| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈkrʌtʃɪz/
|
n. |
nạng (chống để đi khi chấn thương chân)
After breaking his leg, he had to walk on crutches for a month.
Sau khi gãy chân, anh ấy phải đi nạng suốt một tháng.
Chi tiếtCụm hay dùngwalk on crutchesa pair of crutches
Thường ở số nhiều (a pair of crutches). Số ít: crutch.
|
— |
|
/ˈspektəklz/
|
n. |
kính đeo mắt (cách nói trang trọng)
The old man cleaned his spectacles before reading the letter.
Ông lão lau kính trước khi đọc lá thư.
Chi tiếtĐồng nghĩaglassesspecs
Từ trang trọng hơn của "glasses"; luôn số nhiều. Không trang trọng = "specs".
|
— |
|
/ˈvɪʒn/
|
n. |
thị lực, khả năng nhìn
Regular eye tests help protect your vision as you age.
Khám mắt định kỳ giúp bảo vệ thị lực khi bạn có tuổi.
Chi tiếtĐồng nghĩaeyesight
Họ từvisual (adj.)visible (adj.)
= the ability to see. Nghĩa khác: tầm nhìn (a vision of the future).
|
— |
|
/ˈwiːltʃeə/
|
n. |
xe lăn
The building has ramps so that wheelchair users can enter easily.
Toà nhà có đường dốc để người dùng xe lăn vào dễ dàng.
Chi tiếtCụm hay dùngin a wheelchairwheelchair access
Ghép wheel (bánh xe) + chair (ghế). wheelchair access = lối cho xe lăn.
|
— |
|
/ˌdʒenrəl ˌænəsˈθetɪk/
|
n. phr. |
thuốc gây mê toàn thân
The operation was done under general anaesthetic, so she felt nothing.
Ca mổ được thực hiện dưới thuốc gây mê toàn thân, nên cô ấy không cảm thấy gì.
Chi tiết = thứ làm bạn bất tỉnh khi mổ để không thấy đau. Khác local anaesthetic (gây tê cục bộ). Anh-Mỹ: anesthetic.
|
— |
|
/ˈeks reɪ/
|
n. |
tia X; phim chụp X-quang
The doctor ordered an X-ray to check for a broken bone.
Bác sĩ chỉ định chụp X-quang để kiểm tra xem có gãy xương không.
Chi tiếtHọ từX-ray (v.)
= loại bức xạ cho phép chụp ảnh vật ẩn như xương, nội tạng. Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈkɒntækt ˌlenzɪz/
|
n. phr. |
kính áp tròng
She wears contact lenses instead of glasses when she plays sport.
Cô ấy đeo kính áp tròng thay vì kính gọng khi chơi thể thao.
Chi tiết = miếng nhựa trong nhỏ đặt trên bề mặt mắt để cải thiện thị lực. Số ít: a contact lens.
|
— |
|
/ˌmænjuˈfæktʃə/
|
v. |
sản xuất (hàng loạt, trong nhà máy)
This factory manufactures medical equipment for hospitals.
Nhà máy này sản xuất thiết bị y tế cho các bệnh viện.
Chi tiếtHọ từmanufacturer (n.)manufacturing (n.)
= made in large numbers, usually in a factory. Trong sách ở dạng bị động "were manufactured".
|
— |
|
/ˈmedɪkl/
|
adj. |
thuộc y học, y tế
Medical technology has improved rapidly in recent years.
Công nghệ y tế đã tiến bộ nhanh chóng trong những năm gần đây.
Chi tiếtCụm hay dùngmedical caremedical staffmedical treatment
Họ từmedicine (n.)medically (adv.)
medical care (chăm sóc y tế), medical staff (nhân viên y tế).
|
— |
|
/ˈræpɪd/
|
adj. |
nhanh chóng, mau lẹ
The country has seen rapid progress in public healthcare.
Đất nước đã chứng kiến tiến bộ nhanh chóng trong y tế công.
Chi tiếtĐồng nghĩafastquick
Họ từrapidly (adv.)
= very fast. Thường tả sự thay đổi/tăng trưởng (rapid growth).
|
— |
|
/ədˈvɑːns/
|
n. |
bước tiến, tiến bộ (thường số nhiều: advances)
Advances in medicine have helped people live longer.
Những tiến bộ trong y học đã giúp con người sống lâu hơn.
Chi tiếtĐồng nghĩadevelopmentimprovement
= improvements or developments. Ở đây là danh từ; cũng là động từ (advance = tiến lên).
|
— |
|
/ˈdekeɪd/
|
n. |
thập kỷ (mười năm)
Smartphones have changed daily life over the past decade.
Điện thoại thông minh đã thay đổi đời sống hằng ngày trong thập kỷ qua.
Chi tiết = a period of 10 years. Nhấn âm đầu: DE-cade.
|
— |
|
/vɑːst/
|
adj. |
rộng lớn, mênh mông; cực lớn
A vast quantity of sand had to be cleared from the road after the storm.
Một lượng cát khổng lồ phải được dọn khỏi mặt đường sau cơn bão.
Chi tiếtĐồng nghĩaenormousimmense
Nhấn quy mô rất lớn về số lượng/diện tích.
|
— |
|
/dɪˈvaɪs/
|
n. |
thiết bị (một món đồ điện tử)
You can log in to the account from any device, even your phone.
Bạn có thể đăng nhập tài khoản từ bất kỳ thiết bị nào, kể cả điện thoại.
Chi tiếtCụm hay dùnga smart devicea mobile device
Nghĩa chung là "một món thiết bị"; smartphone hay tablet đều là device.
|
— |
|
/səˈfɪstɪkeɪtɪd/
|
adj. |
tinh vi, phức tạp (và hiện đại)
Modern scanners are highly sophisticated machines.
Máy quét hiện đại là những cỗ máy rất tinh vi.
Chi tiết = clever in a complicated way and able to do complicated tasks. Nghĩa khác (về người): sành điệu, tinh tế.
|
— |
|
/ˈhɪərɪŋ eɪd/
|
n. phr. |
máy trợ thính
A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.
Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.
Chi tiết = một thiết bị nhỏ đặt trong tai để giúp nghe rõ hơn. aid = thứ hỗ trợ.
|
— |
|
/ˈpeɪsmeɪkə/
|
n. |
máy tạo nhịp tim
Doctors fitted a pacemaker to keep his heart beating regularly.
Bác sĩ đã lắp máy tạo nhịp để giữ tim anh ấy đập đều.
Chi tiết = một thiết bị nhỏ đặt trong lồng ngực để giúp tim đập đúng nhịp.
|
— |
|
/ˌɑːtɪˈfɪʃl/
|
adj. |
nhân tạo (do con người làm ra)
This jacket is made of an artificial fabric that dries very quickly.
Chiếc áo khoác này làm từ vải nhân tạo nên khô rất nhanh.
Chi tiếtĐồng nghĩasyntheticman-made
Trái nghĩa: natural (tự nhiên).
|
— |
|
/hɪp/
|
n. |
khớp háng, hông
Many elderly people have hip operations to stay mobile.
Nhiều người cao tuổi phẫu thuật khớp háng để giữ khả năng đi lại.
Chi tiếtCụm hay dùnga hip replacementhip operation
= khớp nối chân với phần trên cơ thể. a hip replacement = thay khớp háng.
|
— |
|
/ˈhaɪli/
|
adv. |
rất, hết sức (mức độ cao, trang trọng)
Modern prosthetic limbs are highly efficient and light.
Chân tay giả hiện đại rất hiệu quả và nhẹ.
Chi tiếtCụm hay dùnghighly efficienthighly effectivehighly skilled
= very (trang trọng hơn). Đi với một số tính từ nhất định; KHÔNG nói "highly big".
|
— |
|
/prɒsˈθetɪk/
|
adj. |
(bộ phận cơ thể) giả, phục hình
After the accident, he was given a prosthetic leg.
Sau tai nạn, anh ấy được lắp một chân giả.
Chi tiếtHọ từprosthesis (n.)prosthetics (n.)
= made to replace a missing arm or leg. a prosthetic limb = chi giả.
|
— |
|
/rəʊˈbɒtɪk/
|
adj. |
thuộc/dùng robot, điều khiển bằng máy
Surgeons now use robotic arms for very precise operations.
Bác sĩ nay dùng cánh tay robot cho những ca mổ rất chính xác.
Chi tiếtHọ từrobot (n.)robotics (n.)
= able to be controlled and moved by the user. robotic surgery = phẫu thuật bằng robot.
|
— |
|
/ˈleɪzə ˌsɜːdʒəri/
|
n. phr. |
phẫu thuật bằng tia laser
Laser surgery can correct many common eyesight problems.
Phẫu thuật laser có thể chỉnh nhiều tật khúc xạ mắt thường gặp.
Chi tiết = các ca mổ dùng chùm sáng hẹp, mạnh. surgery /ˈsɜːdʒəri/ = phẫu thuật.
|
— |
|
/dɪˈveləpmənt/
|
n. |
sự phát triển; bước phát triển mới
New developments in medicine appear almost every year.
Những bước phát triển mới trong y học xuất hiện gần như mỗi năm.
Chi tiếtHọ từdevelop (v.)developing (adj.)
Vừa chỉ quá trình (không đếm được) vừa chỉ sự việc mới (đếm được: a development).
|
— |
|
/ˈskænə/
|
n. |
máy quét
She used a scanner to turn her old paper documents into digital files.
Cô ấy dùng máy quét để chuyển các giấy tờ cũ thành tệp số.
Chi tiếtHọ từscan (v.)scan (n.)
Chuyển ảnh và văn bản trên giấy vào máy tính.
|
— |
|
/aɪˈdentɪfaɪ/
|
v. |
nhận diện, xác định (đúng bệnh/vấn đề)
Doctors use tests to identify the exact cause of an illness.
Bác sĩ dùng xét nghiệm để xác định nguyên nhân chính xác của bệnh.
Chi tiếtHọ từidentification (n.)identity (n.)
= gọi tên chính xác một bệnh hay vấn đề bằng cách xem xét. Gần nghĩa recognise.
|
— |
|
/ət ən ˈɜːli steɪdʒ/
|
phr. |
ở giai đoạn sớm, giai đoạn đầu
Many diseases are easier to treat at an early stage.
Nhiều bệnh dễ điều trị hơn khi ở giai đoạn sớm.
Chi tiết = trong thời kỳ phát triển đầu tiên. stage = giai đoạn. Trái nghĩa: at a late stage.
|
— |
|
/ˈdaɪəɡnəʊz/
|
v. |
chẩn đoán (bệnh)
The doctor diagnosed the illness after a few simple tests.
Bác sĩ chẩn đoán ra bệnh sau vài xét nghiệm đơn giản.
Chi tiếtHọ từdiagnosis (n.)diagnostic (adj.)
Thường bị động: be diagnosed with (a disease). Danh từ: diagnosis /ˌdaɪəɡˈnəʊsɪs/.
|
— |
|
/ˌɔːtəˈmætɪkli/
|
adv. |
một cách tự động
The device sends the patient data to the doctor automatically.
Thiết bị tự động gửi dữ liệu của bệnh nhân đến bác sĩ.
Chi tiếtHọ từautomatic (adj.)automate (v.)
= do bởi máy móc, không cần con người. Trái nghĩa: manually (thủ công).
|
— |
|
/θəˈmɒmɪtə/
|
n. |
nhiệt kế
Use a thermometer to check whether you have a fever.
Dùng nhiệt kế để kiểm tra xem bạn có bị sốt không.
Chi tiết Cấu tạo: thermo- (nhiệt) + -meter (dụng cụ đo). Nhấn âm 2: ther-MO-me-ter.
|
— |
|
/ˈdeɪtəbeɪs/
|
n. |
cơ sở dữ liệu
The library keeps every book in a database that staff can search in seconds.
Thư viện lưu mọi cuốn sách trong một cơ sở dữ liệu mà nhân viên tra được trong vài giây.
Chi tiếtCụm hay dùngstore in a databasesearch a database
Kho thông tin lớn được lưu sao cho dễ tra cứu và chỉnh sửa.
|
— |
|
/tuːl/
|
n. |
công cụ
Computers are a powerful tool for doctors and researchers.
Máy tính là một công cụ mạnh mẽ cho bác sĩ và nhà nghiên cứu.
Chi tiết = thứ giúp bạn làm một việc gì đó. Nghĩa rộng, không chỉ dụng cụ cầm tay: a research tool.
|
— |
|
/triːt/
|
v. |
điều trị, chữa (bệnh/bệnh nhân)
Antibiotics are used to treat bacterial infections.
Kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm khuẩn.
Chi tiếtCụm hay dùngtreat a diseasetreat a patient
Họ từtreatment (n.)
treat a disease / treat a patient. Nghĩa khác: đối xử; đãi (mời).
|
— |
|
/ˈkiːhəʊl ˌsɜːdʒəri/
|
n. phr. |
phẫu thuật nội soi (qua lỗ nhỏ)
Keyhole surgery leaves only a tiny scar and speeds up recovery.
Phẫu thuật nội soi chỉ để lại vết sẹo nhỏ và giúp hồi phục nhanh hơn.
Chi tiết = ca mổ chỉ tạo một lỗ rất nhỏ để tiếp cận cơ quan bên trong. Còn gọi minimally invasive surgery.
|
— |
|
/dɪˈziːz/
|
n. |
bệnh, căn bệnh
A balanced diet helps the body fight disease.
Chế độ ăn cân bằng giúp cơ thể chống lại bệnh tật.
Chi tiếtĐồng nghĩaillness
Thường chỉ bệnh cụ thể, có nguyên nhân (heart disease). Hơi khác illness (ốm nói chung).
|
— |
Đang tải...