Quay lại Foundation A2 — Tiền trung cấp
Bộ từ vựng

Foundation A2 — Bộ 9

100 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  70 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/dəˈrɛkʃən/
danh từ
hướng
Please follow the direction.
Xin hãy theo hướng dẫn.
Chi tiết
Follow the directions carefully.Làm theo chỉ dẫn cẩn thận.
Đồng nghĩawayguidance
Cụm hay dùngchange directionsense of direction
Họ từdirect (v/adj)directly (adv)
Số nhiều 'directions' thường chỉ chỉ dẫn.
/dɪˈliːt/
động từ
xóa
I want to delete this file.
Tôi muốn xóa tệp này.
Chi tiết
Please delete the old emails.Vui lòng xóa các email cũ.
Đồng nghĩaremoveerase
Cụm hay dùngdelete a filedelete key
Họ từdeletion (n)deleted (adj)
Xóa. Thường dùng trong máy tính. Phân biệt với 'cancel'.
/əˈsɛmbli/
danh từ
lắp ráp
The assembly was quick.
Việc lắp ráp rất nhanh.
Chi tiết
The assembly will start at 9 AM.Buổi tập trung sẽ bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
Đồng nghĩagatheringmeetingcongregation
Cụm hay dùngschool assemblyassembly linegeneral assembly
Họ từassemble (v)assembler (n)assembled (adj)
Cuộc họp hoặc lắp ráp; tùy ngữ cảnh.
/ˈnjuːklɪər/
tính từ
hạt nhân
Nuclear energy is powerful.
Năng lượng hạt nhân rất mạnh.
Chi tiết
Nuclear energy is a powerful resource.Năng lượng hạt nhân là một nguồn lực mạnh mẽ.
Đồng nghĩaatomicradioactive
Cụm hay dùngnuclear powernuclear weaponsnuclear family
Thường liên quan đến năng lượng và vũ khí.
/ˈtæksɪz/
danh từ
thuế
We pay our taxes.
Chúng tôi nộp thuế.
Chi tiết
Taxes help fund public services like schools and roads.Thuế giúp tài trợ cho các dịch vụ công như trường học và đường phố.
Đồng nghĩaleviesduties
Cụm hay dùngincome taxesproperty taxessales taxes
Họ từtax (v)
Là nguồn thu chính của chính phủ.
/maʊs/
danh từ
chuột
I have a computer mouse.
Tôi có một chuột máy tính.
Chi tiết
The cat caught a mouse.Con mèo bắt được một con chuột.
Đồng nghĩarodentcomputer mouse
Cụm hay dùngwireless mousemouse click
Họ từmice (pl)mousy (adj)
Chuột (động vật hoặc máy tính). Số nhiều bất quy tắc: mice.
/ˈsɪɡnəl/
danh từ
tín hiệu
The signal is strong.
Tín hiệu rất mạnh.
Chi tiết
I lost the signal in the tunnel.Tôi mất tín hiệu trong đường hầm.
Đồng nghĩaindicationcue
Cụm hay dùngsend a signalweak signal
Họ từsign (v)signaling (n)
Thường dùng cho sóng điện thoại hoặc tín hiệu giao tiếp.
/ˈkrɪmɪnəl/
danh từ
tội phạm
The criminal was caught by the police.
Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
Chi tiết
The criminal was arrested by the police.Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.
Đồng nghĩaoffenderlawbreaker
Cụm hay dùngviolent criminalpetty criminalcriminal record
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/ˈɪʃuːd/
động từ
phát hành
The bank issued a new credit card.
Ngân hàng đã phát hành thẻ tín dụng mới.
Chi tiết
The company issued a new policy last week.Công ty đã phát hành một chính sách mới tuần trước.
Đồng nghĩareleaseddistributed
Cụm hay dùngissued a statementissued a reportofficially issued
Họ từissue (n)
Dùng để chỉ việc phát hành chính thức.
/breɪn/
danh từ
não
The brain controls our body.
Não điều khiển cơ thể của chúng ta.
Chi tiết
The brain controls the body.Não điều khiển cơ thể.
Đồng nghĩamindintellect
Cụm hay dùngbrain functionbrain damagebrain surgery
Họ từbrainy (adj)brainless (adj)brainstorm (n/v)
Não bộ; 'brain' cũng chỉ trí tuệ.
/ˈsɛkʃuəl/
tính từ
tình dục
They talked about sexual health.
Họ đã nói về sức khỏe tình dục.
Chi tiết
They have a sexual relationship.Họ có quan hệ tình dục.
Đồng nghĩaeroticintimate
Cụm hay dùngsexual orientationsexual harassment
Họ từsex (n)sexuality (n)
Từ nhạy cảm, dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc y tế.
/wɪsˈkɒnsɪn/
danh từ
tiểu bang Wisconsin
Wisconsin is known for its cheese.
Wisconsin nổi tiếng với phô mai của nó.
Chi tiết
Wisconsin is famous for its cheese production.Wisconsin nổi tiếng với sản xuất phô mai.
Cụm hay dùngWisconsin cheeseWisconsin DellsWisconsin state
Nên biết về đặc sản của Wisconsin.
/ˈpaʊərfəl/
tính từ
mạnh mẽ
He is a powerful leader.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
Chi tiết
The engine is very powerful.Động cơ rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩastrongmighty
Cụm hay dùngpowerful toolpowerful influence
Họ từpower (n.)powerfully (adv)
Dùng cho người, vật hoặc tác động mạnh.
/əbˈteɪnd/
động từ
đạt được
She obtained a good grade.
Cô ấy đã đạt được điểm cao.
Chi tiết
She obtained her degree last year.Cô ấy đã đạt được bằng cấp năm ngoái.
Đồng nghĩaacquiredsecured
Cụm hay dùngobtain permissionobtain informationobtain results
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.
/fɔːls/
tính từ
sai
The answer is false.
Câu trả lời là sai.
Chi tiết
The statement was proven to be false.Câu tuyên bố đã được chứng minh là sai.
Đồng nghĩauntrueincorrect
Cụm hay dùngfalse informationfalse claimsfalse impression
Họ từfalsify (v)falseness (n)
Dùng để chỉ thông tin không chính xác.
/kæst/
n
dàn diễn viên
The cast was star-studded.
Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
Chi tiết
The cast of the film received great reviews.Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.
Đồng nghĩaensemblecrew
Cụm hay dùngcast membercast listmain cast
Dùng để chỉ những người diễn xuất.
/ˈflaʊər/
danh từ
hoa
The flower is beautiful.
Bông hoa thật đẹp.
Chi tiết
She picked a flower from the garden.Cô ấy hái một bông hoa từ vườn.
Đồng nghĩabloomblossom
Cụm hay dùngflower gardenflower potflower arrangement
Họ từflowering (adj)flowerbed (n)flowerless (adj)
Hoa nói chung, không chỉ một loại cụ thể.
/fɛlt/
động từ
cảm thấy
I felt happy yesterday.
Hôm qua tôi cảm thấy hạnh phúc.
Chi tiết
He felt happy after receiving the news.Anh ấy cảm thấy hạnh phúc sau khi nhận được tin.
Đồng nghĩaexperiencedsensed
Cụm hay dùngfelt tiredfelt exciteddeeply felt
Họ từfeel (v)feeling (n)
Dùng để chỉ cảm xúc cá nhân.
/ˌpɜːrsəˈnɛl/
danh từ
nhân viên
The personnel department is busy.
Phòng nhân sự đang bận rộn.
Chi tiết
The personnel department handles hiring.Phòng nhân sự xử lý việc tuyển dụng.
Đồng nghĩastaffemployees
Cụm hay dùnghuman personnelmilitary personnelpersonnel management
Dùng để chỉ nhân viên trong tổ chức.
/pæst/
động từ
đã qua
He passed the exam.
Anh ấy đã qua kỳ thi.
Chi tiết
She passed the exam with flying colors.Cô ấy đã vượt qua kỳ thi với điểm số cao.
Đồng nghĩasucceedclear
Cụm hay dùngpassed exampassed testpassed law
Dùng để chỉ thành công trong học tập hoặc công việc.
/səˈplaɪd/
động từ
cung cấp
They supplied food to the village.
Họ đã cung cấp thực phẩm cho ngôi làng.
Chi tiết
The company supplied the necessary materials for the project.Công ty đã cung cấp các vật liệu cần thiết cho dự án.
Đồng nghĩafurnishedprovided
Cụm hay dùngsupplied goodssupplied informationsupplied resources
Họ từsupply (n)
Cách dùng phổ biến trong kinh doanh.
/aɪˈdɛntɪfaɪd/
động từ
xác định
She identified the problem.
Cô ấy đã xác định vấn đề.
Chi tiết
They identified the problem quickly.Họ đã xác định vấn đề nhanh chóng.
Đồng nghĩarecognizedetermine
Cụm hay dùngidentified issuesidentified riskseasily identified
Họ từidentify (n)
Dùng để chỉ sự nhận diện.
/fɔːlz/
danh từ
thác nước
The falls are beautiful.
Thác nước thật đẹp.
Chi tiết
The falls were breathtaking during the summer.Thác nước thật ngoạn mục vào mùa hè.
Đồng nghĩawaterfallcascade
Cụm hay dùngwaterfalls viewfamous fallsnatural falls
Thường dùng để chỉ những địa điểm du lịch.
/pɪk/
danh từ
hình ảnh
I took a pic of the sunset.
Tôi đã chụp một bức hình hoàng hôn.
Chi tiết
I shared a funny pic with my friends.Tôi đã chia sẻ một hình ảnh hài hước với bạn bè.
Đồng nghĩaimagephoto
Cụm hay dùngfunny picprofile piccute pic
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
/soʊl/
danh từ
linh hồn
Music touches the soul.
Âm nhạc chạm đến linh hồn.
Chi tiết
Music touches the soul.Âm nhạc chạm đến tâm hồn.
Đồng nghĩaspiritpsyche
Cụm hay dùngbody and soulsoul matesell one's soul
Họ từsoulful (adj)soulless (adj)
Linh hồn, phần tinh thần bất tử của con người.
/prəˈmoʊt/
động từ
thúc đẩy
We promote healthy eating.
Chúng tôi thúc đẩy ăn uống lành mạnh.
Chi tiết
They promote healthy eating habits.Họ thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh.
Đồng nghĩaencourageadvocate
Cụm hay dùngpromote awarenesspromote a productactively promote
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Dùng để chỉ sự khuyến khích.
/steɪtɪd/
động từ
nêu rõ
He stated his opinion clearly.
Anh ấy đã nêu rõ ý kiến của mình.
Chi tiết
He stated his opinion on the matter.Ông ấy đã nêu rõ ý kiến của mình về vấn đề này.
Đồng nghĩadeclaredexpressed
Cụm hay dùngstated clearlystated purposestated goals
Họ từstate (v)
Dùng để chỉ việc nêu rõ thông tin.
/həˈwaɪi/
danh từ
tiểu bang Hawaii
Hawaii is a beautiful place.
Hawaii là một nơi đẹp.
Chi tiết
Hawaii is a popular vacation destination.Hawaii là một điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến.
Cụm hay dùngHawaii islandsHawaii vacationHawaii culture
Nên biết về văn hóa Hawaii.
/prəˈfɛʃənəlz/
danh từ
chuyên gia
The professionals helped us.
Các chuyên gia đã giúp chúng tôi.
Chi tiết
The conference attracted many professionals.Hội nghị thu hút nhiều chuyên gia.
Đồng nghĩaexpertsspecialists
Cụm hay dùngmedical professionalsbusiness professionalsqualified professionals
Thường liên quan đến công việc và nghề nghiệp.
/ˈkæri/
động từ
mang
I carry my bag to school.
Tôi mang cặp đến trường.
Chi tiết
He carries a gun.Anh ta mang theo súng.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarry a loadcarry a weapon
Họ từcarrier (n)carry-on (adj/n)
Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.
/flæɡ/
danh từ
cờ
The flag is red and white.
Cờ có màu đỏ và trắng.
Chi tiết
The flag waved proudly in the wind.Cờ tung bay tự hào trong gió.
Đồng nghĩabannerstandard
Cụm hay dùngnational flagflag poleflag raising
Thể hiện quốc gia hoặc tổ chức.
/dɪˈsaɪdɪd/
động từ
quyết định
She decided to go home.
Cô ấy đã quyết định về nhà.
Chi tiết
She decided to study abroad for a year.Cô ấy đã quyết định đi du học một năm.
Đồng nghĩadeterminedresolved
Cụm hay dùngdecided todecided againstfinally decided
Dùng khi đưa ra quyết định.
/ədˈvæntɪdʒ/
danh từ
lợi thế
Having a car is an advantage.
Có xe hơi là một lợi thế.
Chi tiết
Take advantage of the sale.Tận dụng đợt giảm giá.
Đồng nghĩabenefitedge
Cụm hay dùngtake advantage ofhave an advantage
Họ từadvantageous (adj)disadvantage (n)
Phân biệt: 'advantage' là lợi thế, 'benefit' là lợi ích.
/meɪnˈteɪn/
động từ
duy trì
It is important to maintain health.
Duy trì sức khỏe là quan trọng.
Chi tiết
It's important to maintain a healthy lifestyle.Giữ lối sống lành mạnh là rất quan trọng.
Đồng nghĩapreservesustain
Cụm hay dùngmaintain ordermaintain balancemaintain relationships
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý và bảo trì.
/ˈtʊrɪzəm/
danh từ
du lịch
Tourism is important for the economy.
Du lịch rất quan trọng cho nền kinh tế.
Chi tiết
Tourism is a major part of the economy.Du lịch là một phần lớn của nền kinh tế.
Đồng nghĩatravel industryhospitality
Cụm hay dùngeco-tourismtourism industrycultural tourism
Họ từtourist (n)tour (v)
Là lĩnh vực phát triển mạnh mẽ.
/praɪˈɔrɪti/
danh từ
ưu tiên
Safety is my priority.
An toàn là ưu tiên của tôi.
Chi tiết
Health is a priority for everyone.Sức khỏe là ưu tiên hàng đầu cho mọi người.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngtop priorityhigh prioritypriority list
Thường dùng trong quản lý thời gian.
/ˈɡræfɪk/
tính từ
đồ họa
The graphic design is beautiful.
Thiết kế đồ họa rất đẹp.
Chi tiết
She works in graphic design.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
Đồng nghĩavisualpictorial
Cụm hay dùnggraphic designgraphic novelgraphic image
Họ từgraphics (n)graphically (adv)
Đồ họa, liên quan đến hình ảnh hoặc bản vẽ.
/ˈætəm/
danh từ
nguyên tử
An atom is very small.
Một nguyên tử rất nhỏ.
Chi tiết
An atom consists of protons and electrons.Một nguyên tử bao gồm proton và electron.
Đồng nghĩaparticlemolecule
Cụm hay dùngatom structureatom modelatomic theory
Là khái niệm cơ bản trong hóa học.
/ˈɛstɪmeɪtɪd/
tính từ
ước lượng
The estimated time is one hour.
Thời gian ước lượng là một giờ.
Chi tiết
The estimated cost of the project is high.Chi phí ước lượng của dự án là cao.
Đồng nghĩaapproximateprojected
Cụm hay dùngestimated valueestimated timeestimated cost
Dùng để chỉ số liệu không chính xác.
/ˈbaɪndɪŋ/
danh từ
bìa sách
The binding of the book is strong.
Bìa sách rất chắc chắn.
Chi tiết
The binding of the book was made of leather.Bìa sách được làm bằng da.
Đồng nghĩacoverbinding material
Cụm hay dùnghard bindingsoft bindingbook binding
Dùng để chỉ phần bìa sách.
/brif/
tính từ
ngắn gọn
Please give a brief explanation.
Vui lòng cho một giải thích ngắn gọn.
Chi tiết
He gave a brief summary of the meeting.Anh ấy đã đưa ra một tóm tắt ngắn gọn về cuộc họp.
Đồng nghĩashortconcise
Cụm hay dùngbrief explanationbrief overviewbrief meeting
Thường dùng để tóm tắt thông tin.
/ˈɛndɪd/
động từ
kết thúc
The movie ended at 10 PM.
Bộ phim kết thúc lúc 10 giờ tối.
Chi tiết
The meeting ended at 5 PM.Cuộc họp kết thúc lúc 5 giờ chiều.
Đồng nghĩafinishedconcluded
Cụm hay dùngended abruptlyended peacefullyfinally ended
Họ từend (n)
Dùng để chỉ sự kết thúc.
/ˈwɪnɪŋ/
tính từ
chiến thắng
She has a winning smile.
Cô ấy có một nụ cười chiến thắng.
Chi tiết
They are the winning team this year.Họ là đội chiến thắng năm nay.
Đồng nghĩavictorioussuccessful
Cụm hay dùngwinning streakwinning attitudewinning strategy
Họ từwin (v)
Dùng để chỉ sự thành công trong cuộc thi.
/əˈnɒnɪməs/
tính từ
ẩn danh
The letter was anonymous.
Bức thư là ẩn danh.
Chi tiết
The donation was made by an anonymous benefactor.Khoản quyên góp được thực hiện bởi một nhà hảo tâm ẩn danh.
Đồng nghĩaunnamedunknown
Cụm hay dùnganonymous sourceanonymous donationanonymous feedback
Thường dùng trong báo chí và nghiên cứu.
/ˈaɪərn/
danh từ
sắt
Iron is a strong metal.
Sắt là một kim loại mạnh.
Chi tiết
The gate is made of iron.Cổng được làm bằng sắt.
Đồng nghĩametalsteel
Cụm hay dùngiron bariron deficiencyiron will
Họ từironic (adj)irony (n)iron (v)
Danh từ không đếm được; kim loại cứng.
/streɪt/
tính từ
thẳng
The road is straight.
Con đường thì thẳng.
Chi tiết
He is a straight guy.Anh ấy là người ngay thẳng.
Đồng nghĩadirecthonest
Cụm hay dùngstraight aheadstraight line
Họ từstraighten (v.)straightness (n.)
Đừng nhầm với 'strait' (eo biển).
/skrɪpt/
danh từ
kịch bản
The script is ready for the play.
Kịch bản đã sẵn sàng cho vở kịch.
Chi tiết
The script was well-written.Kịch bản được viết rất hay.
Đồng nghĩascreenplaymanuscript
Cụm hay dùngwrite a scriptscript writer
Họ từscripted (adj)scripting (n)
Kịch bản chi tiết lời thoại và hành động.
/sɜrvd/
động từ
phục vụ
The waiter served the food.
Người phục vụ đã phục vụ món ăn.
Chi tiết
The waiter served us dinner promptly.Người phục vụ đã phục vụ bữa tối cho chúng tôi kịp thời.
Đồng nghĩaprovidedeliver
Cụm hay dùngserved hotserved coldserved with
Họ từservice (n)serving (n)
Dùng trong ngữ cảnh nhà hàng hoặc sự kiện.
/ˌmɪsəˈleɪniəs/
tính từ
tạp chí
He has a miscellaneous collection.
Anh ấy có một bộ sưu tập tạp chí.
Chi tiết
The box contained miscellaneous items from different countries.Chiếc hộp chứa các vật phẩm tạp chí từ nhiều quốc gia khác nhau.
Đồng nghĩavariedmixed
Cụm hay dùngmiscellaneous itemsmiscellaneous expenses
Dùng để chỉ sự đa dạng.
/prɪˈpɛrd/
động từ
chuẩn bị
I am prepared for the test.
Tôi đã chuẩn bị cho bài kiểm tra.
Chi tiết
She was well prepared for the exam.Cô ấy đã chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Đồng nghĩareadyset
Cụm hay dùngprepared mealprepared statementwell prepared
Thường dùng trong ngữ cảnh học tập hoặc công việc.
/vɔɪd/
tính từ
trống rỗng
The box is void of any toys.
Chiếc hộp trống rỗng không có đồ chơi.
Chi tiết
The box was void of any items.Chiếc hộp trống rỗng không có đồ vật nào.
Đồng nghĩaemptynull
Cụm hay dùngvoid spacevoid contractvoid of meaning
Dùng để chỉ sự thiếu hụt.
/ˈdaɪnɪŋ/
danh từ
ăn uống
We enjoy dining together.
Chúng tôi thích ăn uống cùng nhau.
Chi tiết
Dining out is a fun experience.Ăn tối bên ngoài là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩaeatingmealtime
Cụm hay dùngfine diningcasual diningdining experience
Thường dùng để chỉ việc ăn uống tại nhà hàng.
/əˈlɜrt/
tính từ
cảnh giác
Stay alert while driving.
Hãy cảnh giác khi lái xe.
Chi tiết
Stay alert while driving at night.Giữ cảnh giác khi lái xe vào ban đêm.
Đồng nghĩavigilantwatchful
Cụm hay dùngstay alertalert systemalert message
Cần duy trì sự chú ý trong các tình huống nguy hiểm.
/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
danh từ
hội nhập
Integration is important for society.
Hội nhập là quan trọng cho xã hội.
Chi tiết
Integration of cultures can enrich society.Hội nhập văn hóa có thể làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩamergingunification
Cụm hay dùngsocial integrationcultural integrationintegration process
Họ từintegrate (v)
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
/tæɡ/
danh từ
nhãn
I put a tag on my bag.
Tôi gắn một nhãn lên túi của mình.
Chi tiết
The tag says it's made in China.Nhãn ghi là sản xuất tại Trung Quốc.
Đồng nghĩalabelsticker
Cụm hay dùngprice tagname tag
Họ từtag (v)tagged (adj)
Dùng cho nhãn dán hoặc thẻ gắn.
/mɪks/
động từ
trộn lẫn
Mix the flour and water.
Trộn bột mì và nước lại với nhau.
Chi tiết
Mix the flour and eggs well.Trộn đều bột và trứng.
Đồng nghĩablendcombine
Cụm hay dùngmix togethermix ingredientsmix up
Họ từmixture (n)mixed (adj)
Trộn các thành phần với nhau
/ˈfreɪmˌwɜrk/
danh từ
khung
The framework is very strong.
Khung rất chắc chắn.
Chi tiết
The framework of the building is made of steel.Khung của tòa nhà được làm bằng thép.
Đồng nghĩastructureframework
Cụm hay dùnglegal frameworkconceptual framework
Dùng trong ngữ cảnh xây dựng.
/dɪsk/
danh từ
đĩa
I saved the file on a disk.
Tôi đã lưu tệp trên một đĩa.
Chi tiết
He saved the file on a disk.Anh ấy đã lưu tệp trên một đĩa.
Đồng nghĩadisketteplate
Cụm hay dùnghard diskcompact diskfloppy disk
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
/ɪnˈstɔld/
động từ
cài đặt
I installed a new app.
Tôi đã cài đặt một ứng dụng mới.
Chi tiết
He installed the new software on his computer.Anh ấy đã cài đặt phần mềm mới trên máy tính của mình.
Đồng nghĩaset upestablished
Cụm hay dùnginstalled softwareinstalled equipmentproperly installed
Dùng để chỉ việc cài đặt công nghệ.
/kwiːn/
n
nữ hoàng
Queen Elizabeth II reigned for 70 years.
Nữ hoàng Elizabeth II trị vì 70 năm.
Chi tiết
The queen attended the ceremony.Nữ hoàng đã tham dự buổi lễ.
Đồng nghĩamonarchsovereign
Cụm hay dùngqueen's reignqueen's crownqueen's speech
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.
/ˈkrɛdɪts/
danh từ
tín chỉ
I need more credits to graduate.
Tôi cần thêm tín chỉ để tốt nghiệp.
Chi tiết
You need 120 credits to graduate.Bạn cần 120 tín chỉ để tốt nghiệp.
Đồng nghĩaunitspoints
Cụm hay dùngcredit hourstransfer creditsearned credits
Thường dùng trong giáo dục đại học.
/ˈklɪrli/
trạng từ
rõ ràng
She spoke clearly during the presentation.
Cô ấy nói rõ ràng trong buổi thuyết trình.
Chi tiết
The instructions were clearly written.Hướng dẫn được viết rõ ràng.
Đồng nghĩaobviouslyplainly
Cụm hay dùngclearly definedclearly visible
Họ từclear (adj.)clarity (n.)
Thường đứng đầu câu hoặc trước động từ.
/fɪks/
động từ
sửa chữa
I need to fix my bike.
Tôi cần sửa xe đạp của mình.
Chi tiết
Fix the broken chair.Sửa cái ghế hỏng.
Đồng nghĩarepairmend
Cụm hay dùngfix a leakfix a problem
Họ từfix (n)fixable (adj)
Sửa chữa nói chung, không chỉ riêng đồ điện tử.
/ˈhændl/
động từ
xử lý
Can you handle this task?
Bạn có thể xử lý nhiệm vụ này không?
Chi tiết
Handle the glass carefully.Xử lý cái ly cẩn thận.
Đồng nghĩamanagedeal with
Cụm hay dùnghandle a situationhandle a tool
Họ từhandling (n)handler (n)
Xử lý vấn đề hoặc cầm nắm đồ vật.
/swiːt/
tính từ
ngọt ngào
This cake is very sweet.
Chiếc bánh này rất ngọt.
Chi tiết
The cake is very sweet.Cái bánh rất ngọt.
Đồng nghĩasugarykind
Cụm hay dùngsweet tastesweet smilesweet person
Họ từsweetness (n)sweetly (adv)
Vừa chỉ vị ngọt vừa chỉ tính cách dễ thương.
/dɛsk/
danh từ
bàn làm việc
I study at my desk.
Tôi học ở bàn làm việc của mình.
Chi tiết
He cleared his desk before leaving.Anh ấy dọn bàn làm việc trước khi về.
Đồng nghĩatableworkstation
Cụm hay dùngdesk lampdesk jobdesk drawer
Họ từdesktop (n)desk (n)deskbound (adj)
Bàn làm việc thường có ngăn kéo.
/kraɪˈtɪəriə/
danh từ
tiêu chí
We have specific criteria for selection.
Chúng tôi có tiêu chí cụ thể cho việc lựa chọn.
Chi tiết
The criteria for selection were very strict.Các tiêu chí để chọn lựa rất nghiêm ngặt.
Đồng nghĩastandardsbenchmarks
Cụm hay dùngselection criteriaevaluation criteriacriteria for success
Thường dùng trong đánh giá hoặc lựa chọn.
/vaɪs/
danh từ
phó
He is the vice president.
Ông ấy là phó tổng thống.
Chi tiết
He is the vice president of the company.Ông ấy là phó chủ tịch công ty.
Đồng nghĩadeputyassistant
Cụm hay dùngvice presidentvice chairmanvice principal
Thường dùng trong các tổ chức và cơ quan.
/əˈsoʊsiət/
động từ
kết hợp
I associate summer with fun.
Tôi kết hợp mùa hè với niềm vui.
Chi tiết
I associate summer with beach vacations.Tôi liên tưởng mùa hè với những kỳ nghỉ ở bãi biển.
Đồng nghĩaconnectlinkrelate
Cụm hay dùngassociate withassociate ideasassociate member
Họ từassociation (n)associated (adj)disassociate (v)
Động từ, kết hợp hoặc liên tưởng.
/trʌk/
danh từ
xe tải
The truck is very big.
Chiếc xe tải rất lớn.
Chi tiết
The truck carries goods.Xe tải chở hàng hóa.
Đồng nghĩalorryvan
Cụm hay dùngdrive a trucktruck drivertruck load
Họ từtrucks (plural)trucking (n)
Xe tải chở hàng hóa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...