Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách

14 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  14 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/lɒŋ/
adj.
Dài
Long road ahead.
Đường dài phía trước.
Chi tiết
I long for peace.Tôi khao khát hòa bình.
Đồng nghĩalengthyyearn
Cụm hay dùnglong timelong for
Họ từlength (n)longing (n)
Động từ 'long' thường đi với 'for'.
/ˈlɪtəl/
adj.
Nhỏ/ít
A little bit more.
Một chút nữa.
Chi tiết
I have little money.Tôi có ít tiền.
Đồng nghĩasmallfew
Cụm hay dùnga littlelittle by little
Họ từlittleness (n)
Phân biệt 'a little' (một chút) và 'little' (ít, hầu như không).
/haɪ/
adj.
Cao
High mountain.
Núi cao.
Chi tiết
She got a high score.Cô ấy đạt điểm cao.
Đồng nghĩatalllofty
Cụm hay dùnghigh levelhigh quality
Họ từheight (n)highly (adv)
Khác 'tall' (người/cây cao).
/smɔːl/
adj.
Nhỏ
Small but cute.
Nhỏ mà dễ thương.
Chi tiết
She has a small dog.Cô ấy có một con chó nhỏ.
Đồng nghĩalittletiny
Cụm hay dùngsmall sizesmall business
Họ từsmallness (n.)smallish (adj.)
Trái nghĩa với 'big' hoặc 'large'.
/bɪɡ/
adj.
To/lớn
That is a big house.
Đó là căn nhà lớn.
Chi tiết
She has a big heart.Cô ấy có một trái tim rộng lớn.
Đồng nghĩalargehuge
Cụm hay dùngbig dealbig problem
Họ từbigger (comp)biggest (sup)
Thân mật hơn 'large'; dùng cho kích thước, tầm quan trọng.
/lɑːrdʒ/
adj.
Lớn
A large pizza, please.
Một pizza lớn.
Chi tiết
A large number of people attended.Một số lượng lớn người tham dự.
Đồng nghĩabighuge
Cụm hay dùnglarge amountlarge scale
Họ từlargely (adv.)enlarge (v.)
Dùng cho kích thước, số lượng; trái nghĩa small.
/ʃɔːrt/
adj.
Ngắn
Short break.
Nghỉ ngắn.
Chi tiết
We are short of time.Chúng tôi thiếu thời gian.
Đồng nghĩabrieflow
Cụm hay dùngshort storyshort term
Họ từshorten (v)shortly (adv)
Trái nghĩa với 'long' (dài) và 'tall' (cao).
/loʊ/
adj.
Thấp
Low price.
Giá thấp.
Chi tiết
He spoke low.Anh ấy nói nhỏ.
Đồng nghĩashortsmall
Cụm hay dùnglow costlow voice
Họ từlower (adj/v)lowest (adj)
Trái nghĩa với 'high'.
/hjuːdʒ/
tính từ
khổng lồ
The elephant is huge.
Con voi rất khổng lồ.
Chi tiết
The project was a huge success.Dự án đã thành công rực rỡ.
Đồng nghĩaenormousmassive
Cụm hay dùnghuge amounthuge difference
Họ từhugely (adv)hugeness (n)
Mạnh hơn 'big', thường dùng trong văn nói.
/waɪd/
tính từ
rộng
The road is wide.
Con đường thì rộng.
Chi tiết
She has wide experience.Cô ấy có kinh nghiệm rộng.
Đồng nghĩabroadextensive
Cụm hay dùngwide rangewide open
Họ từwidth (n)widen (v)
Chỉ kích thước hoặc phạm vi.
/brɔd/
tính từ
rộng
The river is broad.
Con sông rất rộng.
Chi tiết
She has a broad range of interests.Cô ấy có nhiều sở thích rộng.
Đồng nghĩawideextensive
Cụm hay dùngbroad shouldersbroad spectrum
Họ từbroaden (v)broadly (adv)
Không dùng cho chiều cao; dùng 'wide' cho vật thể.
/diːp/
tính từ
sâu
The water is very deep here.
Nước ở đây rất sâu.
Chi tiết
He took a deep breath.Anh ấy hít một hơi thật sâu.
Đồng nghĩaprofoundintense
Cụm hay dùngdeep waterdeep sleep
Họ từdepth (n)deepen (v)
Có thể dùng nghĩa bóng: 'deep love'.
/tɔl/
tính từ
cao
He is very tall for his age.
Cậu ấy rất cao so với độ tuổi của mình.
Chi tiết
The building is 50 meters tall.Tòa nhà cao 50 mét.
Đồng nghĩahighlofty
Cụm hay dùngtall buildingtall person
Họ từtall (adj)tallness (n)
Tall dùng cho người và vật cao hẹp; high dùng cho vật rộng.
/ˈtaɪni/
tính từ
nhỏ bé
The kitten is tiny and cute.
Chú mèo con nhỏ bé và dễ thương.
Chi tiết
There is a tiny mistake in the report.Có một lỗi nhỏ trong báo cáo.
Đồng nghĩasmallminute
Cụm hay dùngtiny bittiny house
Họ từtininess (n)
Thường dùng để nhấn mạnh kích thước rất nhỏ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...