Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · make + …

45 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  45 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/meɪk ə səˈdʒɛstʃən/
phr.
đưa ra gợi ý
I would like to make a suggestion about the project.
Tôi muốn đưa ra một gợi ý về dự án.
Chi tiết
She made a suggestion to improve the service.Cô ấy đã đưa ra một gợi ý để cải thiện dịch vụ.
Đồng nghĩapropose
Cụm hay dùngmake a helpful suggestionmake a reasonable suggestion
Cụm này thường dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
/meɪk ə foʊn kɔl/
phr.
gọi điện thoại
I need to make a phone call to my friend.
Tôi cần gọi điện thoại cho bạn tôi.
Chi tiết
She made a phone call to the office.Cô ấy đã gọi điện thoại đến văn phòng.
Đồng nghĩacall
Cụm hay dùngmake an important phone callmake a quick phone call
Thường dùng khi muốn nhấn mạnh hành động gọi điện.
/meɪk æn əˈpɔɪntmənt/
phr.
sắp xếp cuộc hẹn
I need to make an appointment with the doctor.
Tôi cần sắp xếp cuộc hẹn với bác sĩ.
Chi tiết
She made an appointment for a job interview.Cô ấy đã sắp xếp cuộc hẹn cho buổi phỏng vấn việc làm.
Đồng nghĩaschedule an appointment
Cụm hay dùngmake a formal appointmentmake a quick appointment
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc công việc.
/meɪk ə kənˈtrɪbjuːʃən/
phr.
đóng góp
He wants to make a contribution to the charity.
Anh ấy muốn đóng góp cho tổ chức từ thiện.
Chi tiết
Every little effort can make a contribution.Mỗi nỗ lực nhỏ đều có thể đóng góp.
Đồng nghĩadonate
Cụm hay dùngmake a significant contributionmake a valuable contribution
Thường dùng khi nói về sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
/meɪk ə ˈdʒɜrni/
phr.
thực hiện một chuyến đi
We will make a journey to the mountains.
Chúng tôi sẽ thực hiện một chuyến đi đến núi.
Chi tiết
Making a journey by train can be enjoyable.Thực hiện một chuyến đi bằng tàu có thể rất thú vị.
Đồng nghĩatravel
Cụm hay dùngmake a long journeymake a short journey
Dùng khi nói về việc di chuyển.
/meɪk æn ɪmˈprɛʃən/
phr.
tạo ấn tượng
You want to make a good impression at the interview.
Bạn muốn tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.
Chi tiết
He made a lasting impression on everyone.Anh ấy đã tạo ấn tượng lâu dài với mọi người.
Đồng nghĩaimpress
Cụm hay dùngmake a positive impressionmake a strong impression
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/meɪk ə rɪˈkwɛst/
phr.
đưa ra yêu cầu
She made a request for more information.
Cô ấy đã đưa ra yêu cầu về thêm thông tin.
Chi tiết
Making a request can help you get what you need.Đưa ra yêu cầu có thể giúp bạn nhận được những gì bạn cần.
Đồng nghĩaask for
Cụm hay dùngmake a formal requestmake a special request
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.
/meɪk ə ˈsækrəfaɪs/
phr.
hy sinh một điều gì đó
He had to make a sacrifice for his family.
Anh ấy phải hy sinh vì gia đình.
Chi tiết
Making a sacrifice can lead to greater rewards.Hy sinh có thể dẫn đến những phần thưởng lớn hơn.
Đồng nghĩagive up
Cụm hay dùngmake a great sacrificemake a personal sacrifice
Cụm này thường dùng khi nói về sự hy sinh cho người khác.
/meɪk ə siːn/
phr.
gây rối
She made a scene at the restaurant.
Cô ấy đã gây rối ở nhà hàng.
Chi tiết
Don't make a scene in public.Đừng gây rối nơi công cộng.
Đồng nghĩacause a commotion
Cụm hay dùngmake a big scenemake a little scene
Cụm này thường dùng khi có hành động thái quá nơi công cộng.
/meɪk ə toʊst/
phr.
chúc rượu
Let's make a toast to the newlyweds.
Hãy chúc rượu cho cặp đôi mới cưới.
Chi tiết
He made a toast at the celebration.Anh ấy đã chúc rượu trong buổi lễ kỷ niệm.
Đồng nghĩaraise a glass
Cụm hay dùngmake a heartfelt toastmake a funny toast
Thường dùng trong các dịp lễ hội hoặc kỷ niệm.
/meɪk ə wɪʃ/
phr.
ước một điều gì đó
When you blow out the candles, make a wish.
Khi bạn thổi nến, hãy ước một điều gì đó.
Chi tiết
She made a wish for good health.Cô ấy đã ước một điều về sức khỏe tốt.
Đồng nghĩawish for
Cụm hay dùngmake a special wishmake a silent wish
Thường dùng trong các dịp sinh nhật hoặc lễ hội.
/meɪk ə rɪˈkʌvəri/
phr.
hồi phục
He is making a recovery after surgery.
Anh ấy đang hồi phục sau phẫu thuật.
Chi tiết
The economy is making a recovery after the crisis.Nền kinh tế đang hồi phục sau khủng hoảng.
Đồng nghĩarecover
Cụm hay dùngmake a quick recoverymake a full recovery
Dùng khi nói về sức khỏe hoặc tình hình kinh tế.
/meɪk ə kəmˈpleɪnt/
phr.
đưa ra phàn nàn
I want to make a complaint about the service.
Tôi muốn đưa ra phàn nàn về dịch vụ.
Chi tiết
Making a complaint can help improve quality.Đưa ra phàn nàn có thể giúp cải thiện chất lượng.
Đồng nghĩacomplain
Cụm hay dùngmake a formal complaintmake a serious complaint
Cụm này thường dùng trong các tình huống dịch vụ.
/meɪk ə fuːl əv jɔːrˈsɛlf/
phr.
làm bản thân xấu hổ
Don’t make a fool of yourself at the party.
Đừng làm bản thân xấu hổ ở bữa tiệc.
Chi tiết
He made a fool of himself during the presentation.Anh ấy đã làm bản thân xấu hổ trong buổi thuyết trình.
Đồng nghĩaembarrass yourself
Cụm hay dùngmake a complete fool of yourselfmake a bit of a fool of yourself
Cụm này thường dùng khi có hành động ngốc nghếch.
/meɪk ə ʃoʊ əv/
phr.
trình diễn công khai
He made a show of his wealth.
Anh ấy đã trình diễn sự giàu có của mình.
Chi tiết
Don’t make a show of your success.Đừng trình diễn thành công của bạn.
Đồng nghĩadisplay
Cụm hay dùngmake a big show ofmake a little show of
Cụm này thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự thể hiện.
/meɪk ə ˌrɛz.ərˈveɪ.ʃən/
phr.
đặt chỗ trước
I need to make a reservation for dinner.
Tôi cần đặt chỗ trước cho bữa tối.
Chi tiết
They made a reservation at the hotel.Họ đã đặt chỗ trước tại khách sạn.
Đồng nghĩabooksecure
Cụm hay dùngmake a dinner reservationmake a hotel reservation
Thường dùng trong bối cảnh du lịch và ăn uống.
/meɪk ə muːv/
phr.
hành động hoặc thay đổi vị trí
It's time to make a move in your career.
Đã đến lúc hành động trong sự nghiệp của bạn.
Chi tiết
He made a move to improve his health.Anh ấy đã hành động để cải thiện sức khỏe của mình.
Đồng nghĩaacttake action
Cụm hay dùngmake a bold movemake a strategic move
Dùng khi nói về hành động quyết đoán.
/meɪk ə fʌs/
phr.
làm ầm ĩ không cần thiết
Don't make a fuss over small problems.
Đừng làm ầm ĩ về những vấn đề nhỏ.
Chi tiết
She always makes a fuss when things go wrong.Cô ấy luôn làm ầm ĩ khi mọi thứ không suôn sẻ.
Đồng nghĩacomplainwhine
Cụm hay dùngmake a big fussmake a little fuss
Thường dùng khi nói về sự phàn nàn.
/meɪk ə ˈhæb.ɪt/
phr.
hình thành thói quen
Try to make a habit of exercising daily.
Cố gắng hình thành thói quen tập thể dục hàng ngày.
Chi tiết
He made a habit of reading before bed.Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách trước khi ngủ.
Đồng nghĩaestablish a routineform a habit
Cụm hay dùngmake a good habitmake a bad habit
Dùng khi nói về các thói quen.
/meɪk ə ˈrek.ərd/
phr.
ghi lại một bản ghi
They made a record of the meeting minutes.
Họ đã ghi lại biên bản cuộc họp.
Chi tiết
He made a record of his travels in a journal.Anh ấy đã ghi lại chuyến đi của mình trong một cuốn nhật ký.
Đồng nghĩadocumentregister
Cụm hay dùngmake an official recordmake a detailed record
Dùng khi nói về việc ghi chép.
/meɪk ə feɪs/
phr.
làm mặt
He made a face when he tasted the sour lemon.
Anh ấy đã làm mặt khi nếm quả chanh chua.
Chi tiết
She made a face at the bad smell.Cô ấy đã làm mặt vì mùi hôi.
Đồng nghĩagrimacefrown
Cụm hay dùngmake a funny facemake a serious face
Dùng khi nói về biểu cảm khuôn mặt.
/meɪk ə ˈprɒm.ɪs/
phr.
hứa hẹn điều gì đó trong tương lai
I make a promise to help you.
Tôi hứa sẽ giúp bạn.
Chi tiết
She made a promise to always be there for him.Cô ấy đã hứa sẽ luôn ở bên anh ấy.
Đồng nghĩapledgevow
Cụm hay dùngmake a serious promisemake a simple promise
Dùng khi nói về lời hứa.
/meɪk ə spiːtʃ/
phr.
có một bài phát biểu
He will make a speech at the graduation ceremony.
Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại buổi lễ tốt nghiệp.
Chi tiết
She made a speech about climate change.Cô ấy đã có một bài phát biểu về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaaddresstalk
Cụm hay dùngmake a formal speechmake a short speech
Dùng khi nói về việc phát biểu trước công chúng.
/meɪk ən əˈnaʊnsmənt/
phr.
thông báo chính thức
The school will make an announcement tomorrow.
Trường sẽ có thông báo vào ngày mai.
Chi tiết
He made an announcement about the event.Anh ấy đã thông báo về sự kiện.
Đồng nghĩadeclareproclaim
Cụm hay dùngmake a public announcementmake an important announcement
Dùng trong bối cảnh thông báo công khai.
/meɪk ə lɪst/
phr.
lập danh sách
I need to make a list of groceries to buy.
Tôi cần lập danh sách các món hàng để mua.
Chi tiết
She made a list of things to do this week.Cô ấy đã lập danh sách những việc cần làm trong tuần này.
Đồng nghĩacompilecreate
Cụm hay dùngmake a detailed listmake a quick list
Thường dùng khi cần tổ chức công việc hoặc mua sắm.
/meɪk ə frɛnd/
phr.
kết bạn với ai đó
It's easy to make a friend in school.
Dễ dàng để kết bạn ở trường.
Chi tiết
He made a friend during his travels.Anh ấy đã kết bạn trong chuyến đi của mình.
Đồng nghĩabefriendconnect
Cụm hay dùngmake a close friendmake a lifelong friend
Thường dùng khi nói về mối quan hệ bạn bè.
/meɪk ə dʒoʊk/
phr.
nói một câu đùa
He likes to make a joke to lighten the mood.
Anh ấy thích nói một câu đùa để làm không khí thoải mái hơn.
Chi tiết
Making a joke can help ease tension.Nói một câu đùa có thể giúp giảm bớt căng thẳng.
Đồng nghĩajokehumor
Cụm hay dùngmake a funny jokemake a clever joke
Dùng khi muốn tạo không khí vui vẻ.
/meɪk ˈmʌni/
phr.
kiếm tiền
He wants to make money from his business.
Anh ấy muốn kiếm tiền từ doanh nghiệp của mình.
Chi tiết
Many people make money online.Nhiều người kiếm tiền trực tuyến.
Đồng nghĩaearn money
Cụm hay dùngmake a lot of moneymake easy money
Cụm từ này thường dùng khi nói về tài chính.
/meɪk ə ˈkɑːmənt/
phr.
bày tỏ ý kiến của bạn
He made a comment about the movie.
Anh ấy đã bày tỏ ý kiến về bộ phim.
Chi tiết
She made a comment during the meeting.Cô ấy đã bày tỏ ý kiến trong cuộc họp.
Đồng nghĩaremark
Cụm hay dùngmake a positive commentmake a negative comment
Dùng để nói về ý kiến cá nhân.
/meɪk ə noʊt/
phr.
ghi chú điều gì đó
Please make a note of the meeting time.
Vui lòng ghi chú thời gian cuộc họp.
Chi tiết
I made a note to remember the task.Tôi đã ghi chú để nhớ nhiệm vụ.
Đồng nghĩawrite down
Cụm hay dùngmake a quick notemake a mental note
Dùng để chỉ việc ghi chú thông tin.
/meɪk ə prɪˈdɪkʃən/
phr.
dự đoán điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
Experts make a prediction about the weather.
Các chuyên gia đưa ra dự đoán về thời tiết.
Chi tiết
She made a prediction for the upcoming match.Cô ấy đã đưa ra dự đoán cho trận đấu sắp tới.
Đồng nghĩaforecast
Cụm hay dùngmake an accurate predictionmake a bold prediction
Dùng để nói về dự đoán tương lai.
/meɪk ɪt klɪr/
phr.
làm rõ điều gì đó
Please make it clear what you expect from us.
Vui lòng làm rõ những gì bạn mong đợi từ chúng tôi.
Chi tiết
He made it clear that he was not interested.Anh ấy làm rõ rằng anh ấy không quan tâm.
Đồng nghĩaclarifyexplain
Cụm hay dùngmake it very clearmake it absolutely clear
Dùng khi cần giải thích.
/meɪk ə rɪˈtɜrn/
phr.
quay lại
He made a return to the stage after many years.
Anh ấy đã quay lại sân khấu sau nhiều năm.
Chi tiết
She made a return to her hometown for the holidays.Cô ấy đã quay lại quê hương trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩareturngo back
Cụm hay dùngmake a successful returnmake a quick return
Dùng khi nói về việc trở lại nơi nào đó.
/meɪk ən əˈreɪndʒmənt/
phr.
sắp xếp
They made an arrangement for the meeting.
Họ đã sắp xếp cho cuộc họp.
Chi tiết
Making an arrangement is important for success.Sắp xếp là quan trọng để đạt được thành công.
Đồng nghĩaorganizeplan
Cụm hay dùngmake a formal arrangementmake a special arrangement
Sử dụng khi cần tổ chức một sự kiện hoặc hoạt động.
/meɪk æn ˌɑbzərˈveɪʃən/
phr.
đưa ra quan sát
He made an observation about the weather changes.
Anh ấy đã đưa ra quan sát về sự thay đổi thời tiết.
Chi tiết
Making an observation can help improve understanding.Đưa ra quan sát có thể giúp cải thiện sự hiểu biết.
Đồng nghĩanoticeremark
Cụm hay dùngmake a keen observationmake a thoughtful observation
Thường dùng trong bối cảnh học tập hoặc nghiên cứu.
/meɪk ən əˈtɛmpt/
phr.
cố gắng làm điều gì đó
He made an attempt to climb the mountain.
Anh ấy đã cố gắng leo núi.
Chi tiết
She made an attempt to solve the problem.Cô ấy đã cố gắng giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩatryendeavor
Cụm hay dùngmake a serious attemptmake a failed attempt
Sử dụng khi bạn thử làm điều gì đó mà có thể không thành công.
/meɪk ən əˈpɒl.ə.dʒi/
phr.
bày tỏ sự hối tiếc về điều gì đó
I want to make an apology for my mistake.
Tôi muốn xin lỗi về sai lầm của mình.
Chi tiết
He made an apology to his friend.Anh ấy đã xin lỗi bạn của mình.
Đồng nghĩaapologizeexpress regret
Cụm hay dùngmake a formal apologymake a heartfelt apology
Dùng khi bạn muốn bày tỏ sự hối tiếc.
/meɪk ən ɪkˈsɛpʃən/
phr.
cho phép điều gì đó không thường được cho phép
We usually don't allow pets, but we can make an exception.
Chúng tôi thường không cho phép thú cưng, nhưng chúng tôi có thể tạo một ngoại lệ.
Chi tiết
Can we make an exception for this case?Chúng ta có thể tạo một ngoại lệ cho trường hợp này không?
Đồng nghĩaallowpermit
Cụm hay dùngmake a rare exceptionmake an important exception
Dùng khi có trường hợp đặc biệt.
/meɪk ə kəmˈpɛrɪsən/
phr.
xem xét sự tương đồng và khác biệt
It's useful to make a comparison between the two products.
Thật hữu ích khi so sánh giữa hai sản phẩm.
Chi tiết
She made a comparison of the two reports.Cô ấy đã so sánh hai báo cáo.
Đồng nghĩacomparecontrast
Cụm hay dùngmake a fair comparisonmake an accurate comparison
Dùng khi bạn cần phân tích sự khác biệt.
/meɪk ən əˈɡriː.mənt/
phr.
đạt được thỏa thuận
They made an agreement to collaborate on the project.
Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.
Chi tiết
She made an agreement with her landlord.Cô ấy đã đạt được thỏa thuận với chủ nhà.
Đồng nghĩacontractarrange
Cụm hay dùngmake a formal agreementmake a written agreement
Thường dùng trong thương mại hoặc hợp tác.
/meɪk ə ˈvɪz.ɪt/
phr.
thăm ai đó
I will make a visit to my grandparents this weekend.
Tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.
Chi tiết
She made a visit to the museum.Cô ấy đã thăm bảo tàng.
Đồng nghĩavisitcall on
Cụm hay dùngmake a brief visitmake a friendly visit
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/meɪk ə prəˈpoʊ.zəl/
phr.
đưa ra đề xuất
He decided to make a proposal for a new project.
Anh ấy quyết định đưa ra đề xuất cho một dự án mới.
Chi tiết
Making a proposal can help clarify ideas.Đưa ra đề xuất có thể giúp làm rõ ý tưởng.
Đồng nghĩasuggestionoffer
Cụm hay dùngmake a formal proposalmake a business proposal
Dùng trong các cuộc họp hoặc thảo luận.
/meɪk ən ɪkˈskjus/
phr.
đưa ra lý do
He made an excuse for being late.
Anh ấy đã đưa ra lý do cho việc đến muộn.
Chi tiết
Making an excuse won't solve the problem.Đưa ra lý do sẽ không giải quyết được vấn đề.
Đồng nghĩajustifyrationalize
Cụm hay dùngmake a valid excusemake a poor excuse
Dùng khi bạn muốn biện minh cho hành động.
/meɪk ə ˈsʌməri/
phr.
tóm tắt
Can you make a summary of the article?
Bạn có thể tóm tắt bài viết không?
Chi tiết
She made a summary of the meeting.Cô ấy đã tóm tắt cuộc họp.
Đồng nghĩasummarizeoutline
Cụm hay dùngmake a brief summarymake a comprehensive summary
Thường dùng trong học tập và làm việc.
/meɪk ən ˈɔː.fər/
phr.
đưa ra đề nghị
He made an offer to buy the house.
Anh ấy đã đưa ra đề nghị mua ngôi nhà.
Chi tiết
The company made an offer to the candidate.Công ty đã đưa ra đề nghị cho ứng viên.
Đồng nghĩaproposesuggest
Cụm hay dùngmake a reasonable offermake a formal offer
Dùng khi đề xuất với người khác.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...