Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu)

31 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/skɔː/
n.
tỷ số, điểm số
The final score was 2–0 to the home team.
Tỷ số chung cuộc là 2–0 nghiêng về đội chủ nhà.
Chi tiết
What was the score at half-time?Tỷ số hiệp một là bao nhiêu?
Cụm hay dùngthe final scorea high score
Họ từscore (v.)
Số bàn thắng hoặc điểm mỗi bên. Lúc kết thúc, "score" cũng chính là "result". Động từ "score a goal" = ghi bàn.
/wɪn/
v.
thắng, giành chiến thắng
Spain won the game 2–0 against Poland.
Tây Ban Nha thắng trận 2–0 trước Ba Lan.
Chi tiết
Our team won the tournament last year.Đội chúng tôi đã vô địch giải đấu năm ngoái.
Cụm hay dùngwin a gamewin a matchwin a prize
Họ từwinner (n.)
Bất quy tắc: win – won – won. Tân ngữ của "win" là TRẬN ĐẤU / GIẢI / GIẢI THƯỞNG, KHÔNG phải đối thủ. Đánh bại đối thủ dùng "beat".
/luːz/
v.
thua, để thua
Poland lost the game 2–0.
Ba Lan thua trận 2–0.
Chi tiết
Đồng nghĩabe defeated
Cụm hay dùnglose a gamelose to somebody
Họ từloser (n.)loss (n.)
Bất quy tắc: lose – lost – lost. Thua ai dùng "lose to somebody". Trái nghĩa "win". Phát âm /luːz/ (đừng nhầm "loose" /luːs/).
/biːt/
v.
đánh bại, thắng (đối thủ)
Spain beat Poland 2–0 in the final.
Tây Ban Nha đánh bại Ba Lan 2–0 ở trận chung kết.
Chi tiết
Đồng nghĩadefeat
Cụm hay dùngbeat a teambeat an opponent
Bất quy tắc: beat – beat – beaten. Tân ngữ là ĐỐI THỦ (beat Poland), khác "win" (win the game). KHÔNG nói "Spain won Poland".
/dɪˈfiːt/
v.
đánh bại (trang trọng)
Poland were defeated 2–0 by Spain.
Ba Lan bị Tây Ban Nha đánh bại 2–0.
Chi tiết
Đồng nghĩabeat
Cụm hay dùngdefeat a teambe defeated by
Họ từdefeat (n.)
Trang trọng hơn "beat", cùng cách dùng (tân ngữ là đối thủ). Dạng bị động hay gặp: "were defeated by + đội thắng".
/drɔː/
v.
hoà (tỷ số ngang nhau)
Spain and Italy drew 1–1 in an exciting match.
Tây Ban Nha và Ý hoà 1–1 trong một trận đấu hấp dẫn.
Chi tiết
Cụm hay dùngdraw a matcha 1–1 drawa draw between
Họ từdraw (n.)
Bất quy tắc: draw – drew – drawn. Kết thúc với tỷ số bằng nhau, không có đội thắng. Danh từ: "a 1–1 draw between two teams"; "1–1" đọc là "one all". (Khác "draw" = vẽ.)
/rɪˈzʌlt/
n.
kết quả, hệ quả
Higher sea levels are a direct result of global warming.
Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiết
Đồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultthe result of something
Họ từresult (v.)
"As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
n.
cuộc thi, giải đấu
She entered a swimming competition and came first.
Cô ấy tham gia một cuộc thi bơi và về nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùngenter a competitionwin a competition
Họ từcompete (v.)competitor (n.)competitive (adj.)
Sự kiện có tổ chức để tìm người hoặc đội giỏi nhất. Tham gia: "enter / take part in a competition".
/kəmˈpiːt/
v.
thi đấu, cạnh tranh
Athletes from over one hundred countries competed at the Olympics.
Vận động viên từ hơn một trăm nước thi đấu tại Olympic.
Chi tiết
Cụm hay dùngcompete againstcompete incompete for
Họ từcompetition (n.)competitor (n.)competitive (adj.)
Cố gắng thắng người khác. "Compete against somebody" (đấu với ai), "compete in a race" (dự một cuộc đua).
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
n.
cá nhân (thi đấu đơn lẻ)
In tennis, individuals play alone, not in teams.
Trong quần vợt, các cá nhân thi đấu một mình, không theo đội.
Chi tiết
Cụm hay dùngan individual event
Họ từindividual (adj.)
Một người riêng lẻ (đối lập với "team"). Trong thể thao: nội dung cá nhân so với nội dung đồng đội.
/tiːm/
n.
đội, đội tuyển
The Vietnamese team played very well and reached the final.
Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất hay và vào đến chung kết.
Chi tiết
Cụm hay dùnga football teamplay for a team
Họ từteammate (n.)
Nhóm người chơi cùng phe. "Play for a team" = thi đấu cho một đội. Đối lập với "individual".
/ˌteɪk ˈpɑːt ɪn/
phr.
tham gia (vào)
Thousands of runners took part in the Ha Noi marathon.
Hàng nghìn người đã tham gia giải marathon Hà Nội.
Chi tiết
Đồng nghĩaparticipate injoin in
Cụm hay dùngtake part in a competition
Cùng người khác tham gia một hoạt động hay sự kiện. Trang trọng hơn: "participate in".
/ˈtʊənəmənt/
n.
giải đấu (nhiều vòng)
Tennis players from around the world entered the tournament.
Các tay vợt khắp thế giới tham dự giải đấu.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tennis tournamentwin a tournament
Giải gồm nhiều trận loại dần đến khi tìm ra nhà vô địch (như French Open). Phát âm /ˈtʊənəmənt/.
/liːɡ/
n.
giải vô địch (đấu vòng tròn)
The two teams play against each other twice in the league.
Hai đội gặp nhau hai lần trong giải vô địch.
Chi tiết
Cụm hay dùnga football leaguetop of the league
Giải mà các đội lần lượt đấu với nhau suốt cả mùa (như Ngoại hạng Anh). Phát âm /liːɡ/.
/ˌpleɪ əˈɡenst/
phr.
thi đấu với, gặp (đối thủ)
Our school will play against the city champions next week.
Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.
Chi tiết
Đồng nghĩaface
Cụm hay dùngplay against a team
"Play against somebody" = đấu với ai. Đối thủ trong trận gọi là "opponent".
/əˈpəʊnənt/
n.
đối thủ
She studied her opponent carefully before the match.
Cô ấy quan sát đối thủ kỹ càng trước trận đấu.
Chi tiết
Đồng nghĩarival
Cụm hay dùnga tough opponentbeat an opponent
Người hoặc đội bạn thi đấu chống lại. "Beat an opponent" = đánh bại đối thủ.
/kʌp/
n.
giải cúp; chiếc cúp
Germany became World Cup champions in 2014.
Đức trở thành nhà vô địch World Cup năm 2014.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe World Cupwin the cuplift the cup
Giải đấu loại trực tiếp (như FA Cup, World Cup) hoặc chiếc cúp trao cho đội thắng. Nghĩa thường: cái cốc.
/ˈfaɪnl/
n.
trận chung kết
The two best teams met in the final of the tournament.
Hai đội mạnh nhất gặp nhau ở trận chung kết.
Chi tiết
Cụm hay dùngreach the finalwin the final
Họ từfinalist (n.)
Trận cuối cùng quyết định nhà vô địch. Bán kết là "the semi-final".
/ˈwɪnə/
n.
người thắng, đội thắng
The winner of the race received a gold medal.
Người thắng cuộc đua nhận huy chương vàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe winner of
Họ từwin (v.)
Người hoặc đội giành chiến thắng. Trái nghĩa "loser".
/ˈluːzə/
n.
người thua, đội thua
The losers shook hands with the winners after the game.
Đội thua bắt tay đội thắng sau trận đấu.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bad loser
Họ từlose (v.)
Người hoặc đội thua cuộc. Trái nghĩa "winner". "A bad loser" = người thua mà không phục.
/ˈtʃæmpiən/
n.
nhà vô địch
Germany were the world champions in 2014.
Đức là nhà vô địch thế giới năm 2014.
Chi tiết
Cụm hay dùngworld championbecome champions
Họ từchampionship (n.)
Người hoặc đội thắng chung cuộc một giải lớn. Một đội vô địch (nhiều người) dùng số nhiều "champions".
/ˈkæptɪn/
n.
đội trưởng
The captain received the cup on behalf of the team.
Đội trưởng nhận cúp thay mặt cả đội.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe team captain
Họ từcaptain (v.)
Người dẫn dắt đội trên sân. Cũng nghĩa "thuyền trưởng, cơ trưởng, đại uý".
/ɪnˈkredəbl/
adj.
phi thường, hay đến khó tin
It was an incredible race, and the crowd went wild.
Đó là một cuộc đua phi thường, khán giả cuồng nhiệt.
Chi tiết
Đồng nghĩaamazingunbelievable
Cụm hay dùngan incredible performance
Họ từincredibly (adv.)
Cực kỳ tốt, ấn tượng đến khó tin. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding.
/breɪk/
v.
phá (kỷ lục)
The young runner broke the national record for the 100 metres.
Vận động viên trẻ đã phá kỷ lục quốc gia cự ly 100 mét.
Chi tiết
Cụm hay dùngbreak a recordbreak a world record
Họ từbreak (n.)
Bất quy tắc: break – broke – broken. "Break a record" = lập thành tích tốt hơn kỷ lục cũ. Trái nghĩa: "hold a record" (giữ kỷ lục).
/rɪˈkɔːd/
v.
thu âm, ghi âm
The band will record their new album this summer.
Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Chi tiết
Cụm hay dùngrecord a songrecord an album
Họ từrecording (n.)
Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.
/ˈvɪktəri/
n.
chiến thắng
The team celebrated their victory late into the night.
Cả đội ăn mừng chiến thắng đến tận khuya.
Chi tiết
Đồng nghĩawin
Cụm hay dùnga great victorywin a victory
Họ từvictorious (adj.)
Việc giành chiến thắng. Trang trọng hơn danh từ "win". Trái nghĩa "defeat".
/aʊtˈstændɪŋ/
adj.
xuất sắc, nổi bật
She gave an outstanding performance and won easily.
Cô ấy thi đấu xuất sắc và thắng dễ dàng.
Chi tiết
Đồng nghĩaexcellentsuperb
Cụm hay dùngan outstanding player
Rất giỏi, vượt trội hẳn. Cùng nhóm với superb, incredible. Cũng nghĩa "chưa thanh toán" (an outstanding bill).
/ˈtʃæmpiənʃɪp/
n.
giải vô địch
He won the national championship for the second time.
Anh ấy vô địch giải quốc gia lần thứ hai.
Chi tiết
Cụm hay dùngwin the championshipa world championship
Họ từchampion (n.)
Giải quan trọng để tìm ra người hoặc đội giỏi nhất. Người thắng là "champion".
/ˌɡɪv ˈʌp/
phr.
từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc
My uncle gave up smoking two years ago.
Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.
Chi tiết
Don't give up — you're almost at the finish line.Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.
Đồng nghĩaquitstop
Cụm hay dùnggive up smokinggive up doing something
Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.
/suːˈpɜːb/
adj.
tuyệt vời, cực hay
Pele was a superb footballer admired around the world.
Pele là một cầu thủ tuyệt vời được cả thế giới ngưỡng mộ.
Chi tiết
Đồng nghĩaexcellentoutstanding
Cụm hay dùnga superb performance
Chất lượng rất cao. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding. Trọng âm ở sau: /suːˈpɜːb/.
/liːd/
v.
dẫn đầu, dẫn trước
At half-time, Milan were leading 1–0.
Cuối hiệp một, Milan đang dẫn 1–0.
Chi tiết
The Vietnamese driver now leads the championship.Tay đua Việt Nam hiện đang dẫn đầu giải.
Cụm hay dùnglead bylead the race
Họ từleader (n.)lead (n.)
Bất quy tắc: lead – led – led. Đang ở vị trí trên trong cuộc đua hay giải. Phát âm động từ /liːd/ (đừng nhầm "lead" = chì /led/).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...