| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ˈfɔːr.mjʊ.leɪt ə plæn/
|
phr. |
xây dựng một kế hoạch
They need to formulate a plan for the project.
Họ cần xây dựng một kế hoạch cho dự án.
Chi tiếtIt's crucial to formulate a plan before starting.Việc xây dựng một kế hoạch trước khi bắt đầu là rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelop a plancreate a strategy
Cụm hay dùngformulate a business planformulate a marketing plan
Dùng trong bối cảnh lập kế hoạch.
|
— |
|
/ˈklærɪfaɪ roʊlz/
|
phr. |
làm rõ vai trò
It's important to clarify roles in a team project.
Việc làm rõ vai trò trong một dự án nhóm là rất quan trọng.
Chi tiếtThey clarify roles to avoid confusion.Họ làm rõ vai trò để tránh nhầm lẫn.
Đồng nghĩadefine rolesexplain roles
Cụm hay dùngclarify team rolesclarify job roles
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/dɪˈtɜːrmɪn praɪˈɔːrɪtiz/
|
phr. |
xác định ưu tiên
They need to determine priorities for the project.
Họ cần xác định ưu tiên cho dự án.
Chi tiếtIt's important to determine priorities in time management.Việc xác định ưu tiên trong quản lý thời gian là rất quan trọng.
Đồng nghĩaset prioritiesdefine priorities
Cụm hay dùngdetermine key prioritiesdetermine project priorities
Dùng trong bối cảnh quản lý.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ˌiːvæljuˈeɪʃənz/
|
phr. |
tiến hành đánh giá
They conduct evaluations of employee performance annually.
Họ tiến hành đánh giá hiệu suất nhân viên hàng năm.
Chi tiếtIt's important to conduct evaluations for program effectiveness.Việc tiến hành đánh giá hiệu quả chương trình là rất quan trọng.
Đồng nghĩaperform evaluationscarry out evaluations
Cụm hay dùngconduct program evaluationsconduct performance evaluations
Thích hợp trong bối cảnh công việc.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ən əˈnæləsɪs/
|
phr. |
tiến hành phân tích
We need to conduct an analysis of the results.
Chúng ta cần tiến hành phân tích kết quả.
Chi tiếtThe team will conduct an analysis of market trends.Nhóm sẽ tiến hành phân tích các xu hướng thị trường.
Đồng nghĩaperform an analysiscarry out an analysis
Cụm hay dùngconduct a detailed analysisconduct a thorough analysis
Thường gặp trong các báo cáo nghiên cứu.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ə trɛnd/
|
phr. |
nhận diện một xu hướng
Analysts can identify a trend in consumer behavior.
Các nhà phân tích có thể nhận diện một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Chi tiếtIt's essential to identify a trend for future planning.Việc nhận diện một xu hướng là rất cần thiết cho việc lập kế hoạch tương lai.
Đồng nghĩaspot a trendrecognize a trend
Cụm hay dùngidentify a significant trendidentify a clear trend
Thường dùng trong phân tích dữ liệu và kinh doanh.
|
— |
|
/əˈdrɛs ə kənˈsɜrn/
|
phr. |
giải quyết một mối lo ngại
The manager will address a concern raised by employees.
Người quản lý sẽ giải quyết một mối lo ngại do nhân viên nêu ra.
Chi tiếtIt's important to address a concern promptly.Điều quan trọng là giải quyết một mối lo ngại kịp thời.
Đồng nghĩatackle a concerndeal with a concern
Cụm hay dùngaddress a serious concernaddress a common concern
Sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp và quản lý.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt æn ˈɒpʃən/
|
phr. |
đánh giá một lựa chọn
We need to evaluate an option before making a decision.
Chúng ta cần đánh giá một lựa chọn trước khi đưa ra quyết định.
Chi tiếtIt's wise to evaluate an option thoroughly.Thật khôn ngoan khi đánh giá một lựa chọn một cách kỹ lưỡng.
Đồng nghĩaassess an optionreview an option
Cụm hay dùngevaluate a viable optionevaluate a practical option
Thường dùng trong quyết định và phân tích.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/
|
phr. |
quản lý một dự án
He will manage a project for the new product launch.
Anh ấy sẽ quản lý một dự án cho việc ra mắt sản phẩm mới.
Chi tiếtIt's important to manage a project effectively.Việc quản lý một dự án hiệu quả là rất quan trọng.
Đồng nghĩaoversee a projectcoordinate a project
Cụm hay dùngmanage a large projectmanage a complex project
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh và phát triển.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ə ˈmiːtɪŋ/
|
phr. |
tiến hành một cuộc họp
I will conduct a meeting with the team tomorrow.
Tôi sẽ tiến hành một cuộc họp với nhóm vào ngày mai.
Chi tiếtIt's essential to conduct a meeting efficiently.Việc tiến hành một cuộc họp một cách hiệu quả là rất cần thiết.
Đồng nghĩahold a meetinglead a meeting
Cụm hay dùngconduct a formal meetingconduct a productive meeting
Thường gặp trong môi trường làm việc.
|
— |
|
/dɪˈfaɪn ə tɜrm/
|
phr. |
định nghĩa một thuật ngữ
The professor will define a term used in the lecture.
Giáo sư sẽ định nghĩa một thuật ngữ được sử dụng trong bài giảng.
Chi tiếtIt's important to define a term clearly in your paper.Rất quan trọng để định nghĩa một thuật ngữ rõ ràng trong bài viết của bạn.
Đồng nghĩaexplain a termclarify a term
Cụm hay dùngdefine a key termdefine a specific term
Thường gặp trong viết luận và báo cáo.
|
— |
|
/prəˈpoʊz ə ˈθɪəri/
|
phr. |
đề xuất một lý thuyết
The scientist will propose a theory about genetic mutations.
Nhà khoa học sẽ đề xuất một lý thuyết về đột biến gen.
Chi tiếtIt's important to propose a theory that can be tested.Rất quan trọng để đề xuất một lý thuyết có thể kiểm chứng.
Đồng nghĩasuggest a theoryput forward a theory
Cụm hay dùngpropose a new theorypropose a competing theory
Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/ˈɔːfər ˌrɛkəˈmɛnˈdeɪʃənz/
|
phr. |
đề xuất các hành động dựa trên phân tích
The report will offer recommendations for improvement.
Báo cáo sẽ đề xuất các khuyến nghị để cải thiện.
Chi tiếtExperts often offer recommendations for best practices.Các chuyên gia thường đưa ra các khuyến nghị cho các phương pháp tốt nhất.
Đồng nghĩaprovide suggestionsmake recommendations
Cụm hay dùngoffer practical recommendationsoffer specific recommendations
Dùng nhiều trong các bài viết phân tích.
|
— |
|
/əˈsɛs ə sɪtʃuˈeɪʃən/
|
phr. |
đánh giá tình trạng hiện tại
It's important to assess a situation before taking action.
Việc đánh giá tình huống trước khi hành động là rất quan trọng.
Chi tiếtHe was asked to assess a situation regarding safety.Anh ấy được yêu cầu đánh giá tình huống liên quan đến an toàn.
Đồng nghĩaevaluate a situationanalyze a situation
Cụm hay dùngassess the current situationassess the financial situation
Thường được dùng trong quản lý và quyết định.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjuleɪt ˈɡaɪdlaɪnz/
|
phr. |
đưa ra quy tắc hoặc hướng dẫn cho người khác
The committee will formulate guidelines for the project.
Ủy ban sẽ đưa ra hướng dẫn cho dự án.
Chi tiếtIt's important to formulate clear guidelines for safety.Việc đưa ra hướng dẫn rõ ràng về an toàn là rất quan trọng.
Đồng nghĩacreate guidelinesestablish guidelines
Cụm hay dùngformulate detailed guidelinesformulate specific guidelines
Thường dùng trong bối cảnh chính sách.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈɪʃuz/
|
phr. |
tìm ra các vấn đề hoặc thách thức.
We need to identify issues in the project early.
Chúng ta cần xác định các vấn đề trong dự án sớm.
Chi tiếtHe was asked to identify issues affecting the team.Anh ấy được yêu cầu xác định các vấn đề ảnh hưởng đến đội.
Đồng nghĩarecognize issuesspot issues
Cụm hay dùngidentify key issuesidentify potential issues
Cụm từ này thường được sử dụng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪfaɪ səˈluːʃənz/
|
phr. |
tìm ra các giải pháp cho các vấn đề.
We need to identify solutions to improve the situation.
Chúng ta cần tìm ra các giải pháp để cải thiện tình hình.
Chi tiếtThe team will identify solutions during the meeting.Nhóm sẽ tìm ra các giải pháp trong cuộc họp.
Đồng nghĩafind solutionsdetermine solutions
Cụm hay dùngidentify effective solutionsidentify innovative solutions
Cụm từ này thường được sử dụng trong giải quyết vấn đề.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ə ˈθɪəri/
|
phr. |
phát triển hoặc cải thiện một ý tưởng khoa học.
Scientists develop a theory to explain their observations.
Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích các quan sát của họ.
Chi tiếtHe worked hard to develop a theory of relativity.Ông đã làm việc chăm chỉ để phát triển lý thuyết tương đối.
Đồng nghĩaformulate a theorycreate a theory
Cụm hay dùngscientific theorytheoretical framework
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/meɪk ən ˈɑːrɡjʊmənt/
|
phr. |
đưa ra lập luận
In her essay, she makes a strong argument for renewable energy.
Trong bài luận của cô, cô đưa ra lập luận vững chắc cho năng lượng tái tạo.
Chi tiếtHe made an argument against the proposal.Anh ấy đã đưa ra lập luận chống lại đề xuất.
Đồng nghĩapresent an argumentput forward an argument
Cụm hay dùngmake a convincing argumentmake a logical argument
Dùng để thể hiện quan điểm trong tranh luận.
|
— |
|
/prəˈpoʊz ə tʃeɪndʒ/
|
phr. |
đề xuất một thay đổi
The committee will propose a change to the policy.
Ủy ban sẽ đề xuất một thay đổi cho chính sách.
Chi tiếtHe proposed a change in the curriculum.Anh ấy đã đề xuất một thay đổi trong chương trình học.
Đồng nghĩasuggest a changerecommend a change
Cụm hay dùngpropose significant changespropose necessary changes
Thường dùng trong bối cảnh lãnh đạo và cải cách.
|
— |
|
/ˈɔːfər ən ˌɛkspləˈneɪʃən/
|
phr. |
đưa ra lời giải thích
The teacher offered an explanation for the difficult problem.
Giáo viên đã đưa ra lời giải thích cho vấn đề khó khăn.
Chi tiếtHe failed to offer an explanation for his actions.Anh ấy không thể đưa ra lời giải thích cho hành động của mình.
Đồng nghĩaprovide an explanationgive an explanation
Cụm hay dùngoffer a clear explanationoffer a detailed explanation
Cụm từ này hữu ích trong các bài nói và viết.
|
— |
|
/ˈfɔːrmjʊleɪt ə ˈpɒlɪsi/
|
phr. |
hình thành chính sách
The government will formulate a policy to address climate change.
Chính phủ sẽ hình thành chính sách để giải quyết biến đổi khí hậu.
Chi tiếtOrganizations need to formulate a policy for remote work.Các tổ chức cần hình thành chính sách cho làm việc từ xa.
Đồng nghĩacreate a policydevelop a policy
Cụm hay dùngformulate a clear policyformulate a comprehensive policy
Thường dùng trong lĩnh vực quản lý và hành chính.
|
— |
| phr. |
làm cho mọi người chú ý đến điều gì
The advertisement aims to draw attention to the new product.
Quảng cáo nhằm thu hút sự chú ý đến sản phẩm mới.
Chi tiếtHe used bright colors to draw attention to his artwork.Anh ấy đã sử dụng màu sáng để thu hút sự chú ý đến tác phẩm của mình.
Đồng nghĩacapture attentionattract attention
Cụm hay dùngdraw public attentiondraw immediate attention
Dùng để chỉ việc thu hút sự chú ý trong giao tiếp.
|
— | |
| phr. |
đối phó với một tình huống khó khăn
We need to address the challenge of climate change.
Chúng ta cần đối phó với thách thức của biến đổi khí hậu.
Chi tiếtThey addressed the challenge by implementing new strategies.Họ đã giải quyết thách thức bằng cách thực hiện các chiến lược mới.
Đồng nghĩatackle a challengeconfront a challenge
Cụm hay dùngaddress significant challengesaddress common challenges
Thường dùng để nói về các vấn đề trong công việc và cuộc sống.
|
— | |
|
/prəˈpoʊz ˌrɛkəmenˈdeɪʃənz/
|
phr. |
đề xuất các hành động dựa trên phân tích hoặc kết quả
The report will propose recommendations for improvement.
Báo cáo sẽ đề xuất các khuyến nghị để cải thiện.
Chi tiếtShe proposed recommendations for better communication.Cô ấy đã đề xuất các khuyến nghị để cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩasuggest recommendationsoffer recommendations
Cụm hay dùngpropose actionable recommendationspropose practical recommendations
Khuyến nghị nên cụ thể và khả thi.
|
— |
|
/ˈaʊtlaɪn ˈfaɪndɪŋz/
|
phr. |
tóm tắt các kết quả chính của nghiên cứu hoặc phân tích
In the report, we will outline findings from the study.
Trong báo cáo, chúng tôi sẽ tóm tắt các kết quả từ nghiên cứu.
Chi tiếtShe outlined findings in her presentation.Cô ấy đã tóm tắt các kết quả trong bài thuyết trình của mình.
Đồng nghĩasummarize findingspresent findings
Cụm hay dùngoutline key findingsoutline research findings
Tóm tắt giúp người đọc dễ hiểu hơn.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ən ˈɪntərvjuː/
|
phr. |
tiến hành một cuộc phỏng vấn để lấy thông tin
The journalist will conduct an interview with the author.
Nhà báo sẽ tiến hành một cuộc phỏng vấn với tác giả.
Chi tiếtIt's important to conduct an interview carefully.Việc tiến hành một cuộc phỏng vấn một cách cẩn thận là rất quan trọng.
Đồng nghĩaperform an interviewcarry out an interview
Cụm hay dùngconduct a job interviewconduct a research interview
Thường dùng trong bối cảnh tuyển dụng hoặc nghiên cứu.
|
— |
|
/ɪˈstæblɪʃ ə ˈfreɪmˌwɜːrk/
|
phr. |
thiết lập một khung cơ bản cho cái gì đó
We need to establish a framework for the project.
Chúng ta cần thiết lập một khung cho dự án.
Chi tiếtEstablishing a framework helps guide our actions.Việc thiết lập một khung giúp hướng dẫn hành động của chúng ta.
Đồng nghĩacreate a frameworkset up a framework
Cụm hay dùngestablish a legal frameworkestablish a conceptual framework
Thường dùng trong các nghiên cứu và dự án.
|
— |
|
/dɪˈfaɪn əbˈdʒɛktɪvz/
|
phr. |
xác định các mục tiêu rõ ràng cho một dự án hoặc nghiên cứu
It's essential to define objectives before starting a project.
Việc xác định mục tiêu là rất cần thiết trước khi bắt đầu một dự án.
Chi tiếtThey defined objectives for the research study.Họ đã xác định mục tiêu cho nghiên cứu.
Đồng nghĩaset objectivesestablish objectives
Cụm hay dùngdefine clear objectivesdefine specific objectives
Xác định mục tiêu giúp hướng dẫn công việc hiệu quả hơn.
|
— |
|
/kənˈdʌkt ən ɪˌvæljʊˈeɪʃən/
|
phr. |
tiến hành đánh giá
We will conduct an evaluation of the program next month.
Chúng tôi sẽ tiến hành đánh giá chương trình vào tháng tới.
Chi tiếtIt's important to conduct an evaluation after every project.Việc tiến hành đánh giá sau mỗi dự án là rất quan trọng.
Đồng nghĩacarry out an evaluationperform an evaluation
Cụm hay dùngconduct a thorough evaluationconduct a regular evaluation
Rất cần thiết trong các dự án học thuật.
|
— |
Đang tải...