| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/lɪv/
|
v. |
Sống
I live in Hanoi.
Tôi sống ở Hà Nội.
Chi tiếtWe live happily.Chúng tôi sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaresideexist
Cụm hay dùnglive inlive on
Họ từlife (n)lively (adj)
Phát âm /lɪv/ (động từ) khác với /laɪv/ (tính từ).
|
— |
|
/daɪ/
|
động từ |
chết
Plants die without water.
Cây chết nếu không có nước.
Chi tiếtHe died of cancer.Ông ấy chết vì ung thư.
Đồng nghĩapass awayperish
Cụm hay dùngdie fromdie out
Họ từdeath (n)dead (adj)
Phân biệt 'die' (chết) và 'dye' (nhuộm).
|
— |
|
/ɪɡˈzɪst/
|
động từ |
tồn tại
Do aliens exist?
Có người ngoài hành tinh tồn tại không?
Chi tiếtThey exist on little money.Họ sống nhờ ít tiền.
Đồng nghĩalivebe
Cụm hay dùngexist inexist on
Họ từexistence (n)existing (adj)
Không dùng ở thể tiếp diễn (không nói 'is existing').
|
— |
|
/ˈhæp.ən/
|
động từ |
xảy ra
What will happen next?
Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?
Chi tiếtAccidents happen.Tai nạn xảy ra.
Đồng nghĩaoccurtake place
Cụm hay dùnghappen tohappen again
Họ từhappening (n)happened (past)
Không dùng bị động với happen.
|
— |
|
/əˈkɜːr/
|
v |
xảy ra, diễn ra
These events occur once every century.
Những sự kiện này xảy ra một lần mỗi thế kỷ.
Chi tiếtAn idea occurred to me.Một ý tưởng xuất hiện trong đầu tôi.
Đồng nghĩahappentake place
Cụm hay dùngoccur to someoneoccur frequently
Họ từoccurrence (n)
Không dùng ở thể bị động.
|
— |
|
/sərˈvaɪv/
|
v |
sống sót, tồn tại
Only the strongest companies survived the recession.
Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Chi tiếtPlants need water to survive.Cây cần nước để tồn tại.
Đồng nghĩaendureoutlive
Cụm hay dùngsurvive an accidentsurvive on
Họ từsurvival (n.)survivor (n.)
Nhấn âm thứ hai: sur-VIVE.
|
— |
Đang tải...