| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/tə əˈdrɛs ə ˈkwɛsʧən/
|
phr |
giải quyết một câu hỏi
I would like to address your question about the research.
Tôi muốn giải quyết câu hỏi của bạn về nghiên cứu.
|
— |
|
/tu ˈfɒloʊ ʌp/
|
phr. |
để theo dõi
I will follow up on our previous discussion next week.
Tôi sẽ theo dõi cuộc thảo luận trước đó của chúng ta vào tuần tới.
Chi tiếtPlease follow up with me if you have any questions.Vui lòng theo dõi với tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào.
Đồng nghĩato check into pursue
Cụm hay dùngto follow up onused to follow up
Dùng để chỉ hành động tiếp tục một vấn đề trước đó.
|
— |
|
/tə poʊz ə ˈkwɛsʧən/
|
phr |
đặt một câu hỏi
I would like to pose a question regarding the findings.
Tôi muốn đặt một câu hỏi liên quan đến các phát hiện.
|
— |
|
/tə siːk ˌklærɪfɪˈkeɪʃən/
|
phr |
tìm kiếm sự làm rõ
I would like to seek clarification on that matter.
Tôi muốn tìm kiếm sự làm rõ về vấn đề đó.
|
— |
|
/əkˈnɒlɪdʒ/
|
v |
thừa nhận
I acknowledge your concerns about the project.
Tôi thừa nhận những lo ngại của bạn về dự án.
|
— |
|
/tə ˈklærɪfaɪ ə ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/
|
phr |
làm rõ một sự hiểu lầm
Let me clarify a misunderstanding that may have arisen.
Để tôi làm rõ một sự hiểu lầm có thể đã xảy ra.
|
— |
|
/tə ɪnˈvaɪt ˈfɜːrðər ˈkwɛsʧənz/
|
phr |
mời thêm câu hỏi
I invite further questions on this topic.
Tôi mời thêm câu hỏi về chủ đề này.
|
— |
|
/tə ˈklærɪfaɪ wʌnz pəˈzɪʃən/
|
phr |
làm rõ lập trường của ai đó
I would like to clarify my position on this issue.
Tôi muốn làm rõ lập trường của mình về vấn đề này.
|
— |
|
/tə ɪkˈsprɛs əˌpriːʃiˈeɪʃən/
|
phr |
bày tỏ sự trân trọng
I want to express my appreciation for your feedback.
Tôi muốn bày tỏ sự trân trọng đối với phản hồi của bạn.
|
— |
|
/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/
|
n. |
toàn cầu hoá (giao thương, văn hoá... giữa các nước tăng lên)
As globalisation continues, local issues quickly become international ones.
Khi toàn cầu hoá tiếp diễn, các vấn đề địa phương nhanh chóng trở thành vấn đề quốc tế.
Chi tiếtHọ từglobal (adj.)globalise (v.)globally (adv.)
Anh-Anh "globalisation", Anh-Mỹ "globalization". Nhấn gần cuối: glo-ba-li-ZA-tion.
|
— |
|
/ˈəʊzəʊn dɪˌpliːʃn/
|
n. phr. |
sự suy giảm tầng ozone
Ozone depletion lets more harmful ultraviolet light reach the Earth.
Sự suy giảm tầng ozone khiến nhiều tia cực tím có hại chiếu tới Trái Đất hơn.
Chi tiếtHọ từdeplete (v.)
ozone layer = tầng ozone, lớp khí chặn tia UV từ mặt trời. deplete = làm cạn kiệt.
|
— |
|
/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/
|
n. phr. |
hiệu ứng nhà kính (khí CO2 giữ nhiệt làm Trái Đất ấm dần)
The greenhouse effect traps heat from the sun in the atmosphere.
Hiệu ứng nhà kính giữ lại nhiệt từ mặt trời trong bầu khí quyển.
Chi tiết greenhouse = nhà kính trồng cây. Là nguyên nhân trực tiếp của global warming.
|
— |
|
/ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/
|
n. phr. |
sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới
Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.
Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.
Chi tiếtHọ từdestroy (v.)destructive (adj.)destructively (adv.)
rainforest = rừng mưa nhiệt đới (vùng nhiệt đới, mưa nhiều). destruction = sự phá huỷ.
|
— |
|
/ˌtrɒpɪkl ˈstɔːm/
|
n. phr. |
áp thấp nhiệt đới, bão nhiệt đới
The tropical storm is expected to move north over the weekend.
Cơn bão nhiệt đới dự kiến di chuyển lên phía bắc vào cuối tuần.
Chi tiếtCụm hay dùnga tropical storm formsa tropical storm weakens
Cấp độ nhẹ hơn typhoon/hurricane; nếu mạnh lên có thể thành bão thực sự.
|
— |
|
/ˌsɪvl ˈwɔː/
|
n. phr. |
nội chiến (chiến tranh giữa các phe trong cùng một nước)
The documentary explains how the civil war affected ordinary families.
Bộ phim tài liệu giải thích nội chiến đã ảnh hưởng đến các gia đình bình thường ra sao.
Chi tiếtCụm hay dùnga civil war breaks outthe end of the civil war
civil (dân sự, trong nước) + war. Khác war thông thường vì các bên ở cùng một quốc gia.
|
— |
|
/ˈkæʒuəlti/
|
n. |
người thương vong (chết hoặc bị thương)
Emergency teams worked through the night to help the casualties.
Các đội cứu hộ làm việc suốt đêm để giúp những người thương vong.
Chi tiếtCụm hay dùngheavy casualtiesthe number of casualties
Số nhiều: casualties. Bao gồm CẢ người chết lẫn người bị thương. Ở Anh, "Casualty" còn là khoa cấp cứu bệnh viện.
|
— |
|
/səˈvaɪvə/
|
n. |
người sống sót
Rescue teams searched the ruins for survivors after the earthquake.
Các đội cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong đống đổ nát sau trận động đất.
Chi tiếtHọ từsurvive (v.)survival (n.)
Người vượt qua được một thảm hoạ. Động từ: survive (sống sót).
|
— |
|
/ˈwuːndɪd/
|
adj. |
bị thương (do vũ khí/trong giao tranh)
Field hospitals were set up to treat the wounded.
Các bệnh viện dã chiến được lập ra để chữa trị cho những người bị thương.
Chi tiếtHọ từwound (n.)wound (v.)
Chú ý phát âm: động từ/tính từ wound (bị thương) đọc /wuːnd/, KHÁC wound (quá khứ của wind) đọc /waʊnd/. "the wounded" = những người bị thương.
|
— |
|
/ˈɪndʒə/
|
v. |
làm bị thương (dùng cho người/động vật)
Drivers who wear seat belts are much less likely to be injured.
Người lái xe thắt dây an toàn thì ít có khả năng bị thương hơn nhiều.
Chi tiếtHọ từinjury (n.)injured (adj.)
QUAN TRỌNG: injure dùng cho NGƯỜI; đồ vật thì dùng damage. So sánh: 200 people were injured; many buildings were damaged.
|
— |
|
/ˈdæmɪdʒ/
|
v. |
làm hư hại, gây thiệt hại (dùng cho đồ vật)
The storm damaged several roofs in the village.
Cơn bão làm hư hại vài mái nhà trong làng.
Chi tiếtThe flood caused serious damage to the crops.Trận lụt gây thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.
Họ từdamage (n.)damaging (adj.)
damage dùng cho VẬT; người bị thương dùng injure. Danh từ damage không đếm được: much damage, không "damages" (số nhiều mang nghĩa "tiền bồi thường").
|
— |
|
/ˌbreɪk ˈaʊt/
|
phr. v. |
bùng phát, nổ ra (chiến tranh/dịch bệnh/hoả hoạn)
Health officials worry that disease may break out after the flood.
Giới chức y tế lo ngại dịch bệnh có thể bùng phát sau trận lụt.
Chi tiếtHọ từoutbreak (n.)
Cụm động từ đi với war, fire, disease, conflict. Danh từ tương ứng: an outbreak (đợt bùng phát).
|
— |
|
/ˈsʌfə/
|
v. |
chịu đựng, hứng chịu (khó khăn/thiệt hại)
The region is suffering from its worst drought in decades.
Vùng này đang hứng chịu đợt hạn hán tồi tệ nhất trong nhiều thập kỷ.
Chi tiếtCụm hay dùngsuffer fromsuffer damagesuffer losses
Họ từsuffering (n.)
Có thể dùng suffer + tân ngữ (suffer a drought) hoặc suffer from + danh từ.
|
— |
|
/ɪkˈstɪŋkt/
|
adj. |
tuyệt chủng (không còn tồn tại nữa)
The dodo became extinct more than three hundred years ago.
Chim dodo đã tuyệt chủng cách đây hơn ba trăm năm.
Chi tiếtHọ từextinction (n.)
become/go extinct = tuyệt chủng. Cũng dùng cho núi lửa đã tắt (an extinct volcano).
|
— |
|
/ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
|
n. |
đánh bắt cá quá mức (khiến đàn cá suy giảm nghiêm trọng)
Overfishing has left some seas almost empty of large fish.
Việc đánh bắt cá quá mức đã khiến vài vùng biển gần như cạn kiệt cá lớn.
Chi tiết Tiền tố over- = quá nhiều (Language help). So sánh: overpopulated, overcooked.
|
— |
|
/ˌwɜːldˈwaɪd/
|
adj./adv. |
trên toàn thế giới, khắp thế giới
Worldwide efforts are being made to cut plastic waste.
Những nỗ lực trên toàn thế giới đang được thực hiện để cắt giảm rác thải nhựa.
Chi tiếtĐồng nghĩaglobal
Vừa là tính từ (a worldwide problem) vừa là trạng từ (sold worldwide).
|
— |
Đang tải...