| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈnʌðər/
|
đại từ |
một cái khác
I want another cup of tea.
Tôi muốn một tách trà khác.
Chi tiếtLet's try another way.Hãy thử cách khác.
Đồng nghĩaone morea different
Cụm hay dùnganother oneanother time
Họ từother (adj/pron)
Luôn dùng với danh từ số ít.
|
— |
|
/ˈɛniˌwʌn/
|
đại từ |
ai đó
Does anyone want to play?
Có ai muốn chơi không?
Chi tiếtAnyone can join.Bất kỳ ai cũng có thể tham gia.
Đồng nghĩaanybodyeverybody
Cụm hay dùnganyone elseanyone who
Họ từanyone (pron)
Anyone dùng trong câu hỏi và phủ định.
|
— |
|
/ˈɛn.i.θɪŋ/
|
đại từ |
bất cứ điều gì
I don't have anything to say.
Tôi không có gì để nói.
Chi tiếtI can't see anything.Tôi không thấy gì cả.
Đồng nghĩasomethingwhatever
Cụm hay dùnganything elseanything but
Dùng trong câu phủ định và nghi vấn.
|
— |
|
/ˈev.ri.wʌn/
|
đại từ |
mọi người
Everyone is welcome here.
Mọi người đều được chào đón ở đây.
Chi tiếtEveryone likes her.Mọi người đều thích cô ấy.
Đồng nghĩaeverybodyall
Cụm hay dùngalmost everyoneeveryone else
Họ từevery (adj)everything (pron)
Lưu ý: 'everyone' dùng với động từ số ít.
|
— |
|
/ˈɛvriθɪŋ/
|
đại từ |
mọi thứ
Everything is fine.
Mọi thứ đều ổn.
Chi tiếtShe means everything to me.Cô ấy là tất cả đối với tôi.
Đồng nghĩaallthe whole
Cụm hay dùngeverything elseeverything about
Dùng với động từ số ít. Không dùng trong câu phủ định (dùng 'nothing').
|
— |
|
/ˈnʌθɪŋ/
|
đại từ |
không có gì
I have nothing.
Tôi không có gì.
Chi tiếtI have nothing to say.Tôi không có gì để nói.
Đồng nghĩazeronil
Cụm hay dùngnothing elsenothing much
Dùng với động từ số ít.
|
— |
|
/ˈsʌmθɪŋ/
|
đại từ |
một cái gì đó
I want something to eat.
Tôi muốn một cái gì đó để ăn.
Chi tiếtSomething is wrong.Có gì đó sai.
Đồng nghĩaanythinga thing
Cụm hay dùngsomething elsesomething like
Họ từsome (det)thing (n)
Dùng trong câu khẳng định.
|
— |
|
/hərˈsɛlf/
|
đại từ phản thân |
chính cô ấy
She did it all by herself.
Cô ấy đã làm tất cả một mình.
Chi tiếtShe taught herself to cook.Cô ấy tự học nấu ăn.
Đồng nghĩahersher own
Cụm hay dùngby herselfenjoyed herselfhurt herself
Họ từher (pron)self (n)
Đại từ phản thân, chỉ chính cô ấy.
|
— |
|
/hɪmˈsɛlf/
|
đại từ phản thân |
bản thân anh ấy
He did it by himself.
Anh ấy đã làm điều đó một mình.
Chi tiếtHe did it himself.Anh ấy tự mình làm điều đó.
Đồng nghĩahimhis own self
Cụm hay dùngby himselfto himself
Họ từself (noun)
Đại từ phản thân, nhấn mạnh chủ ngữ.
|
— |
|
/ɪtˈsɛlf/
|
đại từ |
bản thân nó
The book itself is very interesting.
Cuốn sách bản thân nó rất thú vị.
Chi tiếtThe problem itself is simple.Bản thân vấn đề thì đơn giản.
Đồng nghĩaits own self
Cụm hay dùngin itselfby itself
Họ từself (n)itself (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
|
— |
|
/maɪˈsɛlf/
|
đại từ phản thân |
bản thân tôi
I did it myself.
Tôi đã tự làm điều đó.
Chi tiếtI did it myself.Tôi tự làm nó.
Đồng nghĩameI
Cụm hay dùngby myselfenjoy myself
Họ từmyself (pron)
Myself là đại từ phản thân của I.
|
— |
|
/ˈsʌm.bə.di/
|
đại từ |
một ai đó
Somebody left their bag here.
Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.
Chi tiếtI need somebody to help me.Tôi cần ai đó giúp tôi.
Đồng nghĩasomeoneanyone
Cụm hay dùngsomebody elsesomebody's
Dùng trong câu khẳng định; 'anybody' dùng trong phủ định.
|
— |
|
/ðəmˈsɛlvz/
|
đại từ phản thân |
chính họ
They can take care of themselves.
Họ có thể tự chăm sóc chính họ.
Chi tiếtThey did it themselves.Họ tự làm điều đó.
Đồng nghĩaeach otherpersonally
Cụm hay dùngby themselvesenjoy themselves
Họ từself (n)themself (pron)
Đại từ phản thân số nhiều; dùng cho chủ ngữ số nhiều.
|
— |
|
/jʊərˈsɛlf/
|
đại từ |
bản thân bạn
Take care of yourself.
Hãy chăm sóc bản thân bạn.
Chi tiếtDid you hurt yourself?Bạn có làm đau mình không?
Đồng nghĩayouyour own self
Cụm hay dùngby yourselfhelp yourself
Họ từyour (adj)yours (pron)
Dùng để nhấn mạnh hoặc phản thân.
|
— |
|
/ˈnoʊ.bə.di/
|
đại từ |
không ai
Nobody knows the answer.
Không ai biết câu trả lời.
Chi tiếtI saw nobody there.Tôi không thấy ai ở đó.
Đồng nghĩano onenone
Cụm hay dùngnobody knowsnobody else
Dùng với động từ số ít, mang nghĩa phủ định.
|
— |
Đang tải...