| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈɡeɪnst/
|
giới từ |
chống lại
He is against the idea.
Anh ấy chống lại ý tưởng đó.
Chi tiếtThey fought against the enemy.Họ chiến đấu chống lại kẻ thù.
Đồng nghĩaopposed toversus
Cụm hay dùnggo againstagainst the law
Họ từanti- (prefix)
Vừa chỉ vị trí (dựa vào) vừa chỉ sự đối lập.
|
— |
|
/ˈiːðər/
|
liên từ |
hoặc
You can have either tea or coffee.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
Chi tiếtI don't like either of them.Tôi không thích ai trong số họ.
Đồng nghĩaanyone of two
Cụm hay dùngeither ... oreither way
Họ từneither (det./pron.)
Phân biệt với 'neither' (phủ định).
|
— |
|
/haʊˈɛvər/
|
trạng từ |
tuy nhiên
It is cold; however, I like it.
Trời lạnh; tuy nhiên, tôi thích nó.
Chi tiếtHowever hard he tries.Dù anh ấy cố gắng thế nào.
Đồng nghĩaneverthelessyet
Cụm hay dùnghowever muchhowever possible
Dùng để nối câu, thường có dấu phẩy.
|
— |
|
/ɪnˈkluːdɪŋ/
|
giới từ |
bao gồm
I like fruits, including apples.
Tôi thích trái cây, bao gồm cả táo.
Chi tiếtThe price is $10, including tax.Giá là 10 đô, bao gồm thuế.
Đồng nghĩacomprisingcontaining
Cụm hay dùngincluding but not limited to
Họ từinclude (v)inclusion (n)
Dùng để liệt kê thành phần trong một nhóm.
|
— |
|
/ɪnˈstɛd/
|
trạng từ |
thay vì
I will go instead of you.
Tôi sẽ đi thay cho bạn.
Chi tiếtInstead of coffee, I'll have tea.Thay vì cà phê, tôi sẽ uống trà.
Đồng nghĩaratheralternatively
Cụm hay dùnginstead ofinstead, ...
Họ từstand (v)
Instead of + danh từ/V-ing.
|
— |
|
/pɜr/
|
giới từ |
mỗi
I earn ten dollars per hour.
Tôi kiếm mười đô la mỗi giờ.
Chi tiếtHe earns $50 per day.Anh ấy kiếm 50 đô la mỗi ngày.
Đồng nghĩafor eacheach
Cụm hay dùngper personper cent
Dùng để chỉ tỷ lệ, thường với đơn vị.
|
— |
|
/ˈðɛrˌfɔːr/
|
phó từ |
do đó
It was raining; therefore, we stayed inside.
Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.
Chi tiếtShe studied hard; therefore, she passed.Cô ấy học chăm chỉ, vì vậy cô ấy đã đỗ.
Đồng nghĩathushence
Cụm hay dùngand thereforeis therefore
Dùng trong văn viết trang trọng, thường đi với dấu chấm phẩy.
|
— |
|
/ðoʊ/
|
liên từ |
mặc dù
I like it, though.
Tôi thích nó, mặc dù vậy.
Chi tiếtIt's hard. I like it, though.Nó khó. Tuy nhiên tôi thích nó.
Đồng nghĩaalthoughhowever
Cụm hay dùngeven thoughas though
Họ từthought (n)
Phân biệt 'though' (mặc dù) và 'thought' (suy nghĩ).
|
— |
|
/ðʌs/
|
trạng từ |
do đó
It is cold, thus we stay inside.
Trời lạnh, do đó chúng tôi ở trong nhà.
Chi tiếtThus, we decided to leave.Do đó, chúng tôi quyết định rời đi.
Đồng nghĩathereforehence
Cụm hay dùngthus farthus said
Trang trọng hơn 'so', thường dùng trong văn viết.
|
— |
|
/ˈwɛðər/
|
liên từ |
liệu rằng
I don't know whether to go.
Tôi không biết liệu có nên đi không.
Chi tiếtWhether you like it or not.Dù bạn có thích hay không.
Đồng nghĩaif
Cụm hay dùngwhether or notwhether to
Thường dùng với 'or not'. Không nhầm với 'weather' (thời tiết).
|
— |
|
/wɪˈðaʊt/
|
giới từ |
không có
I can't live without you.
Tôi không thể sống thiếu bạn.
Chi tiếtI can't live without you.Tôi không thể sống thiếu bạn.
Đồng nghĩalackingexcluding
Cụm hay dùngwithout doubtwithout fail
Họ từwith (prep.)
Giới từ, theo sau là danh từ hoặc V-ing.
|
— |
|
/ˈɛniweɪ/
|
trạng từ |
dù sao đi nữa
I will go to the party anyway.
Dù sao đi nữa, tôi sẽ đi đến bữa tiệc.
Chi tiếtI don't care anyway.Dù sao tôi cũng không quan tâm.
Đồng nghĩaanyhowregardless
Cụm hay dùnganyway, ...but anyway
Họ từanyways (informal)
Dùng để chuyển chủ đề hoặc kết thúc câu chuyện.
|
— |
|
/dɪˈspaɪt/
|
giới từ |
mặc dù
Despite the rain, we went outside.
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Chi tiếtHe succeeded despite difficulties.Anh ấy thành công mặc dù khó khăn.
Đồng nghĩain spite ofnotwithstanding
Cụm hay dùngdespite everythingdespite the fact
Theo sau là danh từ hoặc V-ing, không phải mệnh đề.
|
— |
|
/ˈʌðərˌwaɪz/
|
phó từ |
nếu không thì
You must study; otherwise, you will fail.
Bạn phải học; nếu không thì bạn sẽ thi rớt.
Chi tiếtHe is rich, but otherwise unhappy.Anh ấy giàu, nhưng mặt khác không hạnh phúc.
Đồng nghĩaor elsealternatively
Cụm hay dùngunless otherwise statedotherwise known as
Họ từother (adj)another (det.)
Dùng để chỉ kết quả ngược lại hoặc tình huống khác.
|
— |
|
/wʌtˈɛvər/
|
đại từ |
bất cứ điều gì
You can choose whatever you like.
Bạn có thể chọn bất cứ điều gì bạn thích.
Chi tiếtWhatever happens, stay calm.Dù có chuyện gì xảy ra, hãy bình tĩnh.
Đồng nghĩaanythingno matter what
Cụm hay dùngwhatever you likewhatever it takes
Họ từwhat (pron)
Có thể dùng để nhấn mạnh sự không quan tâm.
|
— |
Đang tải...