Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 27

30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈteɪn/
v
đạt được
Few attain the level of mastery she has achieved.
Ít người đạt được trình độ thành thạo như cô ấy.
Chi tiết
She worked hard to attain her goals.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
Đồng nghĩaachievereach
Cụm hay dùngattain successattain goalsattain knowledge
Họ từattainment (n)
Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó.
/bɪˈhæf/
n
thay mặt cho (on behalf of)
I am speaking on behalf of the entire team.
Tôi đang nói thay mặt toàn bộ nhóm.
Chi tiết
He spoke on behalf of the entire team.Anh ấy phát biểu thay mặt cho toàn đội.
Đồng nghĩarepresentingfor the sake of
Cụm hay dùngon behalf ofspeak on behalf
Thường dùng trong giao tiếp chính thức.
/siːs/
động từ
ngừng lại
The factory will cease operations next month.
Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Chi tiết
The factory will cease operations next month.Nhà máy sẽ ngừng hoạt động vào tháng tới.
Đồng nghĩastophalt
Cụm hay dùngcease firecease operations
Dùng để chỉ sự kết thúc.
/kou'hiərəns/
n
Gắn kết
Coherence in the argument is crucial for readers to understand the author's main points effectively.
Sự gắn kết trong lập luận là rất quan trọng để người đọc hiểu rõ các điểm chính của tác giả.
Chi tiết
The coherence of her argument was impressive.Sự gắn kết trong lập luận của cô ấy thật ấn tượng.
Đồng nghĩaunityconsistency
Cụm hay dùngcoherence in writinglack of coherence
Dùng để chỉ sự liên kết trong văn bản.
/,inkəm'pætəbl/
adj
Không tương thích
Certain software programs are often incompatible with older operating systems, causing functionality issues.
Một số chương trình phần mềm thường không tương thích với hệ điều hành cũ hơn, gây ra vấn đề về chức năng.
Chi tiết
Their ideas are incompatible with each other.Ý tưởng của họ không tương thích với nhau.
Đồng nghĩainconsistentconflicting
Cụm hay dùngincompatible softwareincompatible beliefs
Dùng để chỉ sự không tương thích.
/ˈkɒntrəvɜːrsi/
n
tranh cãi
The story generated controversy.
Câu chuyện tạo ra tranh cãi.
Chi tiết
The controversy over climate change continues to grow.Cuộc tranh cãi về biến đổi khí hậu vẫn tiếp tục gia tăng.
Đồng nghĩadebatedispute
Cụm hay dùngpublic controversycontroversial issue
Dùng để chỉ những vấn đề gây tranh cãi.
/kənˈvɜːrs/
v
trò chuyện
They conversed in fluent French.
Họ trò chuyện bằng tiếng Pháp lưu loát.
Chi tiết
They often converse about their favorite books.Họ thường trò chuyện về những cuốn sách yêu thích.
Đồng nghĩachatdiscuss
Cụm hay dùngfrequently converseconverse openlyconverse casually
Dùng để chỉ việc trò chuyện thân mật.
/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
v
trùng hợp
Their interests coincide on many issues.
Lợi ích của họ trùng hợp về nhiều vấn đề.
Chi tiết
The events may coincide with the festival.Các sự kiện có thể trùng hợp với lễ hội.
Đồng nghĩaconcuroverlap
Cụm hay dùngcoincide withcoincide in time
Dùng để chỉ sự trùng hợp.
/dɪˈvoʊt/
v
cống hiến, dành cho
She devoted her career to education.
Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.
Chi tiết
She decided to devote her life to helping others.Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời cho việc giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩadedicatecommit
Cụm hay dùngdevote timedevote energydevote resources
Thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc nỗ lực.
/dɪˈmɪnɪʃ/
v
giảm bớt
Public trust in institutions has diminished.
Lòng tin của công chúng vào các tổ chức đã giảm.
Chi tiết
The noise did not diminish her enjoyment of the concert.Tiếng ồn không làm giảm bớt niềm vui của cô ấy khi xem hòa nhạc.
Đồng nghĩareducelessen
Cụm hay dùngdiminish graduallydiminish significantlydiminish the impact
Thường dùng để chỉ sự giảm bớt về mức độ.
/dis'tɔ:ʃn/
n
Sự bóp méo
The distortion of data can lead to incorrect conclusions in scientific research and policy-making.
Sự bóp méo dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận sai lầm trong nghiên cứu khoa học và ra quyết định chính sách.
Chi tiết
The distortion of the image made it hard to see clearly.Sự bóp méo của hình ảnh khiến việc nhìn rõ trở nên khó khăn.
Đồng nghĩadeformationmisrepresentation
Cụm hay dùngsound distortionimage distortiondistortion of facts
Thường dùng trong nghệ thuật hoặc truyền thông.
/i'rouʤn/
n
Xói mòn
Soil erosion is a significant environmental issue that affects agricultural productivity globally.
Xói mòn đất là một vấn đề môi trường quan trọng ảnh hưởng đến năng suất nông nghiệp toàn cầu.
Chi tiết
Erosion can lead to loss of fertile land.Xói mòn có thể dẫn đến mất đất màu mỡ.
Đồng nghĩawearing awaydeterioration
Cụm hay dùngsoil erosioncoastal erosionerosion control
Liên quan đến sự thay đổi tự nhiên của môi trường.
/ˈɛθɪkl/
tính từ
đạo đức
It is important to make ethical decisions.
Việc đưa ra quyết định đạo đức là rất quan trọng.
Chi tiết
She made an ethical decision to help others.Cô đã đưa ra quyết định đạo đức để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩamoralprincipled
Cụm hay dùngethical standardsethical dilemma
Thường liên quan đến quyết định và hành động.
/ˈɪnsaɪt/
n.
Cái nhìn sâu sắc
Valuable insight.
Hiểu biết sâu sắc.
Chi tiết
His insight into the problem was impressive.Cái nhìn sâu sắc của anh ấy về vấn đề rất ấn tượng.
Đồng nghĩaunderstandingawareness
Cụm hay dùnggain insightprovide insightinsight into
Họ từinsightful (adj)
Thường dùng để chỉ sự hiểu biết sâu sắc.
/ˈɪntɪɡrəl/
adj
tích hợp, không thể tách rời
Trust is an integral part of any relationship.
Niềm tin là phần không thể tách rời của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiết
Water is integral to life.Nước là phần không thể thiếu cho sự sống.
Đồng nghĩaessentialnecessary
Cụm hay dùngintegral partintegral role
Dùng để chỉ điều không thể thiếu.
/ˌɪntərˈmiːdiət/
adj
trung cấp, ở giữa
This is an intermediate-level course.
Đây là khóa học cấp độ trung cấp.
Chi tiết
She is at an intermediate level in her studies.Cô ấy đang ở trình độ trung cấp trong học tập.
Đồng nghĩamediummoderate
Cụm hay dùngintermediate levelintermediate skills
Dùng để mô tả trình độ học vấn hoặc kỹ năng.
/ˈmænjuəl/
n
sách hướng dẫn
Read the manual before assembling the device.
Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.
Chi tiết
I read the manual before assembling the furniture.Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.
Đồng nghĩaguidebookhandbook
Cụm hay dùnguser manualinstruction manual
Dùng để chỉ hướng dẫn sử dụng.
/nɔːrm/
n
chuẩn mực
Social norms vary across cultures.
Chuẩn mực xã hội khác nhau giữa các nền văn hóa.
Chi tiết
Honesty is a norm in our culture.Sự trung thực là một chuẩn mực trong văn hóa của chúng tôi.
Đồng nghĩastandardcriterion
Cụm hay dùngsocial normcultural normnorm of behavior
Họ từnormalize (v)normality (n)
Dùng để chỉ quy tắc xã hội.
/ˌoʊvərˈlæp/
v
chồng chéo, trùng
Their responsibilities overlap somewhat.
Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.
Chi tiết
The two circles overlap slightly.Hai hình tròn chồng chéo một chút.
Đồng nghĩaintersectcover
Cụm hay dùngoverlap areasoverlap in interestssignificant overlap
Thường dùng trong ngữ cảnh hình học.
/prɪˈlɪmɪneri/
adj
sơ bộ, ban đầu
These are only preliminary findings.
Đây chỉ là những phát hiện sơ bộ.
Chi tiết
The preliminary results were promising.Kết quả sơ bộ rất hứa hẹn.
Đồng nghĩainitialintroductory
Cụm hay dùngpreliminary findingspreliminary research
Thường dùng để chỉ các bước đầu trong nghiên cứu.
/ˈproʊtəkɒl/
n
nghị định thư
The Kyoto Protocol predated current agreements.
Nghị định thư Kyoto có trước các thỏa thuận hiện tại.
Chi tiết
The protocol for the meeting was followed.Nghị định thư cho cuộc họp đã được tuân thủ.
Đồng nghĩaagreementprocedure
Cụm hay dùngfollow protocolestablish protocolprotocol guidelines
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc khoa học.
/ˈkwɒlɪtətɪv/
adj
định tính
Qualitative research explores subjective experience.
Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
Chi tiết
The study focused on qualitative data.Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Đồng nghĩadescriptivesubjective
Cụm hay dùngqualitative analysisqualitative research
Khác với dữ liệu định lượng.
/ris'treint/
n
Sự gò bó
Restraint in consumption is essential for sustainable development and environmental protection.
Sự gò bó trong tiêu thụ là cần thiết cho phát triển bền vững và bảo vệ môi trường.
Chi tiết
He showed great restraint during the argument.Anh ấy đã thể hiện sự gò bó lớn trong cuộc tranh cãi.
Đồng nghĩaself-controlmoderation
Cụm hay dùngexercise restraintshow restraintrestraint measures
Liên quan đến việc kiềm chế hành động.
/ˈrɪdʒɪd/
adj
cứng nhắc, không linh hoạt
Rigid policies can stifle creativity.
Chính sách cứng nhắc có thể kìm hãm sáng tạo.
Chi tiết
The rules are too rigid and need to be changed.Các quy tắc quá cứng nhắc và cần phải thay đổi.
Đồng nghĩainflexiblestrict
Cụm hay dùngrigid structurerigid rulesrigid mindset
Dùng để chỉ tính cách hoặc quy tắc không linh hoạt.
/səˈnɑːrioʊ/
n
kịch bản, tình huống
Let's consider the worst-case scenario.
Hãy xem xét kịch bản tệ nhất.
Chi tiết
In this scenario, everyone must cooperate.Trong tình huống này, mọi người phải hợp tác.
Đồng nghĩasituationcase
Cụm hay dùngrealistic scenarioworst-case scenariohypothetical scenario
Thường dùng trong các bài thuyết trình hoặc phân tích.
/səˈbɔːrdɪnət/
adj
cấp dưới, phụ thuộc
Junior staff have subordinate roles.
Nhân viên cấp dưới có vai trò phụ thuộc.
Chi tiết
He is a subordinate employee in the company.Anh ấy là một nhân viên cấp dưới trong công ty.
Đồng nghĩajuniorinferior
Cụm hay dùngsubordinate rolesubordinate positionsubordinate clause
Dùng để chỉ vị trí trong tổ chức.
/,sʌpli'mentl/
adj
Bổ sung
Supplementary materials can enhance students' understanding of complex topics in the curriculum.
Các tài liệu bổ sung có thể nâng cao sự hiểu biết của học sinh về các chủ đề phức tạp trong chương trình học.
Chi tiết
She provided supplementary materials for the course.Cô ấy đã cung cấp tài liệu bổ sung cho khóa học.
Đồng nghĩaadditionalextra
Cụm hay dùngsupplementary informationsupplementary resourcessupplementary support
Thường dùng để chỉ thông tin thêm.
/səˈspend/
v
đình chỉ
The match was suspended due to rain.
Trận đấu bị đình chỉ do mưa.
Chi tiết
They decided to suspend the meeting.Họ quyết định đình chỉ cuộc họp.
Đồng nghĩapauseinterrupt
Cụm hay dùngsuspend operationssuspend a licensesuspend a project
Dùng để chỉ việc tạm dừng hoạt động.
/ˈtempəreri/
adj
tạm thời
This is only a temporary solution.
Đây chỉ là giải pháp tạm thời.
Chi tiết
This is a temporary solution to the problem.Đây là một giải pháp tạm thời cho vấn đề.
Đồng nghĩaprovisionalshort-term
Cụm hay dùngtemporary jobtemporary measuretemporary accommodation
Dùng khi nói về sự không bền vững.
/ˈvɪʒn/
n
tầm nhìn
Great leaders share a compelling vision.
Những nhà lãnh đạo vĩ đại chia sẻ một tầm nhìn thuyết phục.
Chi tiết
He has a clear vision for the future.Anh ấy có tầm nhìn rõ ràng cho tương lai.
Đồng nghĩasighteyesight
Cụm hay dùnghave visionblurred vision
Họ từvisual (adj)visually (adv)
Vision có thể chỉ thị lực hoặc tầm nhìn xa.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...