Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 11

29 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪnˌvestɪˈɡeɪʃn/
n
cuộc điều tra
The investigation lasted six months.
Cuộc điều tra kéo dài sáu tháng.
Chi tiết
The investigation revealed new evidence.Cuộc điều tra đã tiết lộ bằng chứng mới.
Đồng nghĩainquiryprobe
Cụm hay dùngcriminal investigationthorough investigationinvestigation report
Cần có sự cẩn thận trong quá trình điều tra.
/dʒɒb/
n
công việc, việc làm
Finding a good job takes time.
Tìm một công việc tốt cần thời gian.
Chi tiết
He is looking for a new job.Anh ấy đang tìm một công việc mới.
Đồng nghĩaworkemployment
Cụm hay dùngfull-time jobpart-time jobjob application
Có nhiều loại công việc khác nhau.
/ˈleɪbl/
n
nhãn, mác
Always read the label before using a product.
Luôn đọc nhãn trước khi sử dụng sản phẩm.
Chi tiết
The label on the bottle says 'organic'.Nhãn trên chai ghi 'hữu cơ'.
Đồng nghĩatagsticker
Cụm hay dùngproduct labelwarning labellabeling process
Thường dùng để chỉ thông tin sản phẩm.
/ˈmekənɪzəm/
n
cơ chế
We need a mechanism for resolving disputes.
Chúng ta cần một cơ chế để giải quyết tranh chấp.
Chi tiết
The mechanism of the clock is complex.Cơ chế của đồng hồ rất phức tạp.
Đồng nghĩasystemprocess
Cụm hay dùngmechanism of actionmechanism for changemechanism design
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
/ˈɒbviəs/
adj
rõ ràng, hiển nhiên
The solution is not always obvious.
Giải pháp không phải luôn rõ ràng.
Chi tiết
It was obvious that she was upset.Rõ ràng là cô ấy đang buồn.
Đồng nghĩaclearevident
Cụm hay dùngobvious choiceobvious answerobvious reason
Dùng để chỉ điều dễ nhận thấy.
/,ɔkju'peiʃn/
n
Nghề nghiệp
The study examined the impact of occupation on individuals' mental health and well-being.
Nghiên cứu đã xem xét tác động của nghề nghiệp đến sức khỏe tâm thần và sự an lành của cá nhân.
Chi tiết
Her occupation is teaching.Nghề nghiệp của cô ấy là giáo viên.
Đồng nghĩaprofessioncareer
Cụm hay dùngoccupational hazardsoccupation statusoccupational therapy
Dùng để chỉ công việc chính thức.
/ˈɒpʃn/
n
lựa chọn
You have several options to choose from.
Bạn có một vài lựa chọn để chọn.
Chi tiết
Keep your options open.Giữ các lựa chọn của bạn mở.
Đồng nghĩachoicealternative
Cụm hay dùngoption to buystock option
Họ từoptional (adj)optionally (adv)
Phân biệt với 'choice': option thường là một trong nhiều khả năng.
/ˈaʊtpʊt/
n
sản lượng, đầu ra
Industrial output increased by 5% last quarter.
Sản lượng công nghiệp tăng 5% trong quý vừa qua.
Chi tiết
The factory's output has increased this year.Sản lượng của nhà máy đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩaproductionyield
Cụm hay dùnghigh outputoutput leveloutput rate
Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.
/ˌoʊvərˈɔːl/
adv
tổng thể, nhìn chung
Overall, the results are encouraging.
Nhìn chung, kết quả là đáng khích lệ.
Chi tiết
Overall, the project was a success.Tổng thể, dự án đã thành công.
Đồng nghĩagenerallyaltogether
Cụm hay dùngoverall assessmentoverall impactoverall performance
Dùng để tóm tắt ý chính.
/ˈpærəlel/
n
sự song song, tương đồng
There are parallels between the two situations.
Có những điểm tương đồng giữa hai tình huống.
Chi tiết
There is a parallel between the two theories.Có sự tương đồng giữa hai lý thuyết.
Đồng nghĩasimilaritycomparison
Cụm hay dùngparallel linesdraw a parallelparallel structure
Dùng để chỉ sự tương đồng.
/pəˈræmɪtər/
n
thông số, giới hạn
The study works within strict parameters.
Nghiên cứu làm việc trong các thông số nghiêm ngặt.
Chi tiết
We set parameters for the project.Chúng tôi đặt thông số cho dự án.
Đồng nghĩacriteriastandards
Cụm hay dùngset parametersdefine parametersparameters of research
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
/feɪz/
n
giai đoạn, pha
The project is now in its final phase.
Dự án giờ đây đang trong giai đoạn cuối.
Chi tiết
We are in the final phase of the project.Chúng tôi đang ở giai đoạn cuối của dự án.
Đồng nghĩastagestep
Cụm hay dùnginitial phasefinal phasedevelopment phase
Họ từphased (adj)phasing (n)
Dùng để chỉ các giai đoạn khác nhau.
/prɪˈdɪkt/
v
dự đoán
Economists predict modest growth this year.
Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.
Chi tiết
Experts predict a recession.Các chuyên gia dự đoán suy thoái.
Đồng nghĩaforecastanticipate
Cụm hay dùngpredict the outcomepredict the future
Họ từprediction (n)predictable (adj)
Nhấn âm thứ hai: pre-DICT.
/ˈprɪnsəpl/
adj
chính, chủ yếu
The principal cause of the problem is funding.
Nguyên nhân chính của vấn đề là tài trợ.
Chi tiết
The principal reason for the change is cost.Lý do chính cho sự thay đổi là chi phí.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprincipal amountprincipal roleprincipal objective
Dùng để chỉ điều quan trọng nhất.
/ˈpraɪər/
adj
trước đó
No prior experience is required.
Không yêu cầu kinh nghiệm trước đó.
Chi tiết
She had prior experience in this field.Cô ấy có kinh nghiệm trước đó trong lĩnh vực này.
Đồng nghĩapreviousearlier
Cụm hay dùngprior knowledgeprior commitmentprior approval
Dùng để chỉ điều gì xảy ra trước đó.
/prəˈfeʃənl/
adj
chuyên nghiệp
She maintains a high professional standard.
Cô ấy duy trì một tiêu chuẩn chuyên nghiệp cao.
Chi tiết
He gave a professional opinion.Anh ấy đưa ra ý kiến chuyên môn.
Đồng nghĩaexpertskilled
Cụm hay dùngprofessional developmentprofessional conduct
Họ từprofession (n)professionally (adv)
Nhấn mạnh tính chuyên môn và đạo đức nghề nghiệp.
/ˈprɒdʒekt/
n
dự án
The project will take three years to complete.
Dự án sẽ mất ba năm để hoàn thành.
Chi tiết
The project aims to improve local education.Dự án này nhằm cải thiện giáo dục địa phương.
Đồng nghĩainitiativeplan
Cụm hay dùngproject proposalresearch projectcommunity project
Họ từprojected (adj)projection (n)
Dùng để chỉ các công việc có kế hoạch.
/prəˈmoʊt/
v
thăng chức
She was promoted to manager last year.
Cô ấy được thăng chức quản lý năm ngoái.
Chi tiết
She was promoted to manager.Cô ấy được thăng chức lên quản lý.
Đồng nghĩaencourageadvertise
Cụm hay dùngpromote a productpromote growth
Họ từpromotion (n)promotional (adj)
Khi nói về công việc, dùng 'promote to'.
/reɪˈʒiːm/
n
chế độ
Authoritarian regimes suppress dissent.
Chế độ độc tài đàn áp bất đồng chính kiến.
Chi tiết
The new regime promised to improve the economy.Chế độ mới hứa hẹn sẽ cải thiện nền kinh tế.
Đồng nghĩagovernmentsystem
Cụm hay dùngpolitical regimeauthoritarian regimedemocratic regime
Họ từregulate (v)
Chế độ có thể chỉ chính phủ hoặc hệ thống quản lý.
/,rezə'lu:ʃn/
n
Điều quyết định
The resolution of the conflict required careful negotiation and the involvement of multiple stakeholders.
Điều quyết định của xung đột đòi hỏi sự thương lượng cẩn thận và sự tham gia của nhiều bên liên quan.
Chi tiết
The resolution was passed by a majority vote.Nghị quyết đã được thông qua bằng phiếu đa số.
Đồng nghĩadecisiondetermination
Cụm hay dùngpass a resolutionadopt a resolutionUN resolution
Nên dùng trong bối cảnh chính trị hoặc pháp lý.
/rɪˈteɪn/
v
giữ lại, duy trì
The company struggles to retain talented staff.
Công ty gặp khó khăn trong việc giữ lại nhân viên tài năng.
Chi tiết
It’s important to retain good employees.Giữ lại nhân viên giỏi là rất quan trọng.
Đồng nghĩakeepmaintain
Cụm hay dùngretain informationretain control
Dùng để chỉ sự duy trì.
/ˈsɪriːz/
n
chuỗi, loạt
A series of meetings was held to discuss the issue.
Một chuỗi cuộc họp đã được tổ chức để thảo luận vấn đề.
Chi tiết
She watched a series of movies over the weekend.Cô ấy đã xem một loạt phim vào cuối tuần.
Đồng nghĩasequenceset
Cụm hay dùnga series of eventstelevision seriesseries of studies
Có thể dùng để chỉ nhiều thứ liên quan.
/stə'tistiks/
n
Số liệu
The statistics presented in the report highlight the growing inequality in income distribution.
Số liệu được trình bày trong báo cáo làm nổi bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối thu nhập.
Chi tiết
Statistics show an increase in population.Số liệu cho thấy sự gia tăng dân số.
Đồng nghĩadatafigures
Cụm hay dùngstatistical analysisstatistical datapopulation statistics
Số liệu thường dùng trong nghiên cứu.
/ˈsteɪtəs/
n
địa vị
Social status influences self-perception.
Địa vị xã hội ảnh hưởng đến tự nhận thức.
Chi tiết
He has high social status.Anh ấy có địa vị xã hội cao.
Đồng nghĩaconditionrank
Cụm hay dùngstatus updatemarital status
Họ từstatus quo (n phrase)
Không nhầm với 'statue' (tượng).
/stres/
n
căng thẳng
Work stress affects sleep quality.
Căng thẳng công việc ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ.
Chi tiết
He felt a lot of stress before the exam.Anh ấy cảm thấy rất nhiều căng thẳng trước kỳ thi.
Đồng nghĩatensionanxiety
Cụm hay dùngstress managementstress reliefwork stress
Họ từstressed (adj)stressful (adj)
Có thể gây ra vấn đề sức khỏe.
/ˈsʌbsɪkwənt/
adj
tiếp theo, sau đó
Subsequent events confirmed our predictions.
Các sự kiện sau đó đã xác nhận dự đoán của chúng tôi.
Chi tiết
The subsequent events were unexpected.Các sự kiện tiếp theo thật bất ngờ.
Đồng nghĩafollowingensuing
Cụm hay dùngsubsequent developmentssubsequent changessubsequent actions
Dùng để chỉ sự việc xảy ra sau đó.
/sʌm/
n
tổng, số tiền
The total sum was much higher than expected.
Tổng số tiền cao hơn nhiều so với dự kiến.
Chi tiết
The sum of the numbers is twenty.Tổng của các số là hai mươi.
Đồng nghĩatotalaggregate
Cụm hay dùngsum of moneysum totalfinal sum
Dùng để tính toán hoặc tổng hợp.
/ˈsʌməri/
n
bản tóm tắt
Please write a summary of the article.
Vui lòng viết một bản tóm tắt của bài báo.
Chi tiết
The summary highlighted the key findings of the report.Bản tóm tắt đã nêu bật những phát hiện chính của báo cáo.
Đồng nghĩaoverviewdigest
Cụm hay dùngexecutive summarysummary reportbrief summary
Thường dùng trong học thuật.
/ˌʌndərˈteɪk/
v
tiến hành, đảm nhận
The team undertook a major research project.
Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.
Chi tiết
She decided to undertake the project alone.Cô ấy quyết định tiến hành dự án một mình.
Đồng nghĩatake oncommit to
Cụm hay dùngundertake researchundertake a task
Họ từundertaking (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...