| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/bɪˈkʌm/
|
v. |
Trở thành
Become a doctor.
Trở thành bác sĩ.
Chi tiếtIt became cold.Trời trở nên lạnh.
Đồng nghĩaturn intogrow to be
Cụm hay dùngbecome ofbecome aware
Họ từbecoming (adj)became (past)
Dùng 'become + danh từ/tính từ'.
|
— |
|
/bɪˈɡɪn/
|
v. |
Bắt đầu
Begin now.
Bắt đầu ngay.
Chi tiếtThe movie begins at 8.Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
Đồng nghĩastartcommence
Cụm hay dùngbegin withbegin again
Họ từbeginning (n)beginner (n)
Bất quy tắc: begin - began - begun.
|
— |
|
/stɑːrt/
|
v. |
Bắt đầu
Start the car.
Khởi động xe.
Chi tiếtThe car won't start.Xe không nổ máy.
Đồng nghĩabegincommence
Cụm hay dùngstart overstart with
Họ từstart (n)starter (n)
Đồng nghĩa với 'begin' nhưng 'start' thân mật hơn.
|
— |
|
/bɪld/
|
động từ |
xây dựng
They will build a new house.
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới.
Chi tiếtWe need to build trust.Chúng ta cần xây dựng lòng tin.
Đồng nghĩaconstructerect
Cụm hay dùngbuild a relationshipbuild up
Họ từbuilder (n)building (n)
Quá khứ và phân từ là 'built'.
|
— |
|
/tʃeɪndʒ/
|
động từ |
thay đổi
I want to change my clothes.
Tôi muốn thay đổi quần áo.
Chi tiếtDo you have change for a dollar?Bạn có tiền lẻ cho một đô la không?
Đồng nghĩaaltermodify
Cụm hay dùngchange your mindchange of clothes
Họ từchangeable (adj)exchange (v)
Khi là danh từ, 'change' có nghĩa tiền lẻ.
|
— |
|
/kənˈtɪn.juː/
|
động từ |
tiếp tục
Please continue with your work.
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.
Chi tiếtThe rain continued all day.Mưa tiếp tục suốt cả ngày.
Đồng nghĩaproceedcarry on
Cụm hay dùngcontinue tocontinue withcontinue doing
Họ từcontinuation (n.)continuous (adj.)
Có thể dùng 'continue to V' hoặc 'continue V-ing'.
|
— |
|
/dəˈrɛkt/
|
động từ |
chỉ dẫn
Can you direct me to the station?
Bạn có thể chỉ dẫn tôi đến nhà ga không?
Chi tiếtCan you direct me to the station?Bạn có thể chỉ đường cho tôi đến ga không?
Đồng nghĩaguidelead
Cụm hay dùngdirect a filmdirect traffic
Họ từdirection (n)director (n)
Có thể là động từ hoặc tính từ.
|
— |
|
/liːd/
|
động từ |
dẫn dắt
I will lead the group.
Tôi sẽ dẫn dắt nhóm.
Chi tiếtThis road leads to the city.Con đường này dẫn đến thành phố.
Đồng nghĩaguidedirect
Cụm hay dùnglead a teamlead tolead the way
Họ từleader (n)leadership (n)
Phân biệt với 'lead' (chì) phát âm /lɛd/.
|
— |
|
/ɪnˈkluːd/
|
v. |
Bao gồm
Includes lunch.
Bao gồm ăn trưa.
Chi tiếtDoes this include drinks?Cái này có bao gồm đồ uống không?
Đồng nghĩacontaincomprise
Cụm hay dùnginclude ininclude withnot include
Họ từinclusion (n.)inclusive (adj.)
Không dùng 'include of' - chỉ 'include' trực tiếp.
|
— |
|
/dɪˈveləp/
|
v. |
Phát triển
Develop new skills.
Phát triển kỹ năng.
Chi tiếtShe developed a new app.Cô ấy phát triển một ứng dụng mới.
Đồng nghĩagrowevolve
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop a plan
Họ từdevelopment (n)developer (n)
Vừa mang nghĩa tự phát triển vừa mang nghĩa chủ động phát triển.
|
— |
|
/ɪnˈkriːs/
|
v. |
Tăng
Increase sales.
Tăng doanh số.
Chi tiếtThere is an increase in sales.Có sự gia tăng doanh số.
Đồng nghĩarisegrow
Cụm hay dùngincrease byincrease in
Họ từincreasing (adj)increasingly (adv)
Increase vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/kənˈteɪn/
|
v. |
Chứa
Contains sugar.
Có chứa đường.
Chi tiếtThis drink contains sugar.Đồ uống này chứa đường.
Đồng nghĩaholdinclude
Cụm hay dùngcontain informationcontain a virus
Họ từcontainer (n)containment (n)
Không nhầm với 'content' (nội dung).
|
— |
|
/ɪmˈpruːv/
|
v. |
Cải thiện
Improve your English.
Cải thiện tiếng Anh.
Chi tiếtThe new system improved efficiency.Hệ thống mới đã cải thiện hiệu quả.
Đồng nghĩaenhanceupgrade
Cụm hay dùngimprove performanceimprove skills
Họ từimprovement (n)improved (adj)
Động từ có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
|
— |
|
/ɡroʊ/
|
động từ |
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiếtShe grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
|
— |
|
/prəˈduːs/
|
động từ |
sản xuất
Farmers produce fruits and vegetables.
Nông dân sản xuất trái cây và rau quả.
Chi tiếtShe produced a new film.Cô ấy sản xuất một bộ phim mới.
Đồng nghĩamanufacturecreate
Cụm hay dùngproduce goodsproduce results
Họ từproduction (n)producer (n)
Đừng nhầm với 'product' (sản phẩm) - produce là động từ.
|
— |
|
/ˌrɛprɪˈzɛnt/
|
động từ |
đại diện
I represent my school in the competition.
Tôi đại diện cho trường của mình trong cuộc thi.
Chi tiếtThis graph represents data.Biểu đồ này biểu diễn dữ liệu.
Đồng nghĩastand fordepict
Cụm hay dùngrepresent asrepresent in
Họ từrepresentation (n)representative (n/adj)
Nhấn âm cuối, không nhầm với 'present'.
|
— |
|
/kəmˈbaɪn/
|
động từ |
kết hợp
You can combine these two ingredients.
Bạn có thể kết hợp hai nguyên liệu này.
Chi tiếtThe two companies combined forces.Hai công ty đã hợp lực.
Đồng nghĩamergeuniteblend
Cụm hay dùngcombine withcombine effortscombine resources
Họ từcombination (n)combined (adj)
Động từ này nhấn mạnh sự hòa trộn hoặc hợp nhất.
|
— |
|
/ɪkˈstɛnd/
|
động từ |
mở rộng
They plan to extend the deadline for submissions.
Họ dự định mở rộng thời hạn nộp bài.
Chi tiếtThe garden extends to the river.Khu vườn kéo dài đến sông.
Đồng nghĩalengthenprolong
Cụm hay dùngextend an invitationextend a contract
Họ từextension (n)extensive (adj)
Có thể dùng với tân ngữ hoặc không.
|
— |
|
/pruːv/
|
động từ |
chứng minh
You need to prove your identity.
Bạn cần chứng minh danh tính của mình.
Chi tiếtThe test proved positive.Kết quả xét nghiệm cho thấy dương tính.
Đồng nghĩademonstrateverify
Cụm hay dùngprove a pointprove oneself
Họ từproof (n)proven (adj)
Phân biệt 'prove' (chứng minh) và 'proof' (bằng chứng).
|
— |
|
/kriˈeɪt/
|
v |
tạo ra, sáng tạo
Technology creates both opportunities and risks.
Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.
Chi tiếtGod created the world.Chúa tạo ra thế giới.
Đồng nghĩamakeproduce
Cụm hay dùngcreate a plancreate an account
Họ từcreation (n)creative (adj)creator (n)
Quá khứ: 'created'.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ/
|
v |
thành lập, thiết lập
The university was established in 1923.
Trường đại học được thành lập vào năm 1923.
Chi tiếtThe rule was established long ago.Quy tắc đã được thiết lập từ lâu.
Đồng nghĩafoundset up
Cụm hay dùngestablish a businessestablish contact
Họ từestablishment (n)established (adj)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'es-TAB-lish'.
|
— |
|
/meɪnˈteɪn/
|
v |
duy trì, bảo trì
It's important to maintain regular exercise.
Quan trọng là phải duy trì việc tập thể dục đều đặn.
Chi tiếtHe maintains his car regularly.Anh ấy bảo dưỡng xe thường xuyên.
Đồng nghĩakeeppreserve
Cụm hay dùngmaintain ordermaintain a relationship
Họ từmaintenance (n)maintainable (adj)
Không nhầm với 'sustain' (duy trì lâu dài hơn).
|
— |
|
/kənˈtrɪbjuːt/
|
v |
đóng góp
Several factors contribute to this trend.
Một số yếu tố đóng góp vào xu hướng này.
Chi tiếtExercise contributes to good health.Tập thể dục góp phần vào sức khỏe tốt.
Đồng nghĩadonateprovide
Cụm hay dùngcontribute tocontribute money
Họ từcontribution (n)contributor (n)
Thường dùng với giới từ 'to'.
|
— |
|
/prəˈmoʊt/
|
v |
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiếtShe was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
|
— |
|
/ɪkˈspænd/
|
v |
mở rộng
The company plans to expand into Asian markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường châu Á.
Chi tiếtMetals expand when heated.Kim loại nở ra khi bị đốt nóng.
Đồng nghĩaenlargeextend
Cụm hay dùngexpand businessexpand knowledge
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Trái nghĩa: 'contract' (co lại).
|
— |
Đang tải...