| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/fɔːrs/
|
danh từ |
lực lượng
The police force is very strong.
Lực lượng cảnh sát rất mạnh.
Chi tiếtThey forced him to leave.Họ buộc anh ta phải rời đi.
Đồng nghĩastrengthcompel
Cụm hay dùngforce of natureforce someone to do
Họ từforced (adj)forceful (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊərəns/
|
danh từ |
bảo hiểm
I need health insurance.
Tôi cần bảo hiểm sức khỏe.
Chi tiếtCar insurance is expensive.Bảo hiểm xe hơi đắt.
Đồng nghĩacoverageprotection
Cụm hay dùngbuy insurancelife insurance
Họ từinsure (v)insured (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'in-sure-ance'.
|
— |
|
/ˈpaʊər/
|
danh từ |
quyền lực
He has a lot of power.
Anh ấy có nhiều quyền lực.
Chi tiếtElectric power is essential.Điện năng là thiết yếu.
Đồng nghĩastrengthauthority
Cụm hay dùngpolitical powerpower plant
Họ từpowerful (adj)powerless (adj)
Phân biệt 'power' (quyền lực) và 'strength' (sức mạnh thể chất).
|
— |
|
/prəˈtɛkʃən/
|
danh từ |
sự bảo vệ
We need protection.
Chúng ta cần sự bảo vệ.
Chi tiếtThe forest provides protection for wildlife.Rừng cung cấp sự bảo vệ cho động vật hoang dã.
Đồng nghĩadefensesafety
Cụm hay dùngunder protectionenvironmental protection
Họ từprotect (v)protective (adj)
Danh từ của động từ 'protect'.
|
— |
|
/rɪsk/
|
danh từ |
rủi ro
There is a risk.
Có một rủi ro.
Chi tiếtDon't risk your health.Đừng liều lĩnh với sức khỏe.
Đồng nghĩadangerhazard
Cụm hay dùngtake a riskhigh risk
Họ từrisky (adj)riskiness (n)
Risk vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/saɪn/
|
danh từ |
biển hiệu
Look at the sign.
Nhìn vào biển hiệu.
Chi tiếtPlease sign here.Vui lòng ký tên ở đây.
Đồng nghĩaindicationsymbol
Cụm hay dùngsign a contractroad sign
Họ từsignature (n)signal (n)
Danh từ chỉ biển báo, động từ chỉ hành động ký.
|
— |
|
/ˈtraɪəl/
|
danh từ |
thử nghiệm
The trial was successful.
Cuộc thử nghiệm đã thành công.
Chi tiếtWe conducted a clinical trial.Chúng tôi đã tiến hành thử nghiệm lâm sàng.
Đồng nghĩatesthearing
Cụm hay dùngclinical trialtrial and error
Họ từtry (v)trial (v)
Đừng nhầm với 'trail' (đường mòn).
|
— |
|
/ˈbæt.əl/
|
danh từ |
trận chiến
The battle was very difficult.
Trận chiến rất khó khăn.
Chi tiếtIt's a battle against time.Đó là cuộc chiến với thời gian.
Đồng nghĩafightconflict
Cụm hay dùngwin a battlebattle field
Họ từbattle (v)battler (n)
Phân biệt với 'bottle' (chai) - phát âm khác.
|
— |
|
/ˈdæmɪdʒ/
|
danh từ |
thiệt hại
The storm caused a lot of damage.
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtThere is no damage to the car.Không có hư hại gì cho xe.
Đồng nghĩaharminjury
Cụm hay dùngproperty damagebrain damage
Họ từdamage (v)damaging (adj)
Damage là danh từ không đếm được khi chỉ sự hư hại.
|
— |
|
/ˈɪnfluəns/
|
danh từ |
ảnh hưởng
Music has a big influence on me.
Âm nhạc có ảnh hưởng lớn đến tôi.
Chi tiếtUnder the influence of alcohol.Dưới ảnh hưởng của rượu.
Đồng nghĩaimpactsway
Cụm hay dùnghave influenceunder influence
Họ từinfluential (adj)influence (v)
Nhấn trọng âm ở âm tiết đầu.
|
— |
|
/ˈdʒʌstɪs/
|
danh từ |
công lý
Everyone deserves justice.
Mọi người đều xứng đáng với công lý.
Chi tiếtThe court ensures justice.Tòa án đảm bảo công lý.
Đồng nghĩafairnessrighteousness
Cụm hay dùngsocial justicebring to justice
Họ từjust (adj)injustice (n)
Không đếm được khi nghĩa trừu tượng.
|
— |
|
/strɛŋkθ/
|
danh từ |
sức mạnh
His strength is impressive.
Sức mạnh của anh ấy thật ấn tượng.
Chi tiếtPatience is her strength.Kiên nhẫn là điểm mạnh của cô ấy.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngstrength traininginner strength
Họ từstrong (adj)strengthen (v)
Đừng nhầm với 'length' (chiều dài).
|
— |
|
/ˈvaɪələns/
|
danh từ |
bạo lực
The movie contains scenes of violence.
Bộ phim có những cảnh bạo lực.
Chi tiếtDomestic violence is a crime.Bạo lực gia đình là tội ác.
Đồng nghĩabrutalityforce
Cụm hay dùngact of violencedomestic violence
Họ từviolent (adj)violently (adv)
Phân biệt với 'violate' (vi phạm).
|
— |
|
/wɔːr/
|
n |
chiến tranh
The war lasted ten years.
Cuộc chiến tranh kéo dài mười năm.
Chi tiếtThey fought in the war.Họ đã chiến đấu trong chiến tranh.
Đồng nghĩaconflictbattle
Cụm hay dùngworld warcivil war
Họ từwarrior (n)warlike (adj)
Phân biệt 'war' (chiến tranh) và 'war' (cảnh báo).
|
— |
|
/ˈwɛpən/
|
danh từ |
vũ khí
The soldier carried a weapon for protection.
Người lính mang theo một vũ khí để bảo vệ.
Chi tiếtWords can be a weapon.Lời nói có thể là vũ khí.
Đồng nghĩaarmtool
Cụm hay dùngnuclear weaponweapon of mass destruction
Họ từweaponry (n)weaponize (v)
Phân biệt 'weapon' (vũ khí) và 'tool' (công cụ).
|
— |
|
/ˈdeɪndʒər/
|
danh từ |
mối nguy
There is a danger of flooding in the area.
Có nguy cơ lũ lụt trong khu vực.
Chi tiếtHe is in danger.Anh ấy đang gặp nguy hiểm.
Đồng nghĩariskthreat
Cụm hay dùngdanger zonein danger
Họ từdangerous (adj)endanger (v)
Danh từ không đếm được khi chỉ khái niệm chung.
|
— |
|
/hel/
|
n. |
địa ngục; hoàn cảnh tồi tệ
The war was a living hell.
Cuộc chiến là một địa ngục trần gian.
Chi tiếtWhat the hell are you doing?Cậu đang làm cái quái gì thế?
Đồng nghĩainfernopurgatorytorment
Cụm hay dùnggo to hellhell on earthlike hell
Họ từhellish (adj)hellishly (adv)
Từ này có thể dùng để nhấn mạnh cảm xúc mạnh (thô tục nhẹ).
|
— |
|
/ˈmɜrdər/
|
danh từ |
giết người
The movie was about a murder mystery.
Bộ phim nói về một vụ án giết người bí ẩn.
Chi tiếtThey murdered the victim.Họ đã giết nạn nhân.
Đồng nghĩahomicidekill
Cụm hay dùngcommit murdermurder charge
Họ từmurderer (n.)murderous (adj)
Phân biệt với 'manslaughter' (ngộ sát).
|
— |
|
/θrɛt/
|
danh từ |
mối đe dọa
There is a threat of rain tomorrow.
Có mối đe dọa mưa vào ngày mai.
Chi tiếtHe made a threat against her.Anh ta đã đe dọa cô ấy.
Đồng nghĩadangermenace
Cụm hay dùngdeath threatsecurity threat
Họ từthreaten (v.)threatening (adj.)
Có thể là lời nói hoặc hành động đe dọa.
|
— |
|
/ˈvɪktəri/
|
danh từ |
chiến thắng
The team celebrated their victory.
Đội bóng đã ăn mừng chiến thắng của họ.
Chi tiếtIt was a hard-fought victory.Đó là một chiến thắng khó khăn.
Đồng nghĩatriumphwin
Cụm hay dùngwin a victoryvictory over
Họ từvictorious (adj)victor (n)
Không dùng cho chiến thắng nhỏ; dùng 'win' cho thường ngày.
|
— |
|
/əˈθɒrəti/
|
n |
quyền lực, nhà chức trách
Local authorities manage waste collection.
Nhà chức trách địa phương quản lý thu gom rác.
Chi tiếtThe local authority issued a permit.Chính quyền địa phương đã cấp giấy phép.
Đồng nghĩapowerjurisdiction
Cụm hay dùnghave authorityauthority figure
Họ từauthorize (v)authoritative (adj)
Authority thường đi với 'over' (có quyền với ai) hoặc 'to' (có quyền làm gì).
|
— |
|
/sɪˈkjʊrəti/
|
n |
an ninh
Security at airports is strict.
An ninh tại sân bay nghiêm ngặt.
Chi tiếtJob security matters.An toàn công việc quan trọng.
Đồng nghĩasafetyprotection
Cụm hay dùngsecurity guardnational security
Họ từsecure (adj/v)securely (adv)
Security thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.
|
— |
Đang tải...