Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

67. Lễ hội & Truyền thống

ID 271250
24 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Đồ dùng học tập 65 từ 2. Hành động 52 từ 3. Hoạt động thường ngày 52 từ 4. Chủ đề biển 50 từ 5. Số 52 từ 6. Mua sắm 60 từ 7. Phòng ngủ 52 từ 8. Tình bạn 51 từ 9. Nhà bếp 51 từ 10. Đồ trang sức 51 từ 11. Môi trường 60 từ 12. Phòng khách 51 từ 13. Bệnh viện 30 từ 14. Máy tính 47 từ 15. Công việc nhà 19 từ 16. Cửa hàng 18 từ 17. Giải trí 28 từ 18. Du lịch 26 từ 19. Tết trung thu 12 từ 20. Thể thao 40 từ 21. Quê hương 35 từ 22. Đám cưới 32 từ 23. Sân bay 16 từ 24. Sức khỏe 62 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Thời gian 21 từ 27. Giao thông 52 từ 28. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 29. Tính cách 39 từ 30. Đồ uống 20 từ 31. Các loài hoa 19 từ 32. Phim ảnh 24 từ 33. Bóng đá 38 từ 34. Giáng sinh 18 từ 35. Đồ ăn 41 từ 36. Âm nhạc 41 từ 37. Tình yêu 20 từ 38. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 39. Trường học 42 từ 40. Màu sắc 20 từ 41. Thời tiết 41 từ 42. Quần áo 40 từ 43. Bộ phận cơ thể 37 từ 44. Giáo dục 66 từ 45. Gia đình 48 từ 46. Trái cây 40 từ 47. Động vật 44 từ 48. Côn trùng 18 từ 49. Học tập 28 từ 50. Thực vật 18 từ 51. Quốc gia 19 từ 52. Hải sản 18 từ 53. Năng lượng 19 từ 54. Nghề nghiệp 60 từ 55. Chế độ ăn uống 19 từ 56. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 57. Chỉ đường 17 từ 58. Phòng khách sạn 19 từ 59. Bưu điện 27 từ 60. Ngân hàng 84 từ 61. Internet & Mạng xã hội cơ bản 30 từ 62. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 63. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 64. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 65. Xe & Phương tiện 35 từ 66. Địa lý cơ bản 43 từ 67. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 68. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 69. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 70. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ 71. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 72. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 73. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 74. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 75. Văn phòng & Nơi làm việc 32 từ 76. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 77. Mua sắm mở rộng 21 từ 78. Động từ thường gặp 193 từ 79. Tính từ thường gặp 141 từ 80. Trạng từ & Giới từ 106 từ 81. Danh từ trừu tượng 280 từ
Danh sách từ vựng  24 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈfestɪvl/
n
lễ hội
Music festivals attract thousands.
Lễ hội âm nhạc thu hút hàng nghìn người.
Chi tiết
The festival lasts three days.Lễ hội kéo dài ba ngày.
Đồng nghĩacelebrationcarnival
Cụm hay dùngmusic festivalharvest festival
Họ từfestive (adj)festivity (n)
Sự kiện văn hóa có lễ hội.
/ˈhɒlədeɪ/
n.
Kỳ nghỉ
Summer holiday.
Kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
We are planning a holiday to the beach.Chúng tôi đang lên kế hoạch cho kỳ nghỉ ở biển.
Đồng nghĩavacationbreaktime off
Cụm hay dùnggo on holidaypublic holidayholiday destination
Họ từholidaymaker (n)holidaying (v-ing)
Ở Anh dùng 'holiday', Mỹ thường dùng 'vacation'.
/ˈfaɪəwɜːks/
n
pháo hoa
The fireworks were beautiful.
Pháo hoa rất đẹp.
Chi tiết
The fireworks lit up the sky.Pháo hoa thắp sáng bầu trời.
Cụm hay dùngfireworks displayset off fireworks
Pháo hoa thường dùng trong lễ hội.
/ˈlæn.tən/
n
Lồng đèn
We hang a lantern in the garden every night.
Chúng tôi treo một lồng đèn trong vườn mỗi tối.
Chi tiết
The lantern glowed softly in the dark.Chiếc lồng đèn phát sáng dịu nhẹ trong bóng tối.
Đồng nghĩalamplight
Cụm hay dùngpaper lanternlight a lantern
Lồng đèn, thường làm bằng giấy hoặc nhựa.
/dæns/
động từ
nhảy múa
They like to dance at parties.
Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Chi tiết
She loves to dance.Cô ấy thích nhảy.
Đồng nghĩaswaygrooveboogie
Cụm hay dùngdance to musicdance floordance class
Họ từdancer (n)dancing (n)
Nhảy múa theo nhạc.
/ˈmjuːzɪk/
n
âm nhạc
Music brings people together.
Âm nhạc đoàn kết mọi người.
Chi tiết
She loves classical music.Cô ấy yêu nhạc cổ điển.
Đồng nghĩamelodytune
Cụm hay dùnglisten to musicplay musicmusic genre
Họ từmusical (adj)musician (n)
Âm nhạc nói chung, không phải bài hát cụ thể.
/ˌdekəˈreɪʃn/
n
sự trang trí
Tet decorations brighten Vietnamese homes.
Trang trí Tết làm sáng nhà Việt.
Chi tiết
The room needs some decoration.Căn phòng cần một số trang trí.
Đồng nghĩaornamentadornment
Cụm hay dùngChristmas decorationwall decoration
Họ từdecorate (v)decorative (adj)
Sự trang trí, đồ trang trí.
/ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋ/
n
buổi họp mặt gia đình
We have a family gathering on Sunday.
Chúng tôi có buổi họp mặt gia đình vào Chủ nhật.
Chi tiết
We have a family gathering every Sunday.Chúng tôi họp mặt gia đình mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩafamily reunionget-together
Cụm hay dùngannual family gatheringhost a family gathering
Buổi tụ họp gia đình thân mật.
/njuː jɪər/
n
năm mới
Happy New Year!
Chúc mừng năm mới!
Chi tiết
Happy New Year!Chúc mừng năm mới!
Cụm hay dùngNew Year's EveNew Year resolution
Ngày đầu năm mới, thường là lễ.
/ˈbɜːθdeɪ ˈpɑːti/
n
bữa tiệc sinh nhật
I have a birthday party today.
Hôm nay tôi có bữa tiệc sinh nhật.
Chi tiết
She invited friends to her birthday party.Cô ấy mời bạn đến tiệc sinh nhật.
Cụm hay dùngthrow a birthday partybirthday party decorations
Bữa tiệc mừng sinh nhật.
/ˈdekəreɪt/
v
trang trí
They decorated the room for the party.
Họ trang trí phòng cho bữa tiệc.
Chi tiết
They decorate the tree every year.Họ trang trí cây thông mỗi năm.
Đồng nghĩaadornornament
Cụm hay dùngdecorate the housedecorate with lights
Họ từdecoration (n)decorative (adj)
Trang trí, làm đẹp bằng cách thêm đồ vật.
/wɛr/
động từ
mặc, mang
I like to wear comfortable clothes.
Tôi thích mặc quần áo thoải mái.
Chi tiết
She wears a red dress.Cô ấy mặc váy đỏ.
Đồng nghĩaput ondon
Cụm hay dùngwear clotheswear glasses
Họ từwearing (adj)worn (adj)
Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện.
/kʊk/
động từ
nấu ăn
I love to cook dinner.
Tôi thích nấu bữa tối.
Chi tiết
I cook pasta every Sunday.Tôi nấu mì ống mỗi Chủ nhật.
Đồng nghĩapreparemake
Cụm hay dùngcook dinnercook a mealcook up
Họ từcooker (n)cooking (n)
Nấu nướng bằng nhiệt.
/ɪnˈdʒɔɪ/
động từ
thích
I enjoy reading books.
Tôi thích đọc sách.
Chi tiết
Enjoy your meal!Chúc bạn ngon miệng!
Đồng nghĩalikeloverelish
Cụm hay dùngenjoy doingenjoy yourselfenjoy the view
Họ từenjoyable (adj)enjoyment (n)
Thích thú, tận hưởng điều gì.
/trəˈdɪʃənl/
tính từ
truyền thống
They wear traditional clothes during the festival.
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.
Chi tiết
They wore traditional costumes.Họ mặc trang phục truyền thống.
Đồng nghĩaconventionalcustomary
Cụm hay dùngtraditional musictraditional values
Họ từtradition (n)traditionally (adv)
Liên quan đến phong tục lâu đời.
/ˈkʌlərfəl/
adj
nhiều màu sắc
The parade is very colorful.
Cuộc diễu hành rất nhiều màu sắc.
Chi tiết
She wore a colorful dress.Cô ấy mặc một chiếc váy nhiều màu sắc.
Đồng nghĩavibrantbright
Cụm hay dùngcolorful decorationscolorful personality
Họ từcolor (n)colorfully (adv)
Dùng cho cả màu sắc và tính cách.
/æt naɪt/
adv
vào ban đêm
The fireworks are at night.
Pháo hoa vào ban đêm.
Chi tiết
Owls hunt at night.Cú săn mồi vào ban đêm.
Đồng nghĩaduring the nightnighttime
Cụm hay dùngwork at nightgo out at night
Chỉ thời gian cụ thể trong đêm.
/ɪn ðə ˈmɔːnɪŋ/
adv
vào buổi sáng
We go to the temple in the morning.
Chúng tôi đi đền vào buổi sáng.
Chi tiết
I always exercise in the morning.Tôi luôn tập thể dục vào buổi sáng.
Đồng nghĩain the a.m.early in the day
Cụm hay dùngin the morning routinein the morning hours
Dùng với 'in' cho buổi sáng nói chung.
/æt həʊm/
adv
ở nhà
We have the party at home.
Chúng tôi có bữa tiệc ở nhà.
Chi tiết
She is working at home today.Hôm nay cô ấy làm việc ở nhà.
Đồng nghĩaindoorsinside
Cụm hay dùngstay at homefeel at home
Họ từhome (n)homely (adj)
Dùng 'at' cho địa điểm cụ thể.
/ɒn taɪm/
adv
đúng giờ
The ceremony starts on time.
Buổi lễ bắt đầu đúng giờ.
Chi tiết
The train left on time.Tàu rời đi đúng giờ.
Đồng nghĩapunctualprompt
Cụm hay dùngarrive on timefinish on time
Họ từtimely (adj)time (n)
Không nhầm với 'in time' (kịp lúc).
/wɪð ˈfæmɪli/
adv
với gia đình
I spend Tet with family.
Tôi trải qua Tết với gia đình.
Chi tiết
I love holidays with family.Tôi yêu những ngày lễ với gia đình.
Đồng nghĩaamong familyalongside family
Cụm hay dùngspend time with familydinner with family
Họ từfamily (n)familial (adj)
Dùng 'with' để chỉ cùng nhau.
/ˈluːnər njuː jɪər/
n
Tết Nguyên đán
Lunar New Year is in January or February.
Tết Nguyên đán vào tháng Một hoặc tháng Hai.
Chi tiết
Lunar New Year is in January or February.Tết Nguyên đán vào tháng 1 hoặc 2.
Đồng nghĩaChinese New YearTet
Cụm hay dùngcelebrate Lunar New YearLunar New Year holiday
Tết Nguyên đán, thường viết hoa.
/mɪd ˈɔːtəm ˈfɛstɪvəl/
n
Tết Trung thu
Children love the Mid-Autumn Festival.
Trẻ em yêu thích Tết Trung thu.
Chi tiết
Children carry lanterns during Mid-Autumn Festival.Trẻ em rước đèn trong Tết Trung thu.
Đồng nghĩaMoon FestivalLantern Festival
Cụm hay dùngcelebrate Mid-Autumn FestivalMid-Autumn Festival mooncakes
Tết Trung thu, rằm tháng 8 âm lịch.
/fiːst/
n
bữa tiệc
Tết is celebrated with a family feast.
Tết được kỷ niệm bằng một bữa tiệc gia đình.
Chi tiết
They prepared a feast for the guests.Họ chuẩn bị một bữa tiệc lớn cho khách.
Đồng nghĩabanquetlarge meal
Cụm hay dùnghold a feastwedding feast
Họ từfeast (v)feasting (n)
Bữa tiệc lớn, thường có nhiều món.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...