Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 20 · Health (Sức khỏe)

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌsɔː ˈθrəʊt/
n.
đau họng, viêm họng
I've got a sore throat and it hurts to swallow.
Tôi bị đau họng và nuốt thấy đau.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a sore throat
"Sore" = đau rát. Chữ "th" đọc /θ/. Thường nói "have a sore throat".
/ˈtemprətʃə/
n.
nhiệt độ; (have a ~) sốt
The nurse checked my temperature and it was quite high.
Cô y tá đo nhiệt độ cho tôi và nó khá cao.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a temperaturetake somebody's temperature
"Have a temperature" = bị sốt. "Take somebody's temperature" = đo thân nhiệt cho ai.
/fluː/
n.
bệnh cúm
He stayed home for three days because he had the flu.
Anh ấy nghỉ ở nhà ba ngày vì bị cúm.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave the flucatch the flu
Họ từinfluenza (n.)
Rút gọn của "influenza". Là bệnh giống cảm lạnh nhưng nặng hơn. Thường dùng "the flu".
/kʌt/
v.
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
/bliːd/
v.
chảy máu
His knee was bleeding after he fell off his bike.
Đầu gối anh ấy chảy máu sau khi ngã xe đạp.
Chi tiết
Cụm hay dùngbleed heavily
Họ từblood (n.)
Bất quy tắc: bleed – bled – bled. Danh từ "blood" /blʌd/ (máu).
/ˈbændɪdʒ/
n.
băng (gạc) quấn vết thương
The doctor put a bandage round my injured wrist.
Bác sĩ quấn băng quanh cổ tay bị thương của tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngput on a bandage
Dải vải quấn vết thương. Khác "plaster" (băng cá nhân nhỏ, urgo).
/kɒf/
n. & v.
cơn ho; ho
She has a bad cough and can't sleep at night.
Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bad coughcough medicine
Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.
/ˈmedsn/
n.
y học, ngành y
My cousin is studying medicine because she hopes to work in a big hospital in Da Nang.
Chị họ tôi đang học ngành y vì muốn làm việc ở một bệnh viện lớn tại Đà Nẵng.
Chi tiết
Cụm hay dùngstudy medicinea career in medicine
Họ từmedical (adj.)
"Medicine" còn nghĩa "thuốc" (take medicine = uống thuốc); ở đây là môn/ngành học.
/ˈhedeɪk/
n.
đau đầu, nhức đầu
I've got a terrible headache from staring at the screen.
Tôi bị đau đầu kinh khủng vì nhìn màn hình quá lâu.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a headachea bad headache
head + ache. Chữ "ache" ở đây đọc /eɪk/ ("ch" thành /k/).
/ˈtæblət/
n.
viên thuốc (nén)
Take two tablets with a glass of water.
Uống hai viên thuốc với một cốc nước.
Chi tiết
Đồng nghĩapill
Cụm hay dùngtake a tablet
Viên thuốc nén. Gần nghĩa "pill". "Tablet" cũng nghĩa "máy tính bảng".
/pɪl/
n.
viên thuốc (tròn/con nhộng)
The doctor gave me some pills for the pain.
Bác sĩ cho tôi mấy viên thuốc giảm đau.
Chi tiết
Đồng nghĩatablet
Cụm hay dùngtake a pillsleeping pill
Viên thuốc. "Sleeping pill" = thuốc ngủ. Gần nghĩa "tablet".
/ˌfiːl ˈsɪk/
phr.
thấy buồn nôn; thấy khó chịu trong người
I felt sick after eating too much street food.
Tôi thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt ngoài đường.
Chi tiết
Cụm hay dùngfeel sick
(Anh-Anh) "feel sick" = buồn nôn. "Be sick" đôi khi nghĩa "nôn". Cũng hiểu chung là thấy ốm.
/peɪn/
n.
cơn đau, sự đau
I've got a sharp pain in my lower back.
Tôi bị một cơn đau nhói ở phần lưng dưới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pain in...feel pain
Họ từpainful (adj.)
Cảm giác đau. Dùng "a pain IN my..." cho các bộ phận cơ thể.
/eɪk/
n. & v.
cơn đau âm ỉ; đau nhức
My legs ache after the long hike up the mountain.
Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.
Chi tiết
Cụm hay dùngaches and pains
Đau âm ỉ, kéo dài (không dữ dội). Đọc /eɪk/. Hay ghép: headache, backache, stomach ache.
/ˈstʌmək eɪk/
n.
đau bụng, đau dạ dày
I had a stomach ache all night after the party.
Tôi đau bụng cả đêm sau bữa tiệc.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a stomach ache
stomach + ache. "Stomach" đọc /ˈstʌmək/ (âm "ch" thành /k/).
/ˈbækeɪk/
n.
đau lưng
Sitting all day at my desk gives me backache.
Ngồi bàn làm việc cả ngày khiến tôi bị đau lưng.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave backachesuffer from backache
back + ache = đau lưng. Anh-Anh thường không cần "a" phía trước.
/ˈsʌfə frəm/
phr. v.
bị, mắc (bệnh gì đó)
My grandmother suffers from arthritis in winter.
Bà tôi bị viêm khớp mỗi khi mùa đông đến.
Chi tiết
Cụm hay dùngsuffer from an illness
Bị một bệnh nào đó (thường kéo dài). Cấu trúc: "suffer FROM + bệnh".
/hɜːt/
v.
làm đau; (bộ phận) đau
My throat hurts every time I swallow.
Cổ họng tôi đau mỗi khi nuốt.
Chi tiết
I hurt my knee playing football yesterday.Tôi bị đau đầu gối khi đá bóng hôm qua.
Cụm hay dùngit hurtshurt yourself
Đau dữ dội/đột ngột hơn "ache". Bất quy tắc: hurt – hurt – hurt.
/ˈpeɪnfl/
adj.
đau đớn, gây đau
The injection was a bit painful, but it was over quickly.
Mũi tiêm hơi đau một chút, nhưng qua nhanh thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩasore
Cụm hay dùnga painful injection
Họ từpain (n.)painless (adj.)
Danh từ "pain" + -ful → "gây đau". Trái nghĩa dùng -less: painless (không đau).
/ˈsɪəriəs/
adj.
nghiêm trọng
Robbery is a serious crime with a heavy punishment.
Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Chi tiết
Đồng nghĩasevere
Cụm hay dùnga serious crime
Họ từseriously (adv.)
Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
/ˈpeɪʃnt/
n.
bệnh nhân
The doctor sees about thirty patients a day.
Bác sĩ khám khoảng ba mươi bệnh nhân mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùnga hospital patient
Người được bác sĩ chữa trị. "Patient" (tính từ) còn nghĩa "kiên nhẫn".
/ˌɒpəˈreɪʃn/
n.
ca phẫu thuật, ca mổ
She needs an operation on her knee next month.
Cô ấy cần phẫu thuật đầu gối vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave an operation
Họ từoperate (v.)
Ca mổ. "Have an operation" = được phẫu thuật. Đồng nghĩa "surgery".
/ˈsɜːdʒən/
n.
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon operated on his heart for five hours.
Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga heart surgeon
Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.
/ˈsɜːdʒəri/
n.
phòng khám (bác sĩ); ca phẫu thuật
The doctor's surgery opens at eight in the morning.
Phòng khám của bác sĩ mở cửa lúc tám giờ sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga doctor's surgery
Tiếng Anh-Anh: "surgery" cũng là nơi bác sĩ/nha sĩ làm việc, không chỉ nghĩa "ca mổ".
/ˈkænsə/
n.
bệnh ung thư
Smoking greatly raises the risk of lung cancer.
Hút thuốc làm tăng mạnh nguy cơ ung thư phổi.
Chi tiết
Cụm hay dùnglung cancerhave cancer
Bệnh nặng do tế bào phát triển bất thường. "Lung cancer" = ung thư phổi.
/ˈhɑːt əˌtæk/
n.
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
He had a heart attack but is recovering now.
Ông ấy bị nhồi máu cơ tim nhưng giờ đang hồi phục.
Chi tiết
Cụm hay dùnghave a heart attack
Tim gặp sự cố đột ngột. "Have a heart attack" = bị đau tim.
/dɪˈziːz/
n.
bệnh (thường nặng, có tên cụ thể)
Heart disease is a leading cause of death worldwide.
Bệnh tim là một trong những nguyên nhân gây tử vong hàng đầu thế giới.
Chi tiết
Cụm hay dùngheart diseasecatch a disease
Bệnh cụ thể, thường nặng, ảnh hưởng bộ phận cơ thể. Phát âm /dɪˈziːz/.
/ˈɪlnəs/
n.
bệnh tật, sự ốm đau
Fortunately, it wasn't a serious illness and she soon recovered.
May thay, đó không phải bệnh nặng và cô ấy sớm khỏi.
Chi tiết
Đồng nghĩasicknessdisease
Cụm hay dùnga serious illness
Họ từill (adj.)
Tính từ "ill" + -ness → danh từ (viết hai chữ l: ill-ness).
/ˈlɪvə/
n.
gan
Drinking too much alcohol can damage your liver.
Uống quá nhiều rượu bia có thể làm hại gan.
Chi tiết
Cơ quan lọc chất độc trong cơ thể. Đọc /ˈlɪvə/ (khác "live").
/lʌŋ/
n.
phổi
Deep breathing fills your lungs with fresh air.
Hít thở sâu giúp phổi tràn đầy không khí trong lành.
Chi tiết
Cụm hay dùnglung cancer
Cơ quan để thở, thường nói số nhiều "lungs" (hai lá phổi).
/hɑːt/
n.
hình trái tim
She drew a little purple heart next to her name.
Cô ấy vẽ một trái tim nhỏ màu tím cạnh tên mình.
Chi tiết
Hình trái tim. "heart" cũng nghĩa quả tim trong cơ thể.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...