Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
‹ ›

Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn)

28 từ B2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/səkˈsiːd ɪn/
phr. v.
thành công trong việc (làm gì)
We finally succeeded in persuading the school to open a new club.
Cuối cùng chúng tôi đã thuyết phục thành công nhà trường mở một câu lạc bộ mới.
Chi tiết
Họ từsuccess (n.)successful (adj.)successfully (adv.)
Cấu trúc: succeed IN + V-ing (KHÔNG "succeed to do").
—
/ˈmænɪdʒ/
v.
xoay xở làm được (điều gì khó)
I managed to contact the supplier just before the office closed.
Tôi xoay xở liên lạc được với nhà cung cấp ngay trước khi văn phòng đóng cửa.
Chi tiết
I don't think I can manage the whole ten-kilometre walk.Tôi không nghĩ mình đi bộ hết cả mười cây số được.
manage to + V. Khác succeed ở chỗ manage CÓ THỂ nhận tân ngữ trực tiếp (manage the walk).
—
/əˈtʃiːv/
v.
đạt được (mục tiêu, thành tựu)
The company achieved all its sales targets this year.
Công ty đã đạt được toàn bộ chỉ tiêu doanh số trong năm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùngachieve a goalachieve an aimachieve a target
Họ từachievement (n.)achievable (adj.)
Hay đi với goals/aims/targets; phổ biến hơn accomplish khi nói về mục tiêu.
—
/əˈkʌmplɪʃ/
v.
hoàn thành, đạt được (khá trang trọng)
The team accomplished a great deal in just six months.
Cả nhóm đã làm được rất nhiều việc chỉ trong sáu tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩaachieve
Họ từaccomplishment (n.)accomplished (adj.)
Trang trọng hơn achieve. Hay đi với quantity phrases: a lot, a great deal.
—
/ˌkʌm ˈɒf/
phr.
diễn ra (như dự kiến), thành công
Did the surprise party you were planning ever come off?
Bữa tiệc bất ngờ mà bạn ấp ủ rốt cuộc có diễn ra không?
Chi tiết
Đồng nghĩatake placesucceed
take place / succeed – thường dùng ở câu hỏi hoặc phủ định.
—
/riːtʃ/
v.
đạt tới, đi đến (thoả thuận, mục tiêu)
After hours of talks, the two sides reached an agreement.
Sau nhiều giờ đàm phán, hai bên đã đạt được một thoả thuận.
Chi tiết
Cụm hay dùngreach an agreementreach a targetreach a compromise
Đi với an agreement/a target/a compromise. Nghĩa gốc: với tới, tới nơi.
—
/əˈteɪn/
v.
đạt được (trang trọng)
She worked hard for years to attain her ambition of becoming a pilot.
Cô ấy nỗ lực nhiều năm để đạt được ước mơ trở thành phi công.
Chi tiết
Cụm hay dùngattain an ambitionattain a target
Họ từattainment (n.)attainable (adj.)
Trang trọng. Hay đi với an ambition/a target.
—
/sɪˈkjʊə/
v.
giành được, đảm bảo có được
The startup secured an agreement with a major investor.
Công ty khởi nghiệp đã giành được một thoả thuận với nhà đầu tư lớn.
Chi tiết
= giành/chốt được (thường sau nỗ lực). Cũng là tính từ "an toàn, chắc chắn".
—
/ˈrɪəlaɪz/
v.
thực hiện được (ước mơ, tham vọng)
Winning the scholarship helped her realise her dream of studying abroad.
Giành được học bổng đã giúp cô ấy thực hiện ước mơ du học.
Chi tiết
Cụm hay dùngrealise a dreamrealise an ambition
realise a dream/an ambition = biến thành hiện thực. Anh-Mỹ: realize. Còn nghĩa "nhận ra".
—
/fʊlˈfɪl/
v.
hoàn thành, thực hiện (nghĩa vụ, ước mơ)
He finally fulfilled his lifelong ambition of running a marathon.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ cả đời là chạy một giải marathon.
Chi tiết
Cụm hay dùngfulfil an ambitionfulfil a dreamfulfil an obligation
Họ từfulfilment (n.)fulfilling (adj.)
Đi với an ambition/a dream/an obligation. Anh-Mỹ viết fulfill.
—
/ˌɡəʊ ˈrɒŋ/
phr.
hỏng việc, trục trặc, không như ý
Everything that could go wrong went wrong on the day of the launch.
Mọi thứ có thể trục trặc đều trục trặc đúng vào ngày ra mắt.
Chi tiết
Đồng nghĩabackfire
= không diễn ra như dự định.
—
/ˌbækˈfaɪə/
v.
phản tác dụng, gậy ông đập lưng ông
The company's aggressive advertising backfired and annoyed customers.
Chiến dịch quảng cáo dồn dập của công ty phản tác dụng và khiến khách hàng khó chịu.
Chi tiết
Kế hoạch cho ra kết quả ngược lại điều mong đợi.
—
/fəʊld/
v.
đóng cửa, phá sản (công ty)
The small bookshop folded after just one year of business.
Tiệm sách nhỏ đóng cửa chỉ sau một năm kinh doanh.
Chi tiết
Đồng nghĩago under
= close down (ngừng hoạt động). Nghĩa thường gặp khác: gấp, gập lại.
—
/ˌɡəʊ ˈʌndə/
phr. v.
phá sản, sập tiệm (thân mật)
Many small firms went under during the economic crisis.
Nhiều công ty nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.
Chi tiết
Đồng nghĩafold
Thân mật (informal) = fold/phá sản. Nghĩa đen: chìm xuống.
—
/ˈfɔːltə/
v.
chững lại, lung lay (rồi có thể tiếp tục)
The project faltered halfway through but eventually succeeded.
Dự án chững lại giữa chừng nhưng cuối cùng vẫn thành công.
Chi tiết
Có lúc trồi sụt, do dự. Cũng nói về giọng nói/bước chân run rẩy, ngập ngừng.
—
/ˌkʌm tə ˈnʌθɪŋ/
idiom
công cốc, chẳng đi đến đâu
All our careful plans came to nothing when the funding was cut.
Mọi kế hoạch kỹ lưỡng của chúng tôi thành công cốc khi khoản tài trợ bị cắt.
Chi tiết
Thành ngữ = thất bại, không thu được kết quả gì.
—
/ˈdɪfɪkəlti/
n.
khó khăn, trở ngại
The company's cash-flow difficulties are partly due to the global slowdown.
Những khó khăn về dòng tiền của công ty một phần do suy thoái toàn cầu.
Chi tiết
Cụm hay dùngface difficultiesfinancial difficultieshave difficulty doing
Trong họ "problem", trang trọng hơn; thường ở số nhiều "difficulties". Cụm: have difficulty (in) doing sth.
—
/ˌfaɪnd ɪt ˈdɪfɪkəlt/
phr.
thấy khó (làm gì)
I find it difficult to remember everyone's name in a big class.
Tôi thấy khó nhớ tên của tất cả mọi người trong một lớp đông.
Chi tiết
Cấu trúc: find it difficult/hard to + V. Dùng "hard" cũng được, thân mật hơn.
—
/ˌhæv ˈtrʌbl/
phr.
gặp rắc rối, chật vật (làm gì)
I often have trouble starting my motorbike on cold mornings.
Tôi thường chật vật khởi động xe máy vào những buổi sáng lạnh.
Chi tiết
Cấu trúc: have trouble (in) V-ing — thân mật hơn have difficulty.
—
/ˌhæv ə ˌlɒt əv ˈbɒðə wɪð/
phr.
vất vả, phiền toái với (rất thân mật)
We've had a lot of bother with our new neighbours lately.
Dạo này chúng tôi khá phiền toái với mấy người hàng xóm mới.
Chi tiết
Rất thân mật (very informal). bother = sự phiền toái, rắc rối.
—
/ˈkəʊp wɪð/
phr. v.
đối phó, xoay xở được với (tình huống khó)
Can you cope with three more students in your class?
Bạn kham nổi thêm ba học viên nữa trong lớp không?
Chi tiết
= xử lý ổn thoả một tình huống khó. Cấu trúc: cope with + danh từ.
—
/ˌkɑːnt ˈkəʊp/
phr.
không kham nổi, quá sức chịu đựng
With no money and too much stress, he felt he just couldn't cope.
Không có tiền lại quá nhiều căng thẳng, anh ấy cảm thấy mình chịu không nổi.
Chi tiết
cope thường dùng ở dạng phủ định/nghi vấn: can't cope = chịu hết nổi.
—
/səkˈses/
n.
thành công, sự thành đạt
Her first novel was a huge success.
Cuốn tiểu thuyết đầu tay của cô ấy là một thành công lớn.
Chi tiết
Paul had considerable success with his small business.Paul khá thành công với công việc kinh doanh nhỏ của mình.
Họ từsucceed (v.)successful (adj.)successfully (adv.)
LỖI THƯỜNG GẶP: had considerable success (KHÔNG "successes") — nghĩa chung là không đếm được; đếm được khi chỉ "một thành tựu cụ thể".
—
/səkˈsesfl/
adj.
thành công
The fundraising event was very successful this year.
Sự kiện gây quỹ năm nay rất thành công.
Chi tiết
Họ từsucceed (v.)success (n.)successfully (adv.)
Trái nghĩa: unsuccessful. Trạng từ: successfully.
—
/əˈkʌmplɪʃt/
adj.
tài giỏi, điêu luyện
She is an accomplished pianist who has played all over the world.
Cô ấy là một nghệ sĩ dương cầm điêu luyện đã biểu diễn khắp nơi trên thế giới.
Chi tiết
Họ từaccomplish (v.)accomplishment (n.)
= có kỹ năng cao, thành thạo. Đừng nhầm với accomplishment (n.) = thành tựu.
—
/əˈtʃiːvmənt/
n.
thành tựu, thành tích
Passing the TOEIC with 900 points was a real achievement for him.
Đạt 900 điểm TOEIC là một thành tựu thực sự với anh ấy.
Chi tiết
Họ từachieve (v.)
Cấu tạo: achieve (v.) + hậu tố -ment. Hậu tố -ment biến động từ thành danh từ.
—
/ˈtɑːɡɪt/
n.
chỉ tiêu, mục tiêu
The sales team reached its monthly target three days early.
Đội bán hàng đạt chỉ tiêu tháng sớm ba ngày.
Chi tiết
Đồng nghĩagoalaim
Cụm hay dùngreach a targetset a targetmeet a target
Đi với reach/attain/achieve/set a target. Đồng nghĩa (mục tiêu): goal, aim.
—
/hɑːd/
adj.
khó; (trạng từ) một cách vất vả
It's hard to hear what she is saying over all this noise.
Thật khó nghe rõ cô ấy nói gì giữa tiếng ồn thế này.
Chi tiết
Họ từharden (v.)hardness (n.)
Vừa là tính từ (khó) vừa là trạng từ (chăm chỉ: work hard). Đừng nhầm với hardly (hầu như không).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...