| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈtæk/
|
động từ |
tấn công
The dog will attack if it feels threatened.
Con chó sẽ tấn công nếu nó cảm thấy bị đe dọa.
Chi tiếtHe attacked the problem.Anh ấy giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaassaultassail
Cụm hay dùngattack someoneheart attack
Họ từattacker (n)attack (n)
Có thể dùng nghĩa bóng: tấn công vấn đề.
|
— |
|
/biːt/
|
động từ |
đánh bại
I can beat my friend in chess.
Tôi có thể đánh bại bạn tôi trong cờ vua.
Chi tiếtOur team beat the rivals.Đội chúng tôi đánh bại đối thủ.
Đồng nghĩadefeatstrike
Cụm hay dùngbeat someonebeat a record
Họ từbeating (n)beaten (adj)
Quá khứ: beat; quá khứ phân từ: beaten.
|
— |
|
/breɪk/
|
động từ |
phá vỡ
Be careful not to break the glass.
Hãy cẩn thận đừng làm vỡ cái ly.
Chi tiếtShe broke her leg.Cô ấy bị gãy chân.
Đồng nghĩashattercrack
Cụm hay dùngbreak a recordbreak the law
Họ từbreakable (adj)breakage (n)
Động từ bất quy tắc: break - broke - broken.
|
— |
|
/faɪt/
|
động từ |
đánh nhau
They will fight for their rights.
Họ sẽ đấu tranh cho quyền lợi của mình.
Chi tiếtHe got into a fight.Anh ta đã đánh nhau.
Đồng nghĩabattlestruggle
Cụm hay dùngfight forfight against
Họ từfighter (n)fighting (adj)
Động từ bất quy tắc: fight-fought-fought.
|
— |
|
/kɪl/
|
động từ |
giết
Do not kill the insects.
Đừng giết côn trùng.
Chi tiếtSmoking can kill you.Hút thuốc có thể giết bạn.
Đồng nghĩamurderslay
Cụm hay dùngkill timekill a rumor
Họ từkiller (n)killing (adj)
Có nghĩa bóng như 'giết thời gian'.
|
— |
|
/dɪˈstrɔɪ/
|
động từ |
phá hủy
The storm could destroy many homes.
Cơn bão có thể phá hủy nhiều ngôi nhà.
Chi tiếtThey destroyed all evidence.Họ đã tiêu hủy mọi bằng chứng.
Đồng nghĩademolishruin
Cụm hay dùngdestroy completelydestroy the enemy
Họ từdestruction (n)destructive (adj)
Mạnh hơn 'damage' (làm hư hại).
|
— |
|
/straɪk/
|
động từ |
đình công, tấn công
Workers decided to strike for better pay.
Công nhân quyết định đình công để có lương tốt hơn.
Chi tiếtHe struck the ball hard.Anh ấy đánh bóng mạnh.
Đồng nghĩahitprotest
Cụm hay dùnggo on strikestrike a deal
Họ từstriker (n)striking (adj)
Vừa là động từ (đánh) vừa là danh từ (cuộc đình công).
|
— |
|
/ˈsʌfər/
|
động từ |
chịu đựng
Many people suffer from anxiety.
Nhiều người chịu đựng chứng lo âu.
Chi tiếtThe company suffered losses.Công ty chịu tổn thất.
Đồng nghĩaendureundergo
Cụm hay dùngsuffer fromsuffer damage
Họ từsuffering (n)sufferer (n)
Thường đi với 'from' để chỉ nguyên nhân.
|
— |
Đang tải...