| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/lɒŋ/
|
adj. |
Dài
Long road ahead.
Đường dài phía trước.
Chi tiếtI long for peace.Tôi khao khát hòa bình.
Đồng nghĩalengthyyearn
Cụm hay dùnglong timelong for
Họ từlength (n)longing (n)
Động từ 'long' thường đi với 'for'.
|
— |
|
/ˈlɪtəl/
|
adj. |
Nhỏ/ít
A little bit more.
Một chút nữa.
Chi tiếtI have little money.Tôi có ít tiền.
Đồng nghĩasmallfew
Cụm hay dùnga littlelittle by little
Họ từlittleness (n)
Phân biệt 'a little' (một chút) và 'little' (ít, hầu như không).
|
— |
|
/haɪ/
|
adj. |
Cao
High mountain.
Núi cao.
Chi tiếtShe got a high score.Cô ấy đạt điểm cao.
Đồng nghĩatalllofty
Cụm hay dùnghigh levelhigh quality
Họ từheight (n)highly (adv)
Khác 'tall' (người/cây cao).
|
— |
|
/smɔːl/
|
adj. |
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiếtShe has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
|
— |
|
/bɪɡ/
|
adj. |
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiếtShe has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
|
— |
|
/lɑːrdʒ/
|
adj. |
Lớn
A large pizza, please.
Một pizza lớn.
Chi tiếtA large number of people attended.Một số lượng lớn người tham dự.
Đồng nghĩabighuge
Cụm hay dùnglarge amountlarge scale
Họ từlargely (adv.)enlarge (v.)
Dùng cho kích thước, số lượng; trái nghĩa small.
|
— |
|
/ʃɔːrt/
|
adj. |
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiếtWe are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
|
— |
|
/loʊ/
|
adj. |
Thấp
Low price.
Giá thấp.
Chi tiếtHe spoke low.Anh ấy nói nhỏ.
Đồng nghĩashortsmall
Cụm hay dùnglow costlow voice
Họ từlower (adj/v)lowest (adj)
Trái nghĩa với 'high'.
|
— |
|
/hjuːdʒ/
|
tính từ |
khổng lồ
The elephant is huge.
Con voi rất khổng lồ.
Chi tiếtThe project was a huge success.Dự án đã thành công rực rỡ.
Đồng nghĩaenormousmassive
Cụm hay dùnghuge amounthuge difference
Họ từhugely (adv)hugeness (n)
Mạnh hơn 'big', thường dùng trong văn nói.
|
— |
|
/waɪd/
|
tính từ |
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiếtShe has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
|
— |
|
/brɔd/
|
tính từ |
rộng
The river is broad.
Con sông rất rộng.
Chi tiếtShe has a broad range of interests.Cô ấy có nhiều sở thích rộng.
Đồng nghĩawideextensive
Cụm hay dùngbroad shouldersbroad spectrum
Họ từbroaden (v)broadly (adv)
Không dùng cho chiều cao; dùng 'wide' cho vật thể.
|
— |
|
/diːp/
|
tính từ |
sâu
The water is very deep here.
Nước ở đây rất sâu.
Chi tiếtHe took a deep breath.Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Đồng nghĩaprofoundintense
Cụm hay dùngdeep waterdeep sleep
Họ từdepth (n)deepen (v)
Có thể dùng nghĩa bóng: 'deep love'.
|
— |
|
/tɔl/
|
tính từ |
cao
He is very tall for his age.
Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.
Chi tiếtThe building is 50 meters tall.Tòa nhà cao 50 mét.
Đồng nghĩahighlofty
Cụm hay dùngtall buildingtall person
Họ từtall (adj)tallness (n)
Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.
|
— |
|
/ˈtaɪni/
|
tính từ |
nhỏ bé
The kitten is tiny and cute.
Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.
Chi tiếtThere is a tiny mistake in the report.Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Đồng nghĩasmallminute
Cụm hay dùngtiny bittiny house
Họ từtininess (n)
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.
|
— |
Đang tải...