Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 16 · Work (Công việc)

42 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  42 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/wɜːk/
n.
công việc, việc làm; tác phẩm
She has too much work to finish before the weekend.
Cô ấy có quá nhiều việc phải hoàn thành trước cuối tuần.
Chi tiết
The museum displays several works by young Vietnamese artists.Bảo tàng trưng bày vài tác phẩm của các hoạ sĩ trẻ Việt Nam.
Không đếm được = việc làm/lao động; đếm được "a work" = tác phẩm (nghệ thuật, âm nhạc, văn học), ví dụ "the complete works of Shakespeare".
/dʒɒb/
n.
công việc, việc làm (một vị trí/vai trò cụ thể)
Wish me luck in my new job as a researcher.
Chúc tôi may mắn với công việc mới ở vị trí nghiên cứu viên nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngget a joba full-time joba well-paid job
job đếm được, chỉ một vị trí ("a new job"); còn work là hoạt động nói chung. Đây là lỗi phổ biến của người học.
/dəˈrektə/
n.
đạo diễn (người phụ trách dàn dựng vở kịch/phim)
The director asked the crew to shoot the scene again.
Đạo diễn yêu cầu đoàn làm phim quay lại cảnh đó.
Chi tiết
Họ từdirect (v.)direction (n.)
Người chịu trách nhiệm dàn dựng; đừng nhầm với "producer" (nhà sản xuất).
/ɪɡˈzekjətɪv/
n.
người điều hành cấp cao (người ra quyết định lớn)
A senior executive flew in from Singapore to close the deal.
Một lãnh đạo cấp cao bay từ Singapore sang để chốt thương vụ.
Chi tiết
Cụm hay dùngsenior executivechief executivesales executive
Nhấn âm thứ hai: e-XE-cu-tive. Cũng dùng làm tính từ: an executive decision.
/ədˈmɪnɪstreɪtə/
n.
người quản trị/điều hành công việc hành chính hằng ngày
The office runs smoothly thanks to a careful administrator.
Văn phòng vận hành trơn tru nhờ một người quản trị cẩn thận.
Chi tiết
Họ từadminister (v.)administration (n.)administrative (adj.)
Lo phần vận hành văn phòng ngày qua ngày, khác với executive ra quyết định chiến lược.
/ˌskɪld ˈwɜːkə/
n. phr.
công nhân lành nghề (được đào tạo làm việc chuyên biệt)
Building a computer from parts takes a skilled worker.
Lắp một chiếc máy tính từ linh kiện cần đến một công nhân lành nghề.
Chi tiết
Trái nghĩa: unskilled worker. skilled = đã qua đào tạo tay nghề.
/ˌʌnskɪld ˈwɜːkə/
n. phr.
lao động phổ thông (làm việc không cần đào tạo)
The factory hires unskilled workers for simple packing tasks.
Nhà máy tuyển lao động phổ thông cho các việc đóng gói đơn giản.
Chi tiết
Trái nghĩa: skilled worker.
/rɪˈsepʃənɪst/
n.
lễ tân (người khách phải trình diện khi đến)
The receptionist asked every visitor to sign in at the front desk.
Lễ tân yêu cầu mọi khách ký tên tại quầy trước.
Chi tiết
Họ từreception (n.)receive (v.)
Làm việc ở reception (quầy lễ tân/tiền sảnh).
/ˌpʌblɪk rɪˈleɪʃnz ˌɒfɪsə/
n. phr.
nhân viên quan hệ công chúng (cung cấp thông tin công ty cho báo chí)
The public relations officer briefed reporters after the product launch.
Nhân viên quan hệ công chúng thông tin cho phóng viên sau buổi ra mắt sản phẩm.
Chi tiết
Viết tắt phổ biến: PR officer. Nghề lo hình ảnh công ty với truyền thông.
/ˌjuːniən ˌreprɪˈzentətɪv/
n. phr.
đại diện công đoàn (bảo vệ quyền lợi người lao động)
The union representative negotiated safer shifts for the night staff.
Đại diện công đoàn thương lượng để ca đêm an toàn hơn cho nhân viên.
Chi tiết
union = công đoàn; nói tắt là rep. Đứng về phía quyền lợi của staff.
/rɪˈsɜːtʃə/
n.
nghiên cứu viên (người tìm hiểu và phát triển sản phẩm mới)
A team of researchers spent two years developing the new vaccine.
Một nhóm nghiên cứu viên dành hai năm phát triển loại vắc-xin mới.
Chi tiết
Họ từresearch (n./v.)
Nhấn âm thứ hai: re-SEAR-cher.
/ˈsuːpəvaɪzə/
n.
người giám sát, người quản lý trực tiếp
Ask your supervisor to sign the report before you send it to the head office.
Hãy nhờ người giám sát ký vào báo cáo trước khi bạn gửi lên trụ sở chính.
Chi tiết
Họ từsupervise (v.)supervision (n.)
Hậu tố -or (biến thể của -er) chỉ người làm một công việc, thường là công việc trông coi người khác: supervise → supervisor. Phát âm cuối vẫn là /ə/.
/ˌsɪvl ˈsɜːvənt/
n. phr.
công chức nhà nước (làm cho cơ quan chính phủ, triển khai chính sách)
As a civil servant, he helps put new housing policies into action.
Là một công chức, anh ấy giúp đưa các chính sách nhà ở mới vào thực tế.
Chi tiết
civil service = nền công vụ. Đây là một profession (nghề cần đào tạo/bằng cấp).
/dʒʌdʒ/
n.
thẩm phán
The judge leads the trial and decides on the punishment.
Thẩm phán chủ trì phiên toà và quyết định hình phạt.
Chi tiết
Họ từjudgement (n.)judge (v.)
Phân biệt với jury: judge quyết định hình phạt, jury quyết định có tội/vô tội.
/ˈlektʃərə/
n.
giảng viên (đại học)
The lecturer posts her slides online after every class.
Giảng viên đăng slide lên mạng sau mỗi buổi học.
Chi tiết
Họ từlecture (n./v.)
lecturer dạy đại học; teacher thường dạy phổ thông.
/ˌfɪziəʊˈθerəpɪst/
n.
chuyên viên vật lý trị liệu (chữa chấn thương cơ bằng xoa bóp, vận động)
After the injury, a physiotherapist helped him walk again.
Sau chấn thương, một chuyên viên vật lý trị liệu giúp anh ấy đi lại được.
Chi tiết
Họ từphysiotherapy (n.)
Nói tắt (Anh-Anh): physio. Nhấn âm "the": phy-si-o-THE-ra-pist.
/ɪˈkɒnəmɪst/
n.
nhà kinh tế học (chuyên gia về các vấn đề tài chính, kinh tế)
Economists warned that prices would keep rising this year.
Các nhà kinh tế cảnh báo giá cả sẽ tiếp tục tăng trong năm nay.
Chi tiết
Họ từeconomy (n.)economics (n.)economic (adj.)
Phân biệt economist (người) với economics (môn kinh tế học) và economy (nền kinh tế).
/æmˈbæsədə/
n.
đại sứ (nhà ngoại giao đại diện chính phủ ở nước ngoài)
The ambassador hosted a dinner for visiting trade partners.
Vị đại sứ tổ chức tiệc tối cho các đối tác thương mại sang thăm.
Chi tiết
Nghĩa mở rộng: brand ambassador = đại sứ thương hiệu.
/ˈsaɪəntɪst/
n.
nhà khoa học
The scientist repeated the experiment to confirm the results.
Nhà khoa học lặp lại thí nghiệm để xác nhận kết quả.
Chi tiết
Họ từscience (n.)scientific (adj.)
Chú ý chính tả: sci-en-tist.
/ˈbæŋkə/
n.
chủ ngân hàng; nhân viên/lãnh đạo cấp cao ngành ngân hàng
The banker advised the startup on how to raise capital.
Vị chủ nhà băng tư vấn cho công ty khởi nghiệp cách huy động vốn.
Chi tiết
banker (người làm ngân hàng cấp cao) khác bank clerk (nhân viên giao dịch).
/dɪˈzaɪnə/
adj.
hàng hiệu (của nhà thiết kế nổi tiếng)
She saved up for months to buy a pair of designer sunglasses.
Cô ấy tiết kiệm nhiều tháng để mua một chiếc kính mát hàng hiệu.
Chi tiết
Đứng trước danh từ = hàng hiệu, đắt tiền (designer bag/jeans). Là danh từ thì designer = nhà thiết kế.
/ˈfaɪəfaɪtə/
n.
lính cứu hoả
Firefighters reached the burning building within minutes.
Lính cứu hoả đến toà nhà đang cháy chỉ trong vài phút.
Chi tiết
Từ trung tính giới tính, thay cho "fireman" cũ. Đây là một trade (nghề tay nghề).
/ˈtʃaɪldmaɪndə/
n.
người trông trẻ (trông con người khác tại nhà mình khi bố mẹ chúng đi làm)
Their childminder looks after four toddlers on weekdays.
Người trông trẻ của họ chăm bốn bé mới biết đi vào các ngày trong tuần.
Chi tiết
Họ từchildminding (n.)
mind ở đây nghĩa là "trông nom". Khác babysitter (thường trông theo giờ, buổi tối).
/ˈkɑːpəntə/
n.
thợ mộc (thợ lành nghề làm đồ bằng gỗ)
A local carpenter built the wooden stairs by hand.
Một thợ mộc địa phương đóng cầu thang gỗ bằng tay.
Chi tiết
Họ từcarpentry (n.)
Nghề (trade) làm việc với gỗ; nghề mộc gọi là carpentry.
/ˈplʌmə/
n.
thợ sửa ống nước (lắp đặt, nối đường ống cấp nước)
We called a plumber when the kitchen pipe started leaking.
Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước khi ống trong bếp bắt đầu rò.
Chi tiết
Họ từplumbing (n.)
Chữ "b" CÂM: đọc /ˈplʌmə/. Hệ thống ống nước gọi là plumbing.
/də ˈsʌmθɪŋ fər ə ˈlɪvɪŋ/
phr.
làm nghề gì để kiếm sống
What do you do for a living? — I work in publishing.
Bạn làm nghề gì để kiếm sống? — Tôi làm trong ngành xuất bản.
Chi tiết
Cụm hay dùngWhat do you do for a living?
Cách hỏi nghề nghiệp lịch sự, tự nhiên hơn "What is your job?".
/ˌmeɪk ə ˈlɪvɪŋ/
phr.
kiếm sống, kiếm đủ tiền để sống thoải mái
It is hard to make a living as a freelance writer in a small town.
Kiếm sống bằng nghề viết tự do ở một thị trấn nhỏ là điều khó khăn.
Chi tiết
Cụm hay dùngmake a living as/from/by
Nói "make a living", KHÔNG "earn a living money". living ở đây là danh từ (kế sinh nhai).
/ˌteɪk ˈɒn/
phr.
tuyển dụng, thuê (nhân sự); nhận, đảm nhận (thêm việc, trách nhiệm)
The company is taking on ten new staff before the busy season.
Công ty đang tuyển thêm mười nhân viên mới trước mùa cao điểm.
Chi tiết
Do not take on more work than you can handle.Đừng ôm đồm nhiều việc hơn khả năng của bạn.
Hai nghĩa: thuê người (take on staff) và nhận việc (take on a task / responsibility).
/ˈʃɪftwɜːk/
phr.
làm việc theo ca (ví dụ tuần này ca đêm, tuần sau ca ngày)
Hospital nurses often do shiftwork, including nights.
Y tá bệnh viện thường làm việc theo ca, kể cả ca đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo shiftworkwork shiftsthe night shift
Nói "work shifts" (số nhiều) hoặc "do shiftwork" (viết liền, không đếm được).
/biː ɒn ˈfleksitaɪm/
phr.
làm giờ linh hoạt (được chọn giờ bắt đầu/kết thúc)
Since I am on flexi-time, I can start early and beat the traffic.
Vì làm giờ linh hoạt, tôi có thể bắt đầu sớm để tránh kẹt xe.
Chi tiết
Anh-Mỹ viết "flextime". Trái với giờ cố định nine-to-five.
/wɜːk ˌnaɪn tə ˈfaɪv/
phr.
làm giờ hành chính (giờ ngày cố định)
After years of shiftwork, he was glad to work nine-to-five.
Sau nhiều năm làm ca, anh ấy mừng vì được làm giờ hành chính.
Chi tiết
Cụm hay dùnga nine-to-five job
Cũng dùng như tính từ: "a nine-to-five job" (công việc giờ hành chính).
/ɒn ˈstraɪk/
phr.
đình công (ngừng làm để phản đối, tranh chấp lao động)
The drivers went on strike over unpaid overtime.
Các tài xế đình công vì không được trả tiền tăng ca.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo on strikebe on strikecall a strike
"go on strike" = bắt đầu đình công; "be on strike" = đang đình công.
/ˌɡet ðə ˈsæk/
idiom
bị sa thải, bị đuổi việc
He got the sack for turning up late every morning.
Anh ta bị đuổi việc vì sáng nào cũng đến muộn.
Chi tiết
Cụm hay dùngget the sackgive someone the sack
Thân mật. "give somebody the sack" = sa thải ai đó.
/biː ˈfaɪəd/
phr.
bị sa thải (vì lỗi của mình)
You are fired! — the manager shouted across the office.
Anh bị đuổi việc! — người quản lý hét lên giữa văn phòng.
Chi tiết
Họ từfire (v.)
Trang trọng hơn "get the sack"; hay gặp trong lời nói trực tiếp: "You are fired!".
/biː ˌmeɪd rɪˈdʌndənt/
phr.
bị cho thôi việc (vì vị trí không còn cần nữa, dôi dư)
Two hundred workers were made redundant when the plant closed.
Hai trăm công nhân bị cho thôi việc khi nhà máy đóng cửa.
Chi tiết
Họ từredundancy (n.)
Khác "be fired": redundant là do công việc bị cắt, KHÔNG do lỗi cá nhân. Danh từ: redundancy.
/biː ˌleɪd ˈɒf/
phr.
bị cho nghỉ việc (vì công ty thiếu việc/cắt giảm)
Hundreds were laid off after the factory lost its biggest client.
Hàng trăm người bị cho nghỉ việc sau khi nhà máy mất khách hàng lớn nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùnglay somebody offlay-offs (n.)
Thân mật hơn "be made redundant"; cùng nghĩa mất việc không do lỗi cá nhân.
/məˈtɜːnəti liːv/
n. phr.
nghỉ thai sản (mẹ) / nghỉ chăm con (bố), quanh thời điểm sinh con
She is on maternity leave until the baby turns six months.
Cô ấy đang nghỉ thai sản đến khi em bé được sáu tháng.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe on / take maternity leave
maternity = của người mẹ; paternity = của người bố. Dùng "be on" hoặc "take" + leave.
/ˈsɪk liːv/
n. phr.
nghỉ ốm (nghỉ làm vì bệnh)
He is on sick leave this week with a bad flu.
Tuần này anh ấy nghỉ ốm vì cúm nặng.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe on / take sick leave
Dùng "be on sick leave" (đang nghỉ) hoặc "take sick leave" (xin nghỉ ốm).
/ˌteɪk ˌɜːli rɪˈtaɪəmənt/
phr.
nghỉ hưu sớm (nghỉ trước tuổi hưu thông thường)
He took early retirement at 55 to travel around Vietnam.
Ông ấy nghỉ hưu sớm ở tuổi 55 để đi khắp Việt Nam.
Chi tiết
Họ từretire (v.)retired (adj.)
retirement = sự nghỉ hưu; động từ retire.
/ˌwɜːkəˈhɒlɪk/
n.
người nghiện việc (làm việc quá nhiều)
A workaholic, she checks her emails even on holiday.
Là người nghiện việc, cô ấy kiểm tra email cả khi đi nghỉ.
Chi tiết
Ghép work + -aholic (như alcoholic). Cũng dùng như tính từ: workaholic tendencies.
/biː prəˈməʊtɪd/
phr.
được thăng chức (lên vị trí cao hơn)
After hitting her targets, she was promoted to team leader.
Sau khi đạt chỉ tiêu, cô ấy được thăng lên trưởng nhóm.
Chi tiết
Họ từpromote (v.)promotion (n.)
Danh từ: promotion (sự thăng chức). Trái nghĩa: be demoted (bị giáng chức).
/əˈplaɪ fər ə dʒɒb/
phr.
nộp đơn xin việc (điền vào các mẫu, hồ sơ)
I applied for a job at a bank in Ho Chi Minh City.
Tôi đã nộp đơn xin việc tại một ngân hàng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Chi tiết
Họ từapplication (n.)applicant (n.)
apply FOR a job (dùng "for"); người nộp đơn là applicant, hồ sơ là application.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...