| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈmʌŋ/
|
giới từ |
giữa
She is among friends.
Cô ấy ở giữa bạn bè.
Chi tiếtChoose among these options.Chọn trong số các lựa chọn này.
Đồng nghĩaamidbetween
Cụm hay dùngamong the crowdamong others
Dùng cho ba đối tượng trở lên.
|
— |
|
/bɪˈfɔr/
|
giới từ |
trước
I eat breakfast before school.
Tôi ăn sáng trước khi đến trường.
Chi tiếtThink before you speak.Suy nghĩ trước khi nói.
Đồng nghĩaprior toearlier than
Cụm hay dùngbefore longbefore now
Họ từafter (prep.)
Có thể là giới từ, liên từ hoặc trạng từ.
|
— |
|
/bɪˈtwiːn/
|
giới từ |
giữa
The cat is between the chairs.
Con mèo ở giữa hai cái ghế.
Chi tiếtChoose between the two.Chọn giữa hai cái.
Đồng nghĩaamongamid
Cụm hay dùngbetween you and mein between
Họ từin-between (adj/n)
Dùng cho 2 đối tượng; 'among' cho 3+.
|
— |
|
/ˈdʊrɪŋ/
|
giới từ |
trong suốt
I sleep during the night.
Tôi ngủ trong suốt đêm.
Chi tiếtIt rained during the night.Trời mưa suốt đêm.
Đồng nghĩathroughoutthrough
Cụm hay dùngduring the dayduring the week
Họ từduration (n.)
Không dùng với mệnh đề, chỉ dùng với danh từ.
|
— |
|
/θruː/
|
giới từ |
qua
We walked through the park.
Chúng tôi đi qua công viên.
Chi tiếtHe read through the book.Anh ấy đọc hết cuốn sách.
Đồng nghĩaviaacross
Cụm hay dùnggo throughthrough and through
Họ từthroughout (prep/adv)
Chỉ sự di chuyển từ đầu này sang đầu kia.
|
— |
|
/əˈpɒn/
|
giới từ |
trên
He put the book upon the table.
Anh ấy đặt cuốn sách lên bàn.
Chi tiếtShe placed it upon the table.Cô ấy đặt nó lên bàn.
Đồng nghĩaononto
Cụm hay dùngupon arrivalupon request
Trang trọng hơn 'on', thường dùng trong văn viết.
|
— |
|
/wɪˈðɪn/
|
giới từ |
trong vòng
I will finish within an hour.
Tôi sẽ hoàn thành trong vòng một giờ.
Chi tiếtHe arrived within an hour.Anh ấy đến trong vòng một giờ.
Đồng nghĩainsideinside of
Cụm hay dùngwithin reachwithin limits
Họ từwithin (adv)
Dùng chỉ giới hạn không gian hoặc thời gian.
|
— |
|
/bɪˈjɒnd/
|
giới từ |
vượt qua
The park is beyond the river.
Công viên nằm vượt qua con sông.
Chi tiếtIt's beyond my understanding.Nó vượt quá sự hiểu biết của tôi.
Đồng nghĩapastoutside
Cụm hay dùngbeyond beliefbeyond doubt
Chỉ vị trí hoặc mức độ vượt giới hạn.
|
— |
|
/θruːˈaʊt/
|
giới từ |
suốt
It rained throughout the day.
Trời đã mưa suốt cả ngày.
Chi tiếtThe news spread throughout the country.Tin tức lan khắp cả nước.
Đồng nghĩaduringall over
Cụm hay dùngthroughout the worldthroughout history
Họ từthrough (prep)
Dùng để chỉ thời gian hoặc không gian.
|
— |
Đang tải...