| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/skɔː/
|
n. |
tỷ số, điểm số
The final score was 2–0 to the home team.
Tỷ số chung cuộc là 2–0 nghiêng về đội chủ nhà.
Chi tiếtWhat was the score at half-time?Tỷ số hiệp một là bao nhiêu?
Cụm hay dùngthe final scorea high score
Họ từscore (v.)
Số bàn thắng hoặc điểm mỗi bên. Lúc kết thúc, "score" cũng chính là "result". Động từ "score a goal" = ghi bàn.
|
— |
|
/wɪn/
|
v. |
thắng, giành chiến thắng
Spain won the game 2–0 against Poland.
Tây Ban Nha thắng trận 2–0 trước Ba Lan.
Chi tiếtOur team won the tournament last year.Đội chúng tôi đã vô địch giải đấu năm ngoái.
Cụm hay dùngwin a gamewin a matchwin a prize
Họ từwinner (n.)
Bất quy tắc: win – won – won. Tân ngữ của "win" là TRẬN ĐẤU / GIẢI / GIẢI THƯỞNG, KHÔNG phải đối thủ. Đánh bại đối thủ dùng "beat".
|
— |
|
/luːz/
|
v. |
thua, để thua
Poland lost the game 2–0.
Ba Lan thua trận 2–0.
Chi tiếtĐồng nghĩabe defeated
Cụm hay dùnglose a gamelose to somebody
Họ từloser (n.)loss (n.)
Bất quy tắc: lose – lost – lost. Thua ai dùng "lose to somebody". Trái nghĩa "win". Phát âm /luːz/ (đừng nhầm "loose" /luːs/).
|
— |
|
/biːt/
|
v. |
đánh bại, thắng (đối thủ)
Spain beat Poland 2–0 in the final.
Tây Ban Nha đánh bại Ba Lan 2–0 ở trận chung kết.
Chi tiếtĐồng nghĩadefeat
Cụm hay dùngbeat a teambeat an opponent
Bất quy tắc: beat – beat – beaten. Tân ngữ là ĐỐI THỦ (beat Poland), khác "win" (win the game). KHÔNG nói "Spain won Poland".
|
— |
|
/dɪˈfiːt/
|
v. |
đánh bại (trang trọng)
Poland were defeated 2–0 by Spain.
Ba Lan bị Tây Ban Nha đánh bại 2–0.
Chi tiếtĐồng nghĩabeat
Cụm hay dùngdefeat a teambe defeated by
Họ từdefeat (n.)
Trang trọng hơn "beat", cùng cách dùng (tân ngữ là đối thủ). Dạng bị động hay gặp: "were defeated by + đội thắng".
|
— |
|
/drɔː/
|
v. |
hoà (tỷ số ngang nhau)
Spain and Italy drew 1–1 in an exciting match.
Tây Ban Nha và Ý hoà 1–1 trong một trận đấu hấp dẫn.
Chi tiếtCụm hay dùngdraw a matcha 1–1 drawa draw between
Họ từdraw (n.)
Bất quy tắc: draw – drew – drawn. Kết thúc với tỷ số bằng nhau, không có đội thắng. Danh từ: "a 1–1 draw between two teams"; "1–1" đọc là "one all". (Khác "draw" = vẽ.)
|
— |
|
/rɪˈzʌlt/
|
n. |
kết quả, hệ quả
Higher sea levels are a direct result of global warming.
Mực nước biển dâng cao là hệ quả trực tiếp của sự nóng lên toàn cầu.
Chi tiếtĐồng nghĩaoutcomeconsequence
Cụm hay dùngas a resultthe result of something
Họ từresult (v.)
"As a result" = kết quả là, do đó. Cũng là động từ: "result in" (dẫn đến).
|
— |
|
/ˌkɒmpəˈtɪʃn/
|
n. |
cuộc thi, giải đấu
She entered a swimming competition and came first.
Cô ấy tham gia một cuộc thi bơi và về nhất.
Chi tiếtCụm hay dùngenter a competitionwin a competition
Họ từcompete (v.)competitor (n.)competitive (adj.)
Sự kiện có tổ chức để tìm người hoặc đội giỏi nhất. Tham gia: "enter / take part in a competition".
|
— |
|
/kəmˈpiːt/
|
v. |
thi đấu, cạnh tranh
Athletes from over one hundred countries competed at the Olympics.
Vận động viên từ hơn một trăm nước thi đấu tại Olympic.
Chi tiếtCụm hay dùngcompete againstcompete incompete for
Họ từcompetition (n.)competitor (n.)competitive (adj.)
Cố gắng thắng người khác. "Compete against somebody" (đấu với ai), "compete in a race" (dự một cuộc đua).
|
— |
|
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
|
n. |
cá nhân (thi đấu đơn lẻ)
In tennis, individuals play alone, not in teams.
Trong quần vợt, các cá nhân thi đấu một mình, không theo đội.
Chi tiếtCụm hay dùngan individual event
Họ từindividual (adj.)
Một người riêng lẻ (đối lập với "team"). Trong thể thao: nội dung cá nhân so với nội dung đồng đội.
|
— |
|
/tiːm/
|
n. |
đội, đội tuyển
The Vietnamese team played very well and reached the final.
Đội tuyển Việt Nam thi đấu rất hay và vào đến chung kết.
Chi tiếtCụm hay dùnga football teamplay for a team
Họ từteammate (n.)
Nhóm người chơi cùng phe. "Play for a team" = thi đấu cho một đội. Đối lập với "individual".
|
— |
|
/ˌteɪk ˈpɑːt ɪn/
|
phr. |
tham gia (vào)
Thousands of runners took part in the Ha Noi marathon.
Hàng nghìn người đã tham gia giải marathon Hà Nội.
Chi tiếtĐồng nghĩaparticipate injoin in
Cụm hay dùngtake part in a competition
Cùng người khác tham gia một hoạt động hay sự kiện. Trang trọng hơn: "participate in".
|
— |
|
/ˈtʊənəmənt/
|
n. |
giải đấu (nhiều vòng)
Tennis players from around the world entered the tournament.
Các tay vợt khắp thế giới tham dự giải đấu.
Chi tiếtCụm hay dùnga tennis tournamentwin a tournament
Giải gồm nhiều trận loại dần đến khi tìm ra nhà vô địch (như French Open). Phát âm /ˈtʊənəmənt/.
|
— |
|
/liːɡ/
|
n. |
giải vô địch (đấu vòng tròn)
The two teams play against each other twice in the league.
Hai đội gặp nhau hai lần trong giải vô địch.
Chi tiếtCụm hay dùnga football leaguetop of the league
Giải mà các đội lần lượt đấu với nhau suốt cả mùa (như Ngoại hạng Anh). Phát âm /liːɡ/.
|
— |
|
/ˌpleɪ əˈɡenst/
|
phr. |
thi đấu với, gặp (đối thủ)
Our school will play against the city champions next week.
Trường tôi sẽ đấu với nhà vô địch thành phố vào tuần tới.
Chi tiếtĐồng nghĩaface
Cụm hay dùngplay against a team
"Play against somebody" = đấu với ai. Đối thủ trong trận gọi là "opponent".
|
— |
|
/əˈpəʊnənt/
|
n. |
đối thủ
She studied her opponent carefully before the match.
Cô ấy quan sát đối thủ kỹ càng trước trận đấu.
Chi tiếtĐồng nghĩarival
Cụm hay dùnga tough opponentbeat an opponent
Người hoặc đội bạn thi đấu chống lại. "Beat an opponent" = đánh bại đối thủ.
|
— |
|
/kʌp/
|
n. |
giải cúp; chiếc cúp
Germany became World Cup champions in 2014.
Đức trở thành nhà vô địch World Cup năm 2014.
Chi tiếtCụm hay dùngthe World Cupwin the cuplift the cup
Giải đấu loại trực tiếp (như FA Cup, World Cup) hoặc chiếc cúp trao cho đội thắng. Nghĩa thường: cái cốc.
|
— |
|
/ˈfaɪnl/
|
n. |
trận chung kết
The two best teams met in the final of the tournament.
Hai đội mạnh nhất gặp nhau ở trận chung kết.
Chi tiếtCụm hay dùngreach the finalwin the final
Họ từfinalist (n.)
Trận cuối cùng quyết định nhà vô địch. Bán kết là "the semi-final".
|
— |
|
/ˈwɪnə/
|
n. |
người thắng, đội thắng
The winner of the race received a gold medal.
Người thắng cuộc đua nhận huy chương vàng.
Chi tiếtCụm hay dùngthe winner of
Họ từwin (v.)
Người hoặc đội giành chiến thắng. Trái nghĩa "loser".
|
— |
|
/ˈluːzə/
|
n. |
người thua, đội thua
The losers shook hands with the winners after the game.
Đội thua bắt tay đội thắng sau trận đấu.
Chi tiếtCụm hay dùnga bad loser
Họ từlose (v.)
Người hoặc đội thua cuộc. Trái nghĩa "winner". "A bad loser" = người thua mà không phục.
|
— |
|
/ˈtʃæmpiən/
|
n. |
nhà vô địch
Germany were the world champions in 2014.
Đức là nhà vô địch thế giới năm 2014.
Chi tiếtCụm hay dùngworld championbecome champions
Họ từchampionship (n.)
Người hoặc đội thắng chung cuộc một giải lớn. Một đội vô địch (nhiều người) dùng số nhiều "champions".
|
— |
|
/ˈkæptɪn/
|
n. |
đội trưởng
The captain received the cup on behalf of the team.
Đội trưởng nhận cúp thay mặt cả đội.
Chi tiếtCụm hay dùngthe team captain
Họ từcaptain (v.)
Người dẫn dắt đội trên sân. Cũng nghĩa "thuyền trưởng, cơ trưởng, đại uý".
|
— |
|
/ɪnˈkredəbl/
|
adj. |
phi thường, hay đến khó tin
It was an incredible race, and the crowd went wild.
Đó là một cuộc đua phi thường, khán giả cuồng nhiệt.
Chi tiếtĐồng nghĩaamazingunbelievable
Cụm hay dùngan incredible performance
Họ từincredibly (adv.)
Cực kỳ tốt, ấn tượng đến khó tin. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding.
|
— |
|
/breɪk/
|
v. |
phá (kỷ lục)
The young runner broke the national record for the 100 metres.
Vận động viên trẻ đã phá kỷ lục quốc gia cự ly 100 mét.
Chi tiếtCụm hay dùngbreak a recordbreak a world record
Họ từbreak (n.)
Bất quy tắc: break – broke – broken. "Break a record" = lập thành tích tốt hơn kỷ lục cũ. Trái nghĩa: "hold a record" (giữ kỷ lục).
|
— |
|
/rɪˈkɔːd/
|
v. |
thu âm, ghi âm
The band will record their new album this summer.
Ban nhạc sẽ thu âm album mới của họ vào mùa hè này.
Chi tiếtCụm hay dùngrecord a songrecord an album
Họ từrecording (n.)
Động từ "record" /rɪˈKORD/ (thu âm) trọng âm cuối; danh từ "record" /ˈREKord/ (bản ghi, kỷ lục) trọng âm đầu.
|
— |
|
/ˈvɪktəri/
|
n. |
chiến thắng
The team celebrated their victory late into the night.
Cả đội ăn mừng chiến thắng đến tận khuya.
Chi tiếtĐồng nghĩawin
Cụm hay dùnga great victorywin a victory
Họ từvictorious (adj.)
Việc giành chiến thắng. Trang trọng hơn danh từ "win". Trái nghĩa "defeat".
|
— |
|
/aʊtˈstændɪŋ/
|
adj. |
xuất sắc, nổi bật
She gave an outstanding performance and won easily.
Cô ấy thi đấu xuất sắc và thắng dễ dàng.
Chi tiếtĐồng nghĩaexcellentsuperb
Cụm hay dùngan outstanding player
Rất giỏi, vượt trội hẳn. Cùng nhóm với superb, incredible. Cũng nghĩa "chưa thanh toán" (an outstanding bill).
|
— |
|
/ˈtʃæmpiənʃɪp/
|
n. |
giải vô địch
He won the national championship for the second time.
Anh ấy vô địch giải quốc gia lần thứ hai.
Chi tiếtCụm hay dùngwin the championshipa world championship
Họ từchampion (n.)
Giải quan trọng để tìm ra người hoặc đội giỏi nhất. Người thắng là "champion".
|
— |
|
/ˌɡɪv ˈʌp/
|
phr. |
từ bỏ, bỏ (thói quen); bỏ cuộc
My uncle gave up smoking two years ago.
Chú tôi đã bỏ thuốc lá hai năm trước.
Chi tiếtDon't give up — you're almost at the finish line.Đừng bỏ cuộc — bạn sắp tới vạch đích rồi.
Đồng nghĩaquitstop
Cụm hay dùnggive up smokinggive up doing something
Nghĩa khác HẲN động từ "give". Theo sau bởi V-ing: give up doing sth. Tách được khi có tân ngữ.
|
— |
|
/suːˈpɜːb/
|
adj. |
tuyệt vời, cực hay
Pele was a superb footballer admired around the world.
Pele là một cầu thủ tuyệt vời được cả thế giới ngưỡng mộ.
Chi tiếtĐồng nghĩaexcellentoutstanding
Cụm hay dùnga superb performance
Chất lượng rất cao. Cùng nhóm khen ngợi: superb, incredible, outstanding. Trọng âm ở sau: /suːˈpɜːb/.
|
— |
|
/liːd/
|
v. |
dẫn đầu, dẫn trước
At half-time, Milan were leading 1–0.
Cuối hiệp một, Milan đang dẫn 1–0.
Chi tiếtThe Vietnamese driver now leads the championship.Tay đua Việt Nam hiện đang dẫn đầu giải.
Cụm hay dùnglead bylead the race
Họ từleader (n.)lead (n.)
Bất quy tắc: lead – led – led. Đang ở vị trí trên trong cuộc đua hay giải. Phát âm động từ /liːd/ (đừng nhầm "lead" = chì /led/).
|
— |
Đang tải...