Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ)

35 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  35 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈkrʌtʃɪz/
n.
nạng (chống để đi khi chấn thương chân)
After breaking his leg, he had to walk on crutches for a month.
Sau khi gãy chân, anh ấy phải đi nạng suốt một tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngwalk on crutchesa pair of crutches
Thường ở số nhiều (a pair of crutches). Số ít: crutch.
/ˈspektəklz/
n.
kính đeo mắt (cách nói trang trọng)
The old man cleaned his spectacles before reading the letter.
Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.
Chi tiết
Đồng nghĩaglassesspecs
Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".
/ˈvɪʒn/
n.
thị lực, khả năng nhìn
Regular eye tests help protect your vision as you age.
Khám mắt định kỳ giúp bảo vệ thị lực khi bạn có tuổi.
Chi tiết
Đồng nghĩaeyesight
Họ từvisual (adj.)visible (adj.)
= the ability to see. Nghĩa khác: tầm nhìn (a vision of the future).
/ˈwiːltʃeə/
n.
xe lăn
The building has ramps so that wheelchair users can enter easily.
Toà nhà có đường dốc để người dùng xe lăn vào dễ dàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngin a wheelchairwheelchair access
Ghép wheel (bánh xe) + chair (ghế). wheelchair access = lối cho xe lăn.
/ˌdʒenrəl ˌænəsˈθetɪk/
n. phr.
thuốc gây mê toàn thân
The operation was done under general anaesthetic, so she felt nothing.
Ca mổ được thực hiện dưới thuốc gây mê toàn thân, nên cô ấy không cảm thấy gì.
Chi tiết
= thứ làm bạn bất tỉnh khi mổ để không thấy đau. Khác local anaesthetic (gây tê cục bộ). Anh-Mỹ: anesthetic.
/ˈeks reɪ/
n.
tia X; phim chụp X-quang
The doctor ordered an X-ray to check for a broken bone.
Bác sĩ chỉ định chụp X-quang để kiểm tra xem có gãy xương không.
Chi tiết
Họ từX-ray (v.)
= loại bức xạ cho phép chụp ảnh vật ẩn như xương, nội tạng. Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈkɒntækt ˌlenzɪz/
n. phr.
kính áp tròng
She wears contact lenses instead of glasses when she plays sport.
Cô ấy đeo kính áp tròng thay vì kính gọng khi chơi thể thao.
Chi tiết
= miếng nhựa trong nhỏ đặt trên bề mặt mắt để cải thiện thị lực. Số ít: a contact lens.
/ˌmænjuˈfæktʃə/
v.
sản xuất (hàng loạt, trong nhà máy)
This factory manufactures medical equipment for hospitals.
Nhà máy này sản xuất thiết bị y tế cho các bệnh viện.
Chi tiết
Họ từmanufacturer (n.)manufacturing (n.)
= made in large numbers, usually in a factory. Trong sách ở dạng bị động "were manufactured".
/ˈmedɪkl/
adj.
thuộc y học, y tế
Medical technology has improved rapidly in recent years.
Công nghệ y tế đã tiến bộ nhanh chóng trong những năm gần đây.
Chi tiết
Cụm hay dùngmedical caremedical staffmedical treatment
Họ từmedicine (n.)medically (adv.)
medical care (chăm sóc y tế), medical staff (nhân viên y tế).
/ˈræpɪd/
adj.
nhanh chóng, mau lẹ
The country has seen rapid progress in public healthcare.
Đất nước đã chứng kiến tiến bộ nhanh chóng trong y tế công.
Chi tiết
Đồng nghĩafastquick
Họ từrapidly (adv.)
= very fast. Thường tả sự thay đổi/tăng trưởng (rapid growth).
/ədˈvɑːns/
n.
bước tiến, tiến bộ (thường số nhiều: advances)
Advances in medicine have helped people live longer.
Những tiến bộ trong y học đã giúp con người sống lâu hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩadevelopmentimprovement
= improvements or developments. Ở đây là danh từ; cũng là động từ (advance = tiến lên).
/ˈdekeɪd/
n.
thập kỷ (mười năm)
Smartphones have changed daily life over the past decade.
Điện thoại thông minh đã thay đổi đời sống hằng ngày trong thập kỷ qua.
Chi tiết
= a period of 10 years. Nhấn âm đầu: DE-cade.
/vɑːst/
adj.
rộng lớn, mênh mông; cực lớn
A vast quantity of sand had to be cleared from the road after the storm.
Một lượng cát khổng lồ phải được dọn khỏi mặt đường sau cơn bão.
Chi tiết
Đồng nghĩaenormousimmense
Nhấn quy mô rất lớn về số lượng/diện tích.
/dɪˈvaɪs/
n.
thiết bị (một món đồ điện tử)
You can log in to the account from any device, even your phone.
Bạn có thể đăng nhập tài khoản từ bất kỳ thiết bị nào, kể cả điện thoại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga smart devicea mobile device
Nghĩa chung là "một món thiết bị"; smartphone hay tablet đều là device.
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
adj.
tinh vi, phức tạp (và hiện đại)
Modern scanners are highly sophisticated machines.
Máy quét hiện đại là những cỗ máy rất tinh vi.
Chi tiết
= clever in a complicated way and able to do complicated tasks. Nghĩa khác (về người): sành điệu, tinh tế.
/ˈhɪərɪŋ eɪd/
n. phr.
máy trợ thính
A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.
Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.
Chi tiết
= một thiết bị nhỏ đặt trong tai để giúp nghe rõ hơn. aid = thứ hỗ trợ.
/ˈpeɪsmeɪkə/
n.
máy tạo nhịp tim
Doctors fitted a pacemaker to keep his heart beating regularly.
Bác sĩ đã lắp máy tạo nhịp để giữ tim anh ấy đập đều.
Chi tiết
= một thiết bị nhỏ đặt trong lồng ngực để giúp tim đập đúng nhịp.
/ˌɑːtɪˈfɪʃl/
adj.
nhân tạo (do con người làm ra)
This jacket is made of an artificial fabric that dries very quickly.
Chiếc áo khoác này làm từ vải nhân tạo nên khô rất nhanh.
Chi tiết
Đồng nghĩasyntheticman-made
Trái nghĩa: natural (tự nhiên).
/hɪp/
n.
khớp háng, hông
Many elderly people have hip operations to stay mobile.
Nhiều người cao tuổi phẫu thuật khớp háng để giữ khả năng đi lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga hip replacementhip operation
= khớp nối chân với phần trên cơ thể. a hip replacement = thay khớp háng.
/ˈhaɪli/
adv.
rất, hết sức (mức độ cao, trang trọng)
Modern prosthetic limbs are highly efficient and light.
Chân tay giả hiện đại rất hiệu quả và nhẹ.
Chi tiết
Cụm hay dùnghighly efficienthighly effectivehighly skilled
= very (trang trọng hơn). Đi với một số tính từ nhất định; KHÔNG nói "highly big".
/prɒsˈθetɪk/
adj.
(bộ phận cơ thể) giả, phục hình
After the accident, he was given a prosthetic leg.
Sau tai nạn, anh ấy được lắp một chân giả.
Chi tiết
Họ từprosthesis (n.)prosthetics (n.)
= made to replace a missing arm or leg. a prosthetic limb = chi giả.
/rəʊˈbɒtɪk/
adj.
thuộc/dùng robot, điều khiển bằng máy
Surgeons now use robotic arms for very precise operations.
Bác sĩ nay dùng cánh tay robot cho những ca mổ rất chính xác.
Chi tiết
Họ từrobot (n.)robotics (n.)
= able to be controlled and moved by the user. robotic surgery = phẫu thuật bằng robot.
/ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/
n. phr.
phẫu thuật bằng tia laser
Laser surgery can correct many common eyesight problems.
Phẫu thuật laser có thể chỉnh nhiều tật khúc xạ mắt thường gặp.
Chi tiết
= các ca mổ dùng chùm sáng hẹp, mạnh. surgery /ˈsɜːdʒəri/ = phẫu thuật.
/dɪˈveləpmənt/
n.
sự phát triển; bước phát triển mới
New developments in medicine appear almost every year.
Những bước phát triển mới trong y học xuất hiện gần như mỗi năm.
Chi tiết
Họ từdevelop (v.)developing (adj.)
Vừa chỉ quá trình (không đếm được) vừa chỉ sự việc mới (đếm được: a development).
/ˈskænə/
n.
máy quét
She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.
Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.
Chi tiết
Họ từscan (v.)scan (n.)
Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.
/aɪˈdentɪfaɪ/
v.
nhận diện, xác định (đúng bệnh/vấn đề)
Doctors use tests to identify the exact cause of an illness.
Bác sĩ dùng xét nghiệm để xác định nguyên nhân chính xác của bệnh.
Chi tiết
Họ từidentification (n.)identity (n.)
= gọi tên chính xác một bệnh hay vấn đề bằng cách xem xét. Gần nghĩa recognise.
/ət ən ˈɜːli steɪdʒ/
phr.
ở giai đoạn sớm, giai đoạn đầu
Many diseases are easier to treat at an early stage.
Nhiều bệnh dễ điều trị hơn khi ở giai đoạn sớm.
Chi tiết
= trong thời kỳ phát triển đầu tiên. stage = giai đoạn. Trái nghĩa: at a late stage.
/ˈdaɪəɡnəʊz/
v.
chẩn đoán (bệnh)
The doctor diagnosed the illness after a few simple tests.
Bác sĩ chẩn đoán ra bệnh sau vài xét nghiệm đơn giản.
Chi tiết
Họ từdiagnosis (n.)diagnostic (adj.)
Thường bị động: be diagnosed with (a disease). Danh từ: diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/.
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
adv.
một cách tự động
The device sends the patient data to the doctor automatically.
Thiết bị tự động gửi dữ liệu của bệnh nhân đến bác sĩ.
Chi tiết
Họ từautomatic (adj.)automate (v.)
= do bởi máy móc, không cần con người. Trái nghĩa: manually (thủ công).
/θəˈmɒmɪtə/
n.
nhiệt kế
Use a thermometer to check whether you have a fever.
Dùng nhiệt kế để kiểm tra xem bạn có bị sốt không.
Chi tiết
Cấu tạo: thermo- (nhiệt) + -meter (dụng cụ đo). Nhấn âm 2: ther-MO-me-ter.
/ˈdeɪtəbeɪs/
n.
cơ sở dữ liệu
The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.
Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.
Chi tiết
Cụm hay dùngstore in a databasesearch a database
Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.
/tuːl/
n.
công cụ
Computers are a powerful tool for doctors and researchers.
Máy tính là một công cụ mạnh mẽ cho bác sĩ và nhà nghiên cứu.
Chi tiết
= thứ giúp bạn làm một việc gì đó. Nghĩa rộng, không chỉ dụng cụ cầm tay: a research tool.
/triːt/
v.
điều trị, chữa (bệnh/bệnh nhân)
Antibiotics are used to treat bacterial infections.
Kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm khuẩn.
Chi tiết
Cụm hay dùngtreat a diseasetreat a patient
Họ từtreatment (n.)
treat a disease / treat a patient. Nghĩa khác: đối xử; đãi (mời).
/ˈkiːhəʊl ˌsɜːdʒəri/
n. phr.
phẫu thuật nội soi (qua lỗ nhỏ)
Keyhole surgery leaves only a tiny scar and speeds up recovery.
Phẫu thuật nội soi chỉ để lại vết sẹo nhỏ và giúp hồi phục nhanh hơn.
Chi tiết
= ca mổ chỉ tạo một lỗ rất nhỏ để tiếp cận cơ quan bên trong. Còn gọi minimally invasive surgery.
/dɪˈziːz/
n.
bệnh, căn bệnh
A balanced diet helps the body fight disease.
Chế độ ăn cân bằng giúp cơ thể chống lại bệnh tật.
Chi tiết
Đồng nghĩaillness
Thường chỉ bệnh cụ thể, có nguyên nhân (heart disease). Hơi khác illness (ốm nói chung).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...