| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phr. |
đưa ra một phát hiện
They made a discovery about the human genome.
Họ đã đưa ra một phát hiện về bộ gen người.
Chi tiếtThe scientists made a significant discovery in renewable energy.Các nhà khoa học đã đưa ra một phát hiện quan trọng trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩafind outuncover
Cụm hay dùngmake significant discoveriesmake groundbreaking discoveries
Thường dùng để chỉ những phát hiện quan trọng.
|
— | |
| phr. |
kiểm tra giả thuyết
Scientists test a hypothesis through experiments.
Các nhà khoa học kiểm tra giả thuyết qua thí nghiệm.
Chi tiếtWe need to test our hypothesis before publishing.Chúng ta cần kiểm tra giả thuyết của mình trước khi công bố.
Đồng nghĩaevaluate a hypothesisverify a hypothesis
Cụm hay dùngtest theoriestest assumptions
Rất quan trọng trong quy trình nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
công bố kết quả nghiên cứu
Researchers publish findings in scientific journals.
Các nhà nghiên cứu công bố kết quả trong các tạp chí khoa học.
Chi tiếtIt’s important to publish findings for peer review.Việc công bố kết quả để đánh giá đồng nghiệp là rất quan trọng.
Đồng nghĩarelease findingsdisseminate findings
Cụm hay dùngpublish researchpublish results
Giúp chia sẻ thông tin quan trọng trong cộng đồng khoa học.
|
— | |
| phr. |
hình thành một lý thuyết
Scientists formulate a theory to explain their observations.
Các nhà khoa học hình thành lý thuyết để giải thích quan sát của họ.
Chi tiếtShe formulated a new theory about dark matter.Cô ấy đã hình thành một lý thuyết mới về vật chất tối.
Đồng nghĩadevelop a theorycreate a theory
Cụm hay dùngformulate hypothesesformulate models
Thường liên quan đến nghiên cứu và giải thích hiện tượng.
|
— | |
| phr. |
tiến hành thí nghiệm
Researchers conduct experiments to test their theories.
Các nhà nghiên cứu tiến hành thí nghiệm để kiểm tra lý thuyết của họ.
Chi tiếtThe lab conducts experiments on new materials.Phòng thí nghiệm tiến hành thí nghiệm về các vật liệu mới.
Đồng nghĩaperform experimentscarry out experiments
Cụm hay dùngconduct field experimentsconduct laboratory experiments
Rất quan trọng trong quy trình nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
thu thập chứng cứ
The detective gathered evidence to solve the case.
Thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết vụ án.
Chi tiếtScientists gather evidence to support their hypotheses.Các nhà khoa học thu thập chứng cứ để hỗ trợ giả thuyết của họ.
Đồng nghĩacollect evidenceacquire evidence
Cụm hay dùnggather datagather information
Thường dùng trong nghiên cứu và điều tra.
|
— | |
| phr. |
nghiên cứu hiện tượng
Scientists study phenomena to understand natural laws.
Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng để hiểu các quy luật tự nhiên.
Chi tiếtShe studies phenomena related to climate change.Cô ấy nghiên cứu hiện tượng liên quan đến biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩainvestigate phenomenaexamine phenomena
Cụm hay dùngstudy natural phenomenastudy social phenomena
Rất quan trọng trong các lĩnh vực khoa học khác nhau.
|
— | |
| phr. |
phát triển công nghệ
Engineers develop technology to improve lives.
Kỹ sư phát triển công nghệ để cải thiện cuộc sống.
Chi tiếtThe company aims to develop technology for renewable energy.Công ty đặt mục tiêu phát triển công nghệ cho năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaadvance technologyinnovate technology
Cụm hay dùngdevelop new technologydevelop advanced technology
Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật.
|
— | |
| phr. |
xem xét kết quả
Researchers examine results to determine effectiveness.
Các nhà nghiên cứu xem xét kết quả để xác định tính hiệu quả.
Chi tiếtIt’s important to examine results carefully before making decisions.Việc xem xét kết quả cẩn thận trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze resultsreview results
Cụm hay dùngexamine dataexamine evidence
Rất quan trọng trong quy trình nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
khám phá các lựa chọn
Scientists explore options for renewable energy sources.
Các nhà khoa học khám phá các lựa chọn cho nguồn năng lượng tái tạo.
Chi tiếtWe should explore options for improving our research methods.Chúng ta nên khám phá các lựa chọn để cải thiện phương pháp nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩaconsider optionsevaluate options
Cụm hay dùngexplore alternativesexplore possibilities
Thường dùng trong ngữ cảnh nghiên cứu và phát triển.
|
— | |
| phr. |
đo lường tác động
Researchers measure impact to understand changes in the environment.
Các nhà nghiên cứu đo lường tác động để hiểu sự thay đổi trong môi trường.
Chi tiếtIt’s essential to measure impact before implementing new policies.Việc đo lường tác động trước khi thực hiện các chính sách mới là rất cần thiết.
Đồng nghĩaassess impactevaluate impact
Cụm hay dùngmeasure effectsmeasure outcomes
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
đánh giá kết quả
Researchers evaluate results to determine their significance.
Các nhà nghiên cứu đánh giá kết quả để xác định tầm quan trọng của chúng.
Chi tiếtIt’s crucial to evaluate results before making conclusions.Việc đánh giá kết quả trước khi đưa ra kết luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess resultsreview results
Cụm hay dùngevaluate dataevaluate findings
Thường dùng trong quy trình nghiên cứu khoa học.
|
— | |
| phr. |
hỗ trợ lý thuyết
New data supports theories about climate change.
Dữ liệu mới hỗ trợ lý thuyết về biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThe findings support existing theories in biology.Các kết quả hỗ trợ lý thuyết hiện có trong sinh học.
Đồng nghĩaback theoriesvalidate theories
Cụm hay dùngsupport scientific theoriessupport theoretical frameworks
Rất quan trọng trong việc phát triển kiến thức khoa học.
|
— | |
|
/ˈfɔːrˌmjʊleɪt haɪˈpɒθəsɪz/
|
phr. |
đưa ra giả thuyết
Scientists formulate hypotheses for their experiments.
Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết cho các thí nghiệm của họ.
Chi tiếtYou need to formulate hypotheses before conducting research.Bạn cần đưa ra giả thuyết trước khi tiến hành nghiên cứu.
Đồng nghĩadevelop hypotheses
Cụm hay dùngformulate a theoryformulate a plan
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈɪntərˌprɛt rɪˈzʌlts/
|
phr. |
giải thích kết quả
Scientists need to interpret results carefully.
Các nhà khoa học cần giải thích kết quả một cách cẩn thận.
Chi tiếtHe was asked to interpret results from the experiment.Anh ấy được yêu cầu giải thích kết quả từ thí nghiệm.
Đồng nghĩaexplain findingsanalyze outcomes
Cụm hay dùnginterpret test resultsinterpret research results
Cụm từ này thường xuất hiện trong các bài viết khoa học.
|
— |
|
/tɛst ˈθɪəriz/
|
phr. |
kiểm tra lý thuyết
Scientists test theories to understand the world.
Các nhà khoa học kiểm tra lý thuyết để hiểu thế giới.
Chi tiếtTesting theories is crucial for scientific progress.Kiểm tra lý thuyết là rất quan trọng cho sự tiến bộ khoa học.
Đồng nghĩaevaluate theoriesexamine theories
Cụm hay dùngtest scientific theoriestest new theories
Thường sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈvælɪˌdeɪt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
xác nhận kết quả
Scientists need to validate findings before publishing them.
Các nhà khoa học cần xác nhận kết quả trước khi công bố.
Chi tiếtThe study aims to validate findings from previous research.Nghiên cứu này nhằm xác nhận kết quả từ các nghiên cứu trước.
Đồng nghĩaconfirm results
Cụm hay dùngresearch findingsscientific evidence
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/əˈplaɪ ˈprɪnsəplz/
|
phr. |
áp dụng nguyên tắc
Scientists apply principles of physics in their research.
Các nhà khoa học áp dụng các nguyên tắc vật lý trong nghiên cứu của họ.
Chi tiếtYou should apply principles of economics to understand the market.Bạn nên áp dụng các nguyên tắc kinh tế để hiểu thị trường.
Đồng nghĩaimplement principles
Cụm hay dùngscientific principlestheoretical principles
Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv bɪˈheɪvjər/
|
phr. |
quan sát hành vi
Researchers observe behavior in different environments.
Các nhà nghiên cứu quan sát hành vi trong các môi trường khác nhau.
Chi tiếtIt's important to observe behavior to understand reactions.Quan sát hành vi là quan trọng để hiểu phản ứng.
Đồng nghĩamonitor behavior
Cụm hay dùngobserve animal behaviorobserve human behavior
Thường được sử dụng trong tâm lý học và nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈsɪnθəˌsaɪz ˌɪnfərˈmeɪʃən/
|
phr. |
tổng hợp thông tin
We need to synthesize information from different sources.
Chúng ta cần tổng hợp thông tin từ các nguồn khác nhau.
Chi tiếtShe can synthesize information quickly for her reports.Cô ấy có thể tổng hợp thông tin nhanh chóng cho các báo cáo của mình.
Đồng nghĩacombine dataintegrate information
Cụm hay dùngsynthesize researchsynthesize findings
Thường dùng trong nghiên cứu và phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈmɒdəlz/
|
phr. |
phát triển mô hình
Researchers develop models to predict outcomes.
Các nhà nghiên cứu phát triển mô hình để dự đoán kết quả.
Chi tiếtDeveloping models is essential in scientific research.Phát triển mô hình là cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩacreate modelsbuild models
Cụm hay dùngdevelop mathematical modelsdevelop theoretical models
Rất quan trọng trong khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ɪˈfɛkts/
|
phr. |
chứng minh tác động
The experiment was designed to demonstrate effects of the drug.
Thí nghiệm được thiết kế để chứng minh tác động của thuốc.
Chi tiếtResearchers will demonstrate effects of climate change on wildlife.Các nhà nghiên cứu sẽ chứng minh tác động của biến đổi khí hậu lên động vật hoang dã.
Đồng nghĩashow effects
Cụm hay dùngimpact analysisscientific demonstration
Cụm này thường dùng trong các thí nghiệm khoa học.
|
— |
|
/əˈsɛs rɪsks/
|
phr. |
đánh giá rủi ro
It's essential to assess risks before making a decision.
Việc đánh giá rủi ro trước khi đưa ra quyết định là rất quan trọng.
Chi tiếtThey assess risks in every project they undertake.Họ đánh giá rủi ro trong mọi dự án họ thực hiện.
Đồng nghĩaevaluate risks
Cụm hay dùngrisk assessmentrisk management
Thường dùng trong lĩnh vực khoa học và kinh doanh.
|
— |
|
/ɪkˈspleɪn fəˈnɒmɪnə/
|
phr. |
giải thích hiện tượng
Scientists explain phenomena through experiments.
Các nhà khoa học giải thích hiện tượng qua các thí nghiệm.
Chi tiếtTeachers explain phenomena to help students learn.Giáo viên giải thích hiện tượng để giúp học sinh học tập.
Đồng nghĩaclarify phenomena
Cụm hay dùngexplain scientific phenomenaexplain natural phenomena
Thường thấy trong môn khoa học và giáo dục.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt ˈaʊtˌkʌmz/
|
phr. |
dự đoán kết quả
We can predict outcomes based on current data.
Chúng ta có thể dự đoán kết quả dựa trên dữ liệu hiện tại.
Chi tiếtThey tried to predict outcomes of the election.Họ đã cố gắng dự đoán kết quả của cuộc bầu cử.
Đồng nghĩaforecast resultsanticipate outcomes
Cụm hay dùngpredict future outcomespredict economic outcomes
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ɪkˈspɛrɪmənts/
|
phr. |
thiết kế thí nghiệm
Scientists design experiments to test their hypotheses.
Các nhà khoa học thiết kế thí nghiệm để kiểm tra giả thuyết của họ.
Chi tiếtDesigning experiments requires careful planning.Thiết kế thí nghiệm đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.
Đồng nghĩacreate experimentsplan experiments
Cụm hay dùngdesign scientific experimentsdesign controlled experiments
Cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn tɛkˈniks/
|
phr. |
tinh chỉnh kỹ thuật
They continue to refine techniques for better results.
Họ tiếp tục tinh chỉnh kỹ thuật để có kết quả tốt hơn.
Chi tiếtRefining techniques is essential in scientific research.Tinh chỉnh kỹ thuật là điều cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
Đồng nghĩaimprove methods
Cụm hay dùngtechnique improvementmethodology refinement
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
|
— |
|
/rɪˈvjuː ˈlɪtərətʃər/
|
phr. |
xem xét tài liệu
Researchers review literature to find existing studies.
Các nhà nghiên cứu xem xét tài liệu để tìm các nghiên cứu hiện có.
Chi tiếtShe spent hours reviewing literature for her thesis.Cô ấy đã dành hàng giờ để xem xét tài liệu cho luận văn của mình.
Đồng nghĩaanalyze literature
Cụm hay dùngliterature reviewacademic literature
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/dɪˈsɛmɪneɪt ˈnɒlɪdʒ/
|
phr. |
phổ biến kiến thức
Universities disseminate knowledge through research.
Các trường đại học phổ biến kiến thức qua nghiên cứu.
Chi tiếtWe aim to disseminate knowledge to all students.Chúng tôi nhằm mục đích phổ biến kiến thức cho tất cả học sinh.
Đồng nghĩaspread knowledge
Cụm hay dùngdisseminate informationdisseminate research findings
Thường được dùng trong giáo dục và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈmɒnɪtər ˈprəʊɡrɛs/
|
phr. |
theo dõi tiến trình
Teachers monitor progress to support student learning.
Giáo viên theo dõi tiến trình để hỗ trợ việc học của học sinh.
Chi tiếtThey will monitor progress throughout the project.Họ sẽ theo dõi tiến trình trong suốt dự án.
Đồng nghĩatrack developmentobserve progress
Cụm hay dùngmonitor academic progressmonitor project progress
Thường dùng trong giáo dục và quản lý dự án.
|
— |
|
/kəˈlæbəreɪt wɪð ˈsaɪəntɪsts/
|
phr. |
hợp tác với các nhà khoa học
Universities often collaborate with scientists for research.
Các trường đại học thường hợp tác với các nhà khoa học để nghiên cứu.
Chi tiếtCollaborating with scientists can lead to new discoveries.Hợp tác với các nhà khoa học có thể dẫn đến những phát hiện mới.
Đồng nghĩawork with scientistspartner with scientists
Cụm hay dùngcollaborate with researcherscollaborate on projects
Thường thấy trong bối cảnh nghiên cứu và phát triển.
|
— |
|
/ˌɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˈɪʃuz/
|
phr. |
điều tra vấn đề
The team will investigate issues related to pollution.
Nhóm sẽ điều tra vấn đề liên quan đến ô nhiễm.
Chi tiếtInvestigating issues helps find solutions.Điều tra vấn đề giúp tìm ra giải pháp.
Đồng nghĩaexamine problems
Cụm hay dùngissue analysisproblem investigation
Cụm này thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/ˈfɔrmjʊˌleɪt səˈluːʃənz/
|
phr. |
hình thành giải pháp
Scientists work together to formulate solutions to environmental issues.
Các nhà khoa học làm việc cùng nhau để hình thành giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Chi tiếtWe need to formulate solutions that are sustainable.Chúng ta cần hình thành các giải pháp bền vững.
Đồng nghĩadevise solutionscreate solutions
Cụm hay dùngformulate innovative solutionsformulate practical solutions
Cụm từ này thể hiện khả năng giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˈprɒɡrɛs/
|
phr. |
đo lường tiến độ
It is important to measure progress in scientific experiments.
Việc đo lường tiến độ trong các thí nghiệm khoa học là rất quan trọng.
Chi tiếtWe need to measure progress to ensure we are on track.Chúng ta cần đo lường tiến độ để đảm bảo chúng ta đang đi đúng hướng.
Đồng nghĩatrack progressevaluate progress
Cụm hay dùngmeasure academic progressmeasure overall progress
Thường dùng trong các báo cáo tiến độ nghiên cứu.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
hỗ trợ các phát hiện
The study aims to support findings from previous research.
Nghiên cứu này nhằm hỗ trợ các phát hiện từ nghiên cứu trước đó.
Chi tiếtExperts were invited to support findings with additional data.Các chuyên gia được mời để hỗ trợ các phát hiện bằng dữ liệu bổ sung.
Đồng nghĩaback findingsreinforce findings
Cụm hay dùngsupport research findingssupport experimental findings
Cụm từ này thường thấy trong các bài viết khoa học.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪt haɪˈpɒθɪsiːz/
|
phr. |
tạo ra giả thuyết
Researchers generate hypotheses to test during experiments.
Các nhà nghiên cứu tạo ra giả thuyết để thử nghiệm trong các thí nghiệm.
Chi tiếtWe must generate hypotheses before conducting the study.Chúng ta phải tạo ra giả thuyết trước khi tiến hành nghiên cứu.
Đồng nghĩaformulate hypothesesdevelop hypotheses
Cụm hay dùnggenerate scientific hypothesesgenerate testable hypotheses
Cụm này quan trọng trong khoa học và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljʊe ˈɪmpækt/
|
phr. |
đánh giá tác động
It is essential to evaluate impact before implementing changes.
Việc đánh giá tác động là cần thiết trước khi thực hiện thay đổi.
Chi tiếtWe will evaluate impact to ensure effectiveness.Chúng tôi sẽ đánh giá tác động để đảm bảo tính hiệu quả.
Đồng nghĩaassess impactmeasure impact
Cụm hay dùngevaluate environmental impactevaluate social impact
Cụm từ này quan trọng trong các nghiên cứu đánh giá.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈvɛəriəblz/
|
phr. |
xác định biến số
Researchers must identify variables before starting experiments.
Các nhà nghiên cứu phải xác định biến số trước khi bắt đầu thí nghiệm.
Chi tiếtIt is crucial to identify variables to ensure accurate results.Việc xác định biến số là rất quan trọng để đảm bảo kết quả chính xác.
Đồng nghĩarecognize variablesdetermine variables
Cụm hay dùngidentify key variablesidentify independent variables
Cụm từ này thể hiện quy trình nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
xem xét bằng chứng
It is important to examine evidence carefully in research.
Việc xem xét bằng chứng một cách cẩn thận trong nghiên cứu là rất quan trọng.
Chi tiếtThe team will examine evidence before making conclusions.Nhóm sẽ xem xét bằng chứng trước khi đưa ra kết luận.
Đồng nghĩaanalyze evidencereview evidence
Cụm hay dùngexamine scientific evidenceexamine legal evidence
Cụm từ này thường thấy trong các nghiên cứu và báo cáo.
|
— |
|
/ˈvælɪdeɪt rɪˈzʌlts/
|
phr. |
xác thực kết quả
Researchers must validate results to ensure their work is credible.
Các nhà nghiên cứu phải xác thực kết quả để đảm bảo công việc của họ là đáng tin cậy.
Chi tiếtWe will validate results through additional testing.Chúng tôi sẽ xác thực kết quả thông qua các thử nghiệm bổ sung.
Đồng nghĩaconfirm resultsverify results
Cụm hay dùngvalidate experimental resultsvalidate research results
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈθɪriz/
|
phr. |
phát triển lý thuyết
Scientists develop theories to explain natural phenomena.
Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích hiện tượng tự nhiên.
Chi tiếtWe aim to develop theories that are testable.Chúng tôi hướng tới phát triển các lý thuyết có thể kiểm tra được.
Đồng nghĩacreate theoriesformulate theories
Cụm hay dùngdevelop scientific theoriesdevelop new theories
Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈpʌblɪʃ rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
công bố nghiên cứu
Scientists strive to publish research in reputable journals.
Các nhà khoa học cố gắng công bố nghiên cứu trên các tạp chí uy tín.
Chi tiếtHe hopes to publish his research findings next year.Anh ấy hy vọng sẽ công bố kết quả nghiên cứu của mình vào năm tới.
Đồng nghĩarelease researchdisseminate research
Cụm hay dùngpublish academic researchpublish peer-reviewed research
Dùng để chỉ việc công bố kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjʊleɪt ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
hình thành các chiến lược
Researchers formulate strategies to tackle environmental issues.
Các nhà nghiên cứu hình thành các chiến lược để giải quyết vấn đề môi trường.
Chi tiếtIt's crucial to formulate effective strategies for education.Việc hình thành các chiến lược hiệu quả cho giáo dục là rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelop strategiescreate strategies
Cụm hay dùngformulate long-term strategiesformulate innovative strategies
Thường được sử dụng trong ngữ cảnh lập kế hoạch.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn haɪˈpɑːθɪsiz/
|
phr. |
kiểm tra giả thuyết
Researchers examine hypotheses during their studies.
Các nhà nghiên cứu kiểm tra giả thuyết trong quá trình nghiên cứu của họ.
Chi tiếtIt's crucial to examine hypotheses carefully.Việc kiểm tra giả thuyết một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩatest hypothesesanalyze hypotheses
Cụm hay dùngexamine scientific hypothesesexamine alternative hypotheses
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈmɛʒər pərˈfɔːrməns/
|
phr. |
đo lường hiệu suất
We need to measure performance to improve our methods.
Chúng ta cần đo lường hiệu suất để cải thiện phương pháp của mình.
Chi tiếtThe study aims to measure performance in various conditions.Nghiên cứu nhằm mục đích đo lường hiệu suất trong các điều kiện khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate performanceassess performance
Cụm hay dùngmeasure academic performancemeasure employee performance
Dùng để chỉ việc đánh giá kết quả hoạt động.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡreɪt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
tích hợp kết quả
Researchers integrate findings to create a comprehensive view.
Các nhà nghiên cứu tích hợp kết quả để tạo ra một cái nhìn tổng quát.
Chi tiếtIt's essential to integrate findings from various sources.Việc tích hợp kết quả từ nhiều nguồn khác nhau là rất cần thiết.
Đồng nghĩacombine findingssynthesize findings
Cụm hay dùngintegrate research findingsintegrate experimental findings
Dùng để chỉ việc kết hợp thông tin trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
đánh giá bằng chứng
It's important to evaluate evidence critically.
Việc đánh giá bằng chứng một cách phê phán là rất quan trọng.
Chi tiếtThey will evaluate evidence to support their theory.Họ sẽ đánh giá bằng chứng để hỗ trợ lý thuyết của mình.
Đồng nghĩaassess evidenceanalyze evidence
Cụm hay dùngevaluate scientific evidenceevaluate experimental evidence
Cụm từ này thường dùng trong pháp lý và nghiên cứu.
|
— |
|
/tɛst əˈsʌmpʃənz/
|
phr. |
kiểm tra giả định
Researchers test assumptions before finalizing their studies.
Các nhà nghiên cứu kiểm tra giả định trước khi hoàn thiện nghiên cứu của họ.
Chi tiếtIt's crucial to test assumptions in scientific research.Việc kiểm tra giả định trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩavalidate assumptionsevaluate assumptions
Cụm hay dùngtest fundamental assumptionstest theoretical assumptions
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/prəˈpoʊz səˈluːʃənz/
|
phr. |
đề xuất giải pháp
Researchers propose solutions to environmental challenges.
Các nhà nghiên cứu đề xuất giải pháp cho những thách thức về môi trường.
Chi tiếtIt's vital to propose solutions for public health issues.Việc đề xuất giải pháp cho các vấn đề sức khỏe cộng đồng là rất cần thiết.
Đồng nghĩasuggest solutionsoffer solutions
Cụm hay dùngpropose innovative solutionspropose practical solutions
Dùng để chỉ việc đưa ra ý tưởng giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/ˈdɒkjʊmənt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
ghi chép kết quả
It's essential to document findings for future reference.
Việc ghi chép kết quả để tham khảo trong tương lai là rất cần thiết.
Chi tiếtResearchers should document findings clearly and accurately.Các nhà nghiên cứu nên ghi chép kết quả một cách rõ ràng và chính xác.
Đồng nghĩarecord findingsnote findings
Cụm hay dùngdocument research findingsdocument experimental findings
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ælˈtɜrnətɪvz/
|
phr. |
khám phá các lựa chọn khác
Scientists explore alternatives to traditional methods.
Các nhà khoa học khám phá các lựa chọn khác ngoài các phương pháp truyền thống.
Chi tiếtIt's important to explore alternatives in problem-solving.Việc khám phá các lựa chọn khác trong giải quyết vấn đề là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate alternativesconsider alternatives
Cụm hay dùngexplore viable alternativesexplore sustainable alternatives
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm giải pháp.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjʊleɪt kənˈkluːʒənz/
|
phr. |
hình thành kết luận
After analyzing the data, we can formulate conclusions.
Sau khi phân tích dữ liệu, chúng ta có thể hình thành kết luận.
Chi tiếtScientists often formulate conclusions from their experiments.Các nhà khoa học thường hình thành kết luận từ các thí nghiệm của họ.
Đồng nghĩadraw conclusionsreach conclusions
Cụm hay dùngformulate scientific conclusionsformulate logical conclusions
Cần có bằng chứng rõ ràng để hình thành kết luận.
|
— |
|
/haɪˈpɒθəˌsaɪz rɪˈleɪʃənʃɪps/
|
phr. |
giả thuyết mối quan hệ
Researchers hypothesize relationships between diet and health.
Các nhà nghiên cứu giả thuyết mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiếtThey hypothesize relationships that need further investigation.Họ giả thuyết những mối quan hệ cần được điều tra thêm.
Đồng nghĩasuggest relationshipspropose links
Cụm hay dùnghypothesize causal relationshipshypothesize statistical relationships
Giả thuyết là bước đầu trong quá trình nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
đánh giá kết quả
It is important to evaluate findings before making decisions.
Điều quan trọng là đánh giá kết quả trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtThey will evaluate findings from the recent study.Họ sẽ đánh giá kết quả từ nghiên cứu gần đây.
Đồng nghĩaassess findingsreview findings
Cụm hay dùngevaluate research findingsevaluate experimental findings
Đánh giá kết quả giúp rút ra bài học từ nghiên cứu.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈɪnˌsaɪts/
|
phr. |
phát triển hiểu biết
Researchers aim to develop insights into human behavior.
Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển hiểu biết về hành vi con người.
Chi tiếtWe can develop insights by analyzing consumer data.Chúng ta có thể phát triển hiểu biết bằng cách phân tích dữ liệu người tiêu dùng.
Đồng nghĩagain insightsachieve insights
Cụm hay dùngdevelop scientific insightsdevelop practical insights
Hiểu biết sâu sắc có thể dẫn đến những phát kiến mới.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˈvɛriəblz/
|
phr. |
xem xét các biến
It's essential to examine variables that affect the outcome.
Điều cần thiết là xem xét các biến ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiếtThey must examine variables during the experiment.Họ phải xem xét các biến trong suốt thí nghiệm.
Đồng nghĩaanalyze variablesassess variables
Cụm hay dùngexamine independent variablesexamine dependent variables
Các biến có thể ảnh hưởng đến kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvælɪˌdeɪt ˈθɪriz/
|
phr. |
xác thực lý thuyết
Researchers aim to validate theories through experiments.
Các nhà nghiên cứu nhằm xác thực lý thuyết thông qua các thí nghiệm.
Chi tiếtWe need to validate theories before applying them.Chúng ta cần xác thực lý thuyết trước khi áp dụng chúng.
Đồng nghĩaconfirm theoriessupport theories
Cụm hay dùngvalidate scientific theoriesvalidate theoretical models
Xác thực lý thuyết là bước quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈdeɪtə/
|
phr. |
giải thích dữ liệu
It’s important to interpret data accurately.
Việc giải thích dữ liệu một cách chính xác là rất quan trọng.
Chi tiếtThey interpret data to understand trends.Họ giải thích dữ liệu để hiểu các xu hướng.
Đồng nghĩaexplain dataanalyze data
Cụm hay dùnginterpret statistical datainterpret experimental data
Giải thích dữ liệu giúp hiểu rõ hơn về kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/əˈsɛs ˈɪmpækt/
|
phr. |
đánh giá tác động
We must assess impact before implementing changes.
Chúng ta phải đánh giá tác động trước khi thực hiện thay đổi.
Chi tiếtResearchers assess impact on the environment from pollution.Các nhà nghiên cứu đánh giá tác động đến môi trường từ ô nhiễm.
Đồng nghĩaevaluate impactmeasure impact
Cụm hay dùngassess environmental impactassess social impact
Đánh giá tác động là bước quan trọng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈstʌdiz/
|
phr. |
thiết kế nghiên cứu
Researchers design studies to test their hypotheses.
Các nhà nghiên cứu thiết kế các nghiên cứu để kiểm tra giả thuyết của họ.
Chi tiếtIt’s crucial to design studies that yield reliable results.Việc thiết kế nghiên cứu cho kết quả đáng tin cậy là rất quan trọng.
Đồng nghĩaplan studiesstructure studies
Cụm hay dùngdesign experimental studiesdesign observational studies
Thiết kế nghiên cứu là bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu.
|
— |
|
/tɛst haɪˈpɒθəsɪz/
|
phr. |
kiểm tra giả thuyết
Scientists test hypotheses to confirm their theories.
Các nhà khoa học kiểm tra giả thuyết để xác nhận lý thuyết của họ.
Chi tiếtWe need to test hypotheses before drawing conclusions.Chúng ta cần kiểm tra giả thuyết trước khi đưa ra kết luận.
Đồng nghĩaevaluate hypothesesverify hypotheses
Cụm hay dùngtest scientific hypothesestest theoretical hypotheses
Kiểm tra giả thuyết là quá trình cần thiết trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ˈθɪə.riːz/
|
phr. |
hình thành lý thuyết
Scientists formulate theories based on experimental results.
Các nhà khoa học hình thành lý thuyết dựa trên kết quả thí nghiệm.
Chi tiếtIt took years to formulate a theory that explained the phenomenon.Mất nhiều năm để hình thành một lý thuyết giải thích hiện tượng đó.
Đồng nghĩacreate theoriesdevelop theories
Cụm hay dùngformulate scientific theoriesformulate new theories
Thường gặp trong các bài báo khoa học.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv trɛndz/
|
phr. |
quan sát xu hướng
Researchers observe trends in climate change data.
Các nhà nghiên cứu quan sát xu hướng trong dữ liệu biến đổi khí hậu.
Chi tiếtIt's important to observe trends in consumer behavior.Việc quan sát xu hướng trong hành vi tiêu dùng là rất quan trọng.
Đồng nghĩamonitor trendstrack trends
Cụm hay dùngobserve market trendsobserve social trends
Rất hữu ích khi phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˈaʊt.kʌmz/
|
phr. |
đo lường kết quả
It's essential to measure outcomes to evaluate success.
Việc đo lường kết quả là cần thiết để đánh giá thành công.
Chi tiếtResearchers measure outcomes to understand the impact of their work.Các nhà nghiên cứu đo lường kết quả để hiểu tác động của công việc của họ.
Đồng nghĩaassess outcomesevaluate results
Cụm hay dùngmeasure educational outcomesmeasure health outcomes
Sử dụng trong các nghiên cứu và đánh giá.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp tɛkˈnɑːlədʒiz/
|
phr. |
phát triển công nghệ
Engineers develop technologies to solve real-world problems.
Các kỹ sư phát triển công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tế.
Chi tiếtMany companies develop technologies for better communication.Nhiều công ty phát triển công nghệ để cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩainnovate technologiescreate technologies
Cụm hay dùngdevelop new technologiesdevelop advanced technologies
Rất quan trọng trong ngành khoa học và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz rɪˈzʌlts/
|
phr. |
phân tích kết quả
It's important to analyze results before drawing conclusions.
Việc phân tích kết quả trước khi rút ra kết luận là rất quan trọng.
Chi tiếtScientists analyze results to ensure accuracy.Các nhà khoa học phân tích kết quả để đảm bảo độ chính xác.
Đồng nghĩaexamine resultsevaluate results
Cụm hay dùnganalyze experimental resultsanalyze statistical results
Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/kəˈmjunɪke ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
truyền đạt phát hiện
Researchers communicate findings through publications.
Các nhà nghiên cứu truyền đạt phát hiện qua các ấn phẩm.
Chi tiếtIt's vital to communicate findings to the scientific community.Việc truyền đạt phát hiện cho cộng đồng khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩashare findingsreport findings
Cụm hay dùngcommunicate research findingscommunicate key findings
Rất quan trọng trong việc chia sẻ kiến thức.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr səˈluːʃənz/
|
phr. |
khám phá giải pháp
We need to explore solutions to climate change.
Chúng ta cần khám phá giải pháp cho biến đổi khí hậu.
Chi tiếtScientists often explore solutions to complex problems.Các nhà khoa học thường khám phá giải pháp cho những vấn đề phức tạp.
Đồng nghĩainvestigate solutionsseek solutions
Cụm hay dùngexplore alternative solutionsexplore practical solutions
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu.
|
— |
|
/prɪˈdɪkt trɛndz/
|
phr. |
dự đoán xu hướng
Analysts predict trends in technology over the next decade.
Các nhà phân tích dự đoán xu hướng công nghệ trong thập kỷ tới.
Chi tiếtIt's challenging to predict trends in consumer preferences.Thật khó khăn để dự đoán xu hướng trong sở thích của người tiêu dùng.
Đồng nghĩaforecast trendsanticipate trends
Cụm hay dùngpredict market trendspredict economic trends
Thường được sử dụng trong nghiên cứu và kinh doanh.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt fəˈnɒmɪnə/
|
phr. |
nghiên cứu hiện tượng
Scientists investigate phenomena to understand the natural world.
Các nhà khoa học nghiên cứu hiện tượng để hiểu thế giới tự nhiên.
Chi tiếtIt's important to investigate phenomena before making conclusions.Việc nghiên cứu hiện tượng trước khi đưa ra kết luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩastudy phenomenaexamine phenomena
Cụm hay dùnginvestigate natural phenomenainvestigate physical phenomena
Rất quan trọng trong khoa học tự nhiên.
|
— |
|
/ˈpʌblɪʃ rɪˈzʌlts/
|
phr. |
công bố kết quả.
Researchers publish results in scientific journals.
Các nhà nghiên cứu công bố kết quả trong các tạp chí khoa học.
Chi tiếtIt's important to publish results for peer review.Việc công bố kết quả để đánh giá đồng nghiệp là rất quan trọng.
Đồng nghĩarelease resultsdisseminate findings
Cụm hay dùngpublish researchpublish papers
Thường liên quan đến việc chia sẻ kiến thức.
|
— |
|
/kəˈlɛkt ˈsæmplz/
|
phr. |
thu thập mẫu.
Scientists collect samples from various locations.
Các nhà khoa học thu thập mẫu từ nhiều địa điểm khác nhau.
Chi tiếtWe need to collect samples for our study.Chúng ta cần thu thập mẫu cho nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩagather samplesobtain samples
Cụm hay dùngcollect datacollect information
Thường dùng trong nghiên cứu thực địa.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz rɪˈleɪʃənʃɪps/
|
phr. |
phân tích mối quan hệ.
Researchers analyze relationships between variables.
Các nhà nghiên cứu phân tích mối quan hệ giữa các biến.
Chi tiếtIt's important to analyze relationships in social sciences.Việc phân tích mối quan hệ trong các khoa học xã hội là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine connectionsstudy interactions
Cụm hay dùnganalyze factorsanalyze data
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội và khoa học tự nhiên.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr pəˈzɪbəlɪtiz/
|
phr. |
khám phá khả năng
Researchers explore possibilities for new technologies.
Các nhà nghiên cứu khám phá khả năng cho công nghệ mới.
Chi tiếtWe should explore possibilities for renewable energy.Chúng ta nên khám phá khả năng cho năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩainvestigate optionsconsider alternatives
Cụm hay dùngexplore opportunitiesexplore solutions
Thường dùng trong bối cảnh phát triển và đổi mới.
|
— |
|
/prəˈpoʊz ˈθɪriz/
|
phr. |
đề xuất lý thuyết
Researchers propose theories to explain phenomena.
Các nhà nghiên cứu đề xuất lý thuyết để giải thích hiện tượng.
Chi tiếtIt's common to propose theories based on observations.Việc đề xuất lý thuyết dựa trên quan sát là điều phổ biến.
Đồng nghĩasuggest theoriesformulate theories
Cụm hay dùngpropose solutionspropose methods
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈdɛmənstreɪt ˈprɪnsəplz/
|
phr. |
minh họa nguyên tắc
Teachers demonstrate principles of science in the classroom.
Giáo viên minh họa nguyên tắc khoa học trong lớp học.
Chi tiếtScientists demonstrate principles using experiments.Các nhà khoa học minh họa nguyên tắc bằng cách sử dụng thí nghiệm.
Đồng nghĩaillustrate principlesshow principles
Cụm hay dùngdemonstrate techniquesdemonstrate methods
Thường dùng để giải thích các khái niệm khoa học.
|
— |
|
/prɪˈzɛnt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
trình bày kết quả
The researchers will present findings at the conference.
Các nhà nghiên cứu sẽ trình bày kết quả tại hội nghị.
Chi tiếtShe had to present findings to her peers.Cô ấy phải trình bày kết quả cho các đồng nghiệp của mình.
Đồng nghĩashare findingsreport findings
Cụm hay dùngpresent research findingspresent key findings
Cụm từ này thường xuất hiện trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
xác định thách thức
It's crucial to identify challenges before starting a project.
Việc xác định thách thức là rất quan trọng trước khi bắt đầu một dự án.
Chi tiếtThey need to identify challenges in the research process.Họ cần xác định thách thức trong quy trình nghiên cứu.
Đồng nghĩarecognize challengesdetermine challenges
Cụm hay dùngidentify key challengesidentify potential challenges
Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ɪˈfɛktɪvnəs/
|
phr. |
đo lường hiệu quả
We need to measure effectiveness to improve our methods.
Chúng ta cần đo lường hiệu quả để cải thiện phương pháp của mình.
Chi tiếtThe study aims to measure effectiveness in treatment.Nghiên cứu nhằm đo lường hiệu quả trong điều trị.
Đồng nghĩaassess impactevaluate success
Cụm hay dùngmeasure successmeasure performance
Thường dùng trong nghiên cứu và đánh giá.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˈɪmpækts/
|
phr. |
xem xét tác động
Researchers examine impacts of pollution on wildlife.
Các nhà nghiên cứu xem xét tác động của ô nhiễm đến động vật hoang dã.
Chi tiếtIt's important to examine impacts of climate change.Việc xem xét tác động của biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
Đồng nghĩaassess effectsanalyze consequences
Cụm hay dùngexamine resultsexamine evidence
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈθɪəraɪz ˈkɒn.sɛpts/
|
phr. |
hình thành khái niệm
Researchers theorize concepts related to human behavior.
Các nhà nghiên cứu hình thành khái niệm liên quan đến hành vi con người.
Chi tiếtThey theorize concepts of space-time in physics.Họ hình thành khái niệm về không-thời gian trong vật lý.
Đồng nghĩadevelop theoriesformulate ideas
Cụm hay dùngtheorize relationshipstheorize patterns
Thường sử dụng trong nghiên cứu lý thuyết.
|
— |
|
/əˈsɛs ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
đánh giá phát hiện
Experts assess findings to determine their significance.
Các chuyên gia đánh giá phát hiện để xác định tầm quan trọng của chúng.
Chi tiếtThey assess findings before making recommendations.Họ đánh giá phát hiện trước khi đưa ra khuyến nghị.
Đồng nghĩaevaluate resultsreview findings
Cụm hay dùngassess evidenceassess data
Cần thiết trong quy trình nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈθɪəriz/
|
phr. |
đánh giá lý thuyết
Researchers evaluate theories to determine their accuracy.
Các nhà nghiên cứu đánh giá lý thuyết để xác định độ chính xác của chúng.
Chi tiếtIt's essential to evaluate theories in light of new evidence.Việc đánh giá lý thuyết dựa trên bằng chứng mới là rất cần thiết.
Đồng nghĩaassess theoriesanalyze theories
Cụm hay dùngevaluate scientific theoriesevaluate competing theories
Cụm từ quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
khám phá các hệ quả
Researchers explore implications of their findings for future studies.
Các nhà nghiên cứu khám phá các hệ quả của phát hiện của họ cho các nghiên cứu trong tương lai.
Chi tiếtIt's crucial to explore implications for policy-making.Việc khám phá các hệ quả cho việc lập chính sách là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine implicationsstudy implications
Cụm hay dùngexplore scientific implicationsexplore practical implications
Cụm từ này thường dùng trong phân tích kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/dɪˈvɛlɪp tɛkˈniːks/
|
phr. |
phát triển kỹ thuật.
Researchers are working to develop techniques for faster analysis.
Các nhà nghiên cứu đang làm việc để phát triển kỹ thuật phân tích nhanh hơn.
Chi tiếtIt's important to develop techniques that improve accuracy.Việc phát triển các kỹ thuật cải thiện độ chính xác là rất quan trọng.
Đồng nghĩacreate techniquesinnovate methods
Cụm hay dùngdevelop new techniquesdevelop advanced techniques
Kỹ thuật là yếu tố quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv fəˈnɒmɪnə/
|
phr. |
quan sát hiện tượng.
Scientists observe phenomena to understand natural processes.
Các nhà khoa học quan sát hiện tượng để hiểu các quá trình tự nhiên.
Chi tiếtIt's important to observe phenomena carefully to gather accurate data.Việc quan sát hiện tượng cẩn thận là rất quan trọng để thu thập dữ liệu chính xác.
Đồng nghĩastudy phenomenamonitor phenomena
Cụm hay dùngobserve natural phenomenaobserve physical phenomena
Quan sát hiện tượng giúp hiểu rõ hơn về thế giới xung quanh.
|
— |
|
/ˈdɛmənstreɪt rɪˈzʌlts/
|
phr. |
chứng minh kết quả.
The study aims to demonstrate results clearly.
Nghiên cứu này nhằm mục đích chứng minh kết quả một cách rõ ràng.
Chi tiếtWe need to demonstrate results to validate our approach.Chúng ta cần chứng minh kết quả để xác thực phương pháp của mình.
Đồng nghĩashow resultsillustrate results
Cụm hay dùngdemonstrate research resultsdemonstrate experimental results
Chứng minh kết quả giúp khẳng định sự chính xác của nghiên cứu.
|
— |
|
/rɪˈfaɪn ˈmɛθədz/
|
phr. |
tinh chỉnh phương pháp.
We need to refine methods to achieve more accurate results.
Chúng ta cần tinh chỉnh phương pháp để đạt được kết quả chính xác hơn.
Chi tiếtResearchers often refine methods based on feedback.Các nhà nghiên cứu thường tinh chỉnh phương pháp dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaimprove methodsenhance techniques
Cụm hay dùngrefine research methodsrefine experimental methods
Tinh chỉnh phương pháp giúp tối ưu hóa quá trình nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvælɪˌdeɪt ˈriːsɜːrʧ/
|
phr. |
xác thực nghiên cứu.
It's crucial to validate research before applying findings.
Việc xác thực nghiên cứu trước khi áp dụng kết quả là rất quan trọng.
Chi tiếtResearchers must validate research to ensure its reliability.Các nhà nghiên cứu phải xác thực nghiên cứu để đảm bảo tính đáng tin cậy của nó.
Đồng nghĩaconfirm researchverify research
Cụm hay dùngvalidate scientific researchvalidate experimental research
Xác thực nghiên cứu là một bước quan trọng trong khoa học.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt rɪˈsɜːrtʃ/
|
phr. |
đánh giá nghiên cứu
It's essential to evaluate research for credibility and reliability.
Việc đánh giá nghiên cứu để xác định độ tin cậy và đáng tin cậy là rất cần thiết.
Chi tiếtExperts must evaluate research before publishing their findings.Các chuyên gia phải đánh giá nghiên cứu trước khi công bố kết quả của họ.
Đồng nghĩaassess researchreview research
Cụm hay dùngevaluate findingsevaluate evidence
Cụm từ này giúp thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈθɪəriz/
|
phr. |
khám phá lý thuyết
Scientists explore theories to understand complex phenomena.
Các nhà khoa học khám phá lý thuyết để hiểu các hiện tượng phức tạp.
Chi tiếtIt's valuable to explore theories before conducting experiments.Việc khám phá lý thuyết trước khi tiến hành thí nghiệm là rất hữu ích.
Đồng nghĩainvestigate theoriesexamine theories
Cụm hay dùngexplore conceptsexplore ideas
Cụm từ này giúp thể hiện khả năng tư duy phản biện.
|
— |
|
/ˈmɛʒər ˈvɛrəblz/
|
phr. |
đo lường biến số
It is essential to measure variables accurately.
Việc đo lường biến số một cách chính xác là rất quan trọng.
Chi tiếtThey measured variables like temperature and pressure.Họ đã đo lường các biến số như nhiệt độ và áp suất.
Đồng nghĩaassess variablesgauge variables
Cụm hay dùngmeasure impactmeasure effectiveness
Cần sử dụng công cụ đo lường chính xác.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr rɪˈleɪʃənʃɪps/
|
phr. |
khám phá mối quan hệ
The study aims to explore relationships between diet and health.
Nghiên cứu này nhằm khám phá mối quan hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Chi tiếtThey explored relationships among various species.Họ đã khám phá mối quan hệ giữa các loài khác nhau.
Đồng nghĩainvestigate relationshipsexamine relationships
Cụm hay dùngexplore connectionsexplore dynamics
Mối quan hệ cần được phân tích kỹ lưỡng.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈkɒncepts/
|
phr. |
khám phá khái niệm
The study aims to explore concepts of sustainability.
Nghiên cứu này nhằm khám phá các khái niệm về sự bền vững.
Chi tiếtThey explored concepts in psychology.Họ đã khám phá các khái niệm trong tâm lý học.
Đồng nghĩainvestigate conceptsexamine concepts
Cụm hay dùngexplore ideasexplore theories
Khái niệm cần được làm rõ và cụ thể.
|
— |
|
/ˈmɛʒər səkˈsɛs/
|
phr. |
đo lường thành công
It's necessary to measure success to improve strategies.
Việc đo lường thành công là cần thiết để cải thiện các chiến lược.
Chi tiếtThey often measure success through various metrics.Họ thường đo lường thành công thông qua nhiều chỉ số khác nhau.
Đồng nghĩaevaluate successassess success
Cụm hay dùngmeasure effectivenessmeasure performance
Cụm từ này quan trọng trong quản lý và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈtʃælɪndʒɪz/
|
phr. |
khám phá thách thức
They explore challenges in renewable energy development.
Họ khám phá thách thức trong phát triển năng lượng tái tạo.
Chi tiếtIt's important to explore challenges in scientific research.Việc khám phá thách thức trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate challengesanalyze challenges
Cụm hay dùngexplore solutionsexplore opportunities
Cụm từ này thể hiện khả năng phân tích các vấn đề.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈnɑːlɪdʒ/
|
phr. |
chứng minh kiến thức
Students must demonstrate knowledge through exams.
Sinh viên phải chứng minh kiến thức qua các kỳ thi.
Chi tiếtThey demonstrate knowledge by engaging in discussions.Họ chứng minh kiến thức bằng cách tham gia vào các cuộc thảo luận.
Đồng nghĩashow knowledgeexhibit knowledge
Cụm hay dùngdemonstrate skillsdemonstrate understanding
Cụm từ này thể hiện khả năng hiểu biết của bạn.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp haɪˈpɒθɪsiz/
|
phr. |
phát triển giả thuyết
They aim to develop hypotheses for further investigation.
Họ nhằm phát triển giả thuyết cho việc điều tra tiếp theo.
Chi tiếtScientists develop hypotheses before conducting experiments.Các nhà khoa học phát triển giả thuyết trước khi tiến hành thí nghiệm.
Đồng nghĩacreate hypothesesformulate hypotheses
Cụm hay dùngdevelop theoriesdevelop models
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/kəˈlɛkt ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
thu thập chứng cứ
Detectives collect evidence to solve crimes.
Các thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết tội phạm.
Chi tiếtResearchers collect evidence to back their theories.Các nhà nghiên cứu thu thập chứng cứ để hỗ trợ lý thuyết của họ.
Đồng nghĩagather evidenceassemble evidence
Cụm hay dùngcollect datacollect samples
Thường sử dụng trong nghiên cứu và điều tra.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪt ˈɪnsaɪts/
|
phr. |
tạo ra những hiểu biết mới
The study aims to generate insights into human behavior.
Nghiên cứu nhằm tạo ra những hiểu biết mới về hành vi con người.
Chi tiếtResearchers hope to generate insights that can be applied practically.Các nhà nghiên cứu hy vọng tạo ra những hiểu biết có thể áp dụng thực tế.
Đồng nghĩaproduce insightscreate insights
Cụm hay dùngeffectively generate insightsquickly generate insights
Thường được sử dụng trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstɪɡeɪt ɪˈfɛkts/
|
phr. |
điều tra tác động
Scientists investigate effects of pollution on wildlife.
Các nhà khoa học điều tra tác động của ô nhiễm đối với động vật hoang dã.
Chi tiếtInvestigating effects is vital for understanding environmental changes.Điều tra tác động là rất quan trọng để hiểu những thay đổi môi trường.
Đồng nghĩaexamine effectsstudy effects
Cụm hay dùnginvestigate consequencesinvestigate outcomes
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến các kết quả nghiên cứu.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtrɛndz/
|
phr. |
xác định xu hướng.
Analysts identify trends in consumer behavior.
Các nhà phân tích xác định xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng.
Chi tiếtWe need to identify trends in climate data.Chúng ta cần xác định xu hướng trong dữ liệu khí hậu.
Đồng nghĩarecognize trendsspot trends
Cụm hay dùngidentify patternsidentify issues
Cụm từ này thể hiện khả năng phân tích dữ liệu.
|
— |
|
/haɪˈpɒθəˌsaɪz ˈaʊtkʌmz/
|
phr. |
giả thuyết về kết quả
Scientists hypothesize outcomes before conducting experiments.
Các nhà khoa học giả thuyết về kết quả trước khi tiến hành thí nghiệm.
Chi tiếtThey hypothesize outcomes based on previous research.Họ giả thuyết về kết quả dựa trên các nghiên cứu trước đó.
Đồng nghĩapredict outcomesspeculate outcomes
Cụm hay dùnghypothesize potential outcomeshypothesize experimental outcomes
Giả thuyết về kết quả giúp định hướng nghiên cứu.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈpætərnz/
|
phr. |
nhận diện mẫu hình
Scientists identify patterns in data to make predictions.
Các nhà khoa học nhận diện mẫu hình trong dữ liệu để đưa ra dự đoán.
Chi tiếtThey identify patterns of behavior in animal studies.Họ nhận diện mẫu hình hành vi trong các nghiên cứu về động vật.
Đồng nghĩarecognize trendsspot patterns
Cụm hay dùngidentify statistical patternsidentify behavioral patterns
Nhận diện mẫu hình giúp hiểu rõ hơn về dữ liệu.
|
— |
|
/əbˈzɜːrv ˈpætərnz/
|
phr. |
nhận thấy các quy luật hoặc xu hướng
Scientists observe patterns in animal behavior.
Các nhà khoa học quan sát các quy luật trong hành vi động vật.
Chi tiếtShe can observe patterns in data over time.Cô ấy có thể nhận thấy các quy luật trong dữ liệu theo thời gian.
Đồng nghĩanotice patternsdetect patterns
Cụm hay dùngobserve behavioral patternsobserve seasonal patterns
Dùng trong nghiên cứu khoa học và xã hội.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjʊleɪt ə haɪˈpɒθɪsɪs/
|
phr. |
đưa ra một giả thuyết dựa trên thông tin.
Scientists formulate a hypothesis before testing.
Các nhà khoa học đưa ra giả thuyết trước khi thử nghiệm.
Chi tiếtIt's important to formulate a hypothesis clearly.Rất quan trọng để đưa ra giả thuyết một cách rõ ràng.
Đồng nghĩacreate a hypothesisdevelop a hypothesis
Cụm hay dùngformulate theoriesformulate questions
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/əbˈzɜrv rɪˈzʌlts/
|
phr. |
quan sát kết quả của một thí nghiệm.
We need to observe results carefully.
Chúng ta cần quan sát kết quả một cách cẩn thận.
Chi tiếtScientists observe results to understand their experiments better.Các nhà khoa học quan sát kết quả để hiểu rõ hơn về thí nghiệm của họ.
Đồng nghĩamonitor resultswatch results
Cụm hay dùngobserve phenomenaobserve behaviors
Thường dùng trong ngữ cảnh thí nghiệm.
|
— |
|
/dɪˈtɜrmɪn ˈfæktərz/
|
phr. |
xác định các yếu tố
Scientists determine factors that affect climate change.
Các nhà khoa học xác định các yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.
Chi tiếtIt's crucial to determine factors influencing health outcomes.Việc xác định các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả sức khỏe là rất quan trọng.
Đồng nghĩaidentify factorsassess factors
Cụm hay dùngdetermine causesdetermine variables
Rất hữu ích trong các nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəˌreɪt aɪˈdɪəz/
|
phr. |
tạo ra ý tưởng
Brainstorming sessions help teams generate ideas for new projects.
Các buổi brainstorming giúp các nhóm tạo ra ý tưởng cho các dự án mới.
Chi tiếtTeachers encourage students to generate ideas during class discussions.Giáo viên khuyến khích học sinh tạo ra ý tưởng trong các buổi thảo luận trên lớp.
Đồng nghĩacreate ideasdevelop concepts
Cụm hay dùnggenerate solutionsgenerate interest
Thường được sử dụng trong các cuộc họp sáng tạo.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈfæktərz/
|
phr. |
nhận diện các yếu tố ảnh hưởng đến một tình huống
Researchers identify factors that affect health outcomes.
Các nhà nghiên cứu xác định các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả sức khỏe.
Chi tiếtIt's important to identify factors in scientific experiments.Điều quan trọng là xác định các yếu tố trong các thí nghiệm khoa học.
Đồng nghĩarecognize factorsdetermine factors
Cụm hay dùngidentify variablesidentify challenges
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjʊleɪt ˌrɛkəmenˈdeɪʃənz/
|
phr. |
đưa ra các gợi ý dựa trên kết quả nghiên cứu
Experts formulate recommendations for best practices.
Các chuyên gia đưa ra các gợi ý cho các phương pháp tốt nhất.
Chi tiếtThey will formulate recommendations after analyzing data.Họ sẽ đưa ra các gợi ý sau khi phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩacreate recommendationsdevelop recommendations
Cụm hay dùngformulate policiesformulate plans
Rất hữu ích trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdʒɛnəreɪt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
tạo ra kết quả
The study aims to generate findings that can guide policy.
Nghiên cứu này nhằm tạo ra kết quả có thể hướng dẫn chính sách.
Chi tiếtThey hope to generate findings that will improve health outcomes.Họ hy vọng tạo ra kết quả sẽ cải thiện kết quả sức khỏe.
Đồng nghĩaproduce findingsyield results
Cụm hay dùnggenerate datagenerate insights
Cụm từ này thể hiện khả năng tạo ra thông tin mới.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈmɒdəlz/
|
phr. |
tạo ra các mô hình
Scientists create models to simulate weather patterns.
Các nhà khoa học tạo ra các mô hình để mô phỏng các mẫu thời tiết.
Chi tiếtWe need to create models for the new technology.Chúng ta cần tạo ra các mô hình cho công nghệ mới.
Đồng nghĩabuild modelsdevelop models
Cụm hay dùngcreate simulationscreate prototypes
Cụm này thường được sử dụng trong nghiên cứu và phát triển.
|
— |
|
/kəˈlæbəreɪt wɪð rɪˈsɜːrʧərz/
|
phr. |
hợp tác với các nhà nghiên cứu
Institutions often collaborate with researchers on projects.
Các tổ chức thường hợp tác với các nhà nghiên cứu trong các dự án.
Chi tiếtWe need to collaborate with researchers to enhance our findings.Chúng ta cần hợp tác với các nhà nghiên cứu để nâng cao kết quả của mình.
Đồng nghĩapartner with researcherswork with researchers
Cụm hay dùngcollaborate with scientistscollaborate on studies
Cụm này thường thấy trong môi trường học thuật.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˈɪʃuːz/
|
phr. |
xem xét các vấn đề
It's crucial to examine issues before making decisions.
Việc xem xét các vấn đề là rất quan trọng trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtResearchers often examine issues from multiple perspectives.Các nhà nghiên cứu thường xem xét các vấn đề từ nhiều khía cạnh khác nhau.
Đồng nghĩaanalyze issuesassess issues
Cụm hay dùngexamine factorsexamine challenges
Sử dụng để chỉ việc xem xét kỹ lưỡng.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
phân tích kết quả của nghiên cứu để hiểu rõ hơn
Scientists analyze findings to improve their theories.
Các nhà khoa học phân tích kết quả để cải thiện lý thuyết của họ.
Chi tiếtWe need to analyze findings from the recent study.Chúng ta cần phân tích kết quả từ nghiên cứu gần đây.
Đồng nghĩaevaluate findingsassess findings
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze results
Điều này giúp xác định tính chính xác của nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈfɔrmjʊˌleɪt ˈkwɛsʧənz/
|
phr. |
xây dựng các câu hỏi cụ thể để hướng dẫn nghiên cứu
Researchers formulate questions to focus their studies.
Các nhà nghiên cứu xây dựng câu hỏi để tập trung nghiên cứu của họ.
Chi tiếtHe will formulate questions for the upcoming survey.Anh ấy sẽ xây dựng các câu hỏi cho cuộc khảo sát sắp tới.
Đồng nghĩacreate questionsdevelop questions
Cụm hay dùngformulate hypothesesformulate theories
Câu hỏi tốt giúp định hướng nghiên cứu hiệu quả.
|
— |
|
/dɪˈtɜːrmɪn ˈaʊtkʌmz/
|
phr. |
xác định kết quả của một thí nghiệm hoặc nghiên cứu
The goal is to determine outcomes from the clinical trials.
Mục tiêu là xác định kết quả từ các thử nghiệm lâm sàng.
Chi tiếtThey will determine outcomes based on the data collected.Họ sẽ xác định kết quả dựa trên dữ liệu đã thu thập.
Đồng nghĩaidentify outcomesassess outcomes
Cụm hay dùngdetermine factorsdetermine variables
Là một phần quan trọng của quy trình nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɒkjʊmənt rɪˈsɜːrʧ/
|
phr. |
ghi chép nghiên cứu
It's important to document research for future reference.
Việc ghi chép nghiên cứu là rất quan trọng cho các tham khảo trong tương lai.
Chi tiếtResearchers must document research methods clearly.Các nhà nghiên cứu phải ghi chép rõ ràng các phương pháp nghiên cứu.
Đồng nghĩarecord researchlog research
Cụm hay dùngdocument findingsdocument resultsdocument processes
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh học thuật và nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt ˈmɛθədz/
|
phr. |
đánh giá phương pháp.
It's important to evaluate methods to ensure accuracy.
Việc đánh giá phương pháp là rất quan trọng để đảm bảo độ chính xác.
Chi tiếtThey will evaluate methods of teaching science.Họ sẽ đánh giá các phương pháp giảng dạy khoa học.
Đồng nghĩaassess methodsreview methods
Cụm hay dùngevaluate techniquesevaluate processes
Thường dùng trong nghiên cứu và giảng dạy.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
xem xét các hệ quả.
We need to examine implications of our findings.
Chúng ta cần xem xét các hệ quả của kết quả nghiên cứu.
Chi tiếtThe study will examine implications for public policy.Nghiên cứu sẽ xem xét các hệ quả cho chính sách công.
Đồng nghĩaanalyze implicationsevaluate implications
Cụm hay dùngexamine resultsexamine factors
Thường được sử dụng trong nghiên cứu và chính sách.
|
— |
|
/kəˈlɛkt ˈdeɪtə/
|
phr. |
thu thập dữ liệu.
Researchers collect data from various sources.
Các nhà nghiên cứu thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
Chi tiếtWe need to collect data before making any conclusions.Chúng ta cần thu thập dữ liệu trước khi đưa ra bất kỳ kết luận nào.
Đồng nghĩagather datacompile data
Cụm hay dùngcollect samplescollect evidence
Cụm từ này rất phổ biến trong nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈvælɪˌdeɪt haɪˈpɒθɪsiz/
|
phr. |
xác nhận giả thuyết.
Researchers aim to validate hypotheses through experiments.
Các nhà nghiên cứu đặt mục tiêu xác nhận giả thuyết thông qua thí nghiệm.
Chi tiếtIt's important to validate hypotheses before drawing conclusions.Việc xác nhận giả thuyết trước khi rút ra kết luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaconfirm hypothesestest hypotheses
Cụm hay dùngvalidate findingsvalidate results
Rất quan trọng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈprəʊ.ɡræmz/
|
phr. |
phát triển chương trình
Schools develop programs to enhance student learning.
Các trường học phát triển chương trình để nâng cao việc học của học sinh.
Chi tiếtNonprofits develop programs to support community needs.Các tổ chức phi lợi nhuận phát triển chương trình để hỗ trợ nhu cầu cộng đồng.
Đồng nghĩacreate programsdesign programs
Cụm hay dùngdevelop educational programsdevelop training programs
Thường sử dụng trong giáo dục và tổ chức.
|
— |
|
/ɪɡˈzæmɪn ˈaʊtˌkʌmz/
|
phr. |
xem xét kết quả
Researchers examine outcomes to determine effectiveness.
Các nhà nghiên cứu xem xét kết quả để xác định tính hiệu quả.
Chi tiếtIt's important to examine outcomes for future improvements.Việc xem xét kết quả là rất quan trọng để cải thiện trong tương lai.
Đồng nghĩaanalyze outcomesevaluate outcomes
Cụm hay dùngexamine educational outcomesexamine clinical outcomes
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu và đánh giá.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈnɒl.ɪdʒ/
|
phr. |
phát triển kiến thức
Workshops help develop knowledge in science and technology.
Các hội thảo giúp phát triển kiến thức trong khoa học và công nghệ.
Chi tiếtStudents develop knowledge through hands-on experiences.Sinh viên phát triển kiến thức thông qua các trải nghiệm thực tế.
Đồng nghĩaincrease knowledgeenhance knowledge
Cụm hay dùngdevelop scientific knowledgedevelop practical knowledge
Thường sử dụng trong giáo dục và đào tạo.
|
— |
|
/kəˈlæbəˌreɪt ɪˈfɛktɪvli/
|
phr. |
hợp tác hiệu quả
Teams must collaborate effectively to achieve their goals.
Các nhóm phải hợp tác hiệu quả để đạt được mục tiêu của họ.
Chi tiếtResearchers collaborate effectively to advance knowledge.Các nhà nghiên cứu hợp tác hiệu quả để thúc đẩy kiến thức.
Đồng nghĩawork togethercooperate effectively
Cụm hay dùngcollaborate effectively on projectscollaborate effectively in research
Sử dụng trong ngữ cảnh làm việc nhóm và nghiên cứu.
|
— |
|
/ˈdɛmənˌstreɪt ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
trình bày kết quả
The researchers demonstrate findings through detailed graphs.
Các nhà nghiên cứu trình bày kết quả qua các biểu đồ chi tiết.
Chi tiếtIt's essential to demonstrate findings to the scientific community.Việc trình bày kết quả cho cộng đồng khoa học là rất cần thiết.
|
— |
|
/səˈpɔrt ˈɛvɪdəns/
|
phr. |
hỗ trợ bằng chứng
The study provides support evidence for the new theory.
Nghiên cứu cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho lý thuyết mới.
Chi tiếtSupport evidence is crucial in scientific debates.Bằng chứng hỗ trợ là rất quan trọng trong các cuộc tranh luận khoa học.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔr dɪˈmɛnʃənz/
|
phr. |
khám phá các khía cạnh
The study aims to explore dimensions of human behavior.
Nghiên cứu nhằm khám phá các khía cạnh của hành vi con người.
Chi tiếtExploring dimensions of a problem can lead to innovative solutions.Khám phá các khía cạnh của một vấn đề có thể dẫn đến các giải pháp đổi mới.
|
— |
|
/əˈsɛs ɪˈfɛktɪvnəs/
|
phr. |
đánh giá mức độ hiệu quả của một điều gì đó
We need to assess effectiveness of our strategies.
Chúng ta cần đánh giá hiệu quả của các chiến lược của mình.
Chi tiếtAssessing effectiveness is crucial for continuous improvement.Đánh giá hiệu quả là rất quan trọng cho sự cải tiến liên tục.
Đồng nghĩaevaluate effectivenessmeasure efficiency
Cụm hay dùngassess resultsassess impact
Dùng khi đánh giá các chương trình hoặc chiến lược.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˌmɛθəˈdɑlədʒiz/
|
phr. |
thiết kế các phương pháp hệ thống cho nghiên cứu
Researchers design methodologies to ensure accuracy.
Các nhà nghiên cứu thiết kế các phương pháp để đảm bảo độ chính xác.
Chi tiếtDesigning methodologies is crucial for successful studies.Thiết kế các phương pháp là rất quan trọng cho các nghiên cứu thành công.
Đồng nghĩacreate methodologiesdevelop methods
Cụm hay dùngdesign studiesdesign experiments
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ɪˈvæljʊˌeɪt ɔːlˈtɜrnətɪvz/
|
phr. |
đánh giá các lựa chọn khác nhau có sẵn
We should evaluate alternatives to current practices.
Chúng ta nên đánh giá các lựa chọn thay thế cho các thực hành hiện tại.
Chi tiếtEvaluating alternatives helps make informed decisions.Đánh giá các lựa chọn thay thế giúp đưa ra quyết định sáng suốt.
Đồng nghĩaassess optionsconsider alternatives
Cụm hay dùngevaluate choicesevaluate methods
Thường dùng khi so sánh các phương pháp khác nhau.
|
— |
|
/ɪkˈsplɔːr ˈvɛriəblz/
|
phr. |
khảo sát các yếu tố khác nhau trong một nghiên cứu
Researchers explore variables that affect the outcome.
Các nhà nghiên cứu khảo sát các biến số ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiếtIt's important to explore variables in experiments.Việc khảo sát các biến số trong thí nghiệm là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate variablesanalyze variables
Cụm hay dùngmeasure variablescontrol variables
Giúp làm rõ các yếu tố ảnh hưởng trong nghiên cứu.
|
— |
|
/prɪˈzɛnt rɪˈsɜrʧ/
|
phr. |
trình bày kết quả từ một nghiên cứu công khai
Scientists present research at conferences to share knowledge.
Các nhà khoa học trình bày nghiên cứu tại các hội nghị để chia sẻ kiến thức.
Chi tiếtIt's important to present research clearly to the audience.Việc trình bày nghiên cứu rõ ràng cho khán giả là rất quan trọng.
Đồng nghĩashare researchdisclose research
Cụm hay dùngpublish researchconduct research
Giúp nâng cao nhận thức về nghiên cứu của bạn.
|
— |
|
/kənˈdʌkt əˈnæləsɪs/
|
phr. |
tiến hành phân tích
They conduct analysis to understand market trends.
Họ tiến hành phân tích để hiểu xu hướng thị trường.
Chi tiếtResearchers conduct analysis on various factors.Các nhà nghiên cứu tiến hành phân tích về nhiều yếu tố khác nhau.
Đồng nghĩaperform analysiscarry out evaluation
Cụm hay dùngconduct reviewsconduct assessments
Cụm từ này thường thấy trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˌɪnəˈveɪʃənz/
|
phr. |
tạo ra đổi mới
Companies create innovations to stay competitive.
Các công ty tạo ra đổi mới để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtIt's essential to create innovations in technology.Việc tạo ra đổi mới trong công nghệ là rất cần thiết.
Đồng nghĩadevelop inventionsproduce advancements
Cụm hay dùngcreate solutionscreate strategies
Cụm từ này thể hiện khả năng sáng tạo.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪt rɪˈleɪʃənʃɪps/
|
phr. |
điều tra mối quan hệ
Researchers investigate relationships between variables.
Các nhà nghiên cứu điều tra mối quan hệ giữa các biến số.
Chi tiếtIt's crucial to investigate relationships in complex systems.Việc điều tra mối quan hệ trong các hệ thống phức tạp là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine connectionsanalyze links
Cụm hay dùnginvestigate factorsinvestigate impacts
Cụm này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz ɪmˈplɪkeɪʃənz/
|
phr. |
phân tích hệ quả
Researchers analyze implications of their findings.
Các nhà nghiên cứu phân tích hệ quả của các phát hiện của họ.
Chi tiếtIt's important to analyze implications for future research.Việc phân tích hệ quả cho nghiên cứu trong tương lai là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexamine consequencesevaluate effects
Cụm hay dùnganalyze dataanalyze results
Cụm từ này thường thấy trong báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt əˈsʌmpʃənz/
|
phr. |
đánh giá giả định
It's crucial to evaluate assumptions in research.
Việc đánh giá giả định trong nghiên cứu là rất quan trọng.
Chi tiếtThey evaluate assumptions before starting a project.Họ đánh giá giả định trước khi bắt đầu một dự án.
Đồng nghĩareview assumptionsanalyze assumptions
Cụm hay dùngvalid assumptionsunderlying assumptions
Cần thiết để đảm bảo tính chính xác của nghiên cứu.
|
— |
|
/prəˈpoʊz haɪˈpɒθəˌsiːz/
|
phr. |
đề xuất giả thuyết
Researchers propose hypotheses based on observations.
Các nhà nghiên cứu đề xuất giả thuyết dựa trên quan sát.
Chi tiếtThey propose hypotheses to guide their studies.Họ đề xuất giả thuyết để hướng dẫn nghiên cứu của mình.
Đồng nghĩasuggest hypothesesformulate hypotheses
Cụm hay dùngtestable hypothesesnull hypotheses
Sử dụng trong ngữ cảnh nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/kriːˈeɪt haɪˈpɒθ.ə.sɪs/
|
phr. |
hình thành các giả thuyết có cơ sở để kiểm tra
Scientists create hypotheses before conducting experiments.
Các nhà khoa học hình thành giả thuyết trước khi tiến hành thí nghiệm.
Chi tiếtIt's important to create hypotheses based on existing knowledge.Việc hình thành giả thuyết dựa trên kiến thức hiện có là rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelop hypothesesformulate theories
Cụm hay dùngscientific hypothesesnull hypotheses
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈstænd fəˈnɒ.mə.nə/
|
phr. |
hiểu những sự kiện hoặc sự thật quan sát được
Scientists aim to understand phenomena in the natural world.
Các nhà khoa học nhằm mục tiêu hiểu các hiện tượng trong thế giới tự nhiên.
Chi tiếtIt's important to understand phenomena to develop effective solutions.Việc hiểu các hiện tượng là quan trọng để phát triển các giải pháp hiệu quả.
Đồng nghĩacomprehend phenomenagrasp events
Cụm hay dùngnatural phenomenascientific phenomena
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ɪɡˈzæm.ɪn ˈfæktərz/
|
phr. |
nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả
Researchers examine factors that affect climate change.
Các nhà nghiên cứu xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.
Chi tiếtIt's important to examine factors before making conclusions.Việc xem xét các yếu tố trước khi đưa ra kết luận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze factorsassess elements
Cụm hay dùngcontributing factorsmajor factors
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu và phân tích.
|
— |
|
/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈnɒl.ɪdʒ/
|
phr. |
tạo ra hoặc sản sinh ra sự hiểu biết mới
The research aims to generate knowledge about disease prevention.
Nghiên cứu này nhằm mục đích tạo ra kiến thức về phòng ngừa bệnh tật.
Chi tiếtWe strive to generate knowledge through innovative approaches.Chúng tôi cố gắng tạo ra kiến thức thông qua các phương pháp sáng tạo.
Đồng nghĩacreate knowledgeproduce understanding
Cụm hay dùngscientific knowledgetheoretical knowledge
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
|
/tɛst rɪˈzʌlts/
|
phr. |
kết quả kiểm tra
The test results showed significant improvements.
Kết quả kiểm tra cho thấy những cải thiện đáng kể.
Chi tiếtIt's essential to review test results carefully.Việc xem xét kết quả kiểm tra một cách cẩn thận là rất cần thiết.
Đồng nghĩaexperiment resultstrial results
Cụm hay dùnganalyze test resultsreport test results
Cụm từ này thường dùng trong các bài báo khoa học.
|
— |
|
/ɪnˈvɛstəˌɡeɪt ˌɪmplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
khám phá các hệ quả
Researchers investigate implications of their findings.
Các nhà nghiên cứu khám phá các hệ quả của phát hiện của họ.
Chi tiếtIt's essential to investigate implications for future research.Việc khám phá các hệ quả cho các nghiên cứu tương lai là rất cần thiết.
Đồng nghĩaexplore implicationsexamine implications
Cụm hay dùnginvestigate social implicationsinvestigate ethical implications
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/səˈpɔːrt ˈɑːrɡjʊmənts/
|
phr. |
hỗ trợ lập luận
Researchers support arguments with data.
Các nhà nghiên cứu hỗ trợ lập luận bằng dữ liệu.
Chi tiếtIt's important to support arguments in academic writing.Việc hỗ trợ lập luận trong viết học thuật là rất quan trọng.
Đồng nghĩaback argumentsreinforce arguments
Cụm hay dùngsupport scientific argumentssupport legal arguments
Hữu ích trong việc chứng minh quan điểm.
|
— |
|
/əˈsɛs ˈkwɒlɪti/
|
phr. |
đánh giá chất lượng
Researchers assess quality in their experiments.
Các nhà nghiên cứu đánh giá chất lượng trong các thí nghiệm của họ.
Chi tiếtIt's crucial to assess quality in scientific research.Việc đánh giá chất lượng trong nghiên cứu khoa học là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate qualitymeasure quality
Cụm hay dùngassess product qualityassess research quality
Giúp đảm bảo tính chính xác.
|
— |
|
/əˈsɛs ɔːlˈtɜrnətɪvz/
|
phr. |
đánh giá các lựa chọn thay thế
We need to assess alternatives before deciding.
Chúng ta cần đánh giá các lựa chọn thay thế trước khi quyết định.
Chi tiếtThey will assess alternatives for energy sources.Họ sẽ đánh giá các lựa chọn thay thế cho nguồn năng lượng.
Đồng nghĩaevaluate alternativesconsider alternatives
Cụm hay dùngassess optionsassess factors
Cụm từ này thể hiện sự cần thiết phải xem xét nhiều lựa chọn.
|
— |
|
/prəˈpoʊz ˈʧeɪndʒɪz/
|
phr. |
đề xuất thay đổi
They propose changes to improve the system.
Họ đề xuất thay đổi để cải thiện hệ thống.
Chi tiếtResearchers propose changes based on their findings.Các nhà nghiên cứu đề xuất thay đổi dựa trên các phát hiện của họ.
Đồng nghĩasuggest changesrecommend changes
Cụm hay dùngpropose solutionspropose recommendations
Cụm từ này thể hiện sự quan tâm đến việc cải thiện.
|
— |
|
/ˈænəˌlaɪz kəˈreɪʃənz/
|
phr. |
phân tích mối tương quan
Researchers analyze correlations in their data.
Các nhà nghiên cứu phân tích mối tương quan trong dữ liệu của họ.
Chi tiếtThey will analyze correlations between diet and health.Họ sẽ phân tích mối tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
Đồng nghĩaexamine correlationsevaluate correlations
Cụm hay dùnganalyze relationshipsanalyze data
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu thống kê.
|
— |
|
/ˈfɔːstər rɪˈsɜːrtʃ/
|
phr. |
khuyến khích và thúc đẩy nghiên cứu khoa học
Institutions foster research by providing funding.
Các tổ chức khuyến khích nghiên cứu bằng cách cung cấp tài trợ.
Chi tiếtThey foster research in various scientific fields.Họ thúc đẩy nghiên cứu trong nhiều lĩnh vực khoa học khác nhau.
Đồng nghĩapromote researchencourage studies
Cụm hay dùngfoster innovationfoster collaboration
Giúp phát triển lĩnh vực khoa học.
|
— |
|
/dɪsˈkʌvər ˈpætərnz/
|
phr. |
khám phá các mẫu hình
Scientists discover patterns in climate data over time.
Các nhà khoa học khám phá các mẫu hình trong dữ liệu khí hậu theo thời gian.
Chi tiếtResearchers aim to discover patterns in human behavior.Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích khám phá các mẫu hình trong hành vi con người.
Đồng nghĩaidentify patternsrecognize trends
Cụm hay dùngdiscover trendsdiscover relationships
Khám phá mẫu hình giúp hiểu rõ hơn về dữ liệu.
|
— |
|
/ˈvælɪˌdeɪt ˈdeɪtə/
|
phr. |
xác nhận dữ liệu
It's crucial to validate data before analysis.
Việc xác nhận dữ liệu trước khi phân tích là rất quan trọng.
Chi tiếtThey will validate data collected during the study.Họ sẽ xác nhận dữ liệu thu thập trong nghiên cứu.
Đồng nghĩaverify dataconfirm data
Cụm hay dùngvalidate research datavalidate experimental data
Cụm từ này thể hiện độ tin cậy trong nghiên cứu.
|
— |
Đang tải...