Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu)

34 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  34 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈprɒbləm/
n.
vấn đề, điều rắc rối
Plastic waste keeps piling up on the beach, and the problem is getting harder to ignore.
Rác nhựa cứ chất đống trên bãi biển, và vấn đề ngày càng khó làm ngơ.
Chi tiết
Cụm hay dùngsolve a problemtackle a problemthe root of the problem
Từ quy chiếu: "the problem" chỉ lại điều vừa nêu, giúp liên kết đoạn văn mà không lặp lại nội dung.
/ˈɪʃuː/
n.
vấn đề (gây tranh cãi)
Whether to raise tuition became the biggest issue at the meeting.
Có nên tăng học phí hay không trở thành vấn đề lớn nhất trong cuộc họp.
Chi tiết
Cụm hay dùngraise an issuea controversial issueaddress an issue
Từ quy chiếu chỉ một chủ đề gây tranh luận, tranh cãi; "issue" nhấn tính bàn cãi nhiều hơn "problem".
/ˈkwestʃən/
n.
vấn đề, câu hỏi (cần cân nhắc)
Whether the old bridge could have been saved is a question that still divides engineers.
Liệu cây cầu cũ có thể được cứu hay không vẫn là vấn đề gây chia rẽ giới kỹ sư.
Chi tiết
Cụm hay dùngraise a questionan open questionthe question of
Ngoài nghĩa "câu hỏi", "question" quy chiếu một vấn đề cần suy xét, tranh luận.
/ˈtɒpɪk/
n.
chủ đề, đề tài
Let's move on to crime — it's always a lively topic in class debates.
Ta chuyển sang đề tài tội phạm đi — nó luôn là chủ đề sôi nổi trong các buổi tranh luận trên lớp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga hot topiccover a topicoff topic
Từ quy chiếu chỉ đề tài đem ra bàn luận (trong tranh luận hoặc bài luận).
/ˈæspekt/
n.
khía cạnh, phương diện
Cost is only one aspect of choosing a university.
Chi phí chỉ là một khía cạnh khi chọn trường đại học.
Chi tiết
Cụm hay dùnga key aspectevery aspect ofa positive aspect
Chỉ một phần của chủ đề lớn; mẫu "one aspect of sth".
/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/
n.
tình hình, tình huống
The situation at the border crossing improved once a second lane opened.
Tình hình ở cửa khẩu được cải thiện khi mở thêm một làn thứ hai.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe current situationhandle a situationa difficult situation
Thuộc họ "problem-solution"; đi cùng state of affairs, position. Giới từ hay dùng: with regard to.
/ˌsteɪt əv əˈfeəz/
n. phr.
tình trạng, cục diện
With half the staff off sick, it was a worrying state of affairs.
Với một nửa nhân viên nghỉ ốm, đó là một tình trạng đáng lo.
Chi tiết
Đồng nghĩasituation
Trang trọng, đồng nghĩa "situation"; thường có tính từ đánh giá phía trước (a sorry/sad state of affairs).
/pəˈzɪʃn/
n.
tình thế; quan điểm, lập trường
Our position on this matter has always been to support local farmers.
Lập trường của chúng tôi về vấn đề này luôn là ủng hộ nông dân địa phương.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake a positiona strong positionour position on
Trong họ "situation" nghĩa "tình thế" (with regard to); trong tranh luận nghĩa "lập trường, quan điểm".
/əˈfekt/
v.
ảnh hưởng, tác động đến
Rising rents are starting to affect small family businesses downtown.
Giá thuê tăng bắt đầu ảnh hưởng đến các cửa hàng gia đình nhỏ ở trung tâm.
Chi tiết
Họ từeffect (n.)
affect là ĐỘNG TỪ; danh từ là "effect". ĐỪNG nhầm affect (v.) với effect (n.).
/əˈprəʊtʃ/
n.
cách tiếp cận, hướng giải quyết
The teacher tried a fresh approach: learning grammar through pop songs.
Giáo viên thử một cách tiếp cận mới: học ngữ pháp qua các bài nhạc pop.
Chi tiết
Cụm hay dùnga new approachan approach toadopt an approach
Trong họ "response"; giới từ "approach to sth". Cũng là động từ (đến gần).
/səˈluːʃn/
n.
giải pháp, lời giải
Planting more trees is only part of the solution to urban flooding.
Trồng thêm cây chỉ là một phần của giải pháp cho ngập lụt đô thị.
Chi tiết
Cụm hay dùngfind a solutiona solution toa lasting solution
Từ trung tâm của họ "solution"; giới từ "a solution to a problem" (KHÔNG "solution of").
/dɪˈlemə/
n.
tình thế tiến thoái lưỡng nan
She faced a dilemma: take the safe job or chase her startup dream.
Cô ấy đứng trước tình thế lưỡng nan: nhận công việc ổn định hay theo đuổi giấc mơ khởi nghiệp.
Chi tiết
Cụm hay dùngface a dilemmaa moral dilemmaa real dilemma
Chỉ tình huống khó khi phải chọn giữa hai lựa chọn đều không dễ; "face/be in a dilemma".
/kleɪm/
n.
lời tuyên bố, luận điểm (cho là đúng)
Your claim that nobody was warned simply isn't supported by the emails.
Luận điểm của anh rằng không ai được cảnh báo đơn giản là không khớp với các email.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a claimback up a claima false claim
Từ quy chiếu trong tranh luận: chỉ lại điều đối phương khẳng định. Cũng là động từ (khẳng định; đòi).
/fækt/
n.
sự việc, dữ kiện (được coi là đúng)
But this fact keeps getting ignored: the deadline passed a week ago.
Nhưng sự thật này cứ bị phớt lờ: hạn chót đã trôi qua một tuần rồi.
Chi tiết
Cụm hay dùnga well-known factin factface the facts
"this fact" quy chiếu điều vừa nêu và coi nó là chắc chắn đúng. Cụm: in fact, the fact that...
/ˈɑːɡjumənt/
n.
lập luận, luận điệu
That argument sounds out of date in a fast-moving digital economy.
Lập luận ấy nghe đã lỗi thời trong một nền kinh tế số đang chuyển động nhanh.
Chi tiết
Cụm hay dùngput forward an argumenta convincing argumenta strong argument
Từ quy chiếu chỉ lại lý lẽ vừa nêu; cũng nghĩa "cuộc tranh cãi".
/pɔɪnt/
n.
luận điểm, ý (chính)
The real point is that training, not blame, will fix these errors.
Điểm mấu chốt là việc đào tạo, chứ không phải đổ lỗi, mới sửa được những sai sót này.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a pointthe main pointa fair point
"the real point / the main point" quy chiếu ý cốt lõi của lập luận. Cụm: make a point, miss the point.
/vjuː/
n.
quan điểm, cách nhìn
That view ignores how quickly the job market is changing.
Quan điểm đó bỏ qua việc thị trường việc làm đang thay đổi nhanh đến mức nào.
Chi tiết
Cụm hay dùnghold a viewin my viewan extreme view
"that view" quy chiếu quan điểm vừa nêu. Cụm: in my view, point of view.
/ˈdɪfɪkəlti/
n.
khó khăn, trở ngại
The company's cash-flow difficulties are partly due to the global slowdown.
Những khó khăn về dòng tiền của công ty một phần do suy thoái toàn cầu.
Chi tiết
Cụm hay dùngface difficultiesfinancial difficultieshave difficulty doing
Trong họ "problem", trang trọng hơn; thường ở số nhiều "difficulties". Cụm: have difficulty (in) doing sth.
/ˈkraɪsɪs/
n.
khủng hoảng
The housing crisis has pushed young couples out of the city centre.
Cuộc khủng hoảng nhà ở đã đẩy các cặp vợ chồng trẻ ra khỏi trung tâm thành phố.
Chi tiết
Cụm hay dùnga financial crisistackle a crisisa crisis point
Họ từcrises (pl.)
Trong họ "problem", mức nghiêm trọng cao. Số nhiều bất quy tắc: crises /ˈkraɪsiːz/.
/ˈmætə/
n.
vấn đề, chuyện
This is a serious matter that the board must discuss today.
Đây là một vấn đề nghiêm trọng mà hội đồng phải bàn ngay hôm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùnga serious matterthe matter in handmake matters worse
Trong họ "problem"; số nhiều "matters" chỉ tình hình chung (make matters worse). Cụm: as a matter of fact.
/rɪˈspɒns/
n.
sự phản hồi, cách ứng phó
The government's response to the floods was praised as quick and practical.
Cách ứng phó của chính phủ trước trận lụt được khen là nhanh và thiết thực.
Chi tiết
Cụm hay dùnga quick responsein response toa positive response
Họ từrespond (v.)
Đứng đầu họ; giới từ "response to sth". Đi cùng reaction, attitude, approach.
/riˈækʃn/
n.
phản ứng
Her first reaction to the news was pure disbelief.
Phản ứng đầu tiên của cô ấy trước tin đó là hoàn toàn hoài nghi.
Chi tiết
Cụm hay dùngan immediate reactiona reaction toa mixed reaction
Họ từreact (v.)
Trong họ "response"; giới từ "reaction to sth". Nhấn phản ứng tức thời, ít cân nhắc hơn "response".
/ˈætɪtjuːd/
n.
thái độ
A positive attitude to feedback helps learners improve faster.
Thái độ tích cực với góp ý giúp người học tiến bộ nhanh hơn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga positive attitudeattitude towardsa can-do attitude
Trong họ "response"; giới từ "attitude to/towards sth".
/ˈɑːnsə/
n.
câu trả lời; cách giải quyết
More buses are not always the answer to city congestion.
Thêm xe buýt không phải lúc nào cũng là lời giải cho ùn tắc đô thị.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe answer toa simple answerhave all the answers
Trong họ "solution"; giới từ "the answer to a problem".
/ˌrezəˈluːʃn/
n.
sự giải quyết (dứt điểm)
Both sides hope for a peaceful resolution to the land dispute.
Cả hai bên hy vọng có một giải pháp hòa bình cho tranh chấp đất đai.
Chi tiết
Họ từresolve (v.)
Trong họ "solution", trang trọng; "resolution to/of sth". Cũng nghĩa "quyết tâm" (New Year's resolution).
/kiː/
adj.
then chốt, chủ chốt, quan trọng — (nghĩa gốc) chìa khoá
Education is a key factor in reducing poverty.
Giáo dục là một yếu tố then chốt trong việc giảm nghèo.
Chi tiết
Cụm hay dùngkey factorkey rolekey issue
Nghĩa báo chí (tính từ): then chốt, quan trọng. Nghĩa thường (danh từ): chìa khoá; phím.
/ˌweɪ ˈaʊt/
n. phr.
lối thoát, cách giải quyết
Borrowing even more money is no way out of debt.
Vay thêm tiền chẳng phải lối thoát khỏi nợ nần.
Chi tiết
Đồng nghĩasolution
Trong họ "solution"; giới từ "a way out of sth". Nghĩa đen là "lối ra".
/ɪˌvæljuˈeɪʃn/
n.
sự đánh giá, thẩm định
A careful evaluation of the plan showed it would cost far too much.
Việc đánh giá kỹ kế hoạch cho thấy nó sẽ tốn kém quá mức.
Chi tiết
Họ từevaluate (v.)
Đứng đầu họ "đánh giá giải pháp"; "evaluation of sth". Đi cùng assessment, judgment.
/əˈsesmənt/
n.
sự đánh giá, nhận định
The economists' assessment is that prices may keep rising.
Nhận định của các nhà kinh tế là giá có thể tiếp tục tăng.
Chi tiết
Họ từassess (v.)
Trong họ "evaluation"; "assessment of sth". Cũng nghĩa "bài kiểm tra đánh giá".
/ˈdʒʌdʒmənt/
n.
sự phán xét, đánh giá
In my judgment, the safer route here is also the faster one.
Theo đánh giá của tôi, tuyến an toàn hơn ở đây cũng là tuyến nhanh hơn.
Chi tiết
Họ từjudge (v.)
Trong họ "evaluation"; Anh-Anh cũng viết "judgement". Cụm: in my judgment, use your judgment.
/ðə ˈfɔːmə/
phr.
cái/người thứ nhất (đã nhắc trước)
We offer tea and coffee; the former is grown right here in the highlands.
Chúng tôi phục vụ trà và cà phê; loại thứ nhất được trồng ngay tại vùng cao nguyên này.
Chi tiết
Quy chiếu cái/người đã nhắc ĐẦU TIÊN trong hai thứ. Đi cặp với "the latter".
/ðə ˈlætə/
phr.
cái/người thứ hai (nhắc sau)
She can sing and dance, but the latter is where she truly shines.
Cô ấy biết hát và nhảy, nhưng ở khoản sau (nhảy) cô ấy mới thực sự tỏa sáng.
Chi tiết
Quy chiếu cái/người nhắc SAU CÙNG trong hai thứ. Đi cặp với "the former".
/ði əˌfɔːˈmenʃənd/
adj.
(điều/người) đã nói ở trên
All the aforementioned documents must be signed before Friday.
Tất cả các giấy tờ đã nêu ở trên phải được ký trước thứ Sáu.
Chi tiết
Rất trang trọng (văn bản pháp lý/hành chính); quy chiếu điều đã nhắc trước đó.
/rɪˈspektɪvli/
adv.
theo thứ tự (lần lượt)
Lan and Minh scored 8.0 and 7.5 respectively.
Lan và Minh đạt lần lượt 8.0 và 7.5.
Chi tiết
Quy chiếu để khớp từng mục ở hai danh sách theo đúng thứ tự; thường đặt cuối câu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...