Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 28

30 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  30 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈdʒeɪsənt/
adj
kề bên, liền kề
Their offices are adjacent to each other.
Văn phòng của họ kề bên nhau.
Chi tiết
The park is adjacent to the school.Công viên nằm kề bên trường học.
Đồng nghĩanextbordering
Cụm hay dùngadjacent buildingsadjacent areasadjacent properties
Dùng để chỉ vị trí gần nhau.
/ɔːlˈbiːɪt/
conj
mặc dù
The plan succeeded, albeit slowly.
Kế hoạch thành công, mặc dù chậm.
Chi tiết
He went to the party, albeit feeling tired.Anh ấy đã đến bữa tiệc, mặc dù cảm thấy mệt mỏi.
Đồng nghĩaalthougheven if
Cụm hay dùngalbeit difficultalbeit reluctantlyalbeit briefly
Dùng để chỉ sự nhượng bộ trong câu.
/ə'sembli/
n
Hội họp
The assembly of stakeholders was crucial for discussing the future direction of the project.
Hội họp của các bên liên quan là rất quan trọng để thảo luận về hướng đi tương lai của dự án.
Chi tiết
The assembly was held to discuss new policies.Hội họp được tổ chức để thảo luận về các chính sách mới.
Đồng nghĩameetinggathering
Cụm hay dùnggeneral assemblyassembly linelegislative assembly
Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội.
/kəˈlæps/
v
sụp đổ
The bridge collapsed during the storm.
Cây cầu sụp đổ trong cơn bão.
Chi tiết
The building may collapse during the earthquake.Tòa nhà có thể sụp đổ trong trận động đất.
Đồng nghĩafallcave in
Cụm hay dùngcollapse suddenlycollapse under pressure
Thường dùng để chỉ sự sụp đổ vật lý.
/ˈkɒliːɡ/
n
đồng nghiệp
My colleagues are supportive and skilled.
Đồng nghiệp của tôi nhiệt tình và có kỹ năng.
Chi tiết
My colleague helped me with the project.Đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi với dự án.
Đồng nghĩaco-workerassociate
Cụm hay dùngwork colleaguecolleague relationshipsenior colleague
Dùng để chỉ người làm cùng.
n
Biên soạn
The report was compiled from various sources to provide a comprehensive overview of the issue.
Báo cáo đã được biên soạn từ nhiều nguồn khác nhau để cung cấp cái nhìn tổng quan về vấn đề.
Chi tiết
The report was compiled from various sources.Báo cáo được biên soạn từ nhiều nguồn khác nhau.
Đồng nghĩagatherassemble
Cụm hay dùngcompiled reportcompiled datacompiled information
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc báo cáo.
/kənˈsiːv/
v
hình thành, thai nghén
Few could conceive such ambitious plans.
Ít người có thể hình thành những kế hoạch tham vọng như vậy.
Chi tiết
They conceived a new approach to the problem.Họ đã hình thành một cách tiếp cận mới cho vấn đề.
Đồng nghĩaformulatedevelop
Cụm hay dùngconceive an ideaconceive a planconceive a project
Thường dùng khi nói về ý tưởng sáng tạo.
/kənˈvɪns/
v
thuyết phục
It's hard to convince skeptics.
Khó thuyết phục những người hoài nghi.
Chi tiết
She tried to convince him to join the team.Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy tham gia đội.
Đồng nghĩapersuadeinfluence
Cụm hay dùngconvince someoneconvince othersconvince effectively
Thường dùng trong ngữ cảnh thuyết phục người khác.
/dɪˈpreʃn/
n
khủng hoảng kinh tế
The Great Depression lasted a decade.
Khủng hoảng kinh tế lớn kéo dài một thập kỷ.
Chi tiết
The country faced a severe depression in the 1930s.Đất nước đã đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng vào những năm 1930.
Đồng nghĩarecessiondownturn
Cụm hay dùngeconomic depressiongreat depressionsevere depression
Thường dùng để chỉ khủng hoảng kinh tế.
/ɪnˈkaʊntər/
v
gặp phải
They encountered unexpected challenges.
Họ gặp phải những thử thách không lường trước.
Chi tiết
I encountered an old friend at the market.Tôi đã gặp một người bạn cũ ở chợ.
Đồng nghĩameetface
Cụm hay dùngencounter difficultiesencounter challenges
Thường dùng khi nói về tình huống bất ngờ.
/ɪˈnɔːrməs/
adj
khổng lồ
The project required enormous effort.
Dự án đòi hỏi nỗ lực khổng lồ.
Chi tiết
The project requires an enormous budget.Dự án cần một ngân sách khổng lồ.
Đồng nghĩahugemassive
Cụm hay dùngenormous sizeenormous impactenormous challenge
Dùng để chỉ kích thước lớn.
/ˌfɔːrθˈkʌmɪŋ/
adj
sắp tới
Details about the forthcoming event are limited.
Chi tiết về sự kiện sắp tới còn hạn chế.
Chi tiết
The forthcoming event will attract many visitors.Sự kiện sắp tới sẽ thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩaupcomingimminent
Cụm hay dùngforthcoming changesforthcoming events
Thường dùng khi nói về sự kiện.
/,inkli'neiʃn/
n
Độ nghiêng, dốc
The inclination of the Earth's axis affects seasonal weather patterns experienced by different regions.
Độ nghiêng của trục Trái Đất ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết theo mùa mà các khu vực khác nhau trải qua.
Chi tiết
She has an inclination to help others.Cô ấy có độ nghiêng để giúp đỡ người khác.
Đồng nghĩatendencyleaning
Cụm hay dùngstrong inclinationnatural inclinationinclination towards
Thường dùng để chỉ sở thích hoặc xu hướng.
/ɪnˈteɡrəti/
n
sự liêm chính
Personal integrity is highly valued.
Sự liêm chính cá nhân được đánh giá cao.
Chi tiết
Integrity is essential in leadership.Sự liêm chính là điều cần thiết trong lãnh đạo.
Đồng nghĩahonestyuprightness
Cụm hay dùngpersonal integrityintegrity of data
Dùng để chỉ phẩm chất cá nhân.
/ɪnˈtrɪnsɪk/
adj
vốn có
Learning has intrinsic value beyond grades.
Học tập có giá trị vốn có vượt ra ngoài điểm số.
Chi tiết
Trust is intrinsic to a healthy relationship.Sự tin tưởng là phần vốn có của một mối quan hệ lành mạnh.
Đồng nghĩainnatenatural
Cụm hay dùngintrinsic valueintrinsic motivation
Dùng để chỉ bản chất vốn có.
/ɪnˈvoʊk/
v
viện dẫn, kêu gọi
They invoked the constitution to challenge the law.
Họ viện dẫn hiến pháp để thách thức luật.
Chi tiết
He invoked the law to support his argument.Anh ấy viện dẫn luật để hỗ trợ lập luận của mình.
Đồng nghĩacitesummon
Cụm hay dùnginvoke a rightinvoke a principle
Thường dùng trong pháp lý.
/ˈlevi/
v
đánh thuế
The government levied a new carbon tax.
Chính phủ đánh một loại thuế carbon mới.
Chi tiết
The government decided to levy a new tax on luxury goods.Chính phủ quyết định đánh thuế mới lên hàng hóa xa xỉ.
Đồng nghĩaimposecharge
Cụm hay dùnglevy a taxlevy a fine
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính.
/ˈlaɪkwaɪz/
adv
tương tự
Likewise, similar policies could work elsewhere.
Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
Chi tiết
She enjoys reading; likewise, her brother loves books.Cô ấy thích đọc sách; tương tự, em trai cô cũng yêu sách.
Đồng nghĩasimilarlyalso
Cụm hay dùnglikewise, I agreelikewise, we should
Dùng để so sánh hoặc liên kết ý tưởng.
/ˌnʌnðəˈles/
adv
tuy nhiên
It was difficult, nonetheless he persisted.
Khó khăn, tuy nhiên anh ấy vẫn kiên trì.
Chi tiết
It was raining; nonetheless, we went for a walk.Trời mưa; tuy nhiên, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩahoweveryet
Cụm hay dùngnonetheless, it is importantnonetheless, we try
Dùng để thể hiện sự tương phản.
/ˌnɒtwɪθˈstændɪŋ/
prep
mặc dù, bất chấp
Notwithstanding the criticism, the policy continues.
Bất chấp những lời chỉ trích, chính sách vẫn tiếp tục.
Chi tiết
Notwithstanding the rain, we went for a walk.Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi dạo.
Đồng nghĩadespitein spite of
Cụm hay dùngnotwithstanding the factnotwithstanding circumstancesnotwithstanding objections
Dùng để nhấn mạnh sự tương phản.
/ɒd/
adj
lạ, lẻ
It seems odd that no one noticed.
Có vẻ lạ khi không ai chú ý.
Chi tiết
It was an odd situation to be in.Đó là một tình huống lạ lùng để ở trong.
Đồng nghĩastrangeunusual
Cụm hay dùngodd behaviorodd numberodd one out
Dùng để chỉ sự khác biệt.
/ˈɒnɡoʊɪŋ/
adj
đang diễn ra
Maintenance is an ongoing process.
Bảo trì là một quá trình đang diễn ra.
Chi tiết
The ongoing project requires more resources.Dự án đang diễn ra cần nhiều nguồn lực hơn.
Đồng nghĩacontinuinguninterrupted
Cụm hay dùngongoing processongoing discussionongoing research
Dùng để chỉ điều gì đó chưa kết thúc.
/ˈpænl/
n
hội đồng, nhóm chuyên gia
A panel of experts will judge the entries.
Một hội đồng chuyên gia sẽ đánh giá các mục dự thi.
Chi tiết
A panel of experts discussed.Một hội đồng chuyên gia đã thảo luận.
Đồng nghĩaboardcommittee
Cụm hay dùngsolar panelpanel discussion
Họ từpaneling (n)panelist (n)
Đa nghĩa: bảng hoặc nhóm người.
/pə'sistənt/
adj
Bền bỉ, kiên trì
Persistent efforts in education can lead to significant improvements in student performance over time.
Những nỗ lực bền bỉ trong giáo dục có thể dẫn đến những cải thiện đáng kể trong hiệu suất của học sinh theo thời gian.
Chi tiết
Her persistent efforts finally paid off with a promotion.Nỗ lực bền bỉ của cô cuối cùng đã được đền đáp bằng một sự thăng chức.
Đồng nghĩatenaciousdetermined
Cụm hay dùngpersistent effortspersistent problems
Họ từpersist (v)persistence (n)
Thường dùng để miêu tả tính cách.
n
Tư thế
The posed questions in the survey aimed to gather diverse opinions on climate change policies.
Các câu hỏi được đặt ra trong cuộc khảo sát nhằm thu thập ý kiến đa dạng về các chính sách biến đổi khí hậu.
Chi tiết
The dancer held a graceful pose during the performance.Nhà múa giữ một tư thế duyên dáng trong buổi biểu diễn.
Đồng nghĩapositionstance
Cụm hay dùngstrike a posemaintain a pose
Thường dùng trong nghệ thuật và thể thao.
/rɪˈlʌktənt/
adj.
Miễn cưỡng
Reluctant to agree.
Miễn cưỡng đồng ý.
Chi tiết
She was reluctant to speak in front of the crowd.Cô ấy miễn cưỡng nói trước đám đông.
Đồng nghĩaunwillinghesitant
Cụm hay dùngreluctant agreementreluctant participantreluctant smile
Miễn cưỡng thường đi kèm với cảm giác không thoải mái.
n
Được gọi là
The so-called 'digital divide' highlights the gap between those with and without internet access.
Khái niệm 'khoảng cách số' được gọi là nhấn mạnh sự khác biệt giữa những người có và không có quyền truy cập internet.
Chi tiết
The so-called expert made several mistakes in his analysis.Chuyên gia được gọi là đã mắc nhiều lỗi trong phân tích của mình.
Đồng nghĩaallegedsupposed
Cụm hay dùngso-called expertso-called problem
Thường mang nghĩa tiêu cực.
/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/
adj
thẳng thắn, đơn giản
The solution is straightforward.
Giải pháp thẳng thắn.
Chi tiết
The instructions were straightforward and clear.Hướng dẫn thật thẳng thắn và rõ ràng.
Đồng nghĩaclearsimple
Cụm hay dùngstraightforward processstraightforward answerstraightforward explanation
Dùng để chỉ sự rõ ràng và dễ hiểu.
/ˌʌndərˈɡoʊ/
v
trải qua
Patients must undergo extensive testing.
Bệnh nhân phải trải qua kiểm tra rộng rãi.
Chi tiết
She will undergo surgery next week.Cô ấy sẽ trải qua phẫu thuật vào tuần tới.
Đồng nghĩaexperienceface
Cụm hay dùngundergo treatmentundergo changesundergo training
Trải qua thường liên quan đến sự thay đổi.
/werˈbaɪ/
adv
theo đó, mà nhờ đó
A system whereby everyone benefits is ideal.
Một hệ thống theo đó mọi người đều có lợi là lý tưởng.
Chi tiết
He explained the method whereby we can improve.Anh ấy giải thích phương pháp mà chúng ta có thể cải thiện.
Đồng nghĩathrough whichby means of
Cụm hay dùngwhereby clausewhereby method
Thường dùng trong ngữ cảnh giải thích.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...