| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ɡɪv ʌp/
|
v. |
ngừng cố gắng làm gì đó
I decided to give up smoking for my health.
Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.
Chi tiếtDon't give up on your dreams.Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
Đồng nghĩaquitabandon
Cụm hay dùnggive up hopegive up a habit
Cách dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp ɑn/
|
v. |
ngừng tin tưởng vào ai/cái gì
He didn’t give up on his team.
Anh ấy không ngừng tin tưởng vào đội của mình.
Chi tiếtDon't give up on your friends.Đừng từ bỏ bạn bè của bạn.
Đồng nghĩaabandondesert
Cụm hay dùnggive up on someonegive up on a plan
Thể hiện sự hỗ trợ hay không hỗ trợ.
|
— |
|
/tɜrn ʌp/
|
v. |
đến nơi hoặc xuất hiện
He didn’t turn up for the meeting.
Anh ấy không đến cuộc họp.
Chi tiếtShe always turns up late.Cô ấy luôn đến muộn.
Đồng nghĩaarriveshow up
Cụm hay dùngturn up the volumeturn up unexpectedly
Thường dùng trong bối cảnh xã hội.
|
— |
|
/ʃʌt ʌp/
|
v. |
ngừng nói
Please shut up, I can't concentrate.
Xin hãy im lặng, tôi không thể tập trung.
Chi tiếtHe told her to shut up during the movie.Anh ấy bảo cô im lặng trong suốt bộ phim.
Đồng nghĩabe quietsilence
Cụm hay dùngshut up quicklyshut up and listen
Có thể được coi là thô tục tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/rʌn ʌp/
|
v. |
tăng nhanh chóng
The bills can run up quickly if you're not careful.
Hóa đơn có thể tăng lên nhanh chóng nếu bạn không cẩn thận.
Chi tiếtDon’t run up too much debt.Đừng để nợ nần tăng lên quá nhiều.
Đồng nghĩaaccumulateincrease
Cụm hay dùngrun up a billrun up expenses
Dùng khi nói về chi tiêu hoặc nợ nần.
|
— |
|
/steɪ ʌp/
|
v. |
thức khuya
I stayed up late to finish my homework.
Tôi thức khuya để hoàn thành bài tập.
Chi tiếtShe likes to stay up and watch movies.Cô ấy thích thức khuya và xem phim.
Đồng nghĩastay awakeremain up
Cụm hay dùngstay up latestay up all night
Thường dùng để nói về thói quen thức khuya.
|
— |
|
/kɔl ʌp/
|
v. |
gọi điện cho ai đó
I need to call up my friend to check on her.
Tôi cần gọi điện cho bạn tôi để hỏi thăm cô ấy.
Chi tiếtHe called up the company for more information.Anh ấy đã gọi điện cho công ty để biết thêm thông tin.
Đồng nghĩaphonering
Cụm hay dùngcall up a friendcall up for help
Thường sử dụng trong ngữ cảnh thân mật.
|
— |
|
/klin ʌp/
|
v. |
dọn dẹp một nơi
We need to clean up the kitchen after dinner.
Chúng ta cần dọn dẹp nhà bếp sau bữa tối.
Chi tiếtShe cleaned up her room before her guests arrived.Cô ấy đã dọn dẹp phòng trước khi khách đến.
Đồng nghĩatidy uporganize
Cụm hay dùngclean up the messclean up the house
Thường dùng khi nói về việc dọn dẹp.
|
— |
|
/ʃoʊ ʌp/
|
v. |
đến một nơi nào đó
He finally showed up at the party.
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc.
Chi tiếtMake sure to show up on time.Hãy chắc chắn đến đúng giờ.
Đồng nghĩaarriveappear
Cụm hay dùngshow up lateshow up unexpectedly
Dùng khi nói về việc ai đó đến một sự kiện.
|
— |
|
/ˈhɜːri ʌp/
|
v. |
nhanh lên
Hurry up, we are going to be late!
Nhanh lên, chúng ta sẽ bị muộn!
Chi tiếtShe told him to hurry up with his homework.Cô ấy bảo anh ấy nhanh chóng làm bài tập về nhà.
Đồng nghĩarushspeed up
Cụm hay dùnghurry up and waithurry up before it's too late
Sử dụng khi muốn thúc giục ai đó.
|
— |
|
/hoʊld ʌp/
|
v. |
cản trở
Traffic was held up by an accident.
Giao thông bị cản trở bởi một vụ tai nạn.
Chi tiếtCan you hold up for a moment?Bạn có thể chờ một chút không?
Đồng nghĩadelaystop
Cụm hay dùnghold up traffichold up a sign
Dùng khi nói về sự trì hoãn.
|
— |
|
/drɛs ʌp/
|
v. |
mặc đẹp
She likes to dress up for parties.
Cô ấy thích mặc đẹp cho các bữa tiệc.
Chi tiếtHe dressed up as a superhero for Halloween.Anh ấy mặc đẹp như một siêu anh hùng cho Halloween.
Đồng nghĩaattiregroom
Cụm hay dùngdress up nicelydress up for an event
Dùng khi nói về trang phục.
|
— |
|
/mɪks ʌp/
|
v. |
nhầm lẫn
I always mix up their names.
Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.
Chi tiếtDon't mix up the files on your desk.Đừng nhầm lẫn các tài liệu trên bàn của bạn.
Đồng nghĩaconfusejumble
Cụm hay dùngmix up the ordermix up ingredients
Sử dụng khi nói về sự nhầm lẫn.
|
— |
|
/mɛs ʌp/
|
v. |
làm sai hoặc làm điều gì đó tồi tệ
I really messed up the presentation.
Tôi thực sự đã làm sai phần thuyết trình.
Chi tiếtDon't mess up this opportunity!Đừng làm hỏng cơ hội này!
Đồng nghĩaruinscrew up
Cụm hay dùngmess up a taskmess up a relationshipmess up a project
Dùng để chỉ việc làm sai hoặc thất bại.
|
— |
|
/ɡroʊ ʌp/
|
v. |
trở thành người lớn; trưởng thành
It's time for you to grow up and take responsibility.
Đã đến lúc bạn trưởng thành và nhận trách nhiệm.
Chi tiếtShe grew up in a small town.Cô ấy lớn lên ở một thị trấn nhỏ.
Đồng nghĩamaturedevelop
Cụm hay dùnggrow up fastgrow up togethergrow up in a family
Dùng để chỉ quá trình trưởng thành.
|
— |
|
/tʃɪr ʌp/
|
v. |
làm cho ai đó cảm thấy vui hơn
She tried to cheer him up after his bad day.
Cô ấy cố gắng làm cho anh ấy vui lên sau một ngày tồi tệ.
Chi tiếtCheer up, things will get better!Vui lên đi, mọi thứ sẽ tốt hơn!
Đồng nghĩaupliftencouragebrighten
Cụm hay dùngcheer up a friendcheer up your moodcheer up the crowd
Dùng để khuyến khích ai đó vui vẻ hơn.
|
— |
|
/stænd ʌp/
|
v. |
đứng dậy
Please stand up when the teacher enters.
Xin hãy đứng dậy khi giáo viên vào lớp.
Chi tiếtHe stood up to speak in front of the class.Anh ấy đã đứng dậy để phát biểu trước lớp.
Đồng nghĩariseget up
Cụm hay dùngstand up for your rightsstand up straight
Dùng trong ngữ cảnh yêu cầu hành động đứng dậy.
|
— |
|
/kʌt ʌp/
|
v. |
cắt cái gì đó thành những mảnh nhỏ hơn
She cut up the vegetables for the salad.
Cô ấy đã cắt rau cho món salad.
Chi tiếtHe cut up the cake into slices.Anh ấy đã cắt bánh thành từng miếng.
Đồng nghĩaslicechop
Cụm hay dùngcut up a papercut up food
Dùng khi nói về việc cắt nhỏ thực phẩm hoặc vật liệu.
|
— |
|
/lɪŋk ʌp/
|
v. |
kết nối những thứ hoặc người với nhau
We need to link up with other teams.
Chúng tôi cần kết nối với các đội khác.
Chi tiếtThe devices can link up to the internet easily.Các thiết bị có thể kết nối với internet dễ dàng.
Đồng nghĩaconnectjoin
Cụm hay dùnglink up withlink up to a network
Dùng khi nói về việc kết nối.
|
— |
|
/tʃɛk ʌp/
|
v. |
kiểm tra hoặc điều tra điều gì đó
I need to check up on my application status.
Tôi cần kiểm tra tình trạng đơn đăng ký của mình.
Chi tiếtShe went to check up on her friend.Cô ấy đã đến kiểm tra bạn mình.
Đồng nghĩainspectverify
Cụm hay dùngcheck up on someonecheck up regularly
Thường dùng khi nói về sức khỏe.
|
— |
|
/sɛt ʌp fɔr/
|
v. |
chuẩn bị cái gì đó cho một mục đích cụ thể
We need to set up for the event tomorrow.
Chúng ta cần chuẩn bị cho sự kiện ngày mai.
Chi tiếtThey set up for the party early in the morning.Họ đã chuẩn bị cho bữa tiệc từ sớm sáng.
Đồng nghĩapreparearrangeorganize
Cụm hay dùngset up for a meetingset up for a celebrationset up for a presentation
Dùng để chỉ việc chuẩn bị cho một sự kiện cụ thể.
|
— |
|
/æd ʌp/
|
v. |
cộng lại hoặc có ý nghĩa
The numbers don't add up.
Các số không khớp nhau.
Chi tiếtHer explanation didn't add up to the facts.Giải thích của cô ấy không phù hợp với sự thật.
Đồng nghĩacalculatemake sense
Cụm hay dùngadd up figuresadd up to something
Thường dùng trong ngữ cảnh toán học hoặc logic.
|
— |
|
/ʃoʊ ʌp fɔr/
|
v. |
đến một sự kiện hoặc cuộc hẹn
He didn't show up for the meeting.
Anh ấy đã không đến cuộc họp.
Chi tiếtMake sure to show up for your interview.Hãy chắc chắn đến cuộc phỏng vấn của bạn.
Đồng nghĩaattendarrive
Cụm hay dùngshow up for an eventshow up on time
Dùng khi nói về việc xuất hiện tại một sự kiện.
|
— |
|
/stænd ʌp fɔr/
|
v. |
bảo vệ hoặc ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó
You should stand up for your rights.
Bạn nên bảo vệ quyền lợi của mình.
Chi tiếtShe stood up for her friend during the argument.Cô ấy đã bảo vệ bạn mình trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩadefendsupport
Cụm hay dùngstand up for someonestand up for a cause
Dùng khi nói về việc bảo vệ ai đó.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp hoʊp/
|
phr. |
ngừng tin rằng điều tốt sẽ xảy ra
Don't give up hope; things will get better.
Đừng từ bỏ hy vọng; mọi thứ sẽ tốt hơn.
Chi tiếtHe gave up hope after many failures.Anh ấy đã từ bỏ hy vọng sau nhiều thất bại.
Đồng nghĩadespairlose faith
Cụm hay dùnggive up hope for the futurenever give up hope
Thường dùng khi nói về sự lạc quan.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp ˈduːɪŋ/
|
v. |
ngừng làm điều gì đó bạn thích
I gave up playing video games.
Tôi đã ngừng chơi game điện tử.
Chi tiếtShe gave up eating junk food.Cô ấy đã ngừng ăn đồ ăn vặt.
Đồng nghĩaquitstop
Cụm hay dùnggive up smokinggive up drinking
Thường dùng khi nói về thói quen xấu.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp ˈtraɪɪŋ/
|
v. |
ngừng cố gắng đạt được điều gì đó
Don't give up trying to improve.
Đừng từ bỏ việc cố gắng cải thiện.
Chi tiếtHe gave up trying to fix the car.Anh ấy đã ngừng cố gắng sửa chiếc xe.
Đồng nghĩaquitcease
Cụm hay dùnggive up trying for successgive up trying to please others
Thường dùng khi nói về sự cố gắng.
|
— |
|
/sɛt ʌp ə ˈmiːtɪŋ/
|
v. |
sắp xếp một thời gian để gặp
Let's set up a meeting for next week.
Hãy sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.
Chi tiếtShe set up a meeting with the manager.Cô ấy đã sắp xếp một cuộc họp với quản lý.
Đồng nghĩaarrangeschedule
Cụm hay dùngset up a conferenceset up an appointment
Sử dụng phổ biến trong môi trường công việc.
|
— |
|
/kiːp ʌp/
|
v. |
duy trì
I can’t keep up with the fast pace.
Tôi không thể duy trì tốc độ nhanh.
Chi tiếtShe tries to keep up with the latest trends.Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới nhất.
Đồng nghĩamaintainsustain
Cụm hay dùngkeep up with changeskeep up appearances
Dùng khi muốn chỉ việc theo kịp một cái gì đó.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp ˈiːtɪŋ/
|
v. |
từ bỏ ăn
I decided to give up eating junk food.
Tôi quyết định từ bỏ ăn đồ ăn nhanh.
Chi tiếtShe gave up eating sweets for her health.Cô ấy đã từ bỏ ăn đồ ngọt vì sức khỏe của mình.
Đồng nghĩastop eatingquit eating
Cụm hay dùnggive up eating habitsgive up eating meat
Dùng khi muốn chỉ việc từ bỏ một thói quen ăn uống.
|
— |
|
/brɪŋ ʌp ˈʧɪldrən/
|
v. |
nuôi dạy trẻ em
They decided to bring up their children in the city.
Họ quyết định nuôi dạy con cái ở thành phố.
Chi tiếtShe brings up her children with strong values.Cô ấy nuôi dạy con cái với những giá trị tốt đẹp.
Đồng nghĩaraisenurture
Cụm hay dùngbring up children properlybring up children well
Dùng khi nói về việc nuôi dạy trẻ em.
|
— |
|
/hoʊld ʌp ə saɪn/
|
v. |
giơ lên một biển hiệu
He held up a sign during the protest.
Anh ấy đã giơ lên một biển hiệu trong cuộc biểu tình.
Chi tiếtPlease hold up a sign if you agree.Xin hãy giơ biển hiệu nếu bạn đồng ý.
Đồng nghĩaraisedisplay
Cụm hay dùnghold up a bannerhold up a placard
Dùng khi muốn chỉ hành động giơ lên một biển hiệu.
|
— |
|
/rʌn ʌp əˈɡɛnst/
|
v. |
gặp phải
We ran up against some challenges during the project.
Chúng tôi đã gặp phải một số thách thức trong dự án.
Chi tiếtShe ran up against a wall while trying to solve the issue.Cô ấy đã gặp phải một bức tường khi cố gắng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩaencounterface
Cụm hay dùngrun up against obstaclesrun up against difficulties
Dùng khi muốn chỉ việc gặp phải khó khăn.
|
— |
|
/fɪl ʌp wɪð/
|
v. |
đầy lên với
The tank filled up with water quickly.
Bình chứa đầy nước nhanh chóng.
Chi tiếtThe bus filled up with passengers.Xe buýt đã đầy hành khách.
Đồng nghĩabecome fulloverflow
Cụm hay dùngfill up with gasfill up with excitement
Dùng khi muốn chỉ việc trở nên đầy ắp.
|
— |
|
/ɡɪv ʌp ˈdrɪŋkɪŋ/
|
v. |
từ bỏ uống rượu
He decided to give up drinking for his health.
Anh ấy quyết định từ bỏ uống rượu vì sức khỏe của mình.
Chi tiếtShe gave up drinking after the accident.Cô ấy đã từ bỏ uống rượu sau tai nạn.
Đồng nghĩastop drinkingquit drinking
Cụm hay dùnggive up drinking alcoholgive up drinking beer
Dùng khi chỉ việc từ bỏ rượu bia.
|
— |
|
/suːt ʌp/
|
v. |
mặc trang phục
He suited up for the wedding.
Anh ấy đã mặc trang phục cho đám cưới.
Chi tiếtYou should suit up for the interview.Bạn nên mặc trang phục cho buổi phỏng vấn.
Đồng nghĩadress upget dressed
Cụm hay dùngsuit up for an eventsuit up for a meeting
Cụm động từ này thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
|
— |
|
/raɪz ʌp/
|
v. |
tăng lên
The sun will rise up in the morning.
Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.
Chi tiếtPeople will rise up against injustice.Mọi người sẽ đứng lên chống lại sự bất công.
Đồng nghĩaascendincrease
Cụm hay dùngrise up against oppressionrise up in protest
Cụm động từ này thường mang nghĩa tích cực.
|
— |
|
/bæk ʌp plænz/
|
phr. |
có kế hoạch dự phòng
Always have back up plans in case something goes wrong.
Luôn có kế hoạch dự phòng trong trường hợp có điều gì sai.
Chi tiếtThey created back up plans for their project.Họ đã tạo ra các kế hoạch dự phòng cho dự án của mình.
Đồng nghĩaalternative planscontingency plans
Cụm động từ này thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/tɜrn ʌp ðə ˈmjuzɪk/
|
phr. |
tăng âm lượng của nhạc
Can you turn up the music? I can't hear it.
Bạn có thể tăng âm lượng nhạc không? Tôi không nghe thấy.
Chi tiếtThey turned up the music for the party.Họ đã tăng âm lượng nhạc cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaincreaseamplify
Cụm hay dùngturn up the music loudturn up the music for dancingturn up the music at a party
Dùng khi muốn tăng âm lượng nhạc.
|
— |
|
/ˈfɪnɪʃ ʌp/
|
v. |
hoàn thành
I need to finish up my homework before dinner.
Tôi cần hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối.
Chi tiếtShe finished up the project ahead of schedule.Cô ấy hoàn thành dự án trước thời hạn.
Đồng nghĩacompletewrap up
Cụm hay dùngfinish up workfinish up a meal
Dùng để chỉ việc hoàn thành một công việc cụ thể.
|
— |
|
/ræp ʌp ə ˈprɒdʒɛkt/
|
v. |
hoàn thành một dự án
We need to wrap up the project by next week.
Chúng ta cần hoàn thành dự án trước tuần tới.
Chi tiếtThey wrapped up the project ahead of schedule.Họ đã hoàn thành dự án trước thời hạn.
Đồng nghĩacompletefinish
Cụm hay dùngwrap up a projectwrap up a task
Dùng khi nói về việc hoàn thành công việc.
|
— |
|
/spiːk ʌp fɔr/
|
v. |
hỗ trợ hoặc bảo vệ ai đó
It's important to speak up for your rights.
Điều quan trọng là bảo vệ quyền lợi của bạn.
Chi tiếtShe spoke up for those who couldn't.Cô ấy đã lên tiếng cho những người không thể nói.
Đồng nghĩaadvocatedefend
Cụm hay dùngspeak up for justicespeak up for the voiceless
Dùng trong các tình huống xã hội.
|
— |
|
/tɜrn ʌp fɔr/
|
v. |
tham gia hoặc xuất hiện cho một sự kiện
He turned up for the party late.
Anh ấy đã đến bữa tiệc muộn.
Chi tiếtMany people turned up for the concert.Nhiều người đã đến buổi hòa nhạc.
Đồng nghĩaattendappear
Cụm hay dùngturn up for an eventturn up for a meeting
Dùng khi nói về sự kiện.
|
— |
|
/mɛs ʌp ə rɪˈleɪʃənʃɪp/
|
v. |
làm hỏng hoặc gây tổn hại cho một mối quan hệ
He messed up his relationship with her.
Anh ấy đã làm hỏng mối quan hệ với cô ấy.
Chi tiếtDon't mess up your friendships.Đừng làm hỏng tình bạn của bạn.
Đồng nghĩaruindamage
Cụm hay dùngmess up a friendshipmess up a marriage
Thể hiện sự không hoàn hảo trong các mối quan hệ.
|
— |
|
/wɔrm ʌp/
|
v. |
chuẩn bị cho một hoạt động bằng cách tập thể dục nhẹ
Make sure to warm up before exercising.
Hãy chắc chắn khởi động trước khi tập thể dục.
Chi tiếtShe warmed up by stretching her muscles.Cô ấy đã khởi động bằng cách kéo giãn cơ bắp.
Đồng nghĩaprepareget ready
Cụm hay dùngwarm up before exercisewarm up the audience
Thường sử dụng trong thể thao.
|
— |
|
/bloʊ ʌp/
|
v. |
nổ hoặc vỡ tung
The balloon blew up when I touched it.
Cái bóng bay nổ khi tôi chạm vào.
Chi tiếtHe blew up in anger during the meeting.Anh ấy đã bùng nổ cơn tức giận trong cuộc họp.
Đồng nghĩaexplodeburst
Cụm hay dùngblow up a balloonblow up in anger
Có thể sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/dʒɔɪn ʌp/
|
v. |
trở thành thành viên của một nhóm
He decided to join up with the team.
Anh ấy quyết định tham gia vào đội.
Chi tiếtMany students join up for clubs at school.Nhiều sinh viên tham gia vào các câu lạc bộ ở trường.
Đồng nghĩaenlistaffiliate
Cụm hay dùngjoin up for a causejoin up with friends
Thường dùng trong bối cảnh cộng đồng.
|
— |
|
/drɛs ʌp fɔr/
|
v. |
mặc đồ đặc biệt cho một sự kiện
I will dress up for the wedding.
Tôi sẽ mặc đẹp cho đám cưới.
Chi tiếtThey dressed up for the party.Họ đã mặc đẹp cho bữa tiệc.
Đồng nghĩaattiregroom
Cụm hay dùngdress up for a partydress up for an occasion
Thường dùng trong bối cảnh sự kiện đặc biệt.
|
— |
Đang tải...