| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ɡɛt ˈbɛtər/
|
phr. |
trở nên tốt hơn về sức khỏe hoặc kỹ năng
I hope to get better soon after my illness.
Tôi hy vọng sẽ sớm khỏe lại sau bệnh.
Chi tiếtShe practiced every day to get better at playing the piano.Cô ấy tập luyện mỗi ngày để chơi đàn piano giỏi hơn.
Đồng nghĩaimproveenhance
Cụm hay dùngget better atget better results
Sử dụng khi nói về sức khỏe hoặc kỹ năng.
|
— |
|
/ɡɛt ˈrɛdi/
|
phr. |
chuẩn bị cho điều gì đó
I need to get ready for my presentation.
Tôi cần chuẩn bị cho bài thuyết trình của mình.
Chi tiếtShe is getting ready for the party tonight.Cô ấy đang chuẩn bị cho bữa tiệc tối nay.
Đồng nghĩaprepareorganize
Cụm hay dùngget ready for workget ready to leave
Thường sử dụng khi chuẩn bị cho một sự kiện.
|
— |
|
/ɡɛt rɪd ʌv/
|
phr. |
loại bỏ hoặc loại trừ điều gì đó
I need to get rid of old clothes.
Tôi cần loại bỏ quần áo cũ.
Chi tiếtShe wants to get rid of her bad habits.Cô ấy muốn loại bỏ thói quen xấu.
Đồng nghĩaeliminatediscard
Cụm hay dùngget rid of junkget rid of clutter
Sử dụng khi nói về việc loại bỏ thứ gì đó không cần thiết.
|
— |
|
/ɡɛt ə tʃæns/
|
phr. |
có một cơ hội
I hope to get a chance to travel this summer.
Tôi hy vọng có cơ hội du lịch vào mùa hè này.
Chi tiếtDid you get a chance to meet her?Bạn có cơ hội gặp cô ấy không?
Đồng nghĩahave an opportunityget an opportunity
Cụm hay dùngget a chance to speakget a chance to see
Thường dùng khi nói về cơ hội làm gì.
|
— |
|
/ɡɛt juːzd tuː/
|
phr. |
quen với điều gì
I am getting used to the new environment.
Tôi đang làm quen với môi trường mới.
Chi tiếtIt took time to get used to the changes.Cần thời gian để quen với những thay đổi.
Đồng nghĩabecome accustomed to
Cụm hay dùngget used to a routineget used to changes
Dùng để chỉ sự thích ứng.
|
— |
|
/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ streɪt/
|
phr. |
làm rõ tình huống
Let's get this straight before we continue.
Hãy làm rõ điều này trước khi chúng ta tiếp tục.
Chi tiếtI want to get everything straight before the meeting.Tôi muốn làm rõ mọi thứ trước cuộc họp.
Đồng nghĩaclarify
Cụm hay dùngget the facts straightget it straightened out
Dùng để yêu cầu làm rõ thông tin.
|
— |
|
/ɡɛt ðə ˈpɪktʃər/
|
phr. |
hiểu tình hình
Do you get the picture now?
Bạn đã hiểu tình hình chưa?
Chi tiếtHe finally got the picture after the explanation.Cuối cùng anh ấy cũng hiểu sau khi được giải thích.
Đồng nghĩaunderstand
Cụm hay dùngget the full pictureget the right picture
Dùng để hỏi về sự hiểu biết.
|
— |
|
/ɡɛt tə noʊ/
|
phr. |
làm quen với ai đó hoặc điều gì đó
I want to get to know you better.
Tôi muốn làm quen với bạn hơn.
Chi tiếtIt's important to get to know your teammates.Điều quan trọng là làm quen với đồng đội của bạn.
Đồng nghĩafamiliarizeacquaint
Cụm hay dùngget to know each otherget to know a place
Cụm từ này thường dùng khi nói về mối quan hệ.
|
— |
|
/ɡɛt ɪnˈvɑlvd/
|
phr. |
tham gia vào điều gì đó
I want to get involved in community service.
Tôi muốn tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Chi tiếtShe decided to get involved in the project.Cô ấy quyết định tham gia vào dự án.
Đồng nghĩaparticipateengage
Cụm hay dùngget involved in somethingget involved with a group
Cụm từ này thường dùng khi nói về sự tham gia.
|
— |
|
/ɡɛt əˈhɛd əv/
|
phr. |
vượt qua ai đó hoặc cái gì đó
He always tries to get ahead of his competition.
Anh ấy luôn cố gắng vượt qua đối thủ.
Chi tiếtYou need to get ahead of the game to succeed.Bạn cần phải vượt lên trước để thành công.
Đồng nghĩaoutperformoutpace
Cụm hay dùngget ahead of the classget ahead of the competition
Dùng để nói về việc vượt trội hơn người khác.
|
— |
|
/ɡɛt ə laɪf/
|
phr. |
bắt đầu tận hưởng cuộc sống hoặc chủ động hơn
You should get a life and stop staying at home all the time.
Bạn nên bắt đầu tận hưởng cuộc sống và ngừng ở nhà cả ngày.
Chi tiếtIf you keep complaining, I suggest you get a life.Nếu bạn cứ phàn nàn, tôi gợi ý bạn nên bắt đầu sống tích cực hơn.
Đồng nghĩalive fullybe active
Cụm hay dùngget a life outside workget a life and enjoy
Dùng để khuyên ai đó nên sống tích cực hơn.
|
— |
|
/ɡɛt bæk tə ˈnɔrməl/
|
phr. |
trở về trạng thái hoặc điều kiện bình thường
After the storm, we hope to get back to normal soon.
Sau cơn bão, chúng tôi hy vọng sớm trở lại bình thường.
Chi tiếtIt took a while to get back to normal after the changes.Mất một thời gian để trở lại bình thường sau những thay đổi.
Đồng nghĩareturn to normalcyregain normalcy
Cụm hay dùngget back to normal lifeget back to normal routineget back to normalcy
Dùng khi nói về việc phục hồi trạng thái bình thường.
|
— |
|
/ɡɛt ə breɪk/
|
phr. |
có cơ hội nghỉ ngơi hoặc thư giãn
I need to get a break from work.
Tôi cần có một chút thời gian nghỉ ngơi khỏi công việc.
Chi tiếtShe finally got a break after working hard.Cô ấy cuối cùng đã có cơ hội nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩatake a resthave a pause
Cụm hay dùngget a break from routineget a break in life
Thường dùng khi cần thời gian thư giãn.
|
— |
|
/ɡɛt ðə dʒɑb dʌn/
|
phr. |
hoàn thành một nhiệm vụ thành công
We need to get the job done by Friday.
Chúng ta cần hoàn thành công việc trước thứ Sáu.
Chi tiếtHe always gets the job done on time.Anh ấy luôn hoàn thành công việc đúng thời hạn.
Đồng nghĩacomplete the taskfinish the job
Cụm hay dùngget the job done quicklyget the job done efficiently
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ɡɛt ðə tʃæns/
|
phr. |
có cơ hội
I hope to get the chance to travel abroad next year.
Tôi hy vọng có cơ hội đi du lịch nước ngoài vào năm tới.
Chi tiếtIf you get the chance, visit the museum.Nếu bạn có cơ hội, hãy ghé thăm bảo tàng.
Đồng nghĩahave an opportunityget an opportunityget a shot
Cụm hay dùngget the chance to do somethingget the chance for a jobget the chance to travel
Dùng khi nói về cơ hội làm điều gì đó.
|
— |
|
/ɡɛt bæk æt/
|
phr. |
trả thù ai đó
She wanted to get back at him for being rude.
Cô ấy muốn trả thù anh ta vì đã thô lỗ.
Chi tiếtHe always tries to get back at his rivals.Anh ấy luôn cố gắng trả thù đối thủ.
Đồng nghĩarevengeretaliate
Cụm hay dùngget back at someoneget back at your enemies
Dùng khi nói về việc trả thù.
|
— |
|
/ɡɛt ðə rɔŋ ɪˈdiə/
|
phr. |
hiểu sai điều gì đó
I think you got the wrong idea about my intentions.
Tôi nghĩ bạn đã hiểu sai về ý định của tôi.
Chi tiếtDon't get the wrong idea; I just want to help.Đừng hiểu sai; tôi chỉ muốn giúp đỡ.
Đồng nghĩamisunderstandget confused
Cụm hay dùngget the wrong idea about someoneget the wrong idea from something
Dùng khi ai đó hiểu sai ý nghĩa.
|
— |
|
/meɪk ə ˈprɒfɪt/
|
phr. |
kiếm lợi nhuận
The company aims to make a profit this year.
Công ty đặt mục tiêu kiếm lợi nhuận trong năm nay.
Chi tiếtIt's important to make a profit to sustain the business.Việc kiếm lợi nhuận là quan trọng để duy trì doanh nghiệp.
Đồng nghĩaearn profitgenerate profit
Cụm hay dùngmake a significant profitmake profits quickly
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/dɪˈlɪvər rɪˈzʌlts/
|
phr. |
đem lại kết quả
The new strategy aims to deliver results quickly.
Chiến lược mới nhằm đem lại kết quả nhanh chóng.
Chi tiếtThey need to deliver results to satisfy stakeholders.Họ cần đem lại kết quả để làm hài lòng các bên liên quan.
Đồng nghĩaproduce resultsachieve outcomes
Cụm hay dùngsuccessfully deliver resultsconsistently deliver results
Thường sử dụng trong bối cảnh kinh doanh.
|
— |
|
/ɡɛt tu ðə pɔɪnt/
|
phr. |
nói trực tiếp về vấn đề chính
Can you get to the point? I'm busy.
Bạn có thể nói thẳng vào vấn đề không? Tôi đang bận.
Chi tiếtLet's get to the point of the meeting.Hãy đến với vấn đề chính của cuộc họp.
Đồng nghĩabe directcut to the chase
Cụm hay dùngget to the point quicklyget to the point of discussion
Dùng khi yêu cầu ai đó nói thẳng vào vấn đề.
|
— |
|
/ɡɛt ˈoʊvər ˈsʌmθɪŋ/
|
phr. |
vượt qua điều gì đó khó khăn
It took me a long time to get over my breakup.
Tôi mất nhiều thời gian để vượt qua cuộc chia tay.
Chi tiếtShe is trying to get over her fear of public speaking.Cô ấy đang cố gắng vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông.
Đồng nghĩarecovermove on
Cụm hay dùngget over a lossget over a fear
Dùng khi nói về việc vượt qua cảm xúc tiêu cực.
|
— |
|
/sɛt ˈtɑːrɡɪts/
|
phr. |
đặt mục tiêu
It's important to set targets for your team.
Việc đặt mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.
Chi tiếtThey set targets for sales growth this quarter.Họ đã đặt mục tiêu cho sự tăng trưởng doanh số trong quý này.
Đồng nghĩaestablish goalsdefine objectives
Cụm hay dùngrealistic targetsset ambitious targets
Là một phần quan trọng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/ɡɛt ˈɪntu ˈtrʌbəl/
|
phr. |
rơi vào tình huống khó khăn
If you keep skipping school, you'll get into trouble.
Nếu bạn cứ nghỉ học, bạn sẽ gặp rắc rối.
Chi tiếtShe got into trouble for being late.Cô ấy đã gặp rắc rối vì đến muộn.
Đồng nghĩaface difficultiesget in trouble
Cụm hay dùngget into trouble with someoneget into serious trouble
Dùng để diễn tả tình huống không tốt.
|
— |
|
/ɡɛt ə sɛns ʌv/
|
phr. |
hiểu hoặc cảm nhận điều gì đó
I want to get a sense of the local culture.
Tôi muốn cảm nhận văn hóa địa phương.
Chi tiếtYou can get a sense of the city by walking around.Bạn có thể cảm nhận thành phố bằng cách đi bộ quanh đây.
Đồng nghĩaunderstandfeel
Cụm hay dùngget a sense of somethingget a sense of the situation
Dùng khi nói về sự cảm nhận hoặc hiểu biết.
|
— |
|
/ɡɛt ə hoʊld ʌv/
|
phr. |
quản lý để liên lạc hoặc tìm ai đó
I couldn't get a hold of you yesterday.
Tôi không thể liên lạc với bạn hôm qua.
Chi tiếtDid you get a hold of the manager?Bạn đã liên lạc được với quản lý chưa?
Đồng nghĩareachcontact
Cụm hay dùngget a hold of someoneget a hold of information
Dùng để chỉ việc tìm kiếm ai đó.
|
— |
|
/ɡɛt tə ɡrɪps wɪð/
|
phr. |
hiểu hoặc giải quyết điều gì khó khăn
I need to get to grips with this math problem.
Tôi cần hiểu rõ vấn đề toán này.
Chi tiếtShe is trying to get to grips with her new job.Cô ấy đang cố gắng hiểu công việc mới của mình.
Đồng nghĩaunderstandcope with
Cụm hay dùngget to grips with a challengeget to grips with a situationget to grips with the facts
Dùng khi nói về việc đối mặt với thách thức.
|
— |
|
/ɡɛt ˈoʊvər ɪt/
|
phr. |
vượt qua điều gì đó khó khăn
It's time to get over it and move on.
Đã đến lúc vượt qua và tiếp tục.
Chi tiếtShe needs to get over her fear of speaking.Cô ấy cần vượt qua nỗi sợ nói chuyện.
Đồng nghĩarecovermove on
Cụm hay dùngget over a breakupget over a loss
Thường dùng khi nói về cảm xúc.
|
— |
|
/ɡɛt ɪt raɪt/
|
phr. |
làm điều gì đó đúng cách
Make sure to get it right this time.
Hãy chắc chắn làm đúng cách lần này.
Chi tiếtI hope I get it right on the exam.Tôi hy vọng tôi làm đúng trong kỳ thi.
Đồng nghĩado correctlyget it correct
Cụm hay dùngget it right the first timeget it right on the test
Thường dùng khi nhấn mạnh sự chính xác.
|
— |
|
/ɡɛt ˈɪntu ɡɪr/
|
phr. |
bắt đầu làm việc hiệu quả
We need to get into gear for this project.
Chúng ta cần bắt đầu làm việc cho dự án này.
Chi tiếtOnce we get into gear, things will move faster.Khi chúng ta bắt đầu, mọi thứ sẽ diễn ra nhanh hơn.
Đồng nghĩastart workingget going
Cụm hay dùngget into gear for somethingget into gear quickly
Dùng khi khuyến khích sự khởi đầu.
|
— |
|
/kreɪt ˌɑːpərˈtunɪti/
|
phr. |
tạo cơ hội
This program will create opportunities for young people.
Chương trình này sẽ tạo cơ hội cho giới trẻ.
Chi tiếtNetworking can create opportunities for career advancement.Mạng lưới quan hệ có thể tạo cơ hội thăng tiến nghề nghiệp.
Đồng nghĩagenerate opportunitiesprovide opportunities
Cụm hay dùngcreate new opportunitiescreate job opportunities
Thường được dùng trong bối cảnh phát triển nghề nghiệp.
|
— |
Đang tải...