Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả)

30 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdjuː tə/
prep.
do, vì, bởi
The flight was delayed due to a tropical storm off the coast.
Chuyến bay bị hoãn do một cơn bão nhiệt đới ngoài khơi.
Chi tiết
Đồng nghĩaowing tobecause of
Theo sau là danh từ/V-ing. Đồng nghĩa owing to; văn viết trang trọng. Hay gặp: "was due to".
/biː ˈkɔːzd baɪ/
phr.
bị gây ra bởi
The blackout was caused by an overloaded transformer.
Vụ mất điện là do một trạm biến áp quá tải gây ra.
Chi tiết
Họ từcause (v./n.)
Dạng bị động của cause; nêu tác nhân gây ra. So sánh chủ động: X caused Y.
/ðə ˈkɔːz əv/
phr.
nguyên nhân của
Investigators are still looking for the cause of the fire.
Điều tra viên vẫn đang tìm nguyên nhân vụ cháy.
Chi tiết
Danh từ + of + danh từ. "the cause of X" = thứ gây ra X.
/ˈkɔːz tə/
v.
khiến (ai/cái gì) làm gì
The sudden downpour caused the river to overflow.
Trận mưa xối xả khiến con sông tràn bờ.
Chi tiết
Cấu trúc: cause + tân ngữ + to + V. Trang trọng hơn "make sb/sth do".
/ˈəʊɪŋ tə/
prep.
do, vì (bởi)
Owing to the roadworks, buses are running on a diverted route.
Do công trình sửa đường, xe buýt chạy theo lộ trình chuyển hướng.
Chi tiết
Đồng nghĩadue tobecause of
Trang trọng; theo sau là danh từ. Nếu theo sau là mệnh đề phải thêm "the fact that": owing to the fact that…
/ˌspɑːk ˈɒf/
v. phr.
châm ngòi, làm bùng lên
The sudden price hike sparked off angry posts across social media.
Việc tăng giá đột ngột châm ngòi cho làn sóng bài đăng phẫn nộ trên mạng xã hội.
Chi tiết
Rất mạnh; chỉ phản ứng dữ dội, đôi khi bạo lực. "off" có thể lược: spark a debate.
/ɡɪv ˈraɪz tə/
phr.
làm nảy sinh, dẫn đến
The vague wording gave rise to a lot of confusion among students.
Cách diễn đạt mơ hồ làm nảy sinh nhiều nhầm lẫn trong học viên.
Chi tiết
Đồng nghĩaprovokegenerate
Trang trọng; nhẹ hơn "spark off". Đồng nghĩa: provoke, generate.
/prəˈvəʊk/
v.
khơi lên, gây ra (phản ứng)
The documentary provoked a heated debate about street food hygiene.
Bộ phim tài liệu khơi lên cuộc tranh luận gay gắt về vệ sinh đồ ăn đường phố.
Chi tiết
Họ từprovocation (n.)provocative (adj.)
Thường đi với phản ứng/cảm xúc (criticism, anger, debate). Còn nghĩa "khiêu khích".
/ˈdʒenəreɪt/
v.
tạo ra, làm phát sinh
The campaign generated a wave of interest in the new course.
Chiến dịch tạo ra làn sóng quan tâm đến khoá học mới.
Chi tiết
Họ từgeneration (n.)
Nhẹ hơn spark off; đi với interest, income, debate, electricity…
/ˌbrɪŋ əˈbaʊt/
phr.
gây ra, dẫn đến, tạo nên (thay đổi lớn)
New technology has brought about huge changes in how students learn English.
Công nghệ mới đã tạo nên những thay đổi to lớn trong cách học sinh học tiếng Anh.
Chi tiết
Đồng nghĩacauselead to
Thường đi với danh từ chỉ sự thay đổi: bring about change / reform.
/ˈliːd tə/
v. phr.
dẫn đến
Skipping breakfast often leads to poor focus by mid-morning.
Bỏ bữa sáng thường dẫn đến mất tập trung vào giữa buổi.
Chi tiết
Chỉ kết quả kéo theo; theo sau là danh từ hoặc V-ing.
/ˈstem frəm/
v. phr.
bắt nguồn từ, xuất phát từ
Most of her stress stems from an unrealistic deadline.
Phần lớn áp lực của cô ấy bắt nguồn từ một hạn chót phi thực tế.
Chi tiết
Giải thích nguồn gốc trực tiếp của sự việc/trạng thái. Chủ yếu văn viết.
/əˈraɪz frəm/
v. phr.
nảy sinh từ, phát sinh từ
The dispute arose from a misunderstanding over the contract.
Tranh chấp nảy sinh từ một hiểu lầm về hợp đồng.
Chi tiết
Đồng nghĩaarise out of
Biến thể: arise out of. Trang trọng; động từ bất quy tắc arise – arose – arisen.
/ˈriːzn fə/
phr.
lý do (cho)
Her reason for quitting was a long, exhausting commute.
Lý do cô ấy nghỉ việc là quãng đường đi làm dài và mệt mỏi.
Chi tiết
Đồng nghĩathe reason why
reason FOR + danh từ/V-ing. Bản ít trang trọng hơn: the reason (why)…
/ðə ˈriːzn waɪ/
phr.
lý do tại sao
The reason why the app crashed was a tiny coding error.
Lý do ứng dụng bị sập là một lỗi lập trình nhỏ xíu.
Chi tiết
Ít trang trọng hơn "reason for". "why" có thể lược: the reason (that)…
/ˈməʊtɪv/
n.
động cơ, lý do (thúc đẩy làm gì)
What was his motive for sending that anonymous email?
Động cơ nào khiến anh ta gửi email nặc danh đó?
Chi tiết
Chỉ lý do bên trong thúc đẩy hành động (đôi khi ám chỉ ẩn ý). motive for + V-ing.
/prɒmpt/
v.
thúc đẩy, khiến (làm gì)
A rude comment prompted her to close the comments section.
Một bình luận thô lỗ khiến cô ấy tắt phần bình luận.
Chi tiết
prompt sb to V. Nêu điều châm ngòi cho một hành động. Còn nghĩa "đúng giờ, mau lẹ" (adj.).
/wɪð ði ˈeɪm əv/
phr.
với mục đích (nhằm)
She joined the club with the aim of improving her speaking.
Cô ấy tham gia câu lạc bộ với mục đích cải thiện kỹ năng nói.
Chi tiết
Chỉ mục đích; theo sau là V-ing. Khá trang trọng.
/wɪð ə ˈvjuː tə/
phr.
với ý định, nhằm (hướng tới)
They are learning Japanese with a view to working in Osaka.
Họ học tiếng Nhật với ý định làm việc ở Osaka.
Chi tiết
Theo sau là V-ing (KHÔNG phải "to V"). Nghe gián tiếp hơn "with the aim of".
/ɒn ðə ˈɡraʊndz ðæt/
phr.
với lý do (rằng), viện lẽ
He rejected the offer on the grounds that the salary was too low.
Anh ấy từ chối lời mời với lý do lương quá thấp.
Chi tiết
Nêu lý do biện minh; trang trọng. Biến thể: on the grounds of + danh từ.
/ðə ˈpɜːpəs əv/
phr.
mục đích của
The purpose of the survey is to understand what learners really need.
Mục đích của khảo sát là hiểu người học thật sự cần gì.
Chi tiết
Cấu trúc: the purpose of X is to V. Trang trọng, hay dùng trong văn viết.
/əz ə rɪˈzʌlt/
phr.
kết quả là, do đó
He revised every night; as a result, his band score jumped to 7.0.
Anh ấy ôn mỗi tối; kết quả là điểm band nhảy lên 7.0.
Chi tiết
Nối kết quả với nguyên nhân đã nêu trước. Biến thể: as a result of + danh từ.
/əz ə ˈkɒnsɪkwəns/
phr.
hệ quả là, do đó
Rents rose sharply and, as a consequence, many shops moved out.
Tiền thuê tăng vọt và, hệ quả là, nhiều cửa hàng dọn đi.
Chi tiết
Đồng nghĩaconsequentlyas a result
Trang trọng hơn "as a result". Biến thể: as a consequence of + danh từ.
/ˈkɒnsɪkwəntli/
adv.
do đó, vì vậy
The supplier missed the deadline; consequently, the launch slipped a week.
Nhà cung cấp trễ hạn; do đó, buổi ra mắt lùi một tuần.
Chi tiết
Trang trọng; thường đứng đầu câu/mệnh đề. Đồng nghĩa: as a consequence.
/rɪˈzʌlt/
n.
kết quả
The result of all this planning was a smooth, stress-free trip.
Kết quả của toàn bộ việc lên kế hoạch là một chuyến đi trôi chảy, thảnh thơi.
Chi tiết
Họ từresult (v.)
Cấu trúc: the result of X. Ít trang trọng hơn "consequence".
/ˈkɒnsɪkwəns/
n.
hậu quả, hệ quả
One consequence of the ban is cleaner air in the city centre.
Một hệ quả của lệnh cấm là không khí trong lành hơn ở trung tâm.
Chi tiết
Họ từconsequent (adj.)
Trang trọng hơn "result"; hay chỉ hệ quả (đôi khi tiêu cực).
/rɪˈzʌlt ɪn/
v. phr.
dẫn đến, đưa đến (kết quả)
Cutting the budget resulted in longer waiting times.
Cắt giảm ngân sách dẫn đến thời gian chờ lâu hơn.
Chi tiết
result + in + danh từ/V-ing. Chủ ngữ là NGUYÊN NHÂN. Ngược lại: result from (bắt nguồn từ).
/ˈaʊtkʌm/
n.
kết quả, kết cục
Nobody could predict the outcome of the negotiations.
Không ai đoán được kết cục của cuộc đàm phán.
Chi tiết
Đồng nghĩaresult
Cụm hay dùngthe final outcomea positive outcome
Nhấn mạnh kết quả cuối cùng của một quá trình (conclusion).
/ˈʌpʃɒt/
n.
kết cục, rốt cuộc là
The upshot of the delays was that we had to postpone the whole event.
Rốt cuộc của những lần trì hoãn là chúng tôi phải hoãn cả sự kiện.
Chi tiết
Ít trang trọng hơn "outcome"; thường ở dạng "the upshot (of X) is/was that…".
/ɪnˈsjuː/
v.
xảy ra tiếp sau, kéo theo sau
When the lights suddenly went out, chaos ensued.
Khi đèn đột ngột tắt, hỗn loạn xảy ra ngay sau đó.
Chi tiết
Họ từensuing (adj.)
Rất trang trọng, chủ yếu văn viết; chỉ điều xảy ra ngay sau đó. Hay gặp: the ensuing… (adj.).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...