Quay lại English Vocabulary in Use – Pre-intermediate & Intermediate (B1)
Bộ từ vựng

Unit 60 · Time (Thời gian)

29 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪn ˈtaɪm/
phr.
kịp giờ (trước hạn cần)
We ran to the station and arrived just in time to catch the bus.
Tụi mình chạy ra bến và đến vừa kịp bắt xe buýt.
Chi tiết
Cụm hay dùngjust in time
"in time" = kịp, trước thời điểm cần đến. So sánh "on time" (đúng giờ).
/ɒn ˈtaɪm/
phr.
đúng giờ (đúng giờ đã định)
The train left exactly on time at 8.30.
Tàu rời ga đúng giờ, lúc 8 giờ 30.
Chi tiết
"on time" = đúng giờ đã hẹn hoặc theo lịch. So sánh "in time" (kịp giờ).
/ɪts ˈtaɪm tə/
phr.
đã đến lúc (làm gì)
It's time to go home — it's already very late.
Đã đến lúc về nhà rồi — muộn lắm rồi.
Chi tiết
It's time for us to start the meeting.Đã đến lúc chúng ta bắt đầu cuộc họp.
Cụm hay dùngit's time to do somethingit's time for something
Dùng để nói việc gì đó nên xảy ra ngay bây giờ. Cấu trúc: "It's time (for sb) to do sth".
/ˌhæv ˈtaɪm fə/
phr.
có thời gian cho (việc gì/ai)
Do you have time for a quick coffee before class?
Bạn có thời gian làm ly cà phê nhanh trước giờ học không?
Chi tiết
Cụm hay dùnghave time for somethinghave time to do something
Có đủ thời gian để làm điều gì. Cũng nói "have time to do something".
/ðə ˈnekst taɪm/
phr.
lần tới, lần sau
Call me the next time you come to Hanoi.
Gọi cho mình lần tới khi bạn đến Hà Nội nhé.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe next time
Chỉ dịp/lần kế tiếp. Trái với "the last time" (lần trước).
/ðə ˈlɑːst taɪm/
phr.
lần trước, lần gần nhất; lần cuối
The last time we met was at your birthday party.
Lần cuối chúng ta gặp nhau là ở tiệc sinh nhật của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe last time
Dịp/lần trước đó gần nhất. "Last" ở đây nghĩa "gần nhất/cuối".
/ət ðə ˌseɪm ˈtaɪm/
phr.
cùng lúc, đồng thời
We both arrived at the same time, at nine exactly.
Cả hai chúng tôi đến cùng một lúc, đúng chín giờ.
Chi tiết
Cụm hay dùngat the same time
Hai việc xảy ra đồng thời. Cũng dùng nghĩa "tuy nhiên, mặt khác" khi nối ý.
/ənˈtɪl/
prep.
cho đến (khi)
I'll be at the office until 5 p.m. today.
Hôm nay tôi sẽ ở văn phòng cho đến 5 giờ chiều.
Chi tiết
Cụm hay dùnguntil laterwait until
PHÂN BIỆT: "until" = đến tận thời điểm đó (việc kéo dài liên tục). Khác "by" = trước/không muộn hơn thời điểm đó. Viết tắt "till".
/baɪ/
prep.
cạnh, ngay gần
There's a small café by the river.
Có một quán cà phê nhỏ ngay cạnh sông.
Chi tiết
Đồng nghĩanearbeside
Cụm hay dùngright byby the door
"by" = ngay gần/cạnh (= near, beside). "right by" = sát ngay cạnh.
/fə/
prep.
trong (khoảng thời gian)
I've lived in Ho Chi Minh City for three years.
Tôi đã sống ở Thành phố Hồ Chí Minh được ba năm.
Chi tiết
Cụm hay dùngfor a whilefor ages
PHÂN BIỆT: "for" + khoảng thời gian (a week, two years). Khác "since" + mốc thời gian. VD "for six months" (suốt sáu tháng).
/sɪns/
prep.
kể từ (một mốc trong quá khứ đến nay)
We have not met since we finished high school.
Chúng tớ chưa gặp lại nhau kể từ khi tốt nghiệp cấp ba.
Chi tiết
Cụm hay dùngsince thenever since
Chỉ mốc bắt đầu (since 2020), thường đi với thì hiện tại hoàn thành. Khác "for" (chỉ khoảng thời gian).
/ˈdjʊərɪŋ/
prep.
trong suốt, trong khoảng (khi nào)
I worked on a farm during the summer holidays.
Tôi làm việc ở nông trại trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
Cụm hay dùngduring the dayduring the week
PHÂN BIỆT: "during" cho biết "khi nào" (during the summer), KHÔNG cho biết "bao lâu". Muốn nói độ dài thì dùng "for" (for a month), không dùng "during a month".
/ɪn ... ˈtaɪm/
phr.
sau (khoảng thời gian nữa), kể từ bây giờ
I'm going back to my hometown in two weeks' time.
Tôi sẽ về quê sau hai tuần nữa.
Chi tiết
Cụm hay dùngin ten days' timein a year's time
Chỉ thời điểm tương lai tính từ hiện tại. VD "in ten days' time" = mười ngày nữa (KHÔNG dùng "after ten days").
/fər ˈeɪdʒɪz/
phr.
đã lâu lắm rồi, trong một thời gian dài
I've known my best friend for ages.
Tôi quen cậu bạn thân đã lâu lắm rồi.
Chi tiết
Đồng nghĩafor a long time
Cụm hay dùngfor ages
Cách nói thân mật cho "rất lâu" (nhiều năm). "Ages" ở đây nghĩa "khoảng thời gian rất dài".
/ˈriːsntli/
adv.
gần đây, mới đây
I saw Tom recently — he looks really well.
Gần đây tôi có gặp Tom — trông cậu ấy rất khỏe.
Chi tiết
Đồng nghĩalatelynot long ago
Cụm hay dùnguntil recently
Họ từrecent (adj.)
Cách nay không lâu (vài tuần/tháng). Đi với quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành.
/ˈleɪtli/
adv.
dạo gần đây
I haven't been to the cinema much lately.
Dạo gần đây tôi ít đi xem phim.
Chi tiết
Đồng nghĩarecently
Cụm hay dùnglately
Gần nghĩa "recently"; hay dùng với hiện tại hoàn thành. Đừng nhầm với "late" (muộn).
/ə ˌlɒŋ taɪm əˈɡəʊ/
phr.
cách đây đã lâu, từ lâu rồi
I learned to swim a long time ago, when I was a child.
Tôi học bơi từ lâu rồi, hồi còn nhỏ.
Chi tiết
Đồng nghĩaages ago
Cụm hay dùnga long time ago
Chỉ mốc quá khứ xa (5–10 năm trở lên). Thân mật hơn: "ages ago".
/ˌeɪdʒɪz əˈɡəʊ/
phr.
lâu lắm rồi (cách đây rất lâu)
That photo was taken ages ago, before we moved house.
Bức ảnh đó chụp lâu lắm rồi, trước khi chúng tôi chuyển nhà.
Chi tiết
Đồng nghĩaa long time ago
Cụm hay dùngages ago
Đồng nghĩa "a long time ago" nhưng thân mật hơn. So với "for ages" (suốt một thời gian dài đến nay).
/ði ˌʌðə ˈdeɪ/
phr.
hôm nọ, mấy hôm trước
I bumped into an old classmate the other day.
Hôm nọ tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe other day
Chỉ một ngày gần đây trong quá khứ (vài ngày, có thể một tuần trước). Không nói rõ ngày nào.
/ˌðiːz ˈdeɪz/
phr.
dạo này, thời nay
These days, most students study English online.
Thời nay, hầu hết học sinh học tiếng Anh trực tuyến.
Chi tiết
Đồng nghĩanowadays
Cụm hay dùngthese days
Chỉ giai đoạn hiện tại (gồm cả gần đây và bây giờ), thường so với quá khứ. Đồng nghĩa "nowadays".
/ˈnaʊədeɪz/
adv.
ngày nay, thời nay
Nowadays, almost every household in the city has an internet connection.
Ngày nay, gần như mọi hộ gia đình ở thành phố đều có kết nối internet.
Chi tiết
Đồng nghĩathese daystoday
Cụm hay dùngbut nowadays
Chỉ hiện tại nói chung (không phải "hôm nay"). Thường mở đầu câu, kèm dấu phẩy.
/fə ðə ˌtaɪm ˈbiːɪŋ/
phr.
trong lúc này, tạm thời
This small flat is fine for the time being, but we want a bigger one later.
Căn hộ nhỏ này tạm ổn trong lúc này, nhưng sau này chúng tôi muốn căn lớn hơn.
Chi tiết
Đồng nghĩafor now
Cụm hay dùngfor the time being
Nghĩa "tạm thời cho hiện tại/tương lai gần — nhưng không lâu dài".
/ˌwʌn ˈdeɪ/
phr.
một ngày nào đó (trong tương lai)
I'm sure I'll visit Japan one day.
Tôi chắc chắn một ngày nào đó sẽ đến thăm Nhật Bản.
Chi tiết
Cụm hay dùngone day
Chỉ thời điểm tương lai không xác định. Cũng dùng cho quá khứ: "one day, a stranger arrived" (một ngày nọ).
/ˈsekənd/
n.
giây (đơn vị thời gian)
There are sixty seconds in a minute.
Có sáu mươi giây trong một phút.
Chi tiết
Cụm hay dùnga few secondsin seconds
Đơn vị thời gian nhỏ. "Second" còn nghĩa "thứ hai" (số thứ tự).
/ˈfɔːtnaɪt/
n.
hai tuần, nửa tháng
We go grocery shopping once a fortnight.
Chúng tôi đi mua thực phẩm hai tuần một lần.
Chi tiết
Cụm hay dùnga fortnightonce a fortnight
Từ Anh-Anh, nghĩa "14 ngày" (ghép "fourteen" + "night"). Anh-Mỹ ít dùng, thường nói "two weeks".
/ˈdekeɪd/
n.
thập kỷ, mười năm
The city has changed a lot over the past decade.
Thành phố đã thay đổi rất nhiều trong thập kỷ qua.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe past decadefor decades
Là 10 năm. Nhấn âm đầu: /ˈdekeɪd/.
/ˈsentʃəri/
n.
thế kỷ, một trăm năm
This temple was built more than a century ago.
Ngôi đền này được xây cách đây hơn một thế kỷ.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe 21st centurya century ago
Là 100 năm. Số nhiều "centuries". "The 21st century" = thế kỷ 21.
/teɪk/
v.
(việc gì) mất/cần (bao lâu)
It takes me about twenty minutes to get to school by bike.
Tôi mất khoảng hai mươi phút để đến trường bằng xe đạp.
Chi tiết
Cụm hay dùngit takes timehow long does it take?
Dùng để nói cần bao nhiêu thời gian: "It takes (sb) + thời gian + to do sth". Bất quy tắc: take – took – taken.
/lɑːst/
v.
kéo dài, tiếp diễn
The English course lasts for ten weeks.
Khóa tiếng Anh kéo dài mười tuần.
Chi tiết
The battery in my phone doesn't last long anymore.Pin điện thoại của tôi không còn dùng được lâu nữa.
Cụm hay dùnglast forlast long
Nói việc gì đó kéo dài bao lâu từ đầu đến cuối. "Last" (v.) khác "last" (adj. cuối cùng/trước).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...