiều mây, có thể dùng cho chất lỏng đục.
/ˈwɪndi/
adj.
Có gió
Windy beach.
Bãi biển có gió.
Chi tiết
It's too windy to fly a kite.Trời quá gió để thả diều.
Đồng nghĩabreezyblustery
Cụm hay dùngwindy daywindy conditionswindy city
Họ từwind (n)windiness (n)
Có gió mạnh, khác với breezy (gió nhẹ dễ chịu).
/prəˈvaɪd/
v.
Cung cấp
Provide a service.
Cung cấp dịch vụ.
Chi tiết
She provided us with tools.Cô ấy cung cấp cho chúng tôi dụng cụ.
Đồng nghĩasupplyoffer
Cụm hay dùngprovide withprovide for
Họ từprovision (n)provider (n)
Thường dùng 'provide someone with something'.
/ɪnˈkluːd/
v.
Bao gồm
Includes lunch.
Bao gồm ăn trưa.
Chi tiết
Does this include drinks?Cái này có bao gồm đồ uống không?
Đồng nghĩacontaincomprise
Cụm hay dùnginclude ininclude withnot include
Họ từinclusion (n.)inclusive (adj.)
Không dùng 'include of' - chỉ 'include' trực tiếp.
/dɪˈveləp/
v.
Phát triển
Develop new skills.
Phát triển kỹ năng.
Chi tiết
She developed a new app.Cô ấy phát triển một ứng dụng mới.
Đồng nghĩagrowevolve
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop a plan
Họ từdevelopment (n)developer (n)
Vừa mang nghĩa tự phát triển vừa mang nghĩa chủ động phát triển.
/ɪnˈkriːs/
v.
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiết
There is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
/rɪˈkwaɪər/
v.
Yêu cầu
Require ID.
Yêu cầu CMND.
Chi tiết
The rules require all students to attend.Nội quy yêu cầu tất cả học sinh tham dự.
Đồng nghĩaneeddemand
Cụm hay dùngrequire somethingrequire someone to do
Họ từrequirement (n)required (adj)
Dùng khi nói về điều kiện bắt buộc.
/ˈɒfər/
v.
Mời/đề nghị
Offer a job.
Mời làm việc.
Chi tiết
He offered me a ride.Anh ấy đề nghị cho tôi đi nhờ.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngoffer helpjob offer
Họ từoffering (n)
Đề nghị hoặc mời ai đó làm gì.
/əˈveɪləbəl/
adj.
Có sẵn
Available now.
Có ngay.
Chi tiết
Is this seat available?Ghế này còn trống không?
Đồng nghĩaaccessibleobtainable
Cụm hay dùngavailable resourcesavailable online
Họ từavailability (n)unavailable (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải âm đầu.
/kəmˈpliːt/
v.
Hoàn thành
Complete the task.
Hoàn thành nhiệm vụ.
Chi tiết
It's a complete set.Đó là một bộ đầy đủ.
Đồng nghĩafinishedentire
Cụm hay dùngcomplete successcomplete opposite
Họ từcompletion (n)completely (adv)
Nhấn âm thứ hai, 'com-PLETE'.
/ɪnˈvɒlv/
v.
Liên quan
Involves teamwork.
Liên quan đến teamwork.
Chi tiết
The project involves many people.Dự án liên quan đến nhiều người.
Đồng nghĩaincludeentail
Cụm hay dùnginvolve ininvolve doing
Họ từinvolvement (n)involved (adj)
Liên quan, bao gồm hoặc khiến ai đó tham gia.
/ˈmænɪdʒ/
v.
Quản lý/xoay xở
Manage time well.
Quản lý thời gian.
Chi tiết
I managed to finish on time.Tôi đã xoay xở để hoàn thành đúng giờ.
Đồng nghĩahandlerun
Cụm hay dùngmanage a projectmanage to do
Họ từmanagement (n)manager (n)
Có nghĩa là quản lý hoặc xoay xở làm gì.
/dɪˈskʌs/
v.
Thảo luận
Discuss the plan.
Thảo luận kế hoạch.
Chi tiết
They discussed the issue for hours.Họ đã thảo luận vấn đề hàng giờ.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss a topicdiscuss with someone
Họ từdiscussion (n.)discussant (n.)
Không dùng 'discuss about', chỉ 'discuss something'.
/səˈdʒest/
v
đề xuất
I suggest a different approach.
Tôi đề xuất một cách tiếp cận khác.
Chi tiết
What do you suggest?Bạn gợi ý gì?
Đồng nghĩaproposerecommend
Cụm hay dùngsuggest doingsuggest that
Họ từsuggestion (n)suggestive (adj)
Sau 'suggest' dùng V-ing hoặc mệnh đề that.
/əˈtʃiːv/
v.
Đạt được
Achieve success.
Đạt thành công.
Chi tiết
They achieved great success.Họ đã đạt được thành công lớn.
Đồng nghĩaaccomplishattain
Cụm hay dùngachieve a goalachieve success
Họ từachievement (n)achievable (adj)
Thường dùng với nỗ lực và kết quả tích cực.
/kəˈmjuːnɪkeɪt/
v
giao tiếp
Good leaders communicate clearly.
Lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
Chi tiết
We need to communicate better.Chúng ta cần giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaconveyexpress
Cụm hay dùngcommunicate effectivelycommunicate with
Họ từcommunication (n)communicative (adj)
Truyền đạt thông tin, ý kiến.
/ˈɔːrɡənaɪz/
v.
Tổ chức
Organize a party.
Tổ chức tiệc.
Chi tiết
She helped organize the conference.Cô ấy đã giúp tổ chức hội nghị.
Đồng nghĩaarrangecoordinate
Cụm hay dùngorganize an eventorganize your desk
Họ từorganization (n)organizer (n)
Tổ chức, sắp xếp có kế hoạch.
/dɪˈkriːs/
v.
Giảm
Decrease costs.
Giảm chi phí.
Chi tiết
We need to decrease our expenses this month.Chúng ta cần giảm chi phí trong tháng này.
Đồng nghĩareducediminish
Cụm hay dùngdecrease in pricedecrease significantlydecrease the number
Giảm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực.
/əˈkʌmplɪʃ/
v.
Đạt được
Accomplish goals.
Đạt mục tiêu.
Chi tiết
She worked hard to accomplish her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩaachieveattain
Cụm hay dùngaccomplish a taskaccomplish a goalsuccessfully accomplish
Đạt được mục tiêu cần sự nỗ lực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...