Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí)

37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈɡəʊlkiːpə/
n.
thủ môn
The goalkeeper jumped and stopped the ball before it reached the net.
Thủ môn bật nhảy và cản bóng trước khi nó vào lưới.
Chi tiết
Đồng nghĩakeepergoalie
Cụm hay dùnga great goalkeeper
Họ từgoal (n.)
Cầu thủ đứng trong khung thành, người duy nhất được dùng tay. Nói tắt thân mật: "keeper" hoặc "goalie".
/net/
n.
lưới (khung thành, sân...)
He kicked the ball hard and it flew straight into the net.
Anh ấy sút mạnh và bóng bay thẳng vào lưới.
Chi tiết
Cụm hay dùnginto the neta fishing net
Trong bóng đá, "the net" là lưới sau khung thành. Cũng dùng cho tennis, cầu lông (lưới giữa sân).
/ˈswɪmɪŋ ˌkɒstjuːm/
n.
đồ bơi (thường của nữ)
She bought a new swimming costume before the beach trip to Vung Tau.
Cô ấy mua một bộ đồ bơi mới trước chuyến đi biển Vũng Tàu.
Chi tiết
Đồng nghĩaswimsuitbathing suit
Cụm hay dùngwear a swimming costume
Đồ bơi liền thân, thường của nữ (Anh-Anh). Anh-Mỹ: "swimsuit". Quần bơi nam: "swimming trunks".
/æθˈletɪks/
n.
điền kinh
Athletics includes running, jumping and throwing events.
Điền kinh gồm các nội dung chạy, nhảy và ném.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo athleticsan athletics event
Họ từathlete (n.)athletic (adj.)
Môn điền kinh (chạy/nhảy/ném). Danh từ số ít dù có "s". Anh-Mỹ gọi "track and field".
/ˈæθliːt/
n.
vận động viên (điền kinh)
The young athlete trained every morning on the stadium track.
Vận động viên trẻ tập luyện mỗi sáng trên đường chạy sân vận động.
Chi tiết
Cụm hay dùnga top athletea professional athlete
Họ từathletics (n.)athletic (adj.)
Người chơi điền kinh, hoặc nói chung là người khoẻ, giỏi thể thao. Phát âm /ˈæθliːt/ (hai âm tiết).
/træk/
n.
bài hát (trong một album)
The third track is my favourite song on the album.
Bài thứ ba là ca khúc tôi thích nhất trong album.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe first tracka bonus track
Một bài hát riêng lẻ trong album. "Track" còn nghĩa "đường ray, đường mòn, dấu vết".
/ˈsteɪdiəm/
n.
sân vận động
My Dinh Stadium can hold about forty thousand fans.
Sân vận động Mỹ Đình có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn khán giả.
Chi tiết
Cụm hay dùnga football stadiuma full stadium
Sân lớn có khán đài cho khán giả xem thi đấu. Số nhiều: "stadiums" hoặc "stadia".
/ˈməʊtə ˌreɪsɪŋ/
n.
đua xe (ô tô)
Motor racing is exciting but it can be dangerous for the drivers.
Đua xe rất hấp dẫn nhưng có thể nguy hiểm cho các tay đua.
Chi tiết
Cụm hay dùngwatch motor racing
Họ từrace (v.)racing driver (n.)
Môn đua xe ô tô tốc độ cao (như F1). Người lái gọi là "racing driver".
/ˈreɪsɪŋ ˌdraɪvə/
n.
tay đua (ô tô)
The racing driver won the final race by just two seconds.
Tay đua thắng chặng cuối chỉ với hai giây.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous racing driver
Họ từrace (v.)motor racing (n.)
Người lái xe đua chuyên nghiệp. Anh-Mỹ thường nói "race car driver".
/reɪs/
v.
đua, chạy đua
The two swimmers raced to the end of the pool.
Hai vận động viên bơi đua nhau đến cuối bể.
Chi tiết
Cụm hay dùngrace againstrace to
Họ từrace (n.)racing (n.)
Thi xem ai nhanh hơn. Cũng là danh từ "a race" (cuộc đua). Dùng cho bơi, chạy, đua xe...
/ˈswɪmə/
n.
vận động viên bơi, người bơi
She is a strong swimmer and can cross the lake easily.
Cô ấy bơi giỏi và có thể bơi qua hồ dễ dàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga good swimmera fast swimmer
Họ từswim (v.)swimming (n.)
Người bơi. Môn thể thao là "swimming"; nơi bơi là "a pool". Đi bơi dùng "go swimming".
/ˈbɒksɪŋ/
n.
quyền anh, đấm bốc
Boxing is a tough sport that needs both speed and strength.
Quyền anh là môn khắc nghiệt, cần cả tốc độ lẫn sức mạnh.
Chi tiết
Cụm hay dùnga boxing match
Họ từbox (v.)boxer (n.)
Môn đối kháng bằng nắm đấm. Võ đài là "a boxing ring"; người thi đấu là "a boxer".
/ˈbɒksə/
n.
võ sĩ quyền anh
The boxer trained hard for months before the big fight.
Võ sĩ tập luyện chăm chỉ nhiều tháng trước trận đấu lớn.
Chi tiết
Họ từbox (v.)boxing (n.)
Người thi đấu quyền anh. "Boxer" cũng là tên một giống chó.
/bɒks/
v.
đấu quyền anh
He learned to box at a local gym near his house.
Anh ấy học đấm bốc ở một phòng tập gần nhà.
Chi tiết
Họ từboxer (n.)boxing (n.)
Động từ "box" = thi đấu quyền anh, khác nghĩa danh từ "box" (cái hộp).
/ˈbɒksɪŋ rɪŋ/
n.
võ đài (quyền anh)
The two boxers stepped into the boxing ring and shook hands.
Hai võ sĩ bước vào võ đài và bắt tay nhau.
Chi tiết
Cụm hay dùngin the boxing ring
Sàn đấu vuông có dây quây quanh. Tuy gọi "ring" (vòng) nhưng thực tế có hình vuông.
/ˈskiːə/
n.
người trượt tuyết
The skier came down the mountain very fast.
Người trượt tuyết lao xuống núi rất nhanh.
Chi tiết
Họ từski (v.)skiing (n.)
Người chơi trượt tuyết. Phát âm /ˈskiːə/. Môn là "skiing"; đi trượt tuyết dùng "go skiing".
/skiː/
v.
trượt tuyết
They went to Japan to ski for the first time last winter.
Họ đến Nhật để trượt tuyết lần đầu vào mùa đông năm ngoái.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo skiinglearn to ski
Họ từskier (n.)skiing (n.)
Ván trượt gọi là "skis". Đi trượt tuyết dùng "go skiing" (KHÔNG nói "play skiing").
/pɪtʃ/
n.
sân (bóng đá)
The players walked onto the pitch as the crowd cheered.
Các cầu thủ bước ra sân trong tiếng cổ vũ của khán giả.
Chi tiết
Đồng nghĩafield
Cụm hay dùnga football pitchon the pitch
Sân cỏ chơi bóng đá (Anh-Anh). Anh-Mỹ gọi "field". Khác "court" (sân tennis/bóng rổ) và "course" (sân golf).
/ˈaɪs ˌhɒki/
n.
môn khúc côn cầu trên băng
Ice hockey is not popular in Viet Nam because we rarely have ice rinks.
Môn khúc côn cầu trên băng không phổ biến ở Việt Nam vì hiếm sân băng.
Chi tiết
Cụm hay dùngplay ice hockeyan ice hockey team
Họ từice (n.)hockey (n.)
Danh từ ghép: ice + hockey. Trọng âm chính rơi vào phần đầu: ˈice hockey.
/rɪŋk/
n.
sân băng
We went to the ice rink at the shopping mall on Sunday.
Chủ nhật chúng tôi đến sân băng trong trung tâm thương mại.
Chi tiết
Cụm hay dùngan ice rinka skating rink
Sân băng để trượt băng hoặc chơi khúc côn cầu. "An ice rink" = sân trượt băng.
/kɔːt/
n.
toà án
The case will go to court next month.
Vụ án sẽ được đưa ra toà vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to courta court case
Nơi quyết định một người có tội hay không. "Go to court" = ra toà.
/kɔːs/
n.
sân gôn; đường đua
The golf course near Da Nang has a wonderful sea view.
Sân gôn gần Đà Nẵng có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga golf coursea race course
Nơi chơi golf gọi là "a golf course" (không phải court hay pitch). "Course" cũng nghĩa "khoá học".
/ˈseɪlɪŋ/
n.
môn đi thuyền buồm
Sailing on Ha Long Bay is a relaxing weekend activity.
Đi thuyền buồm trên Vịnh Hạ Long là hoạt động cuối tuần thư giãn.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo sailing
Họ từsail (v.)sailor (n.)
Điều khiển thuyền buồm trên biển hay hồ. Dùng "go sailing" hoặc "do a bit of sailing".
/ˈseɪlə/
n.
thủy thủ; người chơi thuyền buồm
The sailor checked the wind before leaving the harbour.
Người thủy thủ kiểm tra gió trước khi rời cảng.
Chi tiết
Họ từsail (v.)sailing (n.)
Người điều khiển thuyền buồm, hoặc thuỷ thủ đi biển nói chung.
/seɪl/
v.
đi thuyền, lái thuyền buồm
We sailed across the bay as the sun was setting.
Chúng tôi lái thuyền qua vịnh khi mặt trời lặn.
Chi tiết
Cụm hay dùngsail acrosssail a boat
Họ từsailing (n.)sailor (n.)
Di chuyển bằng thuyền, đặc biệt là thuyền buồm. Danh từ "a sail" = cánh buồm.
/pleɪ/
v.
chơi (môn có bóng hoặc đối kháng)
I play football every Sunday with my classmates.
Tôi chơi bóng đá mỗi Chủ nhật với các bạn cùng lớp.
Chi tiết
She plays basketball twice a week after class.Cô ấy chơi bóng rổ hai lần một tuần sau giờ học.
Cụm hay dùngplay footballplay tennisplay basketball
Dùng "play" với môn có bóng hoặc đội (football, tennis, golf, basketball). KHÔNG nói "play swimming" — bơi dùng "go".
/ɡəʊ/
v.
đi (chơi môn kết thúc bằng -ing)
We go swimming in the lake every summer.
Mùa hè nào chúng tôi cũng đi bơi ở hồ.
Chi tiết
They often go camping in the mountains at the weekend.Cuối tuần họ hay đi cắm trại trên núi.
Cụm hay dùnggo swimminggo skiinggo rock climbinggo camping
Dùng "go" + động từ -ing cho hoạt động: go swimming/skiing/jogging/camping. Đây là điểm ngữ pháp chính của bài.
/duː/
v.
tập, làm (thể thao đi với a bit of / a lot of)
My best friend does a lot of yoga to stay calm.
Bạn thân của tôi tập yoga nhiều để giữ bình tĩnh.
Chi tiết
I did a bit of sailing during the holidays.Tôi có đi thuyền buồm một chút trong kỳ nghỉ.
Cụm hay dùngdo exercisedo yogado a bit ofdo a lot of
Dùng "do" với "a bit of / a lot of" + hoạt động, và với "exercise". So sánh: play (bóng/đội), go (+ -ing), do (a bit of / a lot of).
/ˈkæmpɪŋ/
n.
cắm trại
We went camping near a waterfall in Da Lat last month.
Tháng trước chúng tôi đi cắm trại gần một thác nước ở Đà Lạt.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo camping
Họ từcamp (v.)camp (n.)
Ngủ lều ngoài trời. Dùng "go camping". Lều gọi là "a tent".
/ˈrɒk ˌklaɪmɪŋ/
n.
leo núi đá
Rock climbing looks scary but it is quite safe with the right ropes.
Leo núi đá trông đáng sợ nhưng khá an toàn nếu có dây đúng cách.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo rock climbingdo a bit of rock climbing
Họ từclimb (v.)
Trèo lên vách đá. Dùng "go rock climbing" hoặc "do a bit of rock climbing".
/ˈdʒɒɡɪŋ/
n.
chạy bộ (chậm, thể dục)
My brother enjoys jogging around the park every morning.
Anh trai tôi thích chạy bộ quanh công viên mỗi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo jogging
Họ từjog (v.)
Chạy chậm để rèn sức khoẻ (khác "running" thi đấu). Dùng "go jogging".
/ˈjəʊɡə/
n.
yoga
Doing yoga helps her relax after a long day at work.
Tập yoga giúp cô ấy thư giãn sau một ngày làm việc dài.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo yogaa yoga class
Dùng động từ "do yoga" (không "play" hay "go" yoga). Bộ môn có nguồn gốc từ Ấn Độ.
/dʒɪm/
n.
phòng tập thể dục/thể hình
He goes to the gym three times a week after work.
Anh ấy đến phòng tập ba buổi mỗi tuần sau giờ làm.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the gyma gym membership
Họ từgymnasium (n.)
Rút gọn của "gymnasium"; dạng đầy đủ nghe khá trang trọng và ít dùng khi nói.
/ˌwɜːk ˈaʊt/
v.
tính ra, tìm ra (đáp án)
Can you work out how much we each owe for the meal?
Bạn tính ra được mỗi người phải trả bao nhiêu cho bữa ăn không?
Chi tiết
Đồng nghĩacalculatefigure out
Cụm hay dùngwork out the answer
Cụm động từ, nghĩa như "calculate" nhưng thân mật hơn.
/ˌkiːp ˈfɪt/
phr.
giữ dáng, rèn luyện cho khoẻ
She goes swimming three times a week to keep fit.
Cô ấy đi bơi ba lần một tuần để giữ sức khoẻ.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep fitstay fit
Họ từfit (adj.)fitness (n.)
"Fit" ở đây = khoẻ mạnh, sung sức (không phải "vừa vặn"). Danh từ: fitness.
/fə ˈfʌn/
phr.
cho vui, vì thích
My mum does a bit of jogging just for fun.
Mẹ tôi chạy bộ một chút chỉ cho vui.
Chi tiết
Đồng nghĩafor pleasure
Cụm hay dùngjust for fundo something for fun
Làm việc gì vì thích thú, không vì mục đích khác. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "for pleasure".
/ˈeksəsaɪz/
n.
sự vận động, tập thể dục
Doctors say we should do some exercise every day.
Bác sĩ khuyên chúng ta nên vận động mỗi ngày.
Chi tiết
Cụm hay dùngdo exerciseget some exercisetake exercise
Họ từexercise (v.)
Vận động thể chất cho khoẻ. Dùng động từ "do exercise" (Anh-Anh còn nói "take exercise"). Không đếm được khi mang nghĩa chung.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...