Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 71 · Prefixes (Tiền tố)

39 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  39 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌʌnˈfeə/
adj.
không công bằng, bất công
It felt unfair that only one team got extra time.
Thật không công bằng khi chỉ một đội được cộng thêm giờ.
Chi tiết
Họ từfair (adj.)unfairly (adv.)
Tiền tố un- tạo nghĩa phủ định/trái ngược cho tính từ: fair → unfair. Đây là tiền tố phủ định phổ biến nhất (unnatural, unhappy).
/ˌɪnɪkˈspɪəriənst/
adj.
thiếu kinh nghiệm, chưa có kinh nghiệm
The tour was led by a friendly but inexperienced guide.
Chuyến tham quan do một hướng dẫn viên thân thiện nhưng thiếu kinh nghiệm dẫn dắt.
Chi tiết
Họ từexperience (n.)experienced (adj.)
Tiền tố in- phủ định tính từ: experienced → inexperienced. Lưu ý in- KHÔNG phải lúc nào cũng phủ định — nhiều khi nghĩa là "vào/trong" (import, insert, income).
/ˌɪməˈtʃʊə/
adj.
non nớt, chưa chín chắn; chưa trưởng thành
His immature jokes annoyed the whole office.
Những trò đùa trẻ con của anh ta làm cả văn phòng khó chịu.
Chi tiết
Họ từmature (adj.)
Tiền tố in- đổi thành im- trước gốc bắt đầu bằng "m" hoặc "p": mature → immature (cùng kiểu: immoral, impatient, impossible).
/ɪmˈpeɪʃnt/
adj.
thiếu kiên nhẫn, nôn nóng, sốt ruột
Passengers grew impatient as the flight was delayed again.
Hành khách sốt ruột khi chuyến bay lại bị hoãn.
Chi tiết
Họ từpatient (adj.)patience (n.)
Tiền tố im- (biến thể của in-) phủ định tính từ bắt đầu bằng "p": patient → impatient.
/ɪˈreɡjələ/
adj.
không đều, bất quy tắc
His heartbeat was irregular, so the doctor ran more tests.
Nhịp tim của ông ấy không đều nên bác sĩ làm thêm xét nghiệm.
Chi tiết
Họ từregular (adj.)
Tiền tố in- đổi thành ir- trước gốc bắt đầu bằng "r": regular → irregular (cùng kiểu: irresponsible, irreplaceable).
/ˌɪrɪˈspɒnsəbl/
adj.
vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
Leaving a campfire burning is deeply irresponsible.
Để lửa trại cháy dở là hành động hết sức vô trách nhiệm.
Chi tiết
Họ từresponsible (adj.)responsibility (n.)
Tiền tố ir- (in- trước "r") phủ định tính từ: responsible → irresponsible.
/ɪˈliːɡl/
adj.
bất hợp pháp, phạm luật
Parking on this bridge is illegal and dangerous.
Đỗ xe trên cây cầu này là phạm luật và nguy hiểm.
Chi tiết
Họ từlegal (adj.)
Tiền tố in- đổi thành il- trước gốc bắt đầu bằng "l": legal → illegal (cùng kiểu: illegible, illiterate).
/ɪˈlɪtərət/
adj.
mù chữ, không biết đọc biết viết
The charity teaches illiterate adults to read and write.
Tổ chức từ thiện dạy người lớn mù chữ biết đọc biết viết.
Chi tiết
Họ từliterate (adj.)literacy (n.)
Tiền tố il- (in- trước "l") phủ định tính từ: literate → illiterate.
/dɪˈsɪmələ/
adj.
không giống nhau, khác biệt
The twins look alike but have completely dissimilar tastes.
Cặp sinh đôi trông giống nhau nhưng gu lại hoàn toàn khác biệt.
Chi tiết
Họ từsimilar (adj.)
Tiền tố dis- tạo nghĩa trái ngược cho tính từ: similar → dissimilar (cùng kiểu: disorganised, dishonest).
/dɪsˈɔːɡənaɪzd/
adj.
lộn xộn, thiếu tổ chức, thiếu ngăn nắp
His desk was so disorganised that he lost the tickets.
Bàn làm việc của anh ấy lộn xộn đến mức làm mất luôn vé.
Chi tiết
Họ từorganised (adj.)organise (v.)
Tiền tố dis- phủ định tính từ: organised → disorganised. Anh-Mỹ viết disorganized.
/ʌnˈtaɪ/
v.
cởi, tháo (nút, dây)
It took me a minute to untie the wet shoelaces.
Tôi mất cả phút để tháo dây giày ướt.
Chi tiết
Họ từtie (v.)
Tiền tố un- gắn vào ĐỘNG TỪ để ĐẢO NGƯỢC hành động: tie → untie (cùng kiểu: undo, unlock, unwrap, unload).
/ʌnˈduː/
v.
tháo ra; hoàn tác, làm ngược lại
Press Ctrl+Z to undo your last change.
Nhấn Ctrl+Z để hoàn tác thay đổi cuối cùng.
Chi tiết
Tiền tố un- đảo ngược hành động của động từ: do → undo. Ở đây un- không mang nghĩa phủ định tính từ mà "làm ngược lại".
/ʌnˈlɒk/
v.
mở khoá
Scan your face to unlock the phone.
Quét khuôn mặt để mở khoá điện thoại.
Chi tiết
Họ từlock (v./n.)
Tiền tố un- đảo ngược hành động: lock → unlock.
/ˌdɪsəˈpɪə/
v.
biến mất
The sun disappeared behind the mountains at six.
Mặt trời biến mất sau dãy núi lúc sáu giờ.
Chi tiết
Họ từappear (v.)
Tiền tố dis- có thể đảo ngược động từ: appear → disappear. Cùng kiểu: connect → disconnect.
/ˌdɪsəˈɡriː/
v.
không đồng ý, bất đồng
I have to disagree with you on that point.
Tôi buộc phải không đồng ý với bạn ở điểm đó.
Chi tiết
Họ từagree (v.)disagreement (n.)
Tiền tố dis- phủ định/đảo nghĩa động từ: agree → disagree (cùng kiểu: dislike, disapprove, disbelieve).
/dɪsˈkwɒlɪfaɪ/
v.
loại (tư cách), truất quyền thi đấu
The runner was disqualified for a false start.
Vận động viên bị loại vì xuất phát sớm.
Chi tiết
Họ từqualify (v.)
Tiền tố dis- đảo ngược hành động: qualify (đủ tư cách) → disqualify (tước tư cách).
/ˌæntiˈsəʊʃl/
adj.
chống đối xã hội, gây phiền cho cộng đồng; ngại giao tiếp
Playing loud music at 2 a.m. is antisocial.
Mở nhạc lớn lúc 2 giờ sáng là hành vi gây phiền cho cộng đồng.
Chi tiết
Tiền tố anti- nghĩa "chống lại, ngược với": anti- + social → antisocial (cùng kiểu: anti-war, antibiotic, antiseptic).
/ˌæntibaɪˈɒtɪk/
n.
thuốc kháng sinh
The doctor said an antibiotic would not help a common cold.
Bác sĩ nói kháng sinh không giúp gì cho cảm lạnh thông thường.
Chi tiết
Tiền tố anti- ("chống lại") + bio (sự sống) → antibiotic: chất chống lại vi khuẩn.
/ˈɔːtəɡrɑːf/
n.
chữ ký (của người nổi tiếng)
The fans waited an hour for the singer's autograph.
Người hâm mộ chờ cả tiếng để xin chữ ký ca sĩ.
Chi tiết
Tiền tố auto- nghĩa "tự, của chính mình" + graph (viết) → autograph: tự tay ký. Cùng kiểu: auto-pilot, autobiography.
/ˌɔːtəbaɪˈɒɡrəfi/
n.
tự truyện (tự viết về đời mình)
In his autobiography he writes about growing up poor.
Trong cuốn tự truyện, ông kể về tuổi thơ nghèo khó.
Chi tiết
Tiền tố auto- ("tự mình") phân biệt autobiography (tự viết) với biography (người khác viết về mình).
/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
adj.
song ngữ, nói được hai thứ tiếng
Growing up in Canada, she is bilingual in English and French.
Lớn lên ở Canada, cô ấy nói song ngữ Anh và Pháp.
Chi tiết
Tiền tố bi- nghĩa "hai/hai lần": bi- + lingual → bilingual (cùng kiểu: bicycle, bilateral, biannual).
/ˌeks ˈwaɪf/
n.
vợ cũ
He stays on good terms with his ex-wife for the children.
Anh ấy giữ quan hệ tốt với vợ cũ vì các con.
Chi tiết
Tiền tố ex- nghĩa "trước đây, cũ" (thường có gạch nối): ex- + wife → ex-wife (cùng kiểu: ex-boss, ex-smoker).
/ɪkˈstrækt/
v.
chiết, rút ra, lấy ra; nhổ (răng)
The dentist had to extract the broken tooth.
Nha sĩ phải nhổ chiếc răng bị gãy.
Chi tiết
Ở đây tiền tố ex- nghĩa "ra ngoài" (khác nghĩa "cũ"): ex- + tract (kéo) → extract, kéo ra ngoài. Cùng nghĩa: exhale, excommunicate.
/ˌmaɪkrəˈskɒpɪk/
adj.
cực nhỏ, chỉ thấy được qua kính hiển vi
The crack was microscopic but still let water in.
Vết nứt nhỏ li ti nhưng vẫn để nước lọt vào.
Chi tiết
Tiền tố micro- nghĩa "nhỏ, nhỏ xíu": micro- + scop (nhìn) → microscopic (cùng kiểu: microchip, microbiology).
/ˈmaɪkrəweɪv/
n.
lò vi sóng
Reheat the rice in the microwave for one minute.
Hâm lại cơm trong lò vi sóng một phút.
Chi tiết
Tiền tố micro- ("nhỏ") + wave (sóng) → microwave: sóng cực ngắn dùng để nấu.
/ˌmɪsʌndəˈstænd/
v.
hiểu lầm, hiểu sai
Please read it twice so you do not misunderstand the rules.
Hãy đọc hai lần để bạn không hiểu lầm luật.
Chi tiết
Họ từunderstand (v.)misunderstanding (n.)
Tiền tố mis- nghĩa "sai, nhầm, tệ": mis- + understand → misunderstand (cùng kiểu: mislead, mistranslate).
/ˌmɪsˈliːd/
v.
làm cho hiểu lầm, đánh lừa, dẫn dắt sai
The ad was designed to mislead careless shoppers.
Quảng cáo đó được thiết kế để đánh lừa người mua bất cẩn.
Chi tiết
Họ từlead (v.)misleading (adj.)
Tiền tố mis- ("sai/xấu") + lead (dẫn) → mislead: dẫn ai đi sai hướng.
/ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/
adj.
đơn ngữ, chỉ nói một thứ tiếng
The app is useful even for monolingual travellers.
Ứng dụng này hữu ích cả với du khách chỉ nói một thứ tiếng.
Chi tiết
Tiền tố mono- nghĩa "một, đơn": mono- + lingual → monolingual (cùng kiểu: monologue, monogamous). Đối lập với bilingual.
/ˌmʌltiˈnæʃnəl/
adj.
đa quốc gia
She works for a multinational firm with offices in ten countries.
Cô ấy làm cho một công ty đa quốc gia có văn phòng ở mười nước.
Chi tiết
Tiền tố multi- nghĩa "nhiều": multi- + national → multinational (cùng kiểu: multimedia, multi-purpose).
/ˌəʊvəˈsliːp/
v.
ngủ quên, ngủ quá giấc
I overslept and missed the first bus to school.
Tôi ngủ quên và lỡ chuyến xe buýt đầu tiên đến trường.
Chi tiết
Tiền tố over- nghĩa "quá mức, quá nhiều": over- + sleep → oversleep (cùng kiểu: overeat, overdo, overtired).
/ˌəʊvərˈiːt/
v.
ăn quá nhiều, ăn quá đà
It is easy to overeat at a buffet.
Rất dễ ăn quá đà ở tiệc buffet.
Chi tiết
Tiền tố over- ("quá nhiều") + eat → overeat. Đối lập ý với under- ("chưa đủ").
/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/
adj.
(thuộc) sau đại học; học viên cao học
She is doing postgraduate research on clean energy.
Cô ấy đang làm nghiên cứu sau đại học về năng lượng sạch.
Chi tiết
Tiền tố post- nghĩa "sau": post- + graduate → postgraduate (cùng kiểu: post-war, post-impressionist).
/ˌpriːkənˈsiːvd/
adj.
(định kiến, ý nghĩ) có sẵn từ trước
Try to drop your preconceived ideas before the trip.
Hãy bỏ những định kiến có sẵn trước chuyến đi.
Chi tiết
Tiền tố pre- nghĩa "trước": pre- + conceived → preconceived (cùng kiểu: pre-war, pre-judge).
/ˌprəʊ ˈɡʌvənmənt/
adj.
ủng hộ chính phủ, thân chính phủ
The newspaper takes a strongly pro-government line.
Tờ báo có quan điểm ủng hộ chính phủ mạnh mẽ.
Chi tiết
Tiền tố pro- nghĩa "ủng hộ, tán thành": pro- + government → pro-government (cùng kiểu: pro-revolutionary). Đừng nhầm với pro- nghĩa "phía trước" trong prospect.
/ˌsjuːdəʊ saɪənˈtɪfɪk/
adj.
giả khoa học, ngụy khoa học
The diet is based on pseudo-scientific claims.
Chế độ ăn đó dựa trên những tuyên bố giả khoa học.
Chi tiết
Tiền tố pseudo- nghĩa "giả, không thật": pseudo- + scientific → pseudo-scientific (cùng kiểu: pseudo-intellectual).
/ˌriːˈraɪt/
v.
viết lại
The editor asked me to rewrite the opening paragraph.
Biên tập viên yêu cầu tôi viết lại đoạn mở đầu.
Chi tiết
Tiền tố re- nghĩa "lại, lần nữa" hoặc "trở lại": re- + write → rewrite (cùng kiểu: regain, rearrange, replace, renew).
/ˌsemi ˈfaɪnl/
n.
vòng bán kết
Our school reached the semi-final of the debate contest.
Trường tôi vào đến bán kết cuộc thi tranh biện.
Chi tiết
Tiền tố semi- nghĩa "một nửa, bán": semi- + final → semi-final (cùng kiểu: semi-circular, semi-detached).
/ˈsʌbməriːn/
n.
tàu ngầm
A submarine can stay underwater for weeks.
Tàu ngầm có thể ở dưới nước hàng tuần.
Chi tiết
Tiền tố sub- nghĩa "dưới, phía dưới": sub- + marine (thuộc biển) → submarine (cùng kiểu: subway, subdivision).
/ˌʌndəˈkʊkt/
adj.
nấu chưa chín, còn sống
The chicken was undercooked, so we sent it back.
Món gà nấu chưa chín nên chúng tôi trả lại.
Chi tiết
Tiền tố under- ở đây nghĩa "chưa đủ, thiếu" (khác nghĩa "dưới"): under- + cooked → undercooked (cùng kiểu: underused, underworked). Đối lập với over-.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...