Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự)

33 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  33 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈhɒməfəʊn/
n.
từ đồng âm (khác nghĩa, khác chính tả, đọc giống nhau)
The words "sea" and "see" are homophones.
Hai từ "sea" và "see" là từ đồng âm.
Chi tiết
Đồng âm = khác nghĩa, khác chính tả, nhưng đọc GIỐNG nhau. Ví dụ sách: row (hàng) và roe /rəʊ/ (trứng cá).
/ˈhɒməɡrɑːf/
n.
từ đồng tự (viết giống nhau, khác nghĩa, có thể đọc khác)
The word "row" is a homograph: a line of seats, or a noisy argument.
Từ "row" là từ đồng tự: một hàng ghế, hoặc một cuộc cãi vã.
Chi tiết
Đồng tự = viết GIỐNG nhau nhưng khác nghĩa, có thể đọc khác. Ví dụ: row /rəʊ/ (hàng) vs row /raʊ/ (cãi nhau).
/eə/
n.
người thừa kế
The prince is the heir to the throne.
Vị hoàng tử là người thừa kế ngai vàng.
Chi tiết
Đồng âm với air /eə/ = không khí. Lưu ý heir câm chữ "h" ở đầu.
/əˈlaʊd/
adv.
thành tiếng, to (đủ nghe)
The teacher asked me to read the poem aloud.
Cô giáo bảo tôi đọc bài thơ thành tiếng.
Chi tiết
Đồng âm với allowed /əˈlaʊd/ = được phép (quá khứ của allow).
/breɪk/
n./v.
phanh; phanh lại
He hit the brake hard to avoid the dog.
Anh ấy đạp phanh gấp để tránh con chó.
Chi tiết
Đồng âm với break /breɪk/ = làm vỡ; giờ giải lao.
/feə/
n.
giá vé (tàu, xe, máy bay)
The bus fare from the airport is quite cheap.
Giá vé xe buýt từ sân bay khá rẻ.
Chi tiết
Đồng âm với fair /feə/ = công bằng; hội chợ.
/feɪz/
n.
giai đoạn
The project has three main phases.
Dự án có ba giai đoạn chính.
Chi tiết
Đồng âm với faze /feɪz/ = làm bối rối, làm nao núng.
/hɔːs/
adj.
khàn (giọng)
After the concert her voice was completely hoarse.
Sau buổi hòa nhạc, giọng cô ấy khàn hẳn.
Chi tiết
Đồng âm với horse /hɔːs/ = con ngựa.
/ɡreɪt/
v.
nạo (phô mai); làm kèn kẹt
Grate some cheese over the pasta before serving.
Nạo chút phô mai lên mì ống trước khi dọn ra.
Chi tiết
Đồng âm với great /ɡreɪt/ = tuyệt vời, to lớn.
/ɡrəʊn/
v.
rên rỉ
The students groaned when they heard about the extra homework.
Đám học sinh rên lên khi nghe tin phải làm thêm bài tập.
Chi tiết
Đồng âm với grown /ɡrəʊn/ = đã lớn (quá khứ phân từ của grow).
/peɪl/
adj.
xanh xao, nhợt nhạt
She looked pale and tired after the long flight.
Cô ấy trông xanh xao và mệt mỏi sau chuyến bay dài.
Chi tiết
Đồng âm với pail /peɪl/ = cái xô.
/pleɪs/
n.
cá bơn (một loài cá dẹt)
We ordered grilled plaice at the seaside restaurant.
Chúng tôi gọi món cá bơn nướng tại nhà hàng ven biển.
Chi tiết
Đồng âm với place /pleɪs/ = nơi chốn.
/peə/
v.
gọt vỏ; cắt tỉa
Pare the apple carefully before you slice it.
Gọt vỏ quả táo cẩn thận trước khi thái lát.
Chi tiết
Đồng âm với pair /peə/ = đôi, cặp và pear /peə/ = quả lê (bộ ba đồng âm).
/piːl/
v./n.
gọt vỏ; vỏ (trái cây)
Peel the mango and cut it into cubes.
Gọt vỏ quả xoài và cắt thành khối vuông.
Chi tiết
Đồng âm với peal /piːl/ = tiếng chuông ngân, tràng (cười, sấm).
/preɪ/
n.
con mồi
The eagle spotted its prey from high above.
Con đại bàng phát hiện con mồi từ trên cao.
Chi tiết
Đồng âm với pray /preɪ/ = cầu nguyện.
/reɪn/
v./n.
trị vì; triều đại
The queen reigned for over sixty years.
Nữ hoàng trị vì hơn sáu mươi năm.
Chi tiết
Đồng âm với rain /reɪn/ = mưa và rein /reɪn/ = dây cương (bộ ba đồng âm).
/raɪt/
n.
nghi thức, nghi lễ
The ceremony follows an ancient rite.
Buổi lễ tuân theo một nghi thức cổ xưa.
Chi tiết
Đồng âm với right /raɪt/ = đúng, bên phải và write /raɪt/ = viết.
/səʊl/
adj./n.
duy nhất; đế giày
She was the sole survivor of the accident.
Cô ấy là người sống sót duy nhất trong vụ tai nạn.
Chi tiết
There is a hole in the sole of my shoe.Có một lỗ thủng ở đế giày của tôi.
Đồng âm với soul /səʊl/ = linh hồn.
/saɪt/
n.
địa điểm, khu đất; trang web
They are building a school on this site.
Họ đang xây một ngôi trường trên khu đất này.
Chi tiết
Đồng âm với sight /saɪt/ = thị lực; cảnh tượng.
/weɪst/
n.
eo, thắt lưng (phần cơ thể)
The dress fits perfectly at the waist.
Chiếc váy vừa vặn hoàn hảo ở phần eo.
Chi tiết
Đồng âm với waste /weɪst/ = lãng phí; rác thải.
/ˈweðə/
n.
thời tiết
What lovely weather! Let us go for a walk around the lake.
Thời tiết đẹp quá! Chúng ta đi dạo quanh hồ nào.
Chi tiết
Cụm hay dùngbad weatherhot weather
Không đếm được: dùng "What + tính từ + weather!" (What terrible weather!), KHÔNG "a weather".
/wʊd/
n.
gỗ; khu rừng nhỏ
The old bridge is made of wood.
Cây cầu cũ được làm bằng gỗ.
Chi tiết
Đồng âm với would /wʊd/ = trợ động từ chỉ điều kiện ("sẽ").
/ˈpræktɪs/
v.
luyện tập, thực hành
You should practise speaking English every day.
Bạn nên luyện tập nói tiếng Anh mỗi ngày.
Chi tiết
Đồng âm với danh từ practice /ˈpræktɪs/. Anh-Anh: practise (động từ) vs practice (danh từ); Anh-Mỹ dùng practice cho cả hai.
/steɪk/
n.
miếng bít tết, thịt lát dày
He ordered a beef steak with pepper sauce.
Anh ấy gọi một miếng bít tết bò sốt tiêu.
Chi tiết
Đồng âm với stake /steɪk/ = cái cọc; tiền đặt cược; cổ phần.
/lɪv/, /laɪv/
v./adj.
sống, cư trú (/lɪv/); trực tiếp, "sống" (/laɪv/)
I live in a small town near Hanoi.
Tôi sống ở một thị trấn nhỏ gần Hà Nội. (/lɪv/)
Chi tiết
The final will be shown live on television.Trận chung kết sẽ được phát trực tiếp trên truyền hình. (/laɪv/)
Từ đồng tự: động từ live /lɪv/ (sống) vs tính từ/trạng từ live /laɪv/ (trực tiếp).
/riːd/, /red/
v.
đọc (hiện tại /riːd/); đã đọc (quá khứ /red/)
I read in bed for a while every night.
Tôi đọc sách trên giường một lát mỗi tối. (/riːd/)
Chi tiết
I read that whole novel last summer.Tôi đã đọc xong cả cuốn tiểu thuyết đó hè năm ngoái. (/red/)
Từ đồng tự: hiện tại read /riːd/ vs quá khứ read /red/ (đọc trùng âm với "red" = màu đỏ).
/liːd/, /led/
v./n.
dẫn dắt, dẫn đầu (/liːd/); chì - kim loại (/led/)
A good leader leads by example.
Một người lãnh đạo giỏi dẫn dắt bằng chính hành động của mình. (/liːd/)
Chi tiết
Old water pipes made of lead can be harmful.Đường ống nước cũ làm bằng chì có thể gây hại. (/led/)
Từ đồng tự: lead /liːd/ (dẫn dắt) vs lead /led/ (kim loại chì).
/wɪnd/, /waɪnd/
n./v.
gió (/wɪnd/); quấn, lên dây, vặn (/waɪnd/)
A strong wind blew the umbrella away.
Một cơn gió mạnh thổi bay chiếc ô. (/wɪnd/)
Chi tiết
Please wind the rope around the tree.Hãy quấn sợi dây quanh thân cây. (/waɪnd/)
Từ đồng tự: wind /wɪnd/ (gió) vs wind /waɪnd/ (quấn, vặn, lên dây).
/wuːnd/, /waʊnd/
n./v.
vết thương (/wuːnd/); đã quấn (quá khứ của wind, /waʊnd/)
The nurse cleaned the deep wound on his leg.
Y tá làm sạch vết thương sâu trên chân anh ấy. (/wuːnd/)
Chi tiết
She wound the bandage around her wrist.Cô ấy quấn băng quanh cổ tay. (/waʊnd/)
Từ đồng tự: wound /wuːnd/ (vết thương) vs wound /waʊnd/ (quá khứ của wind = quấn).
/juːs/, /juːz/
n./v.
sự sử dụng, công dụng (danh từ /juːs/); sử dụng (động từ /juːz/)
This old key has no use now.
Chiếc chìa khóa cũ này giờ chẳng còn công dụng gì. (/juːs/)
Chi tiết
We use English in almost every lesson.Chúng tôi dùng tiếng Anh trong hầu hết mọi buổi học. (/juːz/)
Từ đồng tự: danh từ use /juːs/ (âm cuối /s/) vs động từ use /juːz/ (âm cuối /z/).
/haʊs/, /haʊz/
n./v.
ngôi nhà (danh từ /haʊs/); chứa, cung cấp chỗ (động từ /haʊz/)
They live in a large old house by the lake.
Họ sống trong một ngôi nhà cổ rộng lớn bên hồ. (/haʊs/)
Chi tiết
The new building houses a library and a museum.Tòa nhà mới chứa một thư viện và một bảo tàng. (/haʊz/)
Từ đồng tự: danh từ house /haʊs/ vs động từ house /haʊz/ (âm cuối /z/).
/saʊ/, /səʊ/
n./v.
lợn nái (danh từ /saʊ/); gieo hạt (động từ /səʊ/)
The sow on the farm has six piglets.
Con lợn nái ở trang trại có sáu con lợn con. (/saʊ/)
Chi tiết
Farmers sow the rice seeds in early spring.Nông dân gieo hạt lúa vào đầu xuân. (/səʊ/)
Từ đồng tự: sow /saʊ/ (lợn nái) vs sow /səʊ/ (gieo hạt, đọc như "so").
/ˈbɑːðɪŋ/, /ˈbeɪðɪŋ/
n./v.
việc tắm rửa cho ai (/ˈbɑːðɪŋ/); việc tắm biển, bơi (/ˈbeɪðɪŋ/)
Bathing the baby before bed helps her sleep well.
Việc tắm cho em bé trước khi ngủ giúp bé ngủ ngon. (/ˈbɑːðɪŋ/)
Chi tiết
A sign on the beach said "No bathing today".Một tấm biển trên bãi biển ghi "Cấm tắm hôm nay". (/ˈbeɪðɪŋ/)
Từ đồng tự: bathing /ˈbɑːðɪŋ/ (tắm rửa, từ "bath") vs bathing /ˈbeɪðɪŋ/ (tắm biển, từ "bathe").
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...