Quay lại 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ
Bộ từ vựng

Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị

27 từ vựng A1
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 40 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 19 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 18 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 28 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 41 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 52 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 19 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  27 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kɔːz/
danh từ
nguyên nhân
What is the cause?
Nguyên nhân là gì?
Chi tiết
She fought for a good cause.Cô ấy đấu tranh vì một mục đích tốt.
Đồng nghĩareasonmotive
Cụm hay dùngcause and effectroot cause
Họ từcausal (adj)causality (n)
Cả nghĩa nguyên nhân và mục đích (chính nghĩa).
/tʃɔɪs/
danh từ
sự lựa chọn
You have a choice.
Bạn có một sự lựa chọn.
Chi tiết
It was a difficult choice.Đó là một lựa chọn khó khăn.
Đồng nghĩaoptionselection
Cụm hay dùngmake a choicefirst choice
Họ từchoose (v)choosy (adj)
Động từ là 'choose', quá khứ 'chose'.
/dɪˈsɪʒən/
danh từ
quyết định
I made a decision.
Tôi đã đưa ra một quyết định.
Chi tiết
It was a tough decision.Đó là một quyết định khó khăn.
Đồng nghĩachoiceverdict
Cụm hay dùngmake a decisionfinal decision
Họ từdecide (v)decisive (adj)
Thường đi với 'make' (make a decision).
/ɪˈfɛkt/
danh từ
hiệu ứng
The effect of the medicine is quick.
Hiệu ứng của thuốc là nhanh chóng.
Chi tiết
Her speech had a great effect.Bài phát biểu của cô ấy có tác động lớn.
Đồng nghĩaimpactresult
Cụm hay dùngcause and effectside effect
Họ từeffective (adj)effectively (adv)
Đừng nhầm với 'affect' (động từ).
/fʌnd/
danh từ
quỹ
We need a fund for the project.
Chúng tôi cần một quỹ cho dự án.
Chi tiết
They funded the project.Họ đã tài trợ cho dự án.
Đồng nghĩamoneyfinance
Cụm hay dùngraise fundsfund a program
Họ từfunding (n)funder (n)
Danh từ số nhiều 'funds' thường dùng để chỉ tiền.
/ˈpɜːr.pəs/
danh từ
mục đích
What is the purpose of this meeting?
Mục đích của cuộc họp này là gì?
Chi tiết
She found her purpose in life.Cô ấy tìm thấy mục đích sống.
Đồng nghĩagoalintention
Cụm hay dùngfor the purpose ofon purpose
Họ từpurposeful (adj)purposely (adv)
Phân biệt: 'on purpose' = cố ý, 'purpose' = mục đích.
/ˈkwɒləti/
danh từ
chất lượng
This product has good quality.
Sản phẩm này có chất lượng tốt.
Chi tiết
She has many good qualities.Cô ấy có nhiều phẩm chất tốt.
Đồng nghĩastandardattribute
Cụm hay dùngquality controlquality time
Họ từqualify (v)qualitative (adj)
Phân biệt với 'quantity' (số lượng).
/rɪˈzʌlt/
danh từ
kết quả
The result is good.
Kết quả thì tốt.
Chi tiết
Hard work results in success.Làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultresult from
Họ từresulting (adj)resultant (adj)
Danh từ chỉ kết quả; động từ đi với 'in' hoặc 'from'.
/ruːl/
danh từ
quy tắc
Follow the rule.
Hãy theo quy tắc.
Chi tiết
It's against the rules.Điều đó vi phạm quy tắc.
Đồng nghĩaregulationlaw
Cụm hay dùngbreak a rulegolden rule
Họ từrule (v)ruler (n)
Động từ 'rule' có nghĩa là cai trị hoặc quyết định.
/ˈstændərd/
danh từ
tiêu chuẩn
This is the standard size.
Đây là kích thước tiêu chuẩn.
Chi tiết
Standard procedure.Quy trình chuẩn.
Đồng nghĩanormcriterion
Cụm hay dùngstandard of livingindustry standard
Họ từstandardize (v)standardization (n)
Có thể là danh từ hoặc tính từ.
/səkˈsɛs/
danh từ
thành công
Her success is amazing.
Thành công của cô ấy thật tuyệt vời.
Chi tiết
The project was a success.Dự án đã thành công.
Đồng nghĩaachievementtriumph
Cụm hay dùngachieve successsuccess rate
Họ từsucceed (v)successful (adj)
Danh từ không đếm được khi nói chung.
/əˈbɪləti/
danh từ
khả năng
She has the ability to learn quickly.
Cô ấy có khả năng học nhanh.
Chi tiết
His ability is impressive.Khả năng của anh ấy rất ấn tượng.
Đồng nghĩacapabilityskill
Cụm hay dùngability to learnnatural ability
Họ từable (adj)enable (v)
Thường đi với 'to + verb'; phân biệt với 'capacity' (dung lượng).
/ədˈvæntɪdʒ/
danh từ
lợi thế
Having a car is an advantage.
Có xe hơi là một lợi thế.
Chi tiết
Take advantage of the sale.Tận dụng đợt giảm giá.
Đồng nghĩabenefitedge
Cụm hay dùngtake advantage ofhave an advantage
Họ từadvantageous (adj)disadvantage (n)
Phân biệt: 'advantage' là lợi thế, 'benefit' là lợi ích.
/kəˈmɪtmənt/
danh từ
cam kết
He has a commitment to his job.
Anh ấy có một cam kết với công việc của mình.
Chi tiết
I admire her commitment.Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy.
Đồng nghĩadedicationpledge
Cụm hay dùngstrong commitmentmake a commitment
Họ từcommit (v)committed (adj)
Nhấn âm thứ hai: com-MIT-ment.
/ˈdɪfərəns/
danh từ
sự khác biệt
What is the difference?
Sự khác biệt là gì?
Chi tiết
There is a big difference.Có một sự khác biệt lớn.
Đồng nghĩadiscrepancycontrast
Cụm hay dùngmake a differencespot the difference
Họ từdifferent (adj)differ (v)
Thường dùng với 'between'.
/ˈfeɪljər/
danh từ
sự thất bại
His failure to arrive on time was surprising.
Sự thất bại của anh ấy trong việc đến đúng giờ thật bất ngờ.
Chi tiết
He was a failure as a teacher.Anh ấy là một giáo viên thất bại.
Đồng nghĩadefeatcollapse
Cụm hay dùngadmit failureheart failure
Họ từfail (v)failed (adj)
Có thể đếm được khi chỉ người/vật thất bại.
/ɪmˈpɔːrtəns/
danh từ
tầm quan trọng
The importance of education is clear.
Tầm quan trọng của giáo dục là rõ ràng.
Chi tiết
He stressed the importance of teamwork.Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm.
Đồng nghĩasignificancevalue
Cụm hay dùnggreat importanceimportance of
Họ từimportant (adj)importantly (adv)
Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai.
/skɪl/
danh từ
kỹ năng
She has a skill for painting.
Cô ấy có kỹ năng vẽ tranh.
Chi tiết
This job requires skill.Công việc này đòi hỏi kỹ năng.
Đồng nghĩaabilityexpertise
Cụm hay dùnglearn a skillskill set
Họ từskilled (adj)skillful (adj)
Chỉ khả năng làm việc gì đó thành thạo.
/ˈprɒmɪs/
danh từ
lời hứa
I made a promise to help him.
Tôi đã hứa sẽ giúp anh ấy.
Chi tiết
Keep your promise.Giữ lời hứa của bạn.
Đồng nghĩapledgevow
Cụm hay dùngmake a promisebreak a promise
Họ từpromising (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
n
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiết
She took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
/ˈbenɪfɪt/
n
phúc lợi
Health insurance is a key benefit.
Bảo hiểm sức khỏe là một phúc lợi quan trọng.
Chi tiết
This will benefit everyone.Điều này sẽ có lợi cho mọi người.
Đồng nghĩaadvantageprofit
Cụm hay dùngbenefit frommutual benefit
Họ từbeneficial (adj)beneficiary (n)
Động từ 'benefit' không cần giới từ: 'benefit someone'.
/roʊl/
n
vai trò
Teachers play a crucial role in society.
Giáo viên đóng một vai trò quan trọng trong xã hội.
Chi tiết
What is your role in the team?Vai trò của bạn trong đội là gì?
Đồng nghĩafunctionpart
Cụm hay dùngplay a rolerole model
Họ từrole-play (n/v)
Thường dùng với 'play a role' hoặc 'role in'.
/ˈkɒnsɪkwens/
n
hậu quả, kết quả
There are serious consequences to ignoring warnings.
Có hậu quả nghiêm trọng khi bỏ qua các cảnh báo.
Chi tiết
He faced the consequences.Anh ấy đối mặt với hậu quả.
Đồng nghĩaresultoutcome
Cụm hay dùngas a consequencenegative consequence
Họ từconsequent (adj.)consequently (adv.)
Phân biệt với 'consequent' (adj.) và 'consequently' (adv.).
/ˈɒpʃn/
n
lựa chọn
You have several options to choose from.
Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Chi tiết
Keep your options open.Giữ các lựa chọn của bạn mở.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to buystock option
Họ từoptional (adj)optionally (adv)
Phân biệt với 'choice': option thường là một trong nhiều khả năng.
/ˈtɑːrɡɪt/
n
mục tiêu
They missed their sales target by 10%.
Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Chi tiết
The target audience is young adults.Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targettarget market
Họ từtarget (v)targeted (adj)
Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).
/əˈɡriːmənt/
n.
Thoả thuận
Reach an agreement.
Đạt thoả thuận.
Chi tiết
They reached an agreement.Họ đạt được thỏa thuận.
Đồng nghĩacontractdeal
Cụm hay dùngreach an agreementsign an agreement
Họ từagree (v)agreeable (adj)
Nhấn âm thứ hai, không nhầm với 'arrangement'.
/prəˈpoʊzəl/
n.
Đề xuất
Business proposal.
Đề xuất kinh doanh.
Chi tiết
The proposal was rejected.Đề xuất đã bị từ chối.
Đồng nghĩasuggestionoffer
Cụm hay dùngmake a proposalaccept a proposal
Họ từpropose (v.)proposed (adj.)
Nhấn âm thứ hai, không phải 'pro-'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...