| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/aɪˈdentɪkl/
|
adj |
giống hệt nhau
The twins look identical.
Hai đứa trẻ sinh đôi trông giống hệt nhau.
Chi tiếtThe twins wore identical outfits.Cặp song sinh mặc trang phục giống hệt nhau.
Đồng nghĩasamealike
Cụm hay dùngidentical twinsidentical copiesidentical results
Dùng để chỉ sự giống nhau.
|
— |
|
/ˌaɪdiˈɒlədʒi/
|
n |
hệ tư tưởng
Political ideologies clash in democracies.
Hệ tư tưởng chính trị xung đột trong các nền dân chủ.
Chi tiếtHer ideology influences her political views.Hệ tư tưởng của cô ấy ảnh hưởng đến quan điểm chính trị của cô.
Đồng nghĩabelief systemphilosophy
Cụm hay dùngpolitical ideologysocial ideology
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ɪnˈfɜːr/
|
v |
suy ra, suy luận
From the data, we can infer a trend.
Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy luận một xu hướng.
Chi tiếtFrom the data, we can infer the trend in sales.Từ dữ liệu, chúng ta có thể suy ra xu hướng doanh số.
Đồng nghĩadeduceconclude
Cụm hay dùnginfer meaninginfer from context
Dùng để rút ra kết luận từ thông tin.
|
— |
|
/ˌɪnəˈveɪʃn/
|
n |
sự đổi mới
Innovation drives technological progress.
Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ công nghệ.
Chi tiếtInnovation drives progress in technology.Sự đổi mới thúc đẩy tiến bộ trong công nghệ.
Đồng nghĩacreativityinvention
Cụm hay dùngtechnological innovationinnovation process
Thường dùng trong kinh doanh và công nghệ.
|
— |
|
/ɪnˈsɜːrt/
|
v |
chèn vào, đưa vào
Insert the coin into the slot.
Đưa đồng xu vào khe.
Chi tiếtYou can insert a picture into the document.Bạn có thể chèn một bức tranh vào tài liệu.
Đồng nghĩaaddplace
Cụm hay dùnginsert datainsert image
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/,intə'venʃn/
|
n |
Sự can thiệp
The government’s intervention in the economy aimed to stabilize prices and promote growth.
Sự can thiệp của chính phủ vào nền kinh tế nhằm ổn định giá cả và thúc đẩy tăng trưởng.
Chi tiếtThe intervention helped resolve the conflict.Sự can thiệp đã giúp giải quyết xung đột.
Đồng nghĩainvolvementinterference
Cụm hay dùngmilitary interventiongovernment intervention
Thường dùng trong chính trị và xã hội.
|
— |
|
/ˈaɪsəleɪt/
|
v |
tách biệt, cô lập
Patients with infectious diseases are isolated.
Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm được cô lập.
Chi tiếtHe felt isolated in the new city.Anh ấy cảm thấy bị tách biệt ở thành phố mới.
Đồng nghĩaseparatedetach
Cụm hay dùngisolate a variableisolate oneself
Liên quan đến cảm giác cô đơn hoặc tách biệt.
|
— |
|
/ˈmiːdiə/
|
n |
truyền thông
Modern media shapes public opinion.
Truyền thông hiện đại định hình ý kiến công chúng.
Chi tiếtThe media plays a crucial role in society.Truyền thông đóng vai trò quan trọng trong xã hội.
Đồng nghĩapressnews outlets
Cụm hay dùngsocial mediamass media
Thường dùng để chỉ các phương tiện truyền thông.
|
— |
|
/moʊd/
|
n |
chế độ, cách thức
Switch your phone to silent mode.
Chuyển điện thoại của bạn sang chế độ im lặng.
Chi tiếtHe prefers a different mode of transportation.Anh ấy thích một cách thức vận chuyển khác.
Đồng nghĩamethodstyle
Cụm hay dùngmode of operationmode of communication
Thường dùng để chỉ cách thức hoạt động.
|
— |
|
/ˈpærədaɪm/
|
n |
mô hình tư duy
Quantum mechanics introduced a new paradigm.
Cơ học lượng tử giới thiệu một mô hình tư duy mới.
Chi tiếtThe paradigm shift changed science.Sự chuyển đổi mô hình đã thay đổi khoa học.
Đồng nghĩamodelframework
Cụm hay dùngparadigm shiftdominant paradigm
Họ từparadigmatic (adj)
Thường dùng trong khoa học và triết học.
|
— |
|
/fəˈnɒmɪnən/
|
n |
hiện tượng
Phenomena are how things appear.
Hiện tượng là cách các sự vật xuất hiện.
Chi tiếtClimate change is a global phenomenon.Biến đổi khí hậu là một hiện tượng toàn cầu.
Đồng nghĩaeventoccurrence
Cụm hay dùngnatural phenomenonsocial phenomenonscientific phenomenon
Dùng để chỉ sự kiện đáng chú ý.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n |
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiếtSafety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
/prəˈhɪbɪt/
|
v |
cấm
Smoking is prohibited in public buildings.
Hút thuốc bị cấm trong các tòa nhà công cộng.
Chi tiếtThe law prohibits smoking in public places.Luật cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
Đồng nghĩabanforbid
Cụm hay dùngprohibit accessprohibit useprohibit behavior
Dùng để chỉ sự cấm đoán.
|
— |
|
/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/
|
n |
ấn phẩm
The publication has a global readership.
Ấn phẩm có lượng độc giả toàn cầu.
Chi tiếtThe publication features articles on various topics.Ấn phẩm này có các bài viết về nhiều chủ đề khác nhau.
Đồng nghĩaissuerelease
Cụm hay dùngacademic publicationpublication date
Thường dùng trong lĩnh vực xuất bản.
|
— |
|
/kwəʊˈteɪ.ʃən/
|
danh từ |
trích dẫn
He included a quotation from a famous author.
Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ một tác giả nổi tiếng.
Chi tiếtHe included a quotation from Shakespeare in his essay.Anh ấy đã đưa vào một trích dẫn từ Shakespeare trong bài luận của mình.
Đồng nghĩacitationexcerpt
Cụm hay dùngfamous quotationdirect quotationquotation marks
Họ từquote (v)quoted (adj)
Dùng để chỉ các trích dẫn nổi tiếng.
|
— |
|
/rɪˈliːs/
|
v |
thả ra, phát hành
The new album will be released in May.
Album mới sẽ được phát hành vào tháng 5.
Chi tiếtThey released the prisoner yesterday.Họ đã thả tù nhân hôm qua.
Đồng nghĩaissuefree
Cụm hay dùngrelease a statementrelease a film
Họ từrelease (n)released (adj)
Vừa là động từ vừa là danh từ.
|
— |
|
/rɪˈvɜːrs/
|
v |
đảo ngược
It is hard to reverse climate change.
Khó để đảo ngược biến đổi khí hậu.
Chi tiếtYou can reverse the decision if needed.Bạn có thể đảo ngược quyết định nếu cần thiết.
Đồng nghĩainvertturn back
Cụm hay dùngreverse directionreverse coursereverse order
Họ từreversal (n)reversed (adj)
Dùng để chỉ sự đảo ngược.
|
— |
|
/,simju'leiʃn/
|
n |
Sự mô phỏng
The simulation of real-world scenarios helps students understand complex concepts more effectively.
Sự mô phỏng các tình huống thực tế giúp sinh viên hiểu các khái niệm phức tạp một cách hiệu quả hơn.
Chi tiếtThe simulation showed how the weather might change.Mô phỏng cho thấy thời tiết có thể thay đổi như thế nào.
Đồng nghĩaimitationreplication
Cụm hay dùngcomputer simulationrealistic simulation
Thường dùng trong khoa học và giáo dục.
|
— |
|
/ˈsoʊlli/
|
trạng từ |
chỉ
She is solely responsible for the project.
Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Chi tiếtShe is solely responsible for the project.Cô ấy hoàn toàn chịu trách nhiệm cho dự án.
Đồng nghĩaonlyexclusively
Cụm hay dùngsolely focusedsolely responsiblesolely for
Thường dùng để nhấn mạnh sự độc quyền.
|
— |
|
/ˈsʌmwʌt/
|
adv |
hơi, phần nào
The result was somewhat surprising.
Kết quả phần nào đáng ngạc nhiên.
Chi tiếtI somewhat agree with your opinion.Tôi hơi đồng ý với ý kiến của bạn.
Đồng nghĩapartiallyto a degree
Cụm hay dùngsomewhat surprisedsomewhat difficult
Dùng để thể hiện mức độ không chắc chắn.
|
— |
|
/səbˈmɪt/
|
v |
nộp, trình
Submit your application by Friday.
Nộp đơn đăng ký của bạn trước thứ Sáu.
Chi tiếtPlease submit your application by Friday.Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu.
Đồng nghĩapresenthand in
Cụm hay dùngsubmit an applicationsubmit a reportsubmit a proposal
Thường dùng trong ngữ cảnh nộp hồ sơ.
|
— |
|
/sək'sesiv/
|
adj |
Liên tiếp
The study tracked successive generations to analyze changes in health and lifestyle.
Nghiên cứu theo dõi các thế hệ liên tiếp để phân tích sự thay đổi về sức khỏe và lối sống.
Chi tiếtThe successive waves crashed onto the shore.Những đợt sóng liên tiếp đổ vào bờ.
Đồng nghĩaconsecutivesequential
Cụm hay dùngsuccessive generationssuccessive events
Dùng để mô tả sự liên tục.
|
— |
|
/sərˈvaɪv/
|
v |
sống sót, tồn tại
Only the strongest companies survived the recession.
Chỉ những công ty mạnh nhất sống sót qua suy thoái.
Chi tiếtPlants need water to survive.Cây cần nước để tồn tại.
Đồng nghĩaendureoutlive
Cụm hay dùngsurvive an accidentsurvive on
Họ từsurvival (n.)survivor (n.)
Nhấn âm thứ hai: sur-VIVE.
|
— |
|
/ˈθiːsɪs/
|
n |
luận điểm, luận văn
Her thesis explores climate change impacts.
Luận văn của cô ấy khám phá tác động biến đổi khí hậu.
Chi tiếtHis thesis argues a new perspective.Luận văn của anh ấy lập luận một góc nhìn mới.
Đồng nghĩadissertationpaper
Cụm hay dùngdefend a thesisthesis statement
Họ từtheorize (v)theoretical (adj)
Số nhiều: theses. Thesis thường cho thạc sĩ, dissertation cho tiến sĩ.
|
— |
|
/ˈtɒpɪk/
|
n |
chủ đề
Today's topic is renewable energy.
Chủ đề hôm nay là năng lượng tái tạo.
Chi tiếtThe topic of the discussion was climate change.Chủ đề của cuộc thảo luận là biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩasubjecttheme
Cụm hay dùngmain topicdiscussion topicresearch topic
Thường dùng trong học thuật và thảo luận.
|
— |
|
/trænz'miʃn/
|
n |
Sự chuyển giao
The transmission of knowledge is essential for the progress of society and culture.
Sự chuyển giao tri thức là điều cần thiết cho sự tiến bộ của xã hội và văn hóa.
Chi tiếtThe transmission of data was successful.Việc chuyển giao dữ liệu đã thành công.
Đồng nghĩatransferdelivery
Cụm hay dùngdata transmissionsignal transmission
Thường dùng trong công nghệ và truyền thông.
|
— |
|
/'ʌltimitli/
|
n |
Rút cục thì
Ultimately, the success of the project depends on effective collaboration among all stakeholders.
Rút cục thì, sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả giữa tất cả các bên liên quan.
Chi tiếtUltimately, we decided to go with the plan.Rút cục thì, chúng tôi quyết định thực hiện kế hoạch.
Đồng nghĩafinallyeventually
Cụm hay dùngultimately importantultimately successful
Dùng để kết luận một vấn đề.
|
— |
|
/juˈniːk/
|
adj |
độc đáo, duy nhất
Each fingerprint is unique.
Mỗi dấu vân tay là độc đáo.
Chi tiếtHer painting is truly unique.Bức tranh của cô ấy thật sự độc đáo.
Đồng nghĩadistinctivesingular
Cụm hay dùngunique opportunityunique feature
Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
|
— |
|
/ˈvɪzəbl/
|
adj |
có thể nhìn thấy
The damage is visible from a distance.
Thiệt hại có thể nhìn thấy từ xa.
Chi tiếtThe stars are visible tonight.Các vì sao có thể nhìn thấy tối nay.
Đồng nghĩaobservableapparent
Cụm hay dùngvisible lightvisible spectrumvisible signs
Dùng để chỉ những gì có thể thấy được.
|
— |
|
/ˈvɒləntri/
|
adj |
tự nguyện
Participation is entirely voluntary.
Sự tham gia hoàn toàn tự nguyện.
Chi tiếtParticipation in the survey was voluntary.Tham gia khảo sát là tự nguyện.
Đồng nghĩaoptionalwilling
Cụm hay dùngvoluntary workvoluntary contributionvoluntary basis
Dùng để chỉ hành động không bắt buộc.
|
— |
Đang tải...