| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/beɪs/
|
danh từ |
căn cứ
The base of the tower is strong.
Căn cứ của tháp rất vững chắc.
Chi tiếtHis argument is based on facts.Lập luận của anh ấy dựa trên sự thật.
Đồng nghĩafoundationbasis
Cụm hay dùngmilitary basebase on
Họ từbasic (adj)basically (adv)
Phân biệt: 'base' (cơ sở) và 'bass' (âm trầm).
|
— |
|
/ˈdɪstəns/
|
danh từ |
khoảng cách
The distance is long.
Khoảng cách thì xa.
Chi tiếtKeep a safe distance.Giữ khoảng cách an toàn.
Đồng nghĩalengthgap
Cụm hay dùngdistance betweenlong distance
Họ từdistant (adj)distantly (adv)
Distance có thể là khoảng cách vật lý hoặc thời gian.
|
— |
|
/ˈdɪstrɪkt/
|
danh từ |
quận
This district is very busy.
Quận này rất đông đúc.
Chi tiếtThe business district is busy.Khu thương mại rất đông đúc.
Đồng nghĩaarearegion
Cụm hay dùngschool districtdistrict court
Họ từdistricting (n)
Phân biệt: 'district' (hành chính) và 'area' (khu vực chung).
|
— |
|
/ˈfɪɡjər/
|
danh từ |
hình dáng
She has a nice figure.
Cô ấy có hình dáng đẹp.
Chi tiếtShe has a slim figure.Cô ấy có dáng người mảnh mai.
Đồng nghĩanumbershape
Cụm hay dùngpublic figurefigure out
Họ từfigurative (adj)figurehead (n)
Đa nghĩa, cần ngữ cảnh để hiểu.
|
— |
|
/fɔːrm/
|
danh từ |
hình thức
Please fill out this form.
Vui lòng điền vào mẫu này.
Chi tiếtIce is a form of water.Băng là một dạng của nước.
Đồng nghĩashapedocument
Cụm hay dùngapplication formform of art
Họ từform (v)formal (adj)
Phân biệt 'form' (mẫu) và 'shape' (hình dạng).
|
— |
|
/frʌnt/
|
danh từ |
mặt trước
The front of the house is nice.
Mặt trước của ngôi nhà rất đẹp.
Chi tiếtHe sat in the front row.Anh ấy ngồi ở hàng ghế đầu.
Đồng nghĩaforepartanterior
Cụm hay dùngin front offront line
Họ từfrontage (n)frontal (adj)
Phân biệt 'in front of' (trước mặt) và 'opposite' (đối diện).
|
— |
|
/laɪn/
|
danh từ |
dòng, đường
Draw a line on the paper.
Vẽ một đường trên giấy.
Chi tiếtPlease stand in line.Vui lòng xếp hàng.
Đồng nghĩarowqueue
Cụm hay dùngline upread between the lines
Họ từlinear (adj)lineage (n)
Nhiều nghĩa: đường kẻ, dây, dòng chữ.
|
— |
|
/loʊˈkeɪʃən/
|
danh từ |
vị trí
What is your location?
Vị trí của bạn là gì?
Chi tiếtWe need to find a new location for the office.Chúng tôi cần tìm một địa điểm mới cho văn phòng.
Đồng nghĩaplacesite
Cụm hay dùngprime locationlocation tracking
Họ từlocate (v)relocate (v)
Phân biệt với 'position' (vị trí chính xác hơn).
|
— |
|
/ˈɑːbdʒɛkt/
|
danh từ |
đối tượng
This object is very old.
Đối tượng này rất cũ.
Chi tiếtThe object of the game is to score.Mục tiêu của trò chơi là ghi điểm.
Đồng nghĩathingitem
Cụm hay dùngobject of interestphysical object
Họ từobjective (adj/n)
Danh từ chỉ vật thể hoặc mục đích.
|
— |
|
/pɑːrt/
|
danh từ |
phần
This is a part of the puzzle.
Đây là một phần của câu đố.
Chi tiếtI did my part.Tôi đã làm phần việc của mình.
Đồng nghĩapieceportion
Cụm hay dùngpart oftake part
Họ từpartly (adv)partial (adj)
Không nhầm với 'piece' – 'part' chỉ thành phần của một tổng thể.
|
— |
|
/pəˈzɪʃən/
|
danh từ |
vị trí
He is in a good position.
Anh ấy ở một vị trí tốt.
Chi tiếtThe ball is in a good position.Quả bóng ở vị trí tốt.
Đồng nghĩalocationrole
Cụm hay dùngjob positionstarting position
Họ từpositional (adj)position (v)
Vừa chỉ vị trí địa lý, vừa chỉ chức vụ.
|
— |
|
/saɪd/
|
danh từ |
bên
The car is on my side.
Chiếc xe ở bên của tôi.
Chi tiếtWe need to consider both sides.Chúng ta cần xem xét cả hai bên.
Đồng nghĩaedgeaspect
Cụm hay dùngon the sideside by side
Họ từsideways (adv)sideline (n)
Dùng 'side' cho vị trí hoặc quan điểm.
|
— |
|
/stɑːr/
|
danh từ |
ngôi sao
The star is bright.
Ngôi sao rất sáng.
Chi tiếtShe starred in the movie.Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim.
Đồng nghĩacelebritylead
Cụm hay dùngmovie starstar in
Họ từstarry (adj)stardom (n)
Star vừa là thiên thể vừa là người nổi tiếng.
|
— |
|
/stʌf/
|
danh từ |
đồ vật
I have a lot of stuff in my bag.
Tôi có nhiều đồ vật trong túi.
Chi tiếtWhat's that stuff on the table?Cái thứ trên bàn là gì vậy?
Đồng nghĩathingsitems
Cụm hay dùngpersonal stuffkitchen stuff
Họ từstuffed (adj)stuffing (n)
Không đếm được, dùng trong văn nói.
|
— |
|
/θɪŋ/
|
danh từ |
đồ vật
What is that thing?
Đó là cái gì?
Chi tiếtI have many things to do.Tôi có nhiều việc phải làm.
Đồng nghĩaobjectitem
Cụm hay dùngthe thing isfirst thing
Họ từthings (plural)
Có thể chỉ vật cụ thể hoặc ý tưởng trừu tượng.
|
— |
|
/tɑːp/
|
danh từ |
đỉnh, trên cùng
He is at the top.
Anh ấy ở trên cùng.
Chi tiếtShe is a top student.Cô ấy là học sinh xuất sắc.
Đồng nghĩapeakbest
Cụm hay dùngtop oftop priority
Họ từtopless (adj)topmost (adj)
Có thể là danh từ, tính từ, động từ.
|
— |
|
/træk/
|
danh từ |
đường ray
The train is on the track.
Tàu đang ở trên đường ray.
Chi tiếtWe need to track the package.Chúng tôi cần theo dõi gói hàng.
Đồng nghĩapathfollow
Cụm hay dùngtrack recordkeep track
Họ từtracker (n)tracking (n)
Track vừa là danh từ (đường mòn) vừa là động từ (theo dõi).
|
— |
|
/ˈjuːnɪt/
|
danh từ |
đơn vị
One unit is equal to one.
Một đơn vị bằng một.
Chi tiếtThe army unit moved out.Đơn vị quân đội di chuyển ra ngoài.
Đồng nghĩacomponentmodule
Cụm hay dùngunit of measurementfamily unit
Họ từunite (v)unity (n)
Danh từ, nhấn âm đầu.
|
— |
|
/wɛst/
|
danh từ, tính từ |
phía tây
The sun sets in the west.
Mặt trời lặn ở phía tây.
Chi tiếtHe traveled to the West.Anh ấy đã đi về phía Tây.
Đồng nghĩawestern directionoccident
Cụm hay dùngWest Coastgo west
Họ từwestern (adj)westward (adv)
Viết hoa khi chỉ khu vực địa lý.
|
— |
|
/pleɪs/
|
n. |
Nơi
Beautiful place.
Nơi đẹp.
Chi tiếtTake your place.Vào chỗ của bạn.
Đồng nghĩalocationspot
Cụm hay dùngin placetake place
Họ từplace (v)placement (n)
Dùng rộng rãi cho mọi loại địa điểm.
|
— |
|
/wɜːrld/
|
n. |
Thế giới
Around the world.
Vòng quanh thế giới.
Chi tiếtShe traveled the world.Cô ấy đã du lịch khắp thế giới.
Đồng nghĩaearthglobe
Cụm hay dùngaround the worldworld peace
Họ từworldwide (adj/adv)worldly (adj)
Thường dùng với mạo từ 'the'.
|
— |
|
/ˈbækɡraʊnd/
|
danh từ |
nền tảng
She has a background in art.
Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.
Chi tiếtThe photo has a blue background.Bức ảnh có nền xanh.
Đồng nghĩaupbringingsetting
Cụm hay dùngbackground checkbackground information
Họ từbackground (v)backgrounder (n)
Phân biệt với 'foreground' (tiền cảnh).
|
— |
|
/ˈbɒtəm/
|
danh từ |
đáy
The bottom of the box is broken.
Đáy của hộp bị hỏng.
Chi tiếtHe fell to the bottom.Anh ấy rơi xuống đáy.
Đồng nghĩabaselowest part
Cụm hay dùngat the bottombottom line
Họ từbottomless (adj)bottommost (adj)
Trái nghĩa với 'top'.
|
— |
|
/kæmp/
|
danh từ |
trại
We went to camp in the summer.
Chúng tôi đã đi cắm trại vào mùa hè.
Chi tiếtThe summer camp was fun.Trại hè rất vui.
Đồng nghĩacampsiteencampment
Cụm hay dùnggo campingcamp fire
Họ từcamping (n)camper (n)
Phát âm ngắn, 'a' như 'ăm'.
|
— |
|
/ˈkɔrnər/
|
danh từ |
góc
She turned the corner quickly.
Cô ấy rẽ góc nhanh chóng.
Chi tiếtHe sat in the corner of the room.Anh ấy ngồi ở góc phòng.
Đồng nghĩaedgeintersection
Cụm hay dùngaround the cornercorner shop
Họ từcornered (adj)
Có thể dùng như động từ: 'to corner someone' (dồn ai vào đường cùng).
|
— |
|
/ɛdʒ/
|
danh từ |
cạnh
Be careful near the edge.
Hãy cẩn thận gần cạnh.
Chi tiếtShe edged closer to the door.Cô ấy từ từ tiến gần cửa.
Đồng nghĩaborderrim
Cụm hay dùngon edgecutting edge
Họ từedgy (adj)edging (n)
'On edge' có nghĩa là lo lắng, căng thẳng.
|
— |
|
/hoʊl/
|
danh từ |
lỗ
There is a hole in the ground.
Có một cái lỗ trên mặt đất.
Chi tiếtHe dug a hole in the ground.Anh ấy đào một cái lỗ dưới đất.
Đồng nghĩaopeninggap
Cụm hay dùngdig a holefill a hole
Họ từholey (adj)holed (v past)
Phân biệt với 'whole' (toàn bộ) - phát âm khác.
|
— |
|
/pɛr/
|
danh từ |
cặp
I bought a pair of shoes.
Tôi đã mua một cặp giày.
Chi tiếtThey make a good pair.Họ tạo thành một cặp đẹp.
Đồng nghĩacoupleduo
Cụm hay dùnga pair ofin pairs
Họ từpair (v)pair up
Luôn đi với 'a pair of' cho vật có đôi.
|
— |
|
/piːs/
|
danh từ |
mảnh
Can I have a piece of cake?
Tôi có thể lấy một miếng bánh không?
Chi tiếtPiece of paper.Mảnh giấy.
Đồng nghĩabitfragment
Cụm hay dùngpiece of advicepiece of art
Danh từ đếm được; thường dùng với 'of'.
|
— |
|
/ʃeɪp/
|
danh từ |
hình dạng
The shape of the table is round.
Hình dạng của cái bàn là hình tròn.
Chi tiếtShe is in good shape.Cô ấy có thể trạng tốt.
Đồng nghĩaformfigure
Cụm hay dùngin shapetake shape
Họ từshapely (adj)shapeless (adj)
'Shape' còn nghĩa là thể trạng (in good shape).
|
— |
|
/ʃɒt/
|
danh từ |
bức ảnh
I took a shot of the sunset.
Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Chi tiếtI need a flu shot.Tôi cần tiêm phòng cúm.
Đồng nghĩainjectionattempt
Cụm hay dùngtake a shotgive it a shot
Họ từshoot (v)shooter (n)
Đồng âm với 'shot' (quá khứ của shoot).
|
— |
|
/spɑt/
|
danh từ |
điểm
This is a nice spot for a picnic.
Đây là một điểm đẹp để dã ngoại.
Chi tiếtCan you spot the difference?Bạn có thấy sự khác biệt không?
Đồng nghĩanoticedetect
Cụm hay dùngspot someone doingspot a problem
Họ từspotless (adj)spotted (adj)
Spot cũng là danh từ chỉ chấm, điểm.
|
— |
|
/stɪk/
|
danh từ |
cái gậy
He picked up a stick.
Anh ấy nhặt một cái gậy.
Chi tiếtHe picked up a stick.Anh ấy nhặt một cây gậy.
Đồng nghĩaadherebranch
Cụm hay dùngstick tostick together
Họ từsticky (adj)stuck (v past)
Phân biệt: 'stick' (dính) và 'stick' (cây gậy) cùng từ nhưng khác nghĩa.
|
— |
|
/ˈsɜrfɪs/
|
danh từ |
bề mặt
The surface of the water is calm.
Bề mặt của nước rất yên tĩnh.
Chi tiếtHe scratched the surface.Anh ấy làm xước bề mặt.
Đồng nghĩatopface
Cụm hay dùngon the surfacesurface area
Họ từsurface (v)superficial (adj)
Cũng có thể dùng như động từ: nổi lên mặt nước.
|
— |
|
/steə/
|
v |
Nhìn chằm chằm
It's not polite to stare at someone for a long time without speaking.
Thật không lịch sự khi nhìn chằm chằm vào ai đó trong một thời gian dài mà không nói gì.
Chi tiếtShe stared out the window.Cô ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.
Đồng nghĩagazeglare
Cụm hay dùngstare atstare into
Họ từstare (n)staring (adj)
Khác với 'look' (nhìn) - 'stare' là nhìn lâu và chăm chú.
|
— |
|
/ˈʃæd.oʊ/
|
danh từ |
bóng
The tree casts a long shadow.
Cái cây tạo ra một cái bóng dài.
Chi tiếtHe lived in his brother's shadow.Anh ấy sống dưới cái bóng của anh trai.
Đồng nghĩashadesilhouette
Cụm hay dùngshadow of doubtin the shadow
Họ từshadowy (adj)overshadow (v)
Phân biệt 'shadow' (bóng của vật) và 'shade' (bóng râm).
|
— |
|
/ˈsekʃn/
|
n |
phần, mục
The first section of the book covers basics.
Phần đầu của cuốn sách đề cập đến những điều cơ bản.
Chi tiếtThis is a quiet section.Đây là một khu vực yên tĩnh.
Đồng nghĩapartsegment
Cụm hay dùngcross sectionsection of the report
Họ từsectional (adj)subsection (n)
Thường dùng cho tài liệu hoặc không gian.
|
— |
|
/saɪt/
|
n |
địa điểm, công trường
The construction site is open weekdays only.
Công trường xây dựng chỉ mở vào ngày trong tuần.
Chi tiếtVisit our website for details.Truy cập trang web của chúng tôi để biết chi tiết.
Đồng nghĩalocationwebsite
Cụm hay dùngon-siteweb site
Họ từsituate (v)situation (n)
Phân biệt: 'site' là địa điểm; 'sight' là tầm nhìn.
|
— |
Đang tải...