| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɪmˈplɔɪər/
|
danh từ |
người sử dụng lao động
My employer is very kind.
Ông chủ của tôi rất tốt bụng.
Chi tiếtThe employer offered a good salary.Người sử dụng lao động đã đề nghị một mức lương tốt.
Đồng nghĩabossmanager
Cụm hay dùngemployer-employee relationshipresponsible employeremployer rights
Dùng để chỉ người quản lý nhân viên.
|
— |
|
/əˈkɜr/
|
động từ |
xảy ra
The event will occur next week.
Sự kiện sẽ xảy ra vào tuần tới.
Chi tiếtThe event will occur next week.Sự kiện sẽ xảy ra vào tuần tới.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur suddenlyoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Dùng để chỉ sự kiện xảy ra.
|
— |
|
/pərˈsɛntɪdʒ/
|
danh từ |
tỷ lệ phần trăm
A high percentage of students passed.
Một tỷ lệ phần trăm cao sinh viên đã đậu.
Chi tiếtWhat percentage of students passed?Bao nhiêu phần trăm học sinh đỗ?
Đồng nghĩaproportionrate
Cụm hay dùngpercentage increasehigh percentage
Họ từpercent (n)percentile (n)
Tỷ lệ phần trăm, thường dùng với số liệu thống kê.
|
— |
|
/ˌmɪsɪˈsɪpi/
|
danh từ |
tiểu bang ở Mỹ
Mississippi is a state in the USA.
Mississippi là một tiểu bang ở Mỹ.
Chi tiếtMississippi is known for its rivers.Mississippi nổi tiếng với những con sông của nó.
Đồng nghĩastateregion
Cụm hay dùngMississippi RiverMississippi stateMississippi culture
Tên riêng của một tiểu bang.
|
— |
|
/kənˈsɜrn/
|
danh từ |
mối quan tâm
Health is a major concern.
Sức khỏe là một mối quan tâm lớn.
Chi tiếtThis is a matter of concern.Đây là một vấn đề đáng lo ngại.
Đồng nghĩaworryinterest
Cụm hay dùngcause for concernexpress concern
Họ từconcerned (adj)concerning (prep)
Cũng là động từ: 'liên quan đến'.
|
— |
|
/ˈbækʌp/
|
danh từ |
dự phòng
I have a backup plan.
Tôi có một kế hoạch dự phòng.
Chi tiếtAlways keep a backup of important files.Luôn giữ một bản dự phòng của các tệp quan trọng.
Đồng nghĩacopysubstitute
Cụm hay dùngdata backupbackup plan
Cần thiết để bảo vệ thông tin.
|
— |
|
/rɪˈkwɛstɪd/
|
động từ |
đã yêu cầu
She requested more information.
Cô ấy đã yêu cầu thêm thông tin.
Chi tiếtShe requested a meeting with the manager.Cô ấy đã yêu cầu một cuộc họp với quản lý.
Đồng nghĩaask forsolicit
Cụm hay dùngformally requestedrequested information
Họ từrequest (n)
Dùng trong các tình huống chính thức.
|
— |
|
/kəˈnɛtɪkət/
|
danh từ |
tiểu bang ở Mỹ
Connecticut is known for its rivers.
Connecticut nổi tiếng với các con sông.
Chi tiếtConnecticut is famous for its beautiful autumn leaves.Connecticut nổi tiếng với những chiếc lá mùa thu đẹp.
Cụm hay dùngConnecticut RiverConnecticut state
Một tiểu bang nhỏ nhưng có nhiều điểm tham quan.
|
— |
|
/ˈherɪtɪdʒ/
|
n |
di sản
Vietnamese heritage spans thousands of years.
Di sản Việt Nam trải dài hàng nghìn năm.
Chi tiếtCultural heritage is passed down.Di sản văn hóa được truyền lại.
Đồng nghĩalegacytraditioninheritance
Cụm hay dùngfamily heritagecultural heritageheritage site
Họ từheritor (n)
Bao gồm truyền thống, giá trị và vật chất được kế thừa.
|
— |
|
/ˈpɜrsənəlz/
|
danh từ |
thông tin cá nhân
I read the personals in the newspaper.
Tôi đọc thông tin cá nhân trong báo.
Chi tiếtWe need your personals for the application.Chúng tôi cần thông tin cá nhân của bạn cho đơn đăng ký.
Đồng nghĩadetailsinformation
Cụm hay dùngsensitive personalspersonal data
Thường dùng trong các biểu mẫu.
|
— |
|
/ɪˈmiːdiət/
|
tính từ |
ngay lập tức
We need an immediate solution.
Chúng ta cần một giải pháp ngay lập tức.
Chi tiếtHe needs immediate assistance after the accident.Anh ấy cần sự trợ giúp ngay lập tức sau tai nạn.
Đồng nghĩainstantprompt
Cụm hay dùngimmediate actionimmediate responseimmediate effect
Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.
|
— |
|
/ˈhoʊldɪŋ/
|
danh từ |
sở hữu
He has a holding in the company.
Anh ấy có một phần sở hữu trong công ty.
Chi tiếtHolding a degree can improve job prospects.Sở hữu bằng cấp có thể cải thiện cơ hội việc làm.
Đồng nghĩaownershippossession
Cụm hay dùngholding companyholding patternholding period
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
|
— |
|
/ˈtrʌbəl/
|
danh từ |
rắc rối
She is in trouble.
Cô ấy đang gặp rắc rối.
Chi tiếtDon't trouble yourself.Đừng tự làm phiền mình.
Đồng nghĩadifficultyproblem
Cụm hay dùngget into troublecause trouble
Họ từtroublesome (adj)troublemaker (n)
Trouble thường dùng với 'have trouble doing'.
|
— |
|
/sprɛd/
|
động từ |
lan rộng
The news will spread quickly.
Tin tức sẽ lan rộng nhanh chóng.
Chi tiếtThe fire spread quickly.Ngọn lửa lan nhanh.
Đồng nghĩaextendexpand
Cụm hay dùngspread butterspread the news
Họ từspread (n)spreading (adj)
Dùng cho cả vật lý và trừu tượng
|
— |
|
/koʊtʃ/
|
danh từ |
huấn luyện viên
The coach gave us advice.
Huấn luyện viên đã cho chúng tôi lời khuyên.
Chi tiếtThe coach motivated the team.Huấn luyện viên đã động viên đội.
Đồng nghĩatrainerinstructor
Cụm hay dùngfootball coachlife coach
Họ từcoaching (n)coach (v)
Người hướng dẫn, huấn luyện trong thể thao hoặc đời sống.
|
— |
|
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/
|
tính từ |
nông nghiệp
Agricultural products are important.
Sản phẩm nông nghiệp rất quan trọng.
Chi tiếtAgricultural practices affect food production.Các phương pháp nông nghiệp ảnh hưởng đến sản xuất thực phẩm.
Đồng nghĩafarmingcultivation
Cụm hay dùngagricultural landagricultural productsagricultural practices
Thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp.
|
— |
|
/ɪkˈspænd/
|
động từ |
mở rộng
We plan to expand our business.
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh.
Chi tiếtThe company plans to expand its services next year.Công ty dự định mở rộng dịch vụ vào năm tới.
Đồng nghĩaenlargebroaden
Cụm hay dùngexpand knowledgeexpand marketexpand horizons
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Thường dùng trong kinh doanh hoặc học tập.
|
— |
|
/səˈpɔrtɪŋ/
|
động từ |
hỗ trợ
They are supporting the project.
Họ đang hỗ trợ dự án.
Chi tiếtThey are supporting the local community.Họ đang hỗ trợ cộng đồng địa phương.
Đồng nghĩaassistingaiding
Cụm hay dùngsupporting rolesupporting evidencefinancial supporting
Dùng để chỉ hành động hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈɔːdiəns/
|
n |
khán giả
The audience cheered loudly.
Khán giả cổ vũ to.
Chi tiếtThe audience applauded loudly.Khán giả vỗ tay rất to.
Đồng nghĩaviewersspectators
Cụm hay dùngtarget audiencelive audience
Họ từauditorium (n)
Khán giả xem phim hoặc chương trình.
|
— |
|
/əˈsaɪnd/
|
động từ |
được giao
He was assigned to the new project.
Anh ấy đã được giao cho dự án mới.
Chi tiếtShe was assigned to lead the project team.Cô ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt nhóm dự án.
Đồng nghĩadesignateallocate
Cụm hay dùngassigned taskassigned roleassigned duties
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/kəˈlɛkʃənz/
|
danh từ |
bộ sưu tập
She has many collections of stamps.
Cô ấy có nhiều bộ sưu tập tem.
Chi tiếtShe has a collection of stamps from around the world.Cô ấy có một bộ sưu tập tem từ khắp nơi trên thế giới.
Đồng nghĩasetassortment
Cụm hay dùngart collectionsstamp collectionscollection of data
Dùng để chỉ nhóm đồ vật sưu tầm.
|
— |
|
/eɪdʒɪz/
|
danh từ |
thế hệ
People of all ages can join.
Mọi người ở mọi lứa tuổi đều có thể tham gia.
Chi tiếtMany cultures have existed for ages.Nhiều nền văn hóa đã tồn tại hàng thế kỷ.
Đồng nghĩaerageneration
Cụm hay dùngages agofor agesin ages
Thường dùng để chỉ thời gian dài.
|
— |
|
/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/
|
động từ |
tham gia
I want to participate in the event.
Tôi muốn tham gia sự kiện.
Chi tiếtI want to participate in the community event.Tôi muốn tham gia sự kiện cộng đồng.
Đồng nghĩajoinengage
Cụm hay dùngactively participateparticipate fully
Họ từparticipant (n)participation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh hoạt động nhóm.
|
— |
|
/plʌɡ/
|
danh từ |
phích cắm
Please plug in the charger.
Xin vui lòng cắm sạc vào.
Chi tiếtInsert the plug into the outlet.Cắm phích vào ổ điện.
Đồng nghĩaconnectorstopper
Cụm hay dùngplug inplug socket
Họ từplug (v)unplug (v)
Phích cắm điện hoặc nút bịt lỗ.
|
— |
|
/ˈspɛʃəlɪst/
|
danh từ |
chuyên gia
He is a medical specialist.
Ông ấy là một chuyên gia y tế.
Chi tiếtShe is a specialist in marine biology.Cô ấy là chuyên gia về sinh học biển.
Đồng nghĩaexpertauthority
Cụm hay dùngmedical specialistspecialist knowledgespecialist advice
Thường dùng để chỉ người có chuyên môn cao.
|
— |
|
/kʊk/
|
động từ |
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiếtI cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
|
— |
|
/əˈfɛkt/
|
động từ |
ảnh hưởng đến
The weather can affect your mood.
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.
Chi tiếtThe weather can affect your mood.Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩainfluenceimpact
Cụm hay dùngaffect changenegatively affectdirectly affect
Dùng để chỉ sự tác động đến điều gì đó.
|
— |
|
/ˈvɜːrdʒɪn/
|
tính từ |
nguyên chất, chưa sử dụng
She is a virgin.
Cô ấy là người chưa từng quan hệ.
Chi tiếtShe bought a virgin coconut oil.Cô ấy đã mua dầu dừa nguyên chất.
Đồng nghĩauntouchedunprocessed
Cụm hay dùngvirgin landvirgin materials
Thường dùng để chỉ sản phẩm tự nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈspɪr.i.ənst/
|
tính từ |
có kinh nghiệm
He is an experienced teacher.
Anh ấy là một giáo viên có kinh nghiệm.
Chi tiếtShe is an experienced teacher with many years of service.Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm với nhiều năm phục vụ.
Đồng nghĩaskilledproficient
Cụm hay dùngexperienced professionalexperienced staffexperienced traveler
Dùng để mô tả người có kỹ năng cao.
|
— |
|
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
|
danh từ |
cuộc điều tra
The police started an investigation.
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra.
Chi tiếtThe investigation took several months.Cuộc điều tra kéo dài vài tháng.
Đồng nghĩainquiryprobe
Cụm hay dùnglaunch an investigationunder investigation
Họ từinvestigate (v)investigator (n)
Nhấn âm thứ ba: in-ves-ti-GA-tion.
|
— |
|
/reɪzd/
|
động từ |
nuôi lớn
She raised her hand.
Cô ấy đã giơ tay lên.
Chi tiếtShe raised her children with love and care.Cô ấy nuôi dạy con cái bằng tình yêu và sự chăm sóc.
Đồng nghĩanurturedbrought up
Cụm hay dùngraised childrenraised awarenessraised funds
Họ từraise (v)
Dùng để chỉ việc nuôi dạy ai đó.
|
— |
|
/hæt/
|
danh từ |
mũ
He wears a hat.
Anh ấy đội một cái mũ.
Chi tiếtShe tipped her hat to the crowd.Cô ấy nghiêng mũ chào đám đông.
Đồng nghĩacapheadgear
Cụm hay dùngput on a hattop hathat trick
Họ từhatless (adj)hatter (n)
Mũ có vành; thường trang trọng hơn cap.
|
— |
|
/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/
|
danh từ |
cơ quan, tổ chức
The institution helps students.
Cơ quan này giúp đỡ sinh viên.
Chi tiếtThe institution provides education and training.Cơ quan này cung cấp giáo dục và đào tạo.
Đồng nghĩaorganizationestablishment
Cụm hay dùngeducational institutionfinancial institution
Họ từinstitutional (adj)institutionalize (v)
Thường dùng để chỉ các tổ chức lớn.
|
— |
|
/dɪˈrɛktɪd/
|
động từ |
chỉ đạo
She directed the play.
Cô ấy đã chỉ đạo vở kịch.
Chi tiếtShe directed the team to complete the project.Cô ấy đã chỉ đạo nhóm hoàn thành dự án.
Đồng nghĩaleadguide
Cụm hay dùngdirected attentiondirected efforts
Họ từdirector (n)
Dùng trong công việc và nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈsɜːrʧɪŋ/
|
động từ |
tìm kiếm
They are searching for the keys.
Họ đang tìm kiếm chìa khóa.
Chi tiếtThey are searching for a missing person in the area.Họ đang tìm kiếm một người mất tích trong khu vực.
Đồng nghĩaseekhunt
Cụm hay dùngsearching for answerssearching onlinesearching the house
Họ từsearch (n)searchable (adj)
Thường dùng trong các tình huống tìm kiếm.
|
— |
|
/ˈspɔːrtɪŋ/
|
tính từ |
thể thao
He enjoys sporting activities.
Anh ấy thích các hoạt động thể thao.
Chi tiếtHe enjoys watching sporting events.Anh ấy thích xem các sự kiện thể thao.
Đồng nghĩaathleticrecreational
Cụm hay dùngsporting activitiessporting goodssporting event
Dùng để chỉ các hoạt động thể thao.
|
— |
|
/ˈhɛlpɪŋ/
|
động từ |
giúp đỡ
She is helping her friend.
Cô ấy đang giúp đỡ bạn của mình.
Chi tiếtShe is helping her friend with homework.Cô ấy đang giúp bạn mình làm bài tập.
Đồng nghĩaassistaid
Cụm hay dùnghelping handhelping others
Dùng để chỉ hành động hỗ trợ.
|
— |
|
/pɜːrl/
|
danh từ |
ngọc trai
She wore a pearl necklace.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai.
Chi tiếtShe wore a beautiful pearl necklace at the event.Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc trai đẹp tại sự kiện.
Đồng nghĩagemjewel
Cụm hay dùngpearl necklacepearl earringspearl diver
Ngọc trai thường được ưa chuộng trong trang sức.
|
— |
|
/əˈfɛktɪd/
|
tính từ |
bị ảnh hưởng
He was affected by the news.
Anh ấy bị ảnh hưởng bởi tin tức.
Chi tiếtThe affected areas need immediate help.Các khu vực bị ảnh hưởng cần sự giúp đỡ ngay lập tức.
Đồng nghĩaimpactedinfluenced
Cụm hay dùngseverely affectednegatively affecteddirectly affected
Thường dùng để chỉ tác động tiêu cực.
|
— |
|
/lɪb/
|
danh từ |
thư viện
I go to the lib to study.
Tôi đến thư viện để học.
Chi tiếtI often go to the lib to study.Tôi thường đến thư viện để học.
Đồng nghĩalibrarybookstore
Cụm hay dùngpublic libschool libdigital lib
Là nơi lưu trữ sách và tài liệu.
|
— |
|
/ˈtoʊtəli/
|
trạng từ |
hoàn toàn
I totally agree with you.
Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
Chi tiếtShe was totally surprised by the news.Cô ấy hoàn toàn bất ngờ trước tin tức.
Đồng nghĩacompletelyentirely
Cụm hay dùngtotally agreetotally differenttotally unacceptable
Thường dùng để nhấn mạnh ý kiến.
|
— |
|
/pleɪt/
|
danh từ |
đĩa
The plate is on the table.
Đĩa nằm trên bàn.
Chi tiếtHe put the steak on a plate.Anh ấy đặt miếng bít tết lên đĩa.
Đồng nghĩadishplatter
Cụm hay dùngclean plateplate of foodpaper plate
Đĩa để đựng thức ăn
|
— |
|
/ˈɪndɪkeɪt/
|
động từ |
chỉ ra
The sign indicates the way.
Biển báo chỉ đường.
Chi tiếtThe data indicates a trend in sales.Dữ liệu chỉ ra một xu hướng trong doanh số.
Đồng nghĩashowreveal
Cụm hay dùngindicate a problemindicate a needindicate results
Thường dùng để chỉ ra thông tin.
|
— |
|
/blɑnd/
|
tính từ |
tóc vàng
She has blonde hair.
Cô ấy có tóc vàng.
Chi tiếtShe has beautiful blonde hair that shines in the sun.Cô ấy có mái tóc vàng đẹp rực rỡ dưới ánh nắng.
Đồng nghĩafair-haired
Cụm hay dùngblonde hairblonde highlights
Thường dùng để miêu tả màu tóc.
|
— |
|
/prəˈsiːdɪŋz/
|
danh từ |
quy trình
The proceedings were long.
Quy trình thì dài.
Chi tiếtThe proceedings of the meeting were recorded.Quy trình của cuộc họp đã được ghi lại.
Đồng nghĩaprocessprocedure
Cụm hay dùnglegal proceedingsofficial proceedings
Dùng trong ngữ cảnh chính thức.
|
— |
|
/ˈfeɪvərɪt/
|
tính từ |
yêu thích
My favourite color is blue.
Màu yêu thích của tôi là màu xanh.
Chi tiếtChocolate is my favourite dessert.Sô cô la là món tráng miệng yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferredliked
Cụm hay dùngfavourite bookfavourite moviefavourite hobby
Dùng để diễn tả sở thích cá nhân.
|
— |
|
/trænzˈmɪʃən/
|
danh từ |
truyền tải
The transmission was clear.
Sự truyền tải rất rõ ràng.
Chi tiếtThe transmission of data was successful.Việc truyền tải dữ liệu đã thành công.
Đồng nghĩatransfercommunication
Cụm hay dùngdata transmissiontransmission lineradio transmission
Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.
|
— |
|
/ˈændərsən/
|
danh từ |
họ Anderson
Mr. Anderson is my teacher.
Ông Anderson là giáo viên của tôi.
Chi tiếtMr. Anderson is my teacher.Ông Anderson là giáo viên của tôi.
Đồng nghĩasurnamefamily name
Cụm hay dùngAnderson familyAnderson's book
Họ phổ biến ở nhiều nơi.
|
— |
|
/juː tiː siː/
|
danh từ |
giờ phối hợp quốc tế
The meeting is at UTC.
Cuộc họp diễn ra theo giờ UTC.
Chi tiếtUTC helps coordinate time across different regions.UTC giúp điều phối thời gian giữa các khu vực khác nhau.
Đồng nghĩacoordinated universal timeGMT
Cụm hay dùngUTC timeUTC offsetUTC format
Rất quan trọng trong giao tiếp quốc tế.
|
— |
|
/dɜːr/
|
danh từ |
cái đó
Der is a common word.
Der là một từ thông dụng.
Chi tiếtI don't understand what der means in this context.Tôi không hiểu cái đó có nghĩa gì trong ngữ cảnh này.
Đồng nghĩathatit
Thường dùng trong tiếng Đức.
|
— |
|
/luːz/
|
động từ |
mất
I don't want to lose my keys.
Tôi không muốn mất chìa khóa của mình.
Chi tiếtThey lose the game.Họ thua trận đấu.
Đồng nghĩamisplacefail
Cụm hay dùnglose weightlose interest
Họ từloss (n)loser (n)
Phân biệt với 'loose' (lỏng lẻo).
|
— |
|
/ɔːrˈɡænɪk/
|
tính từ |
hữu cơ
I prefer organic food.
Tôi thích thực phẩm hữu cơ.
Chi tiếtI prefer organic vegetables.Tôi thích rau hữu cơ hơn.
Đồng nghĩanaturalbiological
Cụm hay dùngorganic foodorganic farming
Họ từorganically (adv)organism (n)
Hữu cơ, không dùng hóa chất.
|
— |
|
/siːk/
|
động từ |
tìm kiếm
I seek information about the project.
Tôi tìm kiếm thông tin về dự án.
Chi tiếtShe will seek help from her friends.Cô ấy sẽ tìm kiếm sự giúp đỡ từ bạn bè.
Đồng nghĩasearchlook for
Cụm hay dùngseek adviceseek informationactively seek
Dùng để chỉ hành động tìm kiếm.
|
— |
|
/ˈælbəmz/
|
danh từ |
album
I have several photo albums.
Tôi có vài album ảnh.
Chi tiếtI bought a new album from my favorite band.Tôi đã mua một album mới từ ban nhạc yêu thích của mình.
Đồng nghĩacollectioncompilation
Cụm hay dùngmusic albumphoto albumalbum release
Thường dùng để chỉ bộ sưu tập nhạc hoặc hình ảnh.
|
— |
|
/tʃiːts/
|
danh từ |
kẻ gian lận
He is known as a cheat in the game.
Anh ấy được biết đến như một kẻ gian lận trong trò chơi.
Chi tiếtThe cheats were caught during the exam.Kẻ gian lận đã bị bắt trong kỳ thi.
Đồng nghĩafraudstersdeceivers
Cụm hay dùngcheats and liarscheat sheetcheat codes
Thường liên quan đến gian lận trong học tập hoặc kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈstriːmli/
|
trạng từ |
cực kỳ
It is extremely hot today.
Hôm nay cực kỳ nóng.
Chi tiếtShe is extremely talented at painting.Cô ấy cực kỳ tài năng trong việc vẽ tranh.
Đồng nghĩaveryhighly
Cụm hay dùngextremely importantextremely difficultextremely happy
Dùng để nhấn mạnh mức độ.
|
— |
|
/fɛrˈtsaɪnɪs/
|
danh từ |
danh sách
The verzeichnis contains all the names.
Danh sách chứa tất cả các tên.
Chi tiếtThe verzeichnis includes all the participants' names.Danh sách này bao gồm tên của tất cả người tham gia.
Đồng nghĩadirectorylist
Cụm hay dùngemail verzeichnisphone verzeichnisverzeichnis entry
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức.
|
— |
|
/ˈhoʊstɪd/
|
động từ |
tổ chức
They hosted a party last weekend.
Họ đã tổ chức một bữa tiệc cuối tuần trước.
Chi tiếtThey hosted a charity event last week.Họ đã tổ chức một sự kiện từ thiện tuần trước.
Đồng nghĩaorganizedheld
Cụm hay dùnghosted eventhosted guestshosted dinner
Thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện.
|
— |
|
/dɪˈziːzɪz/
|
danh từ |
bệnh tật
Some diseases can be prevented.
Một số bệnh tật có thể được ngăn ngừa.
Chi tiếtDoctors are researching new treatments for diseases.Các bác sĩ đang nghiên cứu phương pháp điều trị mới cho bệnh tật.
Đồng nghĩaillnessesconditions
Cụm hay dùngchronic diseasesinfectious diseasesdisease prevention
Thường dùng trong y học và nghiên cứu.
|
— |
|
/kənˈsɜːrnɪŋ/
|
giới từ |
về việc
I have a question concerning the project.
Tôi có một câu hỏi về việc dự án.
Chi tiếtThe report is concerning environmental issues.Báo cáo liên quan đến các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩaregardingabout
Cụm hay dùngconcerning issuesconcerning matterconcerning report
Dùng để chỉ nội dung liên quan.
|
— |
|
/ɪˈkwɪvələnt/
|
tính từ |
tương đương
This is the equivalent of a dollar.
Đây là tương đương với một đô la.
Chi tiếtOne dollar is equivalent to about twenty thousand VND.Một đô la tương đương khoảng hai mươi nghìn VND.
Đồng nghĩaequalsimilar
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent exchange
Dùng để so sánh giá trị hoặc số lượng.
|
— |
|
/ˈkɛmɪstri/
|
danh từ |
hóa học
I study chemistry in school.
Tôi học hóa học ở trường.
Chi tiếtShe loves studying chemistry.Cô ấy thích học hóa học.
Đồng nghĩascience of matterchemical science
Cụm hay dùngchemistry labchemistry classchemistry experiment
Họ từchemical (adj)chemist (n)
Môn khoa học tự nhiên, không phải hóa chất (chemicals).
|
— |
|
/ˈneɪbərhʊd/
|
n |
khu phố
My neighborhood is quiet and safe.
Khu phố của tôi yên tĩnh và an toàn.
Chi tiếtWe live in a quiet neighborhood.Chúng tôi sống ở khu phố yên tĩnh.
Đồng nghĩadistrictarea
Cụm hay dùngfriendly neighborhoodneighborhood watchin the neighborhood
Họ từneighbor (n)neighboring (adj)neighborly (adj)
Khu phố; 'neighbor' là hàng xóm.
|
— |
|
/nəˈvædə/
|
danh từ |
bang Nevada
Nevada is known for its deserts.
Nevada nổi tiếng với sa mạc.
Chi tiếtNevada is known for its deserts and casinos.Nevada nổi tiếng với sa mạc và sòng bạc.
Đồng nghĩastate
Cụm hay dùngNevada desertLas Vegas, Nevada
Là một trong những bang của Mỹ.
|
— |
|
/ˈtaɪlænd/
|
danh từ |
Thái Lan
Thailand is famous for its food.
Thái Lan nổi tiếng với món ăn của mình.
Chi tiếtThailand is famous for its beautiful beaches.Thái Lan nổi tiếng với những bãi biển đẹp.
Đồng nghĩaSiam
Cụm hay dùngThailand tourismThailand cultureThailand cuisine
Thường dùng khi nói về du lịch.
|
— |
|
/ˈvɛriəblz/
|
danh từ |
biến số
In math, variables can change.
Trong toán học, biến số có thể thay đổi.
Chi tiếtIn the experiment, we measured different variables.Trong thí nghiệm, chúng tôi đã đo các biến số khác nhau.
Đồng nghĩafactorselements
Cụm hay dùngindependent variablesdependent variablescontrol variables
Thường dùng trong khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/əˈdʒɛndə/
|
danh từ |
chương trình
The agenda for the meeting is ready.
Chương trình cho cuộc họp đã sẵn sàng.
Chi tiếtThe agenda includes several important topics.Chương trình bao gồm một số chủ đề quan trọng.
Đồng nghĩascheduleplan
Cụm hay dùngmeeting agendaset an agendaagenda item
Thường dùng trong các cuộc họp.
|
— |
|
/ˈɛniweɪ/
|
trạng từ |
dù sao đi nữa
I will go to the party anyway.
Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi đến bữa tiệc.
Chi tiếtI don't care anyway.Dù sao tôi cũng không quan tâm.
Đồng nghĩaanyhowregardless
Cụm hay dùnganyway, ...but anyway
Họ từanyways (informal)
Dùng để chuyển chủ đề hoặc kết thúc câu chuyện.
|
— |
|
/ədˈvaɪzəri/
|
tính từ |
cố vấn
The advisory board meets monthly.
Hội đồng cố vấn họp hàng tháng.
Chi tiếtHe has an advisory role in the project.Ông ấy có vai trò cố vấn trong dự án.
Đồng nghĩaconsultativeguiding
Cụm hay dùngadvisory committeeadvisory board
Thường dùng trong các tổ chức.
|
— |
|
/kæm/
|
danh từ |
máy ảnh
I use a cam to take pictures.
Tôi sử dụng một máy ảnh để chụp hình.
Chi tiếtShe bought a new cam for her vacation.Cô ấy đã mua một máy ảnh mới cho kỳ nghỉ.
Đồng nghĩacameraphotographic device
Cụm hay dùngdigital camvideo camaction cam
Rất phổ biến trong việc ghi lại kỷ niệm.
|
— |
|
/kəˈrɪkjʊləm/
|
danh từ |
chương trình học
The curriculum includes math and science.
Chương trình học bao gồm toán và khoa học.
Chi tiếtThey revised the curriculum last year.Họ đã sửa đổi chương trình giảng dạy năm ngoái.
Đồng nghĩasyllabuscourse of study
Cụm hay dùngdesign a curriculumcore curriculum
Họ từcurricular (adj)
Số nhiều: curricula hoặc curriculums.
|
— |
|
/ˈtɛm.plət/
|
danh từ |
mẫu
I used a template for my project.
Tôi đã sử dụng một mẫu cho dự án của mình.
Chi tiếtThe template helped me design the report.Mẫu đã giúp tôi thiết kế báo cáo.
Đồng nghĩapatternmodel
Cụm hay dùngtemplate designtemplate documenttemplate layout
Thường dùng trong thiết kế và tài liệu.
|
— |
|
/prɪns/
|
danh từ |
hoàng tử
The prince lives in a castle.
Hoàng tử sống trong một lâu đài.
Chi tiếtThe prince will inherit the throne one day.Hoàng tử sẽ thừa kế ngai vàng một ngày nào đó.
Đồng nghĩaroyalnoble
Cụm hay dùngcrowned princeprince charming
Thường dùng trong văn hóa và truyền thuyết.
|
— |
|
/ˈsɜːr.kəl/
|
danh từ |
hình tròn
The children drew a circle.
Bọn trẻ đã vẽ một hình tròn.
Chi tiếtWe sat in a circle.Chúng tôi ngồi thành vòng tròn.
Đồng nghĩaringround
Cụm hay dùngin a circlecircle of friends
Họ từcircular (adj)circulate (v)
Phân biệt với 'cycle' (chu kỳ).
|
— |
|
/sɔɪl/
|
danh từ |
đất, bùn
The soil is good for planting.
Đất này tốt để trồng cây.
Chi tiếtThe soil is rich in nutrients.Đất rất giàu dinh dưỡng.
Đồng nghĩadirtearth
Cụm hay dùngfertile soilsoil quality
Dùng để chỉ đất trồng cây.
|
— |
|
/ɡrænts/
|
danh từ |
trợ cấp
She received grants for her studies.
Cô ấy nhận được trợ cấp cho việc học.
Chi tiếtThe government provides grants for educational programs.Chính phủ cung cấp trợ cấp cho các chương trình giáo dục.
Đồng nghĩafundingaid
Cụm hay dùngresearch grantsgovernment grantseducational grants
Thường dùng trong bối cảnh tài chính và hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈeni.wer/
|
trạng từ |
bất cứ đâu
You can go anywhere you like.
Bạn có thể đi bất cứ đâu bạn thích.
Chi tiếtYou can find this book anywhere.Bạn có thể tìm thấy cuốn sách này ở bất cứ đâu.
Đồng nghĩaeverywhereanyplace
Cụm hay dùnganywhere elsego anywherefind anywhere
Thường dùng để chỉ sự linh hoạt về địa điểm.
|
— |
|
/saɪˈkɑː.lə.dʒi/
|
danh từ |
tâm lý học
He studies psychology at university.
Anh ấy học tâm lý học tại đại học.
Chi tiếtShe studies psychology at university.Cô ấy học tâm lý học tại đại học.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngclinical psychologysocial psychology
Liên quan đến hành vi con người.
|
— |
|
/ætˈlæn.tɪk/
|
tính từ |
thuộc Đại Tây Dương
The Atlantic Ocean is very large.
Đại Tây Dương rất lớn.
Chi tiếtThe Atlantic coast is beautiful in summer.Bờ biển Đại Tây Dương rất đẹp vào mùa hè.
Đồng nghĩaoceanic
Cụm hay dùngAtlantic OceanAtlantic region
Thường dùng khi nói về địa lý.
|
— |
|
/wɛt/
|
tính từ |
ướt
My clothes are wet from the rain.
Quần áo của tôi ướt vì mưa.
Chi tiếtThe ground is wet after rain.Mặt đất ướt sau mưa.
Đồng nghĩadampmoist
Cụm hay dùngwet weatherwet seasonwet clothes
Họ từwetness (n)wettable (adj)
Ướt: thường dùng cho mưa hoặc ẩm ướt.
|
— |
|
/ˈsɜːrkəmstænsɪz/
|
danh từ |
hoàn cảnh
Under these circumstances, we must wait.
Dưới những hoàn cảnh này, chúng ta phải chờ.
Chi tiếtCircumstances can change quickly.Hoàn cảnh có thể thay đổi nhanh chóng.
Đồng nghĩasituationcondition
Cụm hay dùngunder circumstancesunforeseen circumstancesdifficult circumstances
Thường dùng để chỉ điều kiện xung quanh.
|
— |
Đang tải...