Quay lại English Vocabulary in Use – Upper-intermediate (B2)
Bộ từ vựng

Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học)

33 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  33 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌʌndəˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/
n. phr.
chương trình học đại học (bậc cử nhân)
Undergraduate studies usually lead to a bachelor's degree after three or four years.
Chương trình đại học thường dẫn đến bằng cử nhân sau ba hoặc bốn năm.
Chi tiết
under- (dưới) + graduate: bậc học TRƯỚC khi tốt nghiệp cử nhân. Sau đó là postgraduate.
/ˌbætʃələz dɪˈɡriː/
n. phr.
bằng cử nhân (bằng đại học đầu tiên)
She earned a bachelor's degree in economics before looking for a job.
Cô ấy lấy bằng cử nhân kinh tế trước khi đi tìm việc.
Chi tiết
Cụm hay dùngearn a bachelor's degreea bachelor's degree in
Bằng đại học ĐẦU TIÊN. Bậc cao hơn: master's degree (thạc sĩ), rồi PhD (tiến sĩ).
/ˈprəʊɡræm/
n.
chương trình học
The programme is made up of several modules taught over two years.
Chương trình gồm nhiều học phần được giảng dạy trong hai năm.
Chi tiết
Anh-Anh viết "programme", Anh-Mỹ viết "program". Riêng chương trình máy tính thì cả hai đều viết "program".
/ˈmɒdjuːl/
n.
học phần (một phần của khoá học đại học)
Each module is worth a certain number of credits towards the degree.
Mỗi học phần có một số tín chỉ nhất định tính vào bằng.
Chi tiết
Họ từmodular (adj.)
Một phần riêng của programme. Ở đại học, hoàn thành module sẽ tích luỹ credits (tín chỉ).
/ˈkredɪt/
n.
tín chỉ
Students must earn 180 credits to complete the whole degree.
Sinh viên phải tích luỹ 180 tín chỉ để hoàn thành toàn bộ chương trình.
Chi tiết
Cụm hay dùngearn creditsworth 60 credits
Đơn vị đo khối lượng học tập. Mỗi module đáng giá một số credits. Từ này còn nghĩa "tín dụng".
/ˌdɪsəˈteɪʃn/
n.
luận văn, khoá luận (bài viết dài)
In their final year, students write a long dissertation on a topic they choose.
Vào năm cuối, sinh viên viết một luận văn dài về đề tài họ tự chọn.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite a dissertationa dissertation on
Bài viết nghiên cứu dài. Ở Anh thường dùng cho bậc cử nhân/thạc sĩ; thesis dùng cho tiến sĩ (PhD).
/ˈɡrædʒueɪt/
v., n.
tốt nghiệp (v.); người đã tốt nghiệp, cử nhân (n.)
When they have graduated, students receive their bachelor's degree.
Khi đã tốt nghiệp, sinh viên nhận bằng cử nhân.
Chi tiết
Many graduates look for work as soon as they leave university.Nhiều cử nhân tìm việc ngay khi rời giảng đường.
Cụm hay dùnga university graduatea recent graduate
Họ từgraduation (n.)
CHÚ Ý phát âm: động từ /ˈɡrædʒueɪt/ (đuôi -ate đọc /eɪt/); danh từ /ˈɡrædʒuət/ (đuôi đọc /ət/). Anh-Mỹ “graduate” còn chỉ bậc sau đại học.
/ˌpəʊstˈɡrædʒuət ˌstʌdiz/
n. phr.
chương trình sau đại học (thạc sĩ, tiến sĩ)
After their bachelor's degree, some students continue with postgraduate studies.
Sau khi có bằng cử nhân, một số sinh viên học tiếp chương trình sau đại học.
Chi tiết
post- (sau) + graduate: bậc học SAU khi đã tốt nghiệp cử nhân. Anh-Mỹ hay gọi là graduate studies.
/ˌmɑːstəz dɪˈɡriː/
n. phr.
bằng thạc sĩ
He is doing a master's degree in engineering this year.
Năm nay anh ấy đang học thạc sĩ ngành kỹ thuật.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo a master's degreea master's in
Bậc đầu tiên của sau đại học, giữa cử nhân và tiến sĩ. Có dấu sở hữu: master's.
/ˌpiː eɪtʃ ˈdiː/
n.
bằng tiến sĩ
A PhD is the highest degree a university can award.
Bằng tiến sĩ là bằng cao nhất mà một trường đại học có thể cấp.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo a PhDget a PhDa PhD student
Viết tắt của "doctor of philosophy". Đánh vần từng chữ khi đọc: P-H-D, nhấn chữ cuối.
/ˈspeʃəlaɪz/
v.
chuyên sâu, đi vào chuyên ngành
Postgraduate students usually specialise in one particular field.
Sinh viên sau đại học thường chuyên sâu vào một lĩnh vực cụ thể.
Chi tiết
Cụm hay dùngspecialise in
Họ từspecialist (n.)speciality (n.)
Anh-Anh "specialise", Anh-Mỹ "specialize". Luôn đi với giới từ in.
/fiːld/
n.
lĩnh vực (nghiên cứu/chuyên môn)
She is a leading researcher in the field of climate science.
Cô ấy là một nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực khoa học khí hậu.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the field ofa specialist field
Nghĩa "lĩnh vực chuyên môn". Từ này còn nghĩa đen là "cánh đồng".
/rɪˈsɜːtʃ/
n.
nghiên cứu
The team has done a lot of research on air pollution in big cities.
Nhóm đã thực hiện nhiều nghiên cứu về ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo researcha piece of researchresearch into
Họ từresearch (v.)researcher (n.)
Không đếm được: "a piece of research" hoặc "a research project", KHÔNG "a research" hay "researches".
/ˈθiːsɪs/
n.
luận án (thường cho bậc tiến sĩ)
He spent three years writing his thesis on renewable energy.
Anh ấy dành ba năm để viết luận án về năng lượng tái tạo.
Chi tiết
Số nhiều bất quy tắc: theses /ˈθiːsiːz/. Ở Anh, thesis dùng cho PhD; dissertation cho cử nhân/thạc sĩ.
/ˈkæmpəs/
n.
khuôn viên trường (đại học)
Many students live on campus in their first year.
Nhiều sinh viên ở trong khuôn viên trường vào năm đầu tiên.
Chi tiết
Cụm hay dùngon campusa university campusoff campus
Cụm hay dùng: on campus (trong trường) / off campus (ngoài trường), KHÔNG có mạo từ.
/ˈlektʃə/
n.
bài giảng (giảng cho đông người)
During lectures, students listen to the lecturer and take notes.
Trong các bài giảng, sinh viên nghe giảng viên và ghi chép.
Chi tiết
Cụm hay dùnggive a lectureattend a lecturea lecture hall
Họ từlecture (v.)lecturer (n.)
Bài giảng cho SỐ ĐÔNG sinh viên. So với seminar (nhóm nhỏ thảo luận) và tutorial (kèm riêng).
/ˈlektʃə ˌθɪətə/
n. phr.
giảng đường (phòng lớn có bậc thang)
The professor gave the lecture in a large lecture theatre.
Vị giáo sư giảng bài trong một giảng đường lớn.
Chi tiết
Phòng lớn, ghế xếp bậc thang. Anh-Anh "theatre", Anh-Mỹ "theater". Còn gọi là lecture hall.
/ˈlektʃərə/
n.
giảng viên (đại học)
The lecturer posts her slides online after every class.
Giảng viên đăng slide lên mạng sau mỗi buổi học.
Chi tiết
Họ từlecture (n./v.)
lecturer dạy đại học; teacher thường dạy phổ thông.
/ˈsemɪnɑː/
n.
buổi hội thảo, buổi thảo luận nhóm nhỏ
In seminars, small groups discuss the subject in detail.
Trong các buổi thảo luận nhóm, các nhóm nhỏ bàn luận chủ đề một cách chi tiết.
Chi tiết
Cụm hay dùnga seminar onattend a seminar
Nhóm NHỎ, sinh viên thảo luận nhiều — khác lecture (giảng một chiều cho đông người).
/ˌækəˈdemɪk stɑːf/
n. phr.
đội ngũ giảng dạy, cán bộ giảng dạy
The academic staff includes lecturers, tutors and professors.
Đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên, trợ giảng và giáo sư.
Chi tiết
staff là danh từ tập hợp (không đếm được, thường số nhiều): the staff are..., không "a staff".
/ˈtjuːtə/
n.
người kèm cặp, trợ giảng (dạy riêng/nhóm nhỏ)
A tutor teaches students individually or in very small groups.
Trợ giảng dạy sinh viên riêng lẻ hoặc theo nhóm rất nhỏ.
Chi tiết
Họ từtutorial (n.)tutor (v.)
Dạy cá nhân/nhóm nhỏ trong buổi tutorial. Anh-Mỹ đọc /ˈtuːtər/ (không có âm /j/).
/tjuːˈtɔːriəl/
n.
buổi học kèm (nhóm nhỏ hoặc một-một)
In a tutorial, you can ask the tutor about anything you find difficult.
Trong buổi học kèm, bạn có thể hỏi trợ giảng về bất cứ điều gì thấy khó.
Chi tiết
Buổi kèm do tutor phụ trách, ít người. Từ này còn nghĩa "bài hướng dẫn" (vd video tutorial).
/ˌhɔːlz əv ˈrezɪdəns/
n. phr.
ký túc xá
First-year students often live in halls of residence on campus.
Sinh viên năm nhất thường ở trong ký túc xá trong khuôn viên trường.
Chi tiết
Nói tắt là "halls". Anh-Mỹ gọi là dormitory (viết tắt dorm).
/ˌʌndəˈɡrædʒuət/
n.
sinh viên đại học (đang học cử nhân)
An undergraduate is a student studying for their bachelor's degree.
Sinh viên đại học là người đang học để lấy bằng cử nhân.
Chi tiết
Nói tắt thân mật: undergrad. Có thể dùng làm tính từ: an undergraduate course.
/ˌpəʊstˈɡrædʒuət/
adj.
(thuộc) sau đại học; học viên cao học
She is doing postgraduate research on clean energy.
Cô ấy đang làm nghiên cứu sau đại học về năng lượng sạch.
Chi tiết
Tiền tố post- nghĩa "sau": post- + graduate → postgraduate (cùng kiểu: post-war, post-impressionist).
/ədˈmɪʃnz/
n.
bộ phận tuyển sinh (nhận hồ sơ mới)
The admissions office deals with new applications and new students.
Phòng tuyển sinh xử lý các hồ sơ mới và sinh viên mới.
Chi tiết
Họ từadmit (v.)admission (n.)
Ở nghĩa "bộ phận tuyển sinh", thường dùng số nhiều: the admissions office/team.
/ˈentri rɪˌkwaɪəmənts/
n. phr.
điều kiện đầu vào (yêu cầu để được nhận)
Check the entry requirements before you apply for the programme.
Hãy kiểm tra điều kiện đầu vào trước khi bạn nộp hồ sơ vào chương trình.
Chi tiết
Những bằng cấp/điểm số cần có để vào một programme. Thường ở số nhiều.
/ˈfʌndɪŋ/
n.
nguồn tài trợ, kinh phí (tiền sinh viên có thể nhận)
Some students receive funding to help cover their living costs.
Một số sinh viên nhận được tài trợ để trang trải chi phí sinh hoạt.
Chi tiết
Họ từfund (v.)fund (n.)
Tiền được CẤP cho sinh viên (khác tuition fees là tiền sinh viên phải ĐÓNG). Không đếm được.
/tjuˈɪʃn fiːz/
n. phr.
học phí
Tuition fees should be paid at the beginning of the academic year.
Học phí nên được đóng vào đầu năm học.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay tuition feeshigh tuition fees
Tiền sinh viên PHẢI TRẢ cho khoá học. Thường ở số nhiều: fees.
/ˈstjuːdnt ləʊn/
n. phr.
khoản vay sinh viên
She took out a student loan to pay for her course.
Cô ấy vay một khoản vay sinh viên để trả cho khoá học.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake out a student loanrepay a student loan
Tiền sinh viên VAY (phải trả lại sau này) — khác scholarship (được tặng, không phải trả lại).
/ˈskɒləʃɪp/
n.
học bổng
He won a scholarship because of his excellent exam results.
Cậu ấy giành được học bổng nhờ kết quả thi xuất sắc.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin a scholarshipapply for a scholarshipa full scholarship
Tiền được TẶNG (thường cho sinh viên học giỏi), KHÔNG phải trả lại — khác student loan (vay).
/ˌstjuːdnt ˈjuːniən/
n. phr.
hội sinh viên; nhà sinh viên
The student union organises clubs, events and support for student life.
Hội sinh viên tổ chức các câu lạc bộ, sự kiện và hỗ trợ đời sống sinh viên.
Chi tiết
Vừa là tổ chức lo các vấn đề của sinh viên, vừa là nơi (toà nhà) sinh viên gặp gỡ.
/ˈstjuːdnt səˌsaɪəti/
n. phr.
câu lạc bộ sinh viên (theo sở thích)
You can join a student society for almost any hobby, from chess to hiking.
Bạn có thể tham gia một câu lạc bộ sinh viên cho hầu như mọi sở thích, từ cờ vua đến leo núi.
Chi tiết
Cụm hay dùngjoin a student society
Số nhiều: student societies. Nhóm sinh viên cùng sở thích, do student union quản lý.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...