Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 39 · Crime (Tội phạm)

40 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  40 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈmɜːdə/
n., v.
tội giết người; giết người
Murder is considered one of the most serious crimes in every legal system.
Giết người bị coi là một trong những tội nghiêm trọng nhất trong mọi hệ thống pháp luật.
Chi tiết
Họ từmurderer (n.)
Người phạm tội là murderer; động từ murder là quy tắc (murdered).
/ˈʃɒplɪftɪŋ/
n.
trộm đồ trong cửa hàng
Shoplifting means taking goods from a shop without paying.
Shoplifting là lấy hàng hoá từ cửa hàng mà không trả tiền.
Chi tiết
Họ từshoplifter (n.)shoplift (v.)
Người phạm tội là shoplifter; động từ shoplift.
/ˈbɜːɡləri/
n.
trộm đột nhập (vào nhà)
Burglary is the crime of entering a building to steal.
Burglary là tội đột nhập vào một toà nhà để trộm cắp.
Chi tiết
Họ từburglar (n.)burgle (v.)
Người phạm tội là burglar; động từ burgle (Anh-Mỹ: burglarize).
/ˈsmʌɡlɪŋ/
n.
buôn lậu
Smuggling is taking goods illegally from one country to another.
Buôn lậu là đưa hàng hoá trái phép từ nước này sang nước khác.
Chi tiết
Họ từsmuggler (n.)smuggle (v.)
Người phạm tội là smuggler; động từ smuggle.
/ˈkɪdnæpɪŋ/
n.
bắt cóc (để tống tiền)
Kidnapping involves holding a person in exchange for money.
Bắt cóc là giữ một người để đổi lấy tiền.
Chi tiết
Họ từkidnapper (n.)kidnap (v.)
Anh-Anh gấp đôi "p": kidnapped, kidnapping. Người phạm tội là kidnapper.
/ˈterərɪzəm/
n.
khủng bố
Terrorism refers to violent acts carried out for political aims.
Khủng bố chỉ những hành vi bạo lực nhằm mục đích chính trị.
Chi tiết
Họ từterrorist (n.)terrorise (v.)
Người thực hiện là terrorist; động từ terrorise thường dùng theo nghĩa chung "làm cho khiếp sợ".
/frɔːd/
n.
gian lận, lừa đảo
Fraud is deceiving people in order to take their money.
Gian lận là lừa dối người khác nhằm chiếm đoạt tiền của họ.
Chi tiết
Họ từfraudster (n.)defraud (v.)
Người phạm tội là fraudster; động từ defraud (lừa đảo ai đó).
/æbˈdʌkʃn/
n.
sự bắt cóc (người)
Abduction means taking a person away by force or by a trick.
Bắt cóc là đưa một người đi bằng vũ lực hoặc bằng mưu mẹo.
Chi tiết
Họ từabductor (n.)abduct (v.)
Gần nghĩa kidnapping; người phạm tội là abductor, động từ abduct.
/kəˈmɪt/
v.
phạm (tội)
A person who commits a crime may be arrested by the police.
Người phạm tội có thể bị cảnh sát bắt giữ.
Chi tiết
Họ từcommission (n.)
commit a crime/an offence; gấp đôi "t": committed, committing.
/ˈwɪtnəs/
v.
chứng kiến (tận mắt)
Several drivers witnessed the accident at the junction.
Vài tài xế đã chứng kiến vụ tai nạn ở ngã tư.
Chi tiết
Họ từwitness (n.)
Tận mắt thấy một sự việc (thường quan trọng). Danh từ: nhân chứng.
/əˈrest/
v.
bắt giữ
The police can arrest a person they believe has broken the law.
Cảnh sát có thể bắt giữ người mà họ tin là đã vi phạm pháp luật.
Chi tiết
Cụm thường gặp: be under arrest (bị bắt giữ).
/tʃɑːdʒ/
v.
buộc tội, khởi tố
The police charged him with theft after the investigation.
Cảnh sát khởi tố anh ta về tội trộm cắp sau cuộc điều tra.
Chi tiết
charge somebody with something; charge còn nhiều nghĩa khác (tính phí, sạc pin).
/ˈrɒbəri/
n.
vụ cướp
A bank robbery is the crime of stealing money from a bank.
Cướp ngân hàng là tội lấy trộm tiền từ một ngân hàng.
Chi tiết
Họ từrob (v.)robber (n.)
rob đi với nơi/người bị cướp (rob a bank); steal đi với đồ vật bị lấy.
/əˈkjuːz/
v.
cáo buộc, tố cáo
The report accused two people of taking part in the crime.
Bản báo cáo cáo buộc hai người tham gia vụ phạm tội.
Chi tiết
Họ từaccusation (n.)the accused (n.)
accuse somebody of something (theo sau là V-ing).
/əˈkʌmplɪs/
n.
kẻ đồng phạm
An accomplice is someone who helps another person commit a crime.
Đồng phạm là người giúp người khác thực hiện một tội.
Chi tiết
Khác với chủ mưu; chỉ người trợ giúp thực hiện hành vi phạm tội.
/keɪs/
n.
hộp đựng (để bảo vệ)
He keeps his reading glasses in a hard case.
Ông ấy cất kính đọc sách trong một hộp cứng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga glasses casea jewellery casea pencil case
Bằng da, gỗ hoặc bìa cứng; đựng và bảo vệ trang sức, kính, rượu vang. Từ này còn nghĩa "trường hợp; vụ án".
/ˈkraɪm siːn/
n.
hiện trường vụ án
Investigators examine the crime scene for useful clues.
Điều tra viên khám nghiệm hiện trường để tìm manh mối hữu ích.
Chi tiết
scene = hiện trường; đừng nhầm với seen (đã thấy).
/ˈfɪŋɡəprɪnt/
n.
dấu vân tay
The fingerprints of each person are unique, which helps identify them.
Vân tay của mỗi người là duy nhất, giúp nhận dạng họ.
Chi tiết
Thường dùng số nhiều fingerprints; là một loại chứng cứ (evidence).
/ˈevɪdəns/
n.
chứng cứ, bằng chứng
Evidence is the information used in court to decide a case.
Chứng cứ là thông tin được dùng tại toà để phân xử một vụ án.
Chi tiết
Danh từ không đếm được: a piece of evidence, KHÔNG "an evidence".
/pruːf/
n.
bằng chứng (xác thực, có tính kết luận)
Proof is evidence that shows conclusively that something is a fact.
Proof là bằng chứng cho thấy chắc chắn một điều là sự thật.
Chi tiết
Họ từprove (v.)
proof nhấn mạnh tính xác thực, kết luận; evidence là thông tin nói chung.
/ˈɡɪlti/
adj.
có tội
A court decides whether a person is guilty or not.
Toà án quyết định một người có tội hay không.
Chi tiết
Họ từguilt (n.)
guilty of something; trái nghĩa innocent (vô tội).
/kɔːt/
n.
toà án
A court is the place where a judge makes legal decisions.
Toà án là nơi thẩm phán đưa ra các quyết định pháp lý.
Chi tiết
go to court = ra toà; court còn nghĩa "sân" (tennis court).
/traɪ/
v.
xét xử
A person accused of a crime is tried in a court of law.
Người bị cáo buộc phạm tội sẽ bị xét xử tại toà.
Chi tiết
Họ từtrial (n.)
Ở đây try nghĩa "xét xử" (bị động: be tried), khác nghĩa thông thường "cố gắng/thử".
/ˈtraɪəl/
n.
phiên toà, quá trình xét xử
During a trial, both sides present their arguments.
Trong một phiên toà, cả hai bên trình bày lập luận của mình.
Chi tiết
Quá trình pháp lý tại toà để xét xử một người bị cáo buộc.
/pliːd/
v.
khai (nhận/không nhận tội)
At the start of a trial, the accused may plead not guilty.
Khi bắt đầu phiên toà, bị cáo có thể khai không nhận tội.
Chi tiết
plead guilty / not guilty = nhận / không nhận tội.
/dɪˈfend/
v.
bào chữa, biện hộ
The job of a lawyer is often to defend the person on trial.
Công việc của luật sư thường là bào chữa cho người đang bị xét xử.
Chi tiết
Họ từdefence (n.)defendant (n.)
Trái với prosecute (truy tố); người bị xét xử là defendant.
/ˈprɒsɪkjuːt/
v.
truy tố, khởi tố (đưa ra tòa)
Shoplifters will be prosecuted to the full extent of the law.
Kẻ trộm đồ trong cửa hàng sẽ bị truy tố theo đúng pháp luật.
Chi tiết
Họ từprosecution (n.)prosecutor (n.)
Đừng nhầm với persecute (ngược đãi, bức hại).
/ˈvɜːdɪkt/
n.
phán quyết
After discussion, the jury gives its verdict.
Sau khi thảo luận, bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết.
Chi tiết
pass/give/reach a verdict; là quyết định "có tội" hay "vô tội".
/kənˈvɪkt/
v.
kết tội
If a court convicts someone, it finds them guilty of a crime.
Nếu toà kết tội một người, tức là tuyên họ có tội.
Chi tiết
Họ từconviction (n.)
convict somebody of something; trái nghĩa acquit (tuyên trắng án).
/ˈɪnəsnt/
adj.
vô tội
In law, a person is considered innocent until proven guilty.
Về mặt pháp luật, một người được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh có tội.
Chi tiết
Họ từinnocence (n.)
Trái nghĩa: guilty (có tội).
/əˈkwɪt/
v.
tuyên trắng án
The court may acquit a person if there is not enough evidence.
Toà có thể tuyên trắng án cho một người nếu không đủ chứng cứ.
Chi tiết
Họ từacquittal (n.)
acquit somebody of something; gấp đôi "t": acquitted. Trái nghĩa convict.
/ˈsentəns/
v., n.
kết án, tuyên án; bản án
A judge may sentence a guilty person to a period in prison.
Thẩm phán có thể tuyên một người có tội phải chịu một thời gian trong tù.
Chi tiết
Nghĩa khác: câu (trong ngữ pháp). Ở đây là bản án / tuyên án.
/faɪn/
discourse marker
được rồi, ổn (đồng ý, thường để chốt/kết thúc)
"Shall we start at nine?" "Fine, see you then."
"Bắt đầu lúc chín giờ nhé?" "Được rồi, hẹn gặp lúc đó."
Chi tiết
Đồng nghĩagreat
Diễn đạt sự đồng ý và thường khép lại cuộc trao đổi. Đi cặp với great.
/sɜːv/
v.
thụ án (chấp hành hình phạt)
A person may serve a sentence of several years.
Một người có thể thụ án nhiều năm.
Chi tiết
serve a sentence / serve time = chấp hành án phạt tù.
/ˈprɪzn/
n.
nhà tù
Prison is a place where people are kept as a punishment.
Nhà tù là nơi giam giữ người ta như một hình phạt.
Chi tiết
Đồng nghĩajail
Đồng nghĩa jail; thường không có "the": go to prison.
/əˈfendə/
n.
người phạm tội, người vi phạm
An offender is someone who commits an illegal act.
Người phạm tội là người thực hiện một hành vi trái pháp luật.
Chi tiết
Họ từoffend (v.)offence (n.)
Hành vi phạm tội là an offence (Anh-Mỹ: offense).
/dʒʌdʒ/
n.
thẩm phán
The judge leads the trial and decides on the punishment.
Thẩm phán chủ trì phiên toà và quyết định hình phạt.
Chi tiết
Họ từjudgement (n.)judge (v.)
Phân biệt với jury: judge quyết định hình phạt, jury quyết định có tội/vô tội.
/ˈdʒʊəri/
n.
bồi thẩm đoàn
A jury is a group of citizens who decide on the verdict.
Bồi thẩm đoàn là một nhóm công dân quyết định phán quyết.
Chi tiết
Ở Anh thường gồm 12 người; quyết định bị cáo có tội hay không.
/ˈvɪktɪm/
n.
nạn nhân
A victim is a person who suffers as the result of a crime.
Nạn nhân là người chịu thiệt hại do một tội gây ra.
Chi tiết
fall victim to something = trở thành nạn nhân của điều gì.
/səˈspekt/
v.
ngờ rằng, cho rằng (thường về điều tiêu cực; khá trang trọng)
I suspect the cake did not rise because the oven was too cold.
Tôi ngờ rằng bánh không nở vì lò quá nguội.
Chi tiết
Họ từsuspicion (n.)suspicious (adj.)
Động từ nhấn âm sau /səˈspekt/; danh từ nhấn âm đầu /ˈsʌspekt/. Hàm ý điều gì đó không ổn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...