| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/daʊt/
|
danh từ |
sự nghi ngờ
I have some doubt about his honesty.
Tôi có một chút nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.
Chi tiếtShe had a doubt about his honesty.Cô ấy có sự nghi ngờ về sự trung thực của anh ấy.
Đồng nghĩauncertaintysuspicion
Cụm hay dùngraise a doubtexpress doubt
Họ từdoubtful (adj)doubtlessly (adv)
Dùng để diễn tả sự không chắc chắn.
|
— |
|
/ɜrn/
|
động từ |
kiếm được
She wants to earn more money.
Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Chi tiếtHe earned respect through hard work.Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩagainmake
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n)earner (n)
Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).
|
— |
|
/ˈfaɪn.dər/
|
danh từ |
người tìm kiếm
He is a great finder of lost things.
Anh ấy là một người tìm kiếm đồ vật bị mất tuyệt vời.
Chi tiếtThe finder of the lost ring was rewarded.Người tìm thấy chiếc nhẫn mất tích đã được thưởng.
Đồng nghĩadiscovererlocator
Cụm hay dùngfinder's feefinder of lost itemstreasure finder
Dùng để chỉ người tìm kiếm đồ vật.
|
— |
|
/ʌˈneɪ.bəl/
|
tính từ |
không thể
I am unable to attend the meeting.
Tôi không thể tham dự cuộc họp.
Chi tiếtHe was unable to attend the meeting.Anh ấy không thể tham dự cuộc họp.
Đồng nghĩaincapablepowerless
Cụm hay dùngunable to helpunable to find
Dùng để chỉ sự không thể.
|
— |
|
/ˈpɪr.i.ədz/
|
danh từ |
thời kỳ, giai đoạn
There are different periods in history.
Có nhiều thời kỳ khác nhau trong lịch sử.
Chi tiếtThe Renaissance was a significant period in art.Thời kỳ Phục hưng là một giai đoạn quan trọng trong nghệ thuật.
Đồng nghĩaeraepoch
Cụm hay dùnghistorical periodstime periodsperiod of time
Dùng để chỉ các giai đoạn lịch sử.
|
— |
|
/dɪˈmɒk.rə.si/
|
danh từ |
dân chủ
Democracy allows people to vote.
Dân chủ cho phép mọi người bỏ phiếu.
Chi tiếtDemocracy allows citizens to vote for their leaders.Dân chủ cho phép công dân bầu chọn lãnh đạo của họ.
Đồng nghĩaself-governmentrepublic
Cụm hay dùngdirect democracyrepresentative democracy
Liên quan đến quyền công dân.
|
— |
|
/əˈtæks/
|
danh từ |
cuộc tấn công
The attacks caused a lot of damage.
Các cuộc tấn công gây ra nhiều thiệt hại.
Chi tiếtThe attacks on the city caused widespread damage.Các cuộc tấn công vào thành phố gây ra thiệt hại lớn.
Đồng nghĩaassaultoffensive
Cụm hay dùngterrorist attacksmilitary attacks
Thường dùng trong bối cảnh an ninh.
|
— |
|
/ˈwɔːlˌpeɪ.pər/
|
danh từ |
giấy dán tường
We need to buy new wallpaper for the living room.
Chúng ta cần mua giấy dán tường mới cho phòng khách.
Chi tiếtThey chose floral wallpaper.Họ chọn giấy dán tường hoa.
Đồng nghĩawall coveringmural
Cụm hay dùngwallpaper patternhang wallpaper
Giấy dán tường, cũng là hình nền máy tính.
|
— |
|
/ˈmɜr.tʃən.daɪs/
|
danh từ |
hàng hóa
The store sells a variety of merchandise.
Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa.
Chi tiếtThe store sells a variety of merchandise.Cửa hàng bán nhiều loại hàng hóa.
Đồng nghĩaproductsgoods
Cụm hay dùngretail merchandisemerchandise display
Thường dùng trong thương mại và bán lẻ.
|
— |
|
/kɒnst/
|
danh từ |
hằng số
In programming, a const value cannot be changed.
Trong lập trình, giá trị hằng số không thể thay đổi.
Chi tiếtThe speed of light is a constant in physics.Tốc độ ánh sáng là một hằng số trong vật lý.
Đồng nghĩafixed valueunchanging quantity
Cụm hay dùngconstant valueconstant rateconstant change
Thường dùng trong toán học và khoa học.
|
— |
|
/rɪˈzɪs.təns/
|
danh từ |
sự kháng cự
Resistance is important in a healthy body.
Sự kháng cự là quan trọng trong một cơ thể khỏe mạnh.
Chi tiếtThe resistance against the change was strong.Sự kháng cự lại sự thay đổi rất mạnh mẽ.
Đồng nghĩaoppositiondefiance
Cụm hay dùngresistance movementresistance to changeactive resistance
Dùng để chỉ sự chống đối.
|
— |
|
/ˈbɪɡ.ɪst/
|
tính từ |
lớn nhất
This is the biggest cake I've ever seen.
Đây là chiếc bánh lớn nhất mà tôi từng thấy.
Chi tiếtThis is the biggest building in the city.Đây là tòa nhà lớn nhất trong thành phố.
Đồng nghĩalargestgreatest
Cụm hay dùngbiggest challengebiggest difference
Có thể so sánh với các đối tượng khác.
|
— |
|
/məˈmɔːr.i.əl/
|
danh từ |
đài tưởng niệm
The memorial honors those who served.
Đài tưởng niệm vinh danh những người đã phục vụ.
Chi tiếtThe memorial was built to remember the fallen soldiers.Đài tưởng niệm được xây dựng để tưởng nhớ các chiến sĩ đã hy sinh.
Đồng nghĩamonumenttribute
Cụm hay dùngwar memorialmemorial service
Thường dùng trong ngữ cảnh tưởng niệm.
|
— |
|
/ˈvɪz.ɪ.tər/
|
danh từ |
khách tham quan
The museum had many visitors last weekend.
Bảo tàng có nhiều khách tham quan vào cuối tuần trước.
Chi tiếtThe visitor admired the beautiful scenery.Khách tham quan đã ngắm cảnh đẹp.
Đồng nghĩaguesttourist
Cụm hay dùngfrequent visitorfirst-time visitorbusiness visitor
Dùng để chỉ người đến thăm.
|
— |
|
/twɪn/
|
danh từ |
sinh đôi
She has a twin sister.
Cô ấy có một người chị sinh đôi.
Chi tiếtThey are twin sisters.Họ là hai chị em sinh đôi.
Đồng nghĩadoublepair
Cụm hay dùngtwin brotherstwin beds
Thường dùng để chỉ cặp sinh đôi.
|
— |
|
/fɔrθ/
|
trạng từ |
ra ngoài
She went forth to explore the world.
Cô ấy ra ngoài để khám phá thế giới.
Chi tiếtHe stepped forth to speak.Anh ấy bước ra ngoài để nói.
Đồng nghĩaoutforward
Cụm hay dùngstep forthcome forth
Thường dùng trong văn phong trang trọng.
|
— |
|
/ɪnˈsɜrt/
|
động từ |
chèn vào
Please insert your card into the machine.
Vui lòng chèn thẻ của bạn vào máy.
Chi tiếtInsert the key into the lock.Chèn chìa khóa vào ổ khóa.
Đồng nghĩaplaceput in
Cụm hay dùnginsert a coininsert text
Họ từinsertion (n)insertable (adj)
Chèn vào một vị trí cụ thể. Động từ có thể tách rời.
|
— |
|
/ˈbɔltɪˌmɔr/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Baltimore is known for its beautiful harbor.
Baltimore nổi tiếng với cảng đẹp.
Chi tiếtBaltimore is famous for its beautiful harbor.Baltimore nổi tiếng với cảng đẹp của nó.
Đồng nghĩaCharm City
Cụm hay dùngBaltimore RavensBaltimore OriolesBaltimore's history
Dùng để chỉ thành phố ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈɡeɪtweɪ/
|
danh từ |
cổng vào
The gateway to the park is very welcoming.
Cổng vào công viên rất thân thiện.
Chi tiếtThe gateway leads to the park.Cổng vào dẫn đến công viên.
Đồng nghĩaentrancedoorway
Cụm hay dùnggateway to successgateway city
Dùng để chỉ cổng vào.
|
— |
|
/doʊnt/
|
động từ |
không làm
I don't like spicy food.
Tôi không thích đồ ăn cay.
Chi tiếtPlease don’t forget to submit your homework.Xin đừng quên nộp bài tập về nhà của bạn.
Đồng nghĩaavoidneglect
Cụm hay dùngdon't worrydon't hesitatedon't forget
Thường dùng để nhắc nhở người khác.
|
— |
|
/əˈlʌmnaɪ/
|
danh từ |
cựu sinh viên
The alumni gathered for a reunion.
Cựu sinh viên đã tập trung cho một buổi họp mặt.
Chi tiếtThe alumni gathered for a reunion.Các cựu sinh viên đã tụ họp cho một buổi họp mặt.
Đồng nghĩagraduatesformer students
Cụm hay dùngalumni associationalumni network
Thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ˈdrɔːɪŋ/
|
n |
bức vẽ
Children love drawing with crayons.
Trẻ em yêu thích vẽ bằng bút sáp.
Chi tiếtHer drawing of the landscape was very detailed.Bức vẽ phong cảnh của cô ấy rất chi tiết.
Đồng nghĩasketchillustration
Cụm hay dùngpencil drawingdrawing skills
Thường dùng trong nghệ thuật.
|
— |
|
/ˈʃɑrlət/
|
danh từ riêng |
thành phố ở Mỹ
Charlotte is a major city in North Carolina.
Charlotte là một thành phố lớn ở Bắc Carolina.
Chi tiếtCharlotte is known for its banking industry.Charlotte nổi tiếng với ngành ngân hàng.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngCharlotte skylineCharlotte area
Một trong những thành phố lớn ở Mỹ.
|
— |
|
/ˈɔrdərd/
|
động từ |
đã đặt hàng
I ordered a pizza for dinner.
Tôi đã đặt một chiếc pizza cho bữa tối.
Chi tiếtI ordered a pizza for dinner.Tôi đã đặt hàng một chiếc pizza cho bữa tối.
Đồng nghĩarequestedarranged
Cụm hay dùngorder foodorder supplies
Dùng để chỉ hành động đặt hàng.
|
— |
|
/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/
|
tính từ |
thuộc sinh học
Biological research is important for medicine.
Nghiên cứu sinh học rất quan trọng cho y học.
Chi tiếtBiological studies focus on living things.Các nghiên cứu sinh học tập trung vào sinh vật sống.
Đồng nghĩalife-relatedorganic
Cụm hay dùngbiological diversitybiological processbiological research
Thường dùng trong khoa học tự nhiên.
|
— |
|
/ˈfaɪtɪŋ/
|
danh từ |
đánh nhau
The fighting in the area has stopped.
Cuộc đánh nhau trong khu vực đã dừng lại.
Chi tiếtThe fighting in the city caused many injuries.Cuộc đánh nhau trong thành phố đã gây ra nhiều thương tích.
Đồng nghĩacombatconflict
Cụm hay dùngphysical fightingviolent fightingfighting spirit
Họ từfight (v)
Thường dùng để chỉ xung đột.
|
— |
|
/trænˈzɪʃən/
|
danh từ |
chuyển tiếp
The transition to a new job can be challenging.
Sự chuyển tiếp sang một công việc mới có thể khó khăn.
Chi tiếtThe transition was smooth and easy.Quá trình chuyển tiếp rất suôn sẻ và dễ dàng.
Đồng nghĩachangeshift
Cụm hay dùngtransition periodtransition phase
Dùng để chỉ sự chuyển đổi.
|
— |
|
/ˈprɛfərənsiːz/
|
danh từ |
sở thích
Everyone has their own preferences.
Mỗi người đều có sở thích riêng.
Chi tiếtHer preferences include classical music and art.Sở thích của cô ấy bao gồm nhạc cổ điển và nghệ thuật.
Đồng nghĩachoicestastes
Cụm hay dùngpersonal preferencespreferences for foodpreferences in music
Thể hiện sự lựa chọn cá nhân.
|
— |
|
/spaɪ/
|
danh từ |
điệp viên
He works as a spy for the government.
Anh ấy làm việc như một điệp viên cho chính phủ.
Chi tiếtThe spy worked undercover for many years.Điệp viên đã làm việc ngầm trong nhiều năm.
Đồng nghĩaagentinformant
Cụm hay dùngsecret spyintelligence spy
Liên quan đến hoạt động tình báo.
|
— |
|
/roʊˈmæns/
|
danh từ |
tình yêu
Their romance blossomed during the summer.
Tình yêu của họ nở rộ trong mùa hè.
Chi tiếtTheir romance blossomed during the summer.Tình yêu của họ nở rộ vào mùa hè.
Đồng nghĩaaffectionlove story
Cụm hay dùngromantic relationshiplove romance
Thường dùng trong văn học và điện ảnh.
|
— |
|
/ˈɪnstrəmənt/
|
danh từ |
nhạc cụ
She plays a musical instrument beautifully.
Cô ấy chơi nhạc cụ rất đẹp.
Chi tiếtLearning an instrument takes practice.Học một nhạc cụ cần luyện tập.
Đồng nghĩatooldevice
Cụm hay dùngmusical instrumentplay an instrumentsurgical instrument
Họ từinstrumental (adj)instrumentalist (n)
Nhạc cụ hoặc dụng cụ, tùy ngữ cảnh.
|
— |
|
/splɪt/
|
động từ |
chia ra
They decided to split the bill.
Họ quyết định chia hóa đơn.
Chi tiếtThey decided to split the cake.Họ quyết định chia chiếc bánh ra.
Đồng nghĩadivideseparate
Cụm hay dùngsplit upsplit in half
Dùng để chỉ hành động chia tách.
|
— |
|
/ˈhɛvən/
|
danh từ |
thiên đường
They believe in heaven after death.
Họ tin vào thiên đường sau khi chết.
Chi tiếtMany people dream of going to heaven.Nhiều người mơ ước đến thiên đường.
Đồng nghĩaparadisebliss
Cụm hay dùngheaven on earthheavenly place
Dùng để chỉ nơi lý tưởng.
|
— |
|
/bɪts/
|
danh từ |
mảnh nhỏ
I found bits of paper everywhere.
Tôi tìm thấy những mảnh giấy khắp nơi.
Chi tiếtHe collected bits of glass from the floor.Anh ấy đã thu thập những mảnh kính từ sàn nhà.
Đồng nghĩapiecesfragments
Cụm hay dùngbits and piecessmall bitsbits of information
Có thể dùng để chỉ những mảnh nhỏ khác nhau.
|
— |
|
/ˈprɛɡnənt/
|
tính từ |
mang thai
She is pregnant with her first child.
Cô ấy đang mang thai đứa con đầu lòng.
Chi tiếtShe is pregnant with her first child.Cô ấy đang mang thai đứa con đầu lòng.
Đồng nghĩaexpectingwith child
Cụm hay dùngpregnant womanpregnant pause
Liên quan đến sức khỏe sinh sản.
|
— |
|
/twaɪs/
|
trạng từ |
hai lần
I have visited Paris twice.
Tôi đã thăm Paris hai lần.
Chi tiếtShe earns twice as much.Cô ấy kiếm được gấp đôi.
Đồng nghĩatwo timesdouble
Cụm hay dùngthink twiceonce or twice
Không nhầm với 'two times' (ít trang trọng hơn).
|
— |
|
/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
phân loại
The classification of animals is important in biology.
Phân loại động vật rất quan trọng trong sinh học.
Chi tiếtThe classification of animals helps scientists.Việc phân loại động vật giúp các nhà khoa học.
Đồng nghĩacategorizationsorting
Cụm hay dùngclassification systemscientific classificationclassification criteria
Họ từclassify (v)
Dùng để chỉ việc phân loại.
|
— |
|
/ˈfoʊkəst/
|
tính từ |
tập trung
She is focused on her studies.
Cô ấy đang tập trung vào việc học.
Chi tiếtShe is focused on her studies.Cô ấy đang tập trung vào việc học.
Đồng nghĩaconcentratedattentive
Cụm hay dùngfocused approachfocused attention
Dùng để chỉ sự chú ý cao độ.
|
— |
|
/ˈiː.dʒɪpt/
|
danh từ |
nước Ai Cập
Egypt is known for its ancient pyramids.
Ai Cập nổi tiếng với các kim tự tháp cổ đại.
Chi tiếtEgypt is famous for its pyramids.Ai Cập nổi tiếng với các kim tự tháp.
Đồng nghĩaN/A
Cụm hay dùngancient EgyptEgyptian culture
Nước có nền văn minh cổ đại.
|
— |
|
/fɪˈzɪʃ.ən/
|
danh từ |
bác sĩ
A physician can help you with your health problems.
Một bác sĩ có thể giúp bạn với các vấn đề sức khỏe.
Chi tiếtThe physician examined the patient carefully.Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân một cách cẩn thận.
Đồng nghĩadoctormedical practitioner
Cụm hay dùngfamily physicianphysician assistantlicensed physician
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế.
|
— |
|
/ˈbɑːr.ɡɪn/
|
danh từ |
món hời
I found a great bargain at the store.
Tôi đã tìm thấy một món hời tuyệt vời ở cửa hàng.
Chi tiếtThis jacket was a real bargain.Chiếc áo khoác này là một món hời thực sự.
Đồng nghĩadealgood buy
Cụm hay dùngfind a bargainbargain price
Họ từbargain (v)
Món đồ mua với giá rẻ hơn bình thường.
|
— |
|
/ˈsel.jə.lər/
|
tính từ |
thuộc tế bào
Cellular technology has advanced rapidly.
Công nghệ di động đã phát triển nhanh chóng.
Chi tiếtCellular structures are essential for life.Cấu trúc tế bào rất cần thiết cho sự sống.
Đồng nghĩacell-relatedbiological
Cụm hay dùngcellular networkcellular divisioncellular structure
Thường dùng trong sinh học.
|
— |
|
/ˈnɔːr.weɪ/
|
danh từ |
nước Na Uy
Norway is famous for its fjords.
Na Uy nổi tiếng với các vịnh hẹp.
Chi tiếtNorway has stunning natural landscapes and wildlife.Na Uy có phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp và động vật hoang dã.
Đồng nghĩaNorge
Cụm hay dùngNorwegian cultureNorwegian fjords
Nổi tiếng với thiên nhiên hùng vĩ.
|
— |
|
/ˈæsk.ɪŋ/
|
động từ |
hỏi
She is asking for directions.
Cô ấy đang hỏi đường.
Chi tiếtAsking questions is important for learning.Hỏi câu hỏi là rất quan trọng cho việc học.
Đồng nghĩainquiryquestioning
Cụm hay dùngasking for helpasking questionsasking permission
Họ từask (v)
Dùng để chỉ hành động hỏi.
|
— |
|
/ˈnɔːr.mə.li/
|
trạng từ |
thông thường
I normally wake up at 7 AM.
Tôi thường dậy vào lúc 7 giờ sáng.
Chi tiếtI normally wake up early.Tôi thường dậy sớm.
Đồng nghĩausuallytypically
Cụm hay dùngnormally expectednormally found
Dùng để chỉ thói quen hoặc thông lệ.
|
— |
|
/loʊ/
|
thán từ |
này
Lo and behold, the sun came out.
Này, mặt trời đã xuất hiện.
Chi tiếtLo! The show is about to start.Này! Chương trình sắp bắt đầu.
Đồng nghĩaheylook
Cụm hay dùnglo and beholdlo and behold!
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
|
— |
|
/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl/
|
tính từ |
thuộc tâm linh
She has a strong spiritual connection to nature.
Cô ấy có một mối liên hệ tâm linh mạnh mẽ với thiên nhiên.
Chi tiếtShe practices yoga for her spiritual well-being.Cô ấy thực hành yoga để tốt cho tâm linh.
Đồng nghĩaetherealmetaphysical
Cụm hay dùngspiritual growthspiritual journeyspiritual beliefs
Liên quan đến tâm linh và cảm xúc.
|
— |
|
/ˈhʌn.tɪŋ/
|
danh từ |
săn bắn
Hunting is a popular activity in some regions.
Săn bắn là một hoạt động phổ biến ở một số vùng.
Chi tiếtHunting can be a challenging sport for many.Săn bắn có thể là một môn thể thao đầy thử thách cho nhiều người.
Đồng nghĩashootingtracking
Cụm hay dùnghunting seasonhunting triphunting grounds
Liên quan đến hoạt động ngoài trời.
|
— |
|
/ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/
|
danh từ |
bệnh tiểu đường
Diabetes can be managed with proper diet.
Bệnh tiểu đường có thể được kiểm soát bằng chế độ ăn uống hợp lý.
Chi tiếtHe has diabetes and needs insulin.Anh ấy bị tiểu đường và cần insulin.
Đồng nghĩasugar diabeteshyperglycemia
Cụm hay dùngtype 1 diabetestype 2 diabetesdiabetes management
Họ từdiabetic (adj/n)
Bệnh tiểu đường, liên quan đến insulin.
|
— |
|
/suːt/
|
n |
bộ vest
A well-fitted suit is essential for interviews.
Một bộ vest vừa vặn cần thiết cho phỏng vấn.
Chi tiếtHe wore a gray suit to the interview.Anh ấy mặc vest xám đi phỏng vấn.
Đồng nghĩaoutfitensemble
Cụm hay dùngwear a suitbusiness suitsuit up
Họ từsuit (v)suitable (adj)
Bộ vest comple; không phải 'bộ đồ' thông thường.
|
— |
|
/ʃɪft/
|
động từ |
thay đổi
You need to shift your focus to the task.
Bạn cần thay đổi sự chú ý vào nhiệm vụ.
Chi tiếtI need to shift my focus to studying.Tôi cần thay đổi sự chú ý sang việc học.
Đồng nghĩachangetransfer
Cụm hay dùngshift gearsshift focus
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/tʃɪp/
|
danh từ |
chi p
The computer needs a new chip.
Máy tính cần một chip mới.
Chi tiếtHe ate a bag of chips.Anh ấy ăn một túi khoai tây chiên.
Đồng nghĩafrycrisp
Cụm hay dùngpotato chipmicrochipchip in
Họ từchipping (adj)chipper (n)
Ở Anh 'chip' là khoai tây chiên kiểu Pháp.
|
— |
|
/rɛz/
|
danh từ |
tài nguyên
We need to manage our resources wisely.
Chúng ta cần quản lý tài nguyên của mình một cách khôn ngoan.
Chi tiếtThe country has rich natural res.Quốc gia có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Đồng nghĩaresourcesassets
Cụm hay dùngnatural reshuman res
Thường dùng trong kinh tế và môi trường.
|
— |
|
/sɪt/
|
động từ |
ngồi
Please sit down and relax.
Xin hãy ngồi xuống và thư giãn.
Chi tiếtPlease sit here.Xin mời ngồi đây.
Đồng nghĩabe seatedtake a seat
Cụm hay dùngsit downsit upsit still
Họ từsitter (n)sitting (n)
Ngồi xuống ghế hoặc mặt phẳng.
|
— |
|
/ˈbɒd.iz/
|
danh từ |
cơ thể
Our bodies need proper nutrition.
Cơ thể của chúng ta cần dinh dưỡng hợp lý.
Chi tiếtThe human body is made up of many systems.Cơ thể con người được tạo thành từ nhiều hệ thống.
Đồng nghĩaphysiqueform
Cụm hay dùnghuman bodiesbody languagebody structure
Thường dùng trong ngữ cảnh sức khỏe.
|
— |
|
/ˈfoʊ.tə.ɡræfs/
|
danh từ |
hình ảnh
She took many photographs during her trip.
Cô ấy đã chụp nhiều hình ảnh trong chuyến đi.
Chi tiếtShe displayed her photographs in the gallery.Cô ấy trưng bày những bức hình của mình trong phòng triển lãm.
Đồng nghĩapicturesimages
Cụm hay dùngfamily photographsprofessional photographsdigital photographs
Thường dùng trong nghệ thuật và truyền thông.
|
— |
|
/ˈkʌt.ɪŋ/
|
động từ |
cắt
Cutting vegetables is part of cooking.
Cắt rau là một phần của việc nấu ăn.
Chi tiếtCutting vegetables is easy with a sharp knife.Cắt rau thì dễ với một con dao sắc.
Đồng nghĩaslicingchopping
Cụm hay dùngcutting edgecutting toolcutting board
Họ từcut (v)
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
|
— |
|
/mɑːrks/
|
danh từ |
điểm số
He received high marks on his exam.
Anh ấy đã nhận được điểm số cao trong kỳ thi.
Chi tiếtHer marks improved after studying hard.Điểm số của cô ấy đã cải thiện sau khi học chăm chỉ.
Đồng nghĩagradesscores
Cụm hay dùnghigh marksfinal marks
Thường dùng trong giáo dục.
|
— |
|
/ˈflɛk.sə.bəl/
|
tính từ |
linh hoạt
She has a flexible schedule.
Cô ấy có một lịch trình linh hoạt.
Chi tiếtShe has a flexible schedule for work.Cô ấy có lịch làm việc linh hoạt.
Đồng nghĩaadaptableversatile
Cụm hay dùngflexible scheduleflexible approachflexible materials
Dùng để chỉ sự linh hoạt.
|
— |
|
/lʌvd/
|
tính từ |
được yêu thích
He is a loved member of the community.
Anh ấy là một thành viên được yêu thích trong cộng đồng.
Chi tiếtShe is a loved member of the community.Cô ấy là một thành viên được yêu thích trong cộng đồng.
Đồng nghĩacherishedadored
Cụm hay dùngloved onesloved activities
Thường dùng để chỉ tình cảm tích cực.
|
— |
|
/ˈfeɪvərɪts/
|
danh từ |
thích nhất
My favourites include chocolate and ice cream.
Những món tôi thích nhất bao gồm sô cô la và kem.
Chi tiếtChocolate is one of my favourites.Sô cô la là một trong những món yêu thích của tôi.
Đồng nghĩapreferenceslikes
Cụm hay dùngfavourite bookfavourite food
Dùng để chỉ sở thích cá nhân.
|
— |
|
/ˈmæpɪŋ/
|
danh từ |
lập bản đồ
Mapping the area helped us find the best route.
Lập bản đồ khu vực giúp chúng tôi tìm được lộ trình tốt nhất.
Chi tiếtMapping the area helped us find the best route.Lập bản đồ khu vực giúp chúng tôi tìm ra lộ trình tốt nhất.
Đồng nghĩachartingsurveying
Cụm hay dùngmapping processmapping techniquesmapping software
Thường dùng trong địa lý.
|
— |
|
/ˈnjuːmərəs/
|
tính từ |
nhiều
There are numerous ways to solve this problem.
Có nhiều cách để giải quyết vấn đề này.
Chi tiếtThere are numerous options to choose from.Có rất nhiều lựa chọn để chọn.
Đồng nghĩamanycountless
Cụm hay dùngnumerous studiesnumerous reasonsnumerous opportunities
Thường dùng để nhấn mạnh số lượng.
|
— |
|
/ˈrɛlətɪvli/
|
trạng từ |
tương đối
The task was relatively easy for me.
Nhiệm vụ này tương đối dễ với tôi.
Chi tiếtPrices are relatively low here.Giá cả ở đây tương đối thấp.
Đồng nghĩacomparativelyfairly
Cụm hay dùngrelatively simplerelatively few
Họ từrelative (adj)relation (n)
Dùng để so sánh với một tiêu chuẩn ngầm.
|
— |
|
/ˌsætɪsˈfækʃən/
|
danh từ |
sự hài lòng
Customer satisfaction is very important for our business.
Sự hài lòng của khách hàng rất quan trọng đối với doanh nghiệp của chúng tôi.
Chi tiếtHer satisfaction with the service was evident.Sự hài lòng của cô ấy với dịch vụ rất rõ ràng.
Đồng nghĩacontentmentpleasure
Cụm hay dùngcustomer satisfactionjob satisfactionsatisfaction guaranteed
Liên quan đến cảm xúc tích cực.
|
— |
|
/tʃɑr/
|
danh từ |
than
The char from the fire left marks on the wood.
Than từ lửa để lại dấu trên gỗ.
Chi tiếtThe char from the fire was all that was left.Than từ ngọn lửa là tất cả những gì còn lại.
Đồng nghĩacarbonash
Cụm hay dùngcharred remainschar coal
Thường dùng trong nấu ăn.
|
— |
|
/ˈɪndɛkst/
|
động từ |
được lập chỉ mục
The documents are indexed for easy retrieval.
Các tài liệu được lập chỉ mục để dễ dàng tìm kiếm.
Chi tiếtThe documents are indexed for easy access.Các tài liệu đã được lập chỉ mục để dễ dàng truy cập.
Đồng nghĩalistedcataloged
Cụm hay dùngindexed databaseindexed filesindexed documents
Dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈpɪtsbɜrɡ/
|
danh từ |
thành phố Pittsburgh
Pittsburgh is known for its steel industry.
Pittsburgh nổi tiếng với ngành công nghiệp thép.
Chi tiếtPittsburgh is famous for its steel industry.Pittsburgh nổi tiếng với ngành công nghiệp thép.
Đồng nghĩacity
Cụm hay dùngPittsburgh skylinePittsburgh area
Một thành phố quan trọng ở Mỹ.
|
— |
|
/suːˈpɪrɪər/
|
tính từ |
cao cấp
This model is superior to the previous one.
Mẫu này cao cấp hơn mẫu trước.
Chi tiếtShe has superior skills in math.Cô ấy có kỹ năng cao cấp trong toán học.
Đồng nghĩabettergreater
Cụm hay dùngsuperior qualitysuperior position
Dùng để chỉ sự vượt trội.
|
— |
|
/prɪˈfɜrd/
|
tính từ |
được ưa thích
I have a preferred method for studying.
Tôi có một phương pháp ưa thích để học tập.
Chi tiếtChocolate is her preferred flavor of ice cream.Sô cô la là hương vị kem ưa thích của cô ấy.
Đồng nghĩafavoritechosen
Cụm hay dùngpreferred choicepreferred methodpreferred option
Thường dùng khi so sánh sở thích.
|
— |
|
/seɪvd/
|
động từ |
đã lưu
I saved my work before the computer crashed.
Tôi đã lưu công việc của mình trước khi máy tính bị treo.
Chi tiếtI saved my work on the computer.Tôi đã lưu công việc của mình trên máy tính.
Đồng nghĩastoredpreserved
Cụm hay dùngsaved filessaved moneysaved time
Họ từsave (v)
Thường dùng trong công nghệ và tài chính.
|
— |
|
/ˈpeɪɪŋ/
|
động từ |
trả tiền
I am paying for my groceries now.
Tôi đang trả tiền cho hàng tạp hóa của mình.
Chi tiếtPaying for groceries can be done online now.Trả tiền cho thực phẩm giờ có thể làm trực tuyến.
Đồng nghĩasettlingremitting
Cụm hay dùngpaying attentionpaying offpaying for
Liên quan đến giao dịch tài chính.
|
— |
|
/kɑrˈtun/
|
danh từ |
phim hoạt hình
The cartoon made everyone laugh.
Phim hoạt hình đã khiến mọi người cười.
Chi tiếtChildren enjoy watching cartoons.Trẻ em thích xem phim hoạt hình.
Đồng nghĩaanimationanimated film
Cụm hay dùngcartoon charactercartoon network
Họ từcartoonist (n)
Phim hoạt hình cho trẻ em hoặc người lớn.
|
— |
|
/ˌɪntəˈlɛkʧuəl/
|
tính từ |
trí thức
She enjoys intellectual discussions.
Cô ấy thích những cuộc thảo luận trí thức.
Chi tiếtHe is known for his intellectual contributions to science.Ông ấy nổi tiếng với những đóng góp trí thức cho khoa học.
Đồng nghĩacognitivemental
Cụm hay dùngintellectual debateintellectual property
Thường dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈɡræntɪd/
|
động từ |
được cấp
They were granted permission to enter.
Họ đã được cấp phép vào.
Chi tiếtThe grant was granted to support the project.Khoản tài trợ đã được cấp để hỗ trợ dự án.
Đồng nghĩaawardedgiven
Cụm hay dùnggranted permissiongranted requestgranted access
Dùng để chỉ việc cấp phép.
|
— |
|
/ˈtʃɔɪsɪz/
|
danh từ |
lựa chọn
We have many choices for dinner.
Chúng tôi có nhiều lựa chọn cho bữa tối.
Chi tiếtShe has many choices for dinner.Cô ấy có nhiều lựa chọn cho bữa tối.
Đồng nghĩaoptionsselections
Cụm hay dùngmake choiceslimited choices
Thường dùng trong quyết định hàng ngày.
|
— |
Đang tải...