| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ðɪs liːdz tuː/
|
phr. |
điều này dẫn đến
Poor diet can lead to health issues.
Chế độ ăn uống kém có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtLack of sleep leads to decreased productivity.Thiếu ngủ dẫn đến giảm năng suất làm việc.
Đồng nghĩaresults incauses
Cụm hay dùngthis leads to a decreasethis leads to complicationsthis leads to improvements
Thường dùng để chỉ ra một chuỗi nguyên nhân và kết quả.
|
— |
|
/θæŋks tuː/
|
phr. |
nhờ vào
Thanks to her hard work, the project succeeded.
Nhờ vào sự chăm chỉ của cô ấy, dự án đã thành công.
Chi tiếtThanks to modern technology, communication is easier.Nhờ vào công nghệ hiện đại, việc giao tiếp trở nên dễ dàng hơn.
Đồng nghĩadue toowing to
Cụm hay dùngthanks to his effortsthanks to their supportthanks to advancements
Thường dùng khi muốn ca ngợi một ai đó hoặc một điều gì đó.
|
— |
|
/rɪˈzʌltɪŋ frʌm/
|
phr. |
do cái gì đó gây ra
The delay was resulting from weather conditions.
Sự chậm trễ là do điều kiện thời tiết.
Chi tiếtMany problems are resulting from poor planning.Nhiều vấn đề là do kế hoạch kém.
Đồng nghĩacaused bystemming from
Cụm hay dùngresulting from changesresulting from decisionsresulting from actions
Dùng để mô tả nguyên nhân một cách cụ thể.
|
— |
|
/rɪˈzʌlt frʌm/
|
phr. |
do cái gì đó
The success results from teamwork and dedication.
Sự thành công là do làm việc nhóm và sự cống hiến.
Chi tiếtThe accident resulted from driver negligence.Tai nạn xảy ra do sự bất cẩn của tài xế.
Đồng nghĩaarise fromcome from
Cụm hay dùngresult from factorsresult from decisionsresult from changes
Dùng để chỉ ra nguồn gốc của một điều gì đó.
|
— |
|
/ˈliː.dɪŋ tuː/
|
phr. |
dẫn đến
The heavy snowfall is leading to road closures.
Cơn tuyết rơi dày dẫn đến việc đóng cửa đường.
Chi tiếtHis carelessness is leading to serious problems.Sự cẩu thả của anh ấy đang dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩaresulting incausing
Cụm hay dùngleading to difficultiesleading to consequencesleading to improvements
Dùng để mô tả một chuỗi hành động và kết quả.
|
— |
|
/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/
|
phr. |
góp phần vào
Pollution is contributing to climate change.
Ô nhiễm đang góp phần vào sự thay đổi khí hậu.
Chi tiếtHis efforts are contributing to the team's success.Nỗ lực của anh ấy đang góp phần vào sự thành công của đội.
Đồng nghĩaadding toaiding
Cụm hay dùngcontributing to problemscontributing to solutionscontributing to success
Dùng để chỉ ra vai trò trong một sự việc.
|
— |
|
/ɪn ˈkɒn.sɪ.kwəns/
|
phr. |
như một hệ quả
The decision was poorly made; in consequence, many were unhappy.
Quyết định đã được đưa ra không hợp lý; như một hệ quả, nhiều người không hài lòng.
Chi tiếtThe experiment failed; in consequence, further research was needed.Thí nghiệm đã thất bại; như một hệ quả, cần phải nghiên cứu thêm.
Đồng nghĩaas a resulttherefore
Cụm hay dùngin consequence ofin consequence, we foundin consequence, it was clear
Dùng để chỉ ra kết quả từ một hành động trước đó.
|
— |
|
/rɪˈzʌltɪŋ ɪn/
|
phr. |
dẫn đến
The lack of funding is resulting in project delays.
Sự thiếu hụt tài chính đang dẫn đến sự chậm trễ của dự án.
Chi tiếtThe changes are resulting in better outcomes for students.Các thay đổi đang dẫn đến kết quả tốt hơn cho học sinh.
Đồng nghĩacausingleading to
Cụm hay dùngresulting in improvementsresulting in difficultiesresulting in changes
Dùng để mô tả mối quan hệ nguyên nhân-kết quả.
|
— |
|
/fɔːr ðɪs ˈpɜː.pəs/
|
phr. |
vì mục đích này
We are organizing a fundraiser for this purpose.
Chúng tôi đang tổ chức một buổi gây quỹ vì mục đích này.
Chi tiếtThe research was conducted for this purpose.Nghiên cứu đã được thực hiện vì mục đích này.
Đồng nghĩafor this reasonfor this aim
Cụm hay dùngfor this purpose, we needfor this purpose, it is importantfor this purpose, we recommend
Dùng để chỉ ra lý do hoặc mục tiêu cụ thể.
|
— |
|
/ɪn ɪˈfɛkt/
|
phr. |
trên thực tế
The new policy, in effect, changes how we operate.
Chính sách mới, trên thực tế, thay đổi cách chúng ta hoạt động.
Chi tiếtIn effect, this means we have more work to do.Trên thực tế, điều này có nghĩa là chúng ta có nhiều việc phải làm hơn.
Đồng nghĩaessentiallyactually
Cụm hay dùngin effect, it showsin effect, we concludein effect, it means
Dùng để nhấn mạnh kết quả thực tế.
|
— |
|
/ɪn ðə weɪk ʌv/
|
phr. |
sau khi, trong bối cảnh
In the wake of the scandal, many officials resigned.
Trong bối cảnh vụ bê bối, nhiều quan chức đã từ chức.
Chi tiếtIn the wake of the storm, the community came together to help.Sau cơn bão, cộng đồng đã đoàn kết lại để giúp đỡ.
Đồng nghĩafollowingafter
Cụm hay dùngin the wake of eventsin the wake of changes
Sử dụng để chỉ ra sự kiện xảy ra sau một sự kiện lớn.
|
— |
|
/æz ə miːnz ʌv/
|
phr. |
như một phương tiện để
He uses exercise as a means of stress relief.
Anh ấy sử dụng tập thể dục như một phương tiện giảm stress.
Chi tiếtEducation is often seen as a means of improving society.Giáo dục thường được coi là một phương tiện để cải thiện xã hội.
Đồng nghĩaas a method ofby means of
Cụm hay dùngas a means of communicationas a means of transportation
Dùng để chỉ phương pháp hoặc cách thức đạt được điều gì đó.
|
— |
|
/ɪn kəˈnɛkʃən wɪð/
|
phr. |
liên quan đến
The investigation is in connection with the recent thefts.
Cuộc điều tra liên quan đến các vụ trộm gần đây.
Chi tiếtIn connection with the project, we will hold a meeting.Liên quan đến dự án, chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
Đồng nghĩarelated toassociated with
Cụm hay dùngin connection with eventsin connection with issues
Dùng để chỉ sự liên quan giữa các vấn đề.
|
— |
|
/ɪn ˈɔrdər ðæt/
|
phr. |
để mà, nhằm
She saves money in order that she can travel.
Cô ấy tiết kiệm tiền để mà có thể đi du lịch.
Chi tiếtWe are working hard in order that we can meet the deadline.Chúng tôi đang làm việc chăm chỉ nhằm gặp hạn chót.
Đồng nghĩaso thatto ensure
Cụm hay dùngin order that we succeedin order that it works
Dùng để chỉ ra mục đích của một hành động.
|
— |
|
/ɪn pərˈsuːt ʌv/
|
phr. |
trong quá trình theo đuổi
He moved to the city in pursuit of better job opportunities.
Anh ấy chuyển đến thành phố trong quá trình theo đuổi cơ hội việc làm tốt hơn.
Chi tiếtIn pursuit of knowledge, she read many books.Trong quá trình theo đuổi tri thức, cô ấy đã đọc nhiều sách.
Đồng nghĩain search ofseeking
Cụm hay dùngin pursuit of successin pursuit of happiness
Dùng để chỉ sự theo đuổi một mục tiêu.
|
— |
|
/fɔːr ðæt ˈriːzn/
|
phr. |
vì lý do đó
She didn't study; for that reason, she failed the test.
Cô ấy không học; vì lý do đó, cô đã thi rớt.
Chi tiếtThe project was delayed; for that reason, we need to adjust the timeline.Dự án bị trì hoãn; vì lý do đó, chúng ta cần điều chỉnh thời gian.
Đồng nghĩathereforethus
Cụm hay dùngfor that reason it is importantfor that reason alone
Giúp liên kết lý do với kết quả một cách rõ ràng.
|
— |
|
/ˈʌndər ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/
|
phr. |
dựa trên tình huống
Under the circumstances, we had to cancel the trip.
Dựa trên tình huống, chúng tôi đã phải hủy chuyến đi.
Chi tiếtUnder the circumstances, her response was understandable.Dựa trên tình huống, phản ứng của cô ấy là có thể hiểu được.
Đồng nghĩagiven the circumstancesin this situation
Cụm hay dùngunder the circumstances it is bestunder the circumstances it is necessary
Thường dùng để chỉ tình huống cụ thể ảnh hưởng đến quyết định.
|
— |
|
/ˈprɒmptɪŋ/
|
phr. |
gây ra điều gì đó xảy ra
The news prompted a lot of discussions.
Tin tức đã gây ra nhiều cuộc thảo luận.
Chi tiếtHis actions prompted a change in policy.Hành động của anh ấy đã gây ra sự thay đổi trong chính sách.
Đồng nghĩacausingleading to
Cụm hay dùngprompting a responseprompting changes
Dùng để chỉ nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi.
|
— |
|
/ɪn laɪt əv ˈriːsənt dɪˈvɛləpmənts/
|
phr. |
xem xét các sự kiện gần đây
In light of recent developments, we have revised our strategy.
Xem xét các sự kiện gần đây, chúng tôi đã điều chỉnh chiến lược của mình.
Chi tiếtIn light of recent developments, the company decided to invest more.Xem xét các sự kiện gần đây, công ty đã quyết định đầu tư nhiều hơn.
Đồng nghĩaconsidering recent events
Cụm hay dùngin light of recent developments it is importantin light of recent developments we need
Thường dùng để chỉ ra sự thay đổi trong suy nghĩ dựa trên thông tin mới.
|
— |
|
/æz ə saɪd ɪˈfɛkt/
|
phr. |
một kết quả không mong muốn
The medication has benefits, but it may have side effects.
Thuốc có lợi ích, nhưng có thể có tác dụng phụ.
Chi tiếtAs a side effect of the changes, some employees were unhappy.Như một tác dụng phụ của những thay đổi, một số nhân viên không hài lòng.
Đồng nghĩaunintended consequencebyproduct
Cụm hay dùngas a side effect of changesas a side effect of decisions
Dùng để chỉ ra hậu quả không mong muốn từ một hành động.
|
— |
|
/ɪn ði ˈæftərmæθ əv/
|
phr. |
sau một sự kiện quan trọng
In the aftermath of the crisis, many changes were made.
Sau cuộc khủng hoảng, nhiều thay đổi đã được thực hiện.
Chi tiếtIn the aftermath of the disaster, relief efforts began immediately.Sau thảm họa, các nỗ lực cứu trợ đã bắt đầu ngay lập tức.
Đồng nghĩaafterfollowing
Cụm hay dùngin the aftermath of eventsin the aftermath of changes
Dùng để chỉ ra những gì xảy ra sau một sự kiện quan trọng.
|
— |
|
/ˈtrɪɡərɪŋ/
|
phr. |
gây ra điều gì đó xảy ra
The incident triggered a public outcry.
Sự việc đã gây ra một sự phản đối công khai.
Chi tiếtTriggering changes in policy can take time.Gây ra sự thay đổi trong chính sách có thể mất thời gian.
Đồng nghĩacausinginitiating
Cụm hay dùngtriggering responsestriggering actions
Dùng để chỉ nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi.
|
— |
|
/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktərz/
|
phr. |
các yếu tố góp phần gây ra điều gì đó
Several contributing factors led to the decline in sales.
Nhiều yếu tố góp phần đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.
Chi tiếtContributing factors to the success include teamwork and innovation.Các yếu tố góp phần vào sự thành công bao gồm làm việc nhóm và đổi mới.
Đồng nghĩacausal factorsinfluencing factors
Cụm hay dùngcontributing factors to successcontributing factors to problems
Thường dùng để chỉ những yếu tố giúp hình thành kết quả.
|
— |
|
/ˈliːdɪŋ tuː ˈkɒnsɪkwənsɪz/
|
phr. |
dẫn đến các hậu quả
The decision was poorly made, leading to consequences for the entire team.
Quyết định được đưa ra không tốt, dẫn đến hậu quả cho toàn đội.
Chi tiếtThe changes in policy are leading to consequences that affect everyone.Các thay đổi trong chính sách đang dẫn đến hậu quả ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
Đồng nghĩaresulting in effectscausing outcomes
Cụm hay dùngleading to consequences for societyleading to consequences in business
Thường dùng để chỉ hậu quả từ một quyết định hay hành động.
|
— |
|
/ɪn rɪˈspɒns tuː ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
như một phản ứng đối với sự thay đổi
In response to changes in the market, companies must adapt.
Như một phản ứng đối với sự thay đổi trên thị trường, các công ty phải thích ứng.
Chi tiếtIn response to changes in technology, education methods have evolved.Như một phản ứng đối với sự thay đổi trong công nghệ, phương pháp giáo dục đã phát triển.
Đồng nghĩaas a reaction toin reply to changes
Cụm hay dùngin response to changes in policyin response to changes in demand
Dùng để chỉ ra sự phản ứng đối với sự thay đổi.
|
— |
Đang tải...