| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌsɔː ˈθrəʊt/
|
n. |
đau họng, viêm họng
I've got a sore throat and it hurts to swallow.
Tôi bị đau họng và nuốt thấy đau.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a sore throat
"Sore" = đau rát. Chữ "th" đọc /θ/. Thường nói "have a sore throat".
|
— |
|
/ˈtemprətʃə/
|
n. |
nhiệt độ; (have a ~) sốt
The nurse checked my temperature and it was quite high.
Cô y tá đo nhiệt độ cho tôi và nó khá cao.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a temperaturetake somebody's temperature
"Have a temperature" = bị sốt. "Take somebody's temperature" = đo thân nhiệt cho ai.
|
— |
|
/fluː/
|
n. |
bệnh cúm
He stayed home for three days because he had the flu.
Anh ấy nghỉ ở nhà ba ngày vì bị cúm.
Chi tiếtCụm hay dùnghave the flucatch the flu
Họ từinfluenza (n.)
Rút gọn của "influenza". Là bệnh giống cảm lạnh nhưng nặng hơn. Thường dùng "the flu".
|
— |
|
/kʌt/
|
v. |
cắt giảm
They promised to cut taxes for small businesses.
Họ hứa cắt giảm thuế cho các doanh nghiệp nhỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩareduce
Cụm hay dùngcut taxescut spending
Họ từcut (n.)
Bất quy tắc: cut – cut – cut. Đồng nghĩa "reduce" khi nói về tiền/số lượng.
|
— |
|
/bliːd/
|
v. |
chảy máu
His knee was bleeding after he fell off his bike.
Đầu gối anh ấy chảy máu sau khi ngã xe đạp.
Chi tiếtCụm hay dùngbleed heavily
Họ từblood (n.)
Bất quy tắc: bleed – bled – bled. Danh từ "blood" /blʌd/ (máu).
|
— |
|
/ˈbændɪdʒ/
|
n. |
băng (gạc) quấn vết thương
The doctor put a bandage round my injured wrist.
Bác sĩ quấn băng quanh cổ tay bị thương của tôi.
Chi tiếtCụm hay dùngput on a bandage
Dải vải quấn vết thương. Khác "plaster" (băng cá nhân nhỏ, urgo).
|
— |
|
/kɒf/
|
n. & v. |
cơn ho; ho
She has a bad cough and can't sleep at night.
Cô ấy ho nặng và không ngủ được vào ban đêm.
Chi tiếtCụm hay dùnga bad coughcough medicine
Phát âm /kɒf/ ("gh" đọc /f/). Vừa là danh từ vừa là động từ.
|
— |
|
/ˈmedsn/
|
n. |
y học, ngành y
My cousin is studying medicine because she hopes to work in a big hospital in Da Nang.
Chị họ tôi đang học ngành y vì muốn làm việc ở một bệnh viện lớn tại Đà Nẵng.
Chi tiếtCụm hay dùngstudy medicinea career in medicine
Họ từmedical (adj.)
"Medicine" còn nghĩa "thuốc" (take medicine = uống thuốc); ở đây là môn/ngành học.
|
— |
|
/ˈhedeɪk/
|
n. |
đau đầu, nhức đầu
I've got a terrible headache from staring at the screen.
Tôi bị đau đầu kinh khủng vì nhìn màn hình quá lâu.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a headachea bad headache
head + ache. Chữ "ache" ở đây đọc /eɪk/ ("ch" thành /k/).
|
— |
|
/ˈtæblət/
|
n. |
viên thuốc (nén)
Take two tablets with a glass of water.
Uống hai viên thuốc với một cốc nước.
Chi tiếtĐồng nghĩapill
Cụm hay dùngtake a tablet
Viên thuốc nén. Gần nghĩa "pill". "Tablet" cũng nghĩa "máy tính bảng".
|
— |
|
/pɪl/
|
n. |
viên thuốc (tròn/con nhộng)
The doctor gave me some pills for the pain.
Bác sĩ cho tôi mấy viên thuốc giảm đau.
Chi tiếtĐồng nghĩatablet
Cụm hay dùngtake a pillsleeping pill
Viên thuốc. "Sleeping pill" = thuốc ngủ. Gần nghĩa "tablet".
|
— |
|
/ˌfiːl ˈsɪk/
|
phr. |
thấy buồn nôn; thấy khó chịu trong người
I felt sick after eating too much street food.
Tôi thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều đồ ăn vặt ngoài đường.
Chi tiếtCụm hay dùngfeel sick
(Anh-Anh) "feel sick" = buồn nôn. "Be sick" đôi khi nghĩa "nôn". Cũng hiểu chung là thấy ốm.
|
— |
|
/peɪn/
|
n. |
cơn đau, sự đau
I've got a sharp pain in my lower back.
Tôi bị một cơn đau nhói ở phần lưng dưới.
Chi tiếtCụm hay dùnga pain in...feel pain
Họ từpainful (adj.)
Cảm giác đau. Dùng "a pain IN my..." cho các bộ phận cơ thể.
|
— |
|
/eɪk/
|
n. & v. |
cơn đau âm ỉ; đau nhức
My legs ache after the long hike up the mountain.
Chân tôi đau nhức sau chuyến leo núi dài.
Chi tiếtCụm hay dùngaches and pains
Đau âm ỉ, kéo dài (không dữ dội). Đọc /eɪk/. Hay ghép: headache, backache, stomach ache.
|
— |
|
/ˈstʌmək eɪk/
|
n. |
đau bụng, đau dạ dày
I had a stomach ache all night after the party.
Tôi đau bụng cả đêm sau bữa tiệc.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a stomach ache
stomach + ache. "Stomach" đọc /ˈstʌmək/ (âm "ch" thành /k/).
|
— |
|
/ˈbækeɪk/
|
n. |
đau lưng
Sitting all day at my desk gives me backache.
Ngồi bàn làm việc cả ngày khiến tôi bị đau lưng.
Chi tiếtCụm hay dùnghave backachesuffer from backache
back + ache = đau lưng. Anh-Anh thường không cần "a" phía trước.
|
— |
|
/ˈsʌfə frəm/
|
phr. v. |
bị, mắc (bệnh gì đó)
My grandmother suffers from arthritis in winter.
Bà tôi bị viêm khớp mỗi khi mùa đông đến.
Chi tiếtCụm hay dùngsuffer from an illness
Bị một bệnh nào đó (thường kéo dài). Cấu trúc: "suffer FROM + bệnh".
|
— |
|
/hɜːt/
|
v. |
làm đau; (bộ phận) đau
My throat hurts every time I swallow.
Cổ họng tôi đau mỗi khi nuốt.
Chi tiếtI hurt my knee playing football yesterday.Tôi bị đau đầu gối khi đá bóng hôm qua.
Cụm hay dùngit hurtshurt yourself
Đau dữ dội/đột ngột hơn "ache". Bất quy tắc: hurt – hurt – hurt.
|
— |
|
/ˈpeɪnfl/
|
adj. |
đau đớn, gây đau
The injection was a bit painful, but it was over quickly.
Mũi tiêm hơi đau một chút, nhưng qua nhanh thôi.
Chi tiếtĐồng nghĩasore
Cụm hay dùnga painful injection
Họ từpain (n.)painless (adj.)
Danh từ "pain" + -ful → "gây đau". Trái nghĩa dùng -less: painless (không đau).
|
— |
|
/ˈsɪəriəs/
|
adj. |
nghiêm trọng
Robbery is a serious crime with a heavy punishment.
Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Chi tiếtĐồng nghĩasevere
Cụm hay dùnga serious crime
Họ từseriously (adv.)
Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
|
— |
|
/ˈpeɪʃnt/
|
n. |
bệnh nhân
The doctor sees about thirty patients a day.
Bác sĩ khám khoảng ba mươi bệnh nhân mỗi ngày.
Chi tiếtCụm hay dùnga hospital patient
Người được bác sĩ chữa trị. "Patient" (tính từ) còn nghĩa "kiên nhẫn".
|
— |
|
/ˌɒpəˈreɪʃn/
|
n. |
ca phẫu thuật, ca mổ
She needs an operation on her knee next month.
Cô ấy cần phẫu thuật đầu gối vào tháng sau.
Chi tiếtCụm hay dùnghave an operation
Họ từoperate (v.)
Ca mổ. "Have an operation" = được phẫu thuật. Đồng nghĩa "surgery".
|
— |
|
/ˈsɜːdʒən/
|
n. |
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon operated on his heart for five hours.
Bác sĩ phẫu thuật mổ tim cho anh ấy suốt năm tiếng.
Chi tiếtCụm hay dùnga heart surgeon
Bác sĩ chuyên "operate on" (mổ) bệnh nhân.
|
— |
|
/ˈsɜːdʒəri/
|
n. |
phòng khám (bác sĩ); ca phẫu thuật
The doctor's surgery opens at eight in the morning.
Phòng khám của bác sĩ mở cửa lúc tám giờ sáng.
Chi tiếtCụm hay dùnga doctor's surgery
Tiếng Anh-Anh: "surgery" cũng là nơi bác sĩ/nha sĩ làm việc, không chỉ nghĩa "ca mổ".
|
— |
|
/ˈkænsə/
|
n. |
bệnh ung thư
Smoking greatly raises the risk of lung cancer.
Hút thuốc làm tăng mạnh nguy cơ ung thư phổi.
Chi tiếtCụm hay dùnglung cancerhave cancer
Bệnh nặng do tế bào phát triển bất thường. "Lung cancer" = ung thư phổi.
|
— |
|
/ˈhɑːt əˌtæk/
|
n. |
cơn đau tim, nhồi máu cơ tim
He had a heart attack but is recovering now.
Ông ấy bị nhồi máu cơ tim nhưng giờ đang hồi phục.
Chi tiếtCụm hay dùnghave a heart attack
Tim gặp sự cố đột ngột. "Have a heart attack" = bị đau tim.
|
— |
|
/dɪˈziːz/
|
n. |
bệnh (thường nặng, có tên cụ thể)
Heart disease is a leading cause of death worldwide.
Bệnh tim là một trong những nguyên nhân gây tử vong hàng đầu thế giới.
Chi tiếtCụm hay dùngheart diseasecatch a disease
Bệnh cụ thể, thường nặng, ảnh hưởng bộ phận cơ thể. Phát âm /dɪˈziːz/.
|
— |
|
/ˈɪlnəs/
|
n. |
bệnh tật, sự ốm đau
Fortunately, it wasn't a serious illness and she soon recovered.
May thay, đó không phải bệnh nặng và cô ấy sớm khỏi.
Chi tiếtĐồng nghĩasicknessdisease
Cụm hay dùnga serious illness
Họ từill (adj.)
Tính từ "ill" + -ness → danh từ (viết hai chữ l: ill-ness).
|
— |
|
/ˈlɪvə/
|
n. |
gan
Drinking too much alcohol can damage your liver.
Uống quá nhiều rượu bia có thể làm hại gan.
Chi tiết Cơ quan lọc chất độc trong cơ thể. Đọc /ˈlɪvə/ (khác "live").
|
— |
|
/lʌŋ/
|
n. |
phổi
Deep breathing fills your lungs with fresh air.
Hít thở sâu giúp phổi tràn đầy không khí trong lành.
Chi tiếtCụm hay dùnglung cancer
Cơ quan để thở, thường nói số nhiều "lungs" (hai lá phổi).
|
— |
|
/hɑːt/
|
n. |
hình trái tim
She drew a little purple heart next to her name.
Cô ấy vẽ một trái tim nhỏ màu tím cạnh tên mình.
Chi tiết Hình trái tim. "heart" cũng nghĩa quả tim trong cơ thể.
|
— |
Đang tải...