Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · psychology

60 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
phr.
hiểu hành vi
Psychologists aim to understand behavior through research.
Các nhà tâm lý học nhằm hiểu hành vi thông qua nghiên cứu.
Chi tiết
Understanding behavior is key to improving relationships.Hiểu hành vi là chìa khóa để cải thiện mối quan hệ.
Đồng nghĩacomprehend actionsgrasp behavior
Cụm hay dùngunderstand human behaviorunderstand social behavior
Thường được dùng trong nghiên cứu tâm lý.
phr.
phân tích hành vi
Therapists analyze behavior to help clients improve.
Các nhà trị liệu phân tích hành vi để giúp khách hàng cải thiện.
Chi tiết
We can analyze behavior patterns to predict outcomes.Chúng ta có thể phân tích các mẫu hành vi để dự đoán kết quả.
Đồng nghĩaexamine actionsstudy behavior
Cụm hay dùnganalyze consumer behavioranalyze social behavior
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
thúc đẩy khả năng phục hồi
Programs promote resilience in young people through support.
Các chương trình thúc đẩy khả năng phục hồi ở giới trẻ thông qua hỗ trợ.
Chi tiết
Schools can promote resilience by teaching coping skills.Các trường học có thể thúc đẩy khả năng phục hồi bằng cách dạy kỹ năng đối phó.
Đồng nghĩaencourage resiliencefoster toughness
Cụm hay dùngpromote emotional resiliencepromote psychological resilience
Cần thiết trong giáo dục và phát triển cá nhân.
phr.
kiểm tra thái độ
Researchers examine attitudes towards mental health.
Các nhà nghiên cứu kiểm tra thái độ đối với sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It’s important to examine attitudes in society.Việc kiểm tra thái độ trong xã hội là rất quan trọng.
Đồng nghĩaanalyze opinionsstudy attitudes
Cụm hay dùngexamine public attitudesexamine personal attitudes
Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.
phr.
nhận diện mục tiêu
Counselors help clients identify goals for personal development.
Các nhà tư vấn giúp khách hàng nhận diện mục tiêu cho sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
It's important to identify goals for successful therapy.Việc nhận diện mục tiêu là rất quan trọng cho liệu pháp thành công.
Đồng nghĩaset objectivesdetermine aims
Cụm hay dùngidentify personal goalsidentify career goals
Thường dùng trong tư vấn và phát triển cá nhân.
/dɪˈvɛl.əp ˈkoʊ.pɪŋ ˈstræt.ə.dʒiz/
phr.
phát triển các chiến lược đối phó
It's important to develop coping strategies for difficult situations.
Việc phát triển các chiến lược đối phó cho những tình huống khó khăn là rất quan trọng.
Chi tiết
Therapists help patients develop coping strategies.Các nhà trị liệu giúp bệnh nhân phát triển các chiến lược đối phó.
Đồng nghĩacreate methodsformulate techniques
Cụm hay dùngeffective coping strategieshealthy coping strategies
Thường sử dụng trong tâm lý học.
/ˈriːɪnˌfɔːrs ˈpɒzɪtɪv bɪˈheɪvjər/
phr.
củng cố hành vi tích cực
Teachers reinforce positive behavior in the classroom.
Giáo viên củng cố hành vi tích cực trong lớp học.
Chi tiết
Parents should reinforce positive behavior at home.Cha mẹ nên củng cố hành vi tích cực ở nhà.
Đồng nghĩastrengthen positive actionspromote good behavior
Cụm hay dùngreinforce positive attitudesreinforce positive habits
Quan trọng trong giáo dục và tâm lý.
/ˌʌndərˈstænd ɪˈmoʊʃənz/
phr.
hiểu cảm xúc
It's important to understand emotions in relationships.
Việc hiểu cảm xúc trong các mối quan hệ là rất quan trọng.
Chi tiết
Understanding emotions can improve communication.Hiểu cảm xúc có thể cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩacomprehend feelingsrecognize emotions
Cụm hay dùngunderstand feelingsunderstand reactions
Cần thiết trong tâm lý học.
/ˈvælɪˌdeɪt ˈfiːlɪŋz/
phr.
xác thực cảm xúc
Therapists help clients validate feelings during sessions.
Nhà trị liệu giúp khách hàng xác thực cảm xúc trong các buổi trị liệu.
Chi tiết
It's crucial to validate feelings in a relationship.Việc xác thực cảm xúc trong một mối quan hệ là rất quan trọng.
Đồng nghĩaacknowledge emotionsaffirm feelings
Cụm hay dùngvalidate feelings effectivelyvalidate feelings of others
Cụm từ này rất quan trọng trong tâm lý học.
/əˈdrɛs ˈkɒn.flɪkts/
phr.
giải quyết xung đột
It's essential to address conflicts in a team effectively.
Việc giải quyết xung đột trong một nhóm một cách hiệu quả là rất cần thiết.
Chi tiết
They need to address conflicts before they escalate.Họ cần giải quyết xung đột trước khi chúng leo thang.
Đồng nghĩaresolve disputessettle disagreements
Cụm hay dùngaddress conflicts calmlyaddress conflicts openly
Quan trọng trong giao tiếp và quản lý nhóm.
/ɪnˈhæns ˌsɛlf əˈwɛrnəs/
phr.
tăng cường nhận thức về bản thân
Journaling can enhance self-awareness and personal growth.
Việc viết nhật ký có thể tăng cường nhận thức về bản thân và sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Meditation helps to enhance self-awareness.Thiền giúp tăng cường nhận thức về bản thân.
Đồng nghĩaimprove self-knowledgeboost self-awareness
Cụm hay dùngenhance self-esteemenhance self-confidence
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tâm lý học.
/ɪkˈsplɔːr ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
phr.
khám phá động lực
Psychologists explore motivations for behavior.
Các nhà tâm lý học khám phá động lực cho hành vi.
Chi tiết
It's important to explore motivations in therapy.Việc khám phá động lực trong liệu pháp là rất quan trọng.
Đồng nghĩainvestigate reasonsanalyze motivations
Cụm hay dùngexplore personal motivationsexplore intrinsic motivations
Thường dùng trong nghiên cứu tâm lý.
/ˌaɪdɛnˈtɪfaɪ ˈtrɪɡərz/
phr.
xác định các yếu tố kích thích
Therapists help clients identify triggers for their anxiety.
Các nhà trị liệu giúp khách hàng xác định các yếu tố kích thích lo âu của họ.
Chi tiết
Identifying triggers is crucial for managing stress.Xác định các yếu tố kích thích là rất quan trọng để quản lý căng thẳng.
Đồng nghĩarecognize triggersidentify causes
Cụm hay dùngidentify stressorsidentify emotions
Thường dùng trong trị liệu tâm lý.
/ˈɪn.tər.pɪt bɪˈheɪ.vjər/
phr.
giải thích hành vi
Psychologists interpret behavior to understand mental states.
Các nhà tâm lý học giải thích hành vi để hiểu trạng thái tâm lý.
Chi tiết
It's crucial to interpret behavior in context.Việc giải thích hành vi trong ngữ cảnh là rất quan trọng.
Đồng nghĩaexplain actionsunderstand behavior
Cụm hay dùnginterpret behavior accuratelyinterpret behavior patterns
Thường dùng trong tâm lý học và phân tích xã hội.
/ˈrɛkəɡnaɪz ˈsɪmptəmz/
phr.
nhận diện triệu chứng
Doctors can recognize symptoms of depression.
Bác sĩ có thể nhận diện triệu chứng của bệnh trầm cảm.
Chi tiết
It's important to recognize symptoms early.Việc nhận diện triệu chứng sớm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaidentify signsspot symptoms
Cụm hay dùngrecognize early symptomsrecognize common symptoms
Cụm từ này thường được sử dụng trong y học và tâm lý học.
/ˌriːɪnˈfɔːrs kəˈnɛkʃənz/
phr.
tăng cường kết nối
Social activities can reinforce connections among friends.
Các hoạt động xã hội có thể tăng cường kết nối giữa bạn bè.
Chi tiết
We need to reinforce connections within our community.Chúng ta cần tăng cường kết nối trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩastrengthen relationshipsenhance bonds
Cụm hay dùngreinforce social connectionsreinforce emotional connections
Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và tâm lý.
/ˈvælɪdeɪt ɪkˈspɪərɪənz/
phr.
xác thực trải nghiệm
It's important to validate experiences in therapy.
Việc xác thực trải nghiệm trong trị liệu là rất quan trọng.
Chi tiết
Validating experiences helps clients feel understood.Xác thực trải nghiệm giúp khách hàng cảm thấy được hiểu.
Đồng nghĩaaffirm experiencesacknowledge feelings
Cụm hay dùngvalidate emotionsvalidate feelings
Cần thiết trong trị liệu tâm lý.
/ˈænəˌlaɪz ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
phr.
phân tích động lực
Psychologists analyze motivations to understand behavior.
Các nhà tâm lý học phân tích động lực để hiểu hành vi.
Chi tiết
It's essential to analyze motivations for better decision-making.Việc phân tích động lực là cần thiết để đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩaexamine reasonsstudy motivations
Cụm hay dùnganalyze motivations deeplyanalyze motivations carefully
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu tâm lý.
/dɪˈvɛl.əp ˈɪn.saɪt/
phr.
phát triển cái nhìn sâu sắc
Therapy can help you develop insight into your feelings.
Liệu pháp có thể giúp bạn phát triển cái nhìn sâu sắc về cảm xúc của mình.
Chi tiết
She developed insight through self-reflection.Cô ấy đã phát triển cái nhìn sâu sắc thông qua việc tự suy ngẫm.
Đồng nghĩagain understandingachieve awareness
Cụm hay dùngdevelop personal insightdevelop insight into issues
Rất quan trọng trong quá trình tự nhận thức.
/səˈpɔrt tʃeɪndʒ/
phr.
hỗ trợ thay đổi
Therapists support change in their clients' lives.
Nhà trị liệu hỗ trợ thay đổi trong cuộc sống của khách hàng.
Chi tiết
Programs aim to support change in behavior.Các chương trình nhằm hỗ trợ thay đổi hành vi.
Đồng nghĩafacilitate changeassist transformation
Cụm hay dùngsupport positive changesupport behavioral change
Thường sử dụng trong ngữ cảnh tâm lý học và phát triển bản thân.
/dɪsˈkʌvər pəˈtɛnʃəl/
phr.
khám phá tiềm năng
Coaching can help individuals discover potential.
Huấn luyện có thể giúp cá nhân khám phá tiềm năng.
Chi tiết
Education is key to discovering potential.Giáo dục là chìa khóa để khám phá tiềm năng.
Đồng nghĩauncover abilitiesrealize potential
Cụm hay dùngdiscover hidden potentialdiscover personal potential
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và phát triển cá nhân.
/rɪˈflɛkt ɒn ɪkˈspɪərɪənsɪz/
phr.
suy ngẫm về trải nghiệm
She likes to reflect on experiences from her travels.
Cô ấy thích suy ngẫm về những trải nghiệm từ những chuyến đi của mình.
Chi tiết
It's helpful to reflect on experiences to learn.Suy ngẫm về trải nghiệm để học hỏi là rất hữu ích.
Đồng nghĩathink about experiencesconsider past events
Cụm hay dùngreflect on personal experiencesreflect on life experiences
Thường dùng trong bối cảnh tự phát triển.
/ˌɪntərˈprɛt ˈfiːlɪŋz/
phr.
giải thích cảm xúc
It's helpful to interpret feelings in a relationship.
Việc giải thích cảm xúc trong một mối quan hệ là rất hữu ích.
Chi tiết
Interpreting feelings can improve emotional intelligence.Giải thích cảm xúc có thể cải thiện trí tuệ cảm xúc.
Đồng nghĩaexplain feelingsunderstand emotions
Cụm hay dùnginterpret emotionsinterpret reactions
Cần thiết trong tâm lý học.
/ˈrɛkəɡnaɪz strɛŋkθs/
phr.
nhận ra điểm mạnh
It's important to recognize strengths in team members.
Việc nhận ra điểm mạnh của các thành viên trong nhóm là quan trọng.
Chi tiết
She helps clients recognize strengths during counseling.Cô ấy giúp khách hàng nhận ra điểm mạnh trong quá trình tư vấn.
Đồng nghĩaacknowledge strengthsidentify skills
Cụm hay dùngrecognize strengths clearlyrecognize strengths in others
Cụm từ này thường dùng trong tâm lý học và phát triển bản thân.
/ˈæn.ə.laɪz ˈaʊt.kʌmz/
phr.
phân tích kết quả
It's crucial to analyze outcomes of the project.
Việc phân tích kết quả của dự án là rất quan trọng.
Chi tiết
They analyze outcomes to improve future strategies.Họ phân tích kết quả để cải thiện các chiến lược trong tương lai.
Đồng nghĩaevaluate resultsassess outcomes
Cụm hay dùnganalyze research outcomesanalyze business outcomes
Rất cần thiết trong nghiên cứu và quản lý.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn rɪˈflɛkʃən/
phr.
tham gia vào suy ngẫm
Many people engage in reflection to understand their life choices.
Nhiều người tham gia vào suy ngẫm để hiểu rõ lựa chọn trong cuộc sống của họ.
Chi tiết
Engaging in reflection can lead to personal growth.Tham gia vào suy ngẫm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩacontemplateponder
Cụm hay dùngdeep reflectionengage in self-reflection
Cụm từ này thường được dùng trong bối cảnh tâm lý học.
/ˌriːɪnˈfɔrs ˈlɜrnɪŋ/
phr.
củng cố việc học
Games can reinforce learning in the classroom.
Các trò chơi có thể củng cố việc học trong lớp.
Chi tiết
Reinforcing learning helps students retain information.Củng cố việc học giúp học sinh nhớ thông tin lâu hơn.
Đồng nghĩasupport learningenhance education
Cụm hay dùngreinforce knowledgereinforce skills
Thường dùng trong giáo dục.
/ˈnævɪˌɡeɪt rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
điều hướng mối quan hệ
It's essential to navigate relationships wisely.
Việc điều hướng mối quan hệ một cách khôn ngoan là rất cần thiết.
Chi tiết
They learned to navigate relationships through communication.Họ đã học cách điều hướng mối quan hệ qua giao tiếp.
Đồng nghĩamanage relationshipshandle connections
Cụm hay dùngnavigate relationships effectivelynavigate relationships carefully
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh tâm lý xã hội.
/ˈbæl.əns ɪˈmoʊ.ʃənz/
phr.
cân bằng cảm xúc
Practicing mindfulness helps to balance emotions.
Thực hành chánh niệm giúp cân bằng cảm xúc.
Chi tiết
He struggles to balance emotions during stressful times.Anh ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng cảm xúc trong những lúc căng thẳng.
Đồng nghĩamanage feelingsregulate emotions
Cụm hay dùngbalance emotions effectivelybalance emotions during conflict
Quan trọng trong tâm lý học và sức khỏe tinh thần.
/siːk səˈpɔrt/
phr.
tìm kiếm hỗ trợ
It's okay to seek support when feeling overwhelmed.
Không sao khi tìm kiếm hỗ trợ khi cảm thấy quá tải.
Chi tiết
Many people seek support from friends during tough times.Nhiều người tìm kiếm sự hỗ trợ từ bạn bè trong những lúc khó khăn.
Đồng nghĩaask for helplook for assistance
Cụm hay dùngseek emotional supportseek professional support
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh tâm lý học và sức khỏe.
/ˈmænɪdʒ ənˈzaɪəti/
phr.
quản lý lo âu
She learned to manage anxiety through meditation.
Cô ấy đã học cách quản lý lo âu qua thiền.
Chi tiết
Effective strategies can help manage anxiety levels.Các chiến lược hiệu quả có thể giúp quản lý mức độ lo âu.
Đồng nghĩacontrol anxietyreduce anxiety
Cụm hay dùngmanage stressmanage feelings
Cụm từ này thường được sử dụng trong các tình huống liên quan đến sức khỏe tâm thần.
/ˈrɛk.əɡ.naɪz ˈtʃæl.ɪndʒɪz/
phr.
nhận ra những thách thức
We must recognize challenges in mental health care.
Chúng ta phải nhận ra những thách thức trong chăm sóc sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
It's vital to recognize challenges faced by students.Việc nhận ra những thách thức mà học sinh gặp phải là rất quan trọng.
Đồng nghĩaidentify challenges
Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh đánh giá và cải tiến.
/ˈmæn.ɪdʒ ɪˈmoʊ.ʃənz/
phr.
quản lý cảm xúc
Learning to manage emotions is key to mental health.
Học cách quản lý cảm xúc là chìa khóa cho sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Therapy can help individuals manage emotions better.Liệu pháp có thể giúp cá nhân quản lý cảm xúc tốt hơn.
Đồng nghĩacontrol emotions
Cụm từ này quan trọng trong trị liệu và phát triển cá nhân.
/əˈdrɛs ˈstɪɡ.mə/
phr.
giải quyết sự kỳ thị
We need to address stigma surrounding mental health.
Chúng ta cần giải quyết sự kỳ thị liên quan đến sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Programs aim to address stigma in the community.Các chương trình nhằm giải quyết sự kỳ thị trong cộng đồng.
Đồng nghĩacombat stigma
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch nâng cao nhận thức.
/ɪnˈhæns ˈɛmpəθi/
phr.
tăng cường khả năng hiểu cảm xúc của người khác
Workshops can enhance empathy among team members.
Các buổi hội thảo có thể tăng cường sự đồng cảm giữa các thành viên trong nhóm.
Chi tiết
Reading literature can enhance empathy for diverse perspectives.Đọc văn học có thể tăng cường sự đồng cảm đối với các quan điểm đa dạng.
Đồng nghĩaincrease compassionboost understanding
Cụm hay dùngenhance empathyenhance compassion
Rất hữu ích trong bối cảnh giao tiếp xã hội.
/ɪnˈkriːs rɪˈzɪljəns/
phr.
tăng cường khả năng phục hồi sau khó khăn
Therapists help clients increase resilience in tough situations.
Các nhà trị liệu giúp khách hàng tăng cường khả năng phục hồi trong tình huống khó khăn.
Chi tiết
Increasing resilience can lead to better mental health outcomes.Tăng cường khả năng phục hồi có thể dẫn đến kết quả sức khỏe tâm thần tốt hơn.
Đồng nghĩaboost toughnessenhance durability
Cụm hay dùngincrease resilienceincrease adaptability
Thường được sử dụng trong các chương trình phát triển cá nhân.
/prəˈmoʊt ˌsɛlfɪˈstim/
phr.
khuyến khích hình ảnh tích cực về bản thân
Activities that promote self-esteem are essential for children.
Các hoạt động khuyến khích lòng tự trọng là rất quan trọng đối với trẻ em.
Chi tiết
Promoting self-esteem can improve mental health outcomes.Khuyến khích lòng tự trọng có thể cải thiện kết quả sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaboost confidenceenhance self-worth
Cụm hay dùngpromote self-esteempromote self-worth
Thường được sử dụng trong giáo dục và trị liệu.
/ˌʌndərˈstænd ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
hiểu được điều gì thúc đẩy hành động của ai đó
Teachers aim to understand motivation behind students' behaviors.
Giáo viên nhằm hiểu động lực đứng sau hành vi của học sinh.
Chi tiết
Understanding motivation is crucial for effective leadership.Hiểu động lực là rất quan trọng cho sự lãnh đạo hiệu quả.
Đồng nghĩagrasp driving forcescomprehend incentives
Cụm hay dùngunderstand motivationunderstand drives
Hữu ích trong bối cảnh giáo dục và quản lý.
/ˈrɛkəɡnaɪz əˈtʃivmənts/
phr.
công nhận và kỷ niệm thành công
Schools should recognize achievements of their students.
Các trường học nên công nhận thành tích của học sinh.
Chi tiết
Recognizing achievements boosts morale in the workplace.Công nhận thành tích nâng cao tinh thần làm việc trong nơi làm việc.
Đồng nghĩaacknowledge successescelebrate accomplishments
Cụm hay dùngrecognize achievementsrecognize contributions
Rất quan trọng trong giáo dục và công việc.
/ɪnˈtɜːrprɪt ˈaʊtˌkʌmz/
phr.
giải thích kết quả của một nghiên cứu hoặc tình huống
Researchers interpret outcomes to draw conclusions from their studies.
Các nhà nghiên cứu giải thích kết quả để rút ra kết luận từ nghiên cứu của họ.
Chi tiết
Interpreting outcomes is key to improving future practices.Giải thích kết quả là chìa khóa để cải thiện các thực hành trong tương lai.
Đồng nghĩaexplain resultsanalyze findings
Cụm hay dùnginterpret outcomesinterpret results
Hữu ích trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.
/ˈvælɪˌdeɪt ɪˈmoʊʃənz/
phr.
công nhận và chấp nhận cảm xúc của ai đó
Therapists aim to validate emotions to help clients feel understood.
Các nhà trị liệu nhằm mục đích công nhận cảm xúc để giúp khách hàng cảm thấy được thấu hiểu.
Chi tiết
It's important to validate emotions in a supportive environment.Điều quan trọng là công nhận cảm xúc trong một môi trường hỗ trợ.
Đồng nghĩaacknowledge feelingsaccept emotions
Cụm hay dùngvalidate personal emotionsvalidate emotional responses
Thích hợp trong việc hỗ trợ tâm lý.
/ɪɡˈzæmɪn ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
phr.
phân tích lý do đứng sau hành động
Counselors help clients examine motivations for their behaviors.
Nhà tư vấn giúp khách hàng phân tích lý do cho hành vi của họ.
Chi tiết
It's useful to examine motivations when setting goals.Thật hữu ích khi phân tích lý do khi đặt mục tiêu.
Đồng nghĩaanalyze reasonsstudy drivers
Cụm hay dùngexamine personal motivationsexamine intrinsic motivations
Thích hợp trong phân tích tâm lý.
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌsɛlf-rɪˈflɛkʃən/
phr.
khuyến khích suy nghĩ về suy nghĩ và cảm xúc của bản thân
Therapists encourage self-reflection in their sessions.
Các nhà trị liệu khuyến khích sự tự suy ngẫm trong các buổi trị liệu.
Chi tiết
Journaling can encourage self-reflection and personal growth.Viết nhật ký có thể khuyến khích sự tự suy ngẫm và phát triển cá nhân.
Đồng nghĩapromote introspectionfoster self-examination
Cụm hay dùngencourage deep self-reflectionencourage meaningful self-reflection
Thích hợp khi nói về phát triển bản thân.
/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈbærɪrz/
phr.
nhận diện các rào cản ngăn cản sự tiến bộ
Counselors help clients identify barriers to their goals.
Các nhà tư vấn giúp khách hàng nhận diện các rào cản đối với mục tiêu của họ.
Chi tiết
It's crucial to identify barriers in communication.Điều quan trọng là nhận diện các rào cản trong giao tiếp.
Đồng nghĩarecognize obstaclesspot hindrances
Cụm hay dùngidentify personal barriersidentify communication barriers
Thích hợp khi thảo luận về sự tiến bộ.
/ˈmænɪdʒ ˈkɒnflɪkt/
phr.
quản lý xung đột
It's essential to manage conflict in the workplace.
Quản lý xung đột trong nơi làm việc là rất cần thiết.
Chi tiết
Effective leaders know how to manage conflict.Những nhà lãnh đạo hiệu quả biết cách quản lý xung đột.
Đồng nghĩaresolve conflict
Cụm hay dùngmanage interpersonal conflictmanage workplace conflict
Rất quan trọng trong môi trường làm việc.
/dɪˈvɛləp əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển nhận thức
Programs aim to develop awareness of mental health issues.
Các chương trình nhằm phát triển nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Developing awareness is the first step to change.Phát triển nhận thức là bước đầu tiên để thay đổi.
Đồng nghĩaraise awareness
Cụm hay dùngdevelop social awarenessdevelop cultural awareness
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của việc nhận thức.
/ɪmˈpruːv ˈwɛlˌbiːɪŋ/
phr.
cải thiện sức khỏe và hạnh phúc
Programs aim to improve well-being in communities.
Các chương trình nhằm cải thiện sức khỏe và hạnh phúc trong cộng đồng.
Chi tiết
Exercise can significantly improve well-being.Tập thể dục có thể cải thiện đáng kể sức khỏe và hạnh phúc.
Đồng nghĩaenhance quality of lifeboost happiness
Cụm hay dùngimprove mental healthimprove quality of life
Cụm từ này thường dùng trong sức khỏe và tâm lý học.
/ɪmˈpruːv rɪˈleɪʃənʃɪps/
phr.
cải thiện mối quan hệ
Counseling can help improve relationships between family members.
Tư vấn có thể giúp cải thiện mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
Chi tiết
Improving relationships is essential for a happy life.Cải thiện mối quan hệ là điều cần thiết cho một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaenhance relationshipsstrengthen connections
Cụm hay dùngimprove communicationimprove teamwork
Rất hữu ích trong các tình huống xã hội và nghề nghiệp.
/ˈrɛkəɡnaɪz pəˈtɛnʃəl/
phr.
nhận ra tiềm năng
Teachers should recognize potential in all students.
Giáo viên nên nhận ra tiềm năng ở tất cả học sinh.
Chi tiết
It's vital to recognize potential in the workplace.Việc nhận ra tiềm năng trong nơi làm việc là rất quan trọng.
Đồng nghĩaacknowledge talentidentify abilities
Cụm hay dùngrecognize achievementsrecognize contributions
Cụm từ này thường được sử dụng trong giáo dục và công việc.
/ɪnˈkriːs ˈɛmpəθi/
phr.
tăng cường sự đồng cảm
Programs can increase empathy among participants.
Các chương trình có thể tăng cường sự đồng cảm giữa những người tham gia.
Chi tiết
Reading literature can increase empathy for different perspectives.Đọc văn học có thể tăng cường sự đồng cảm với các quan điểm khác nhau.
Đồng nghĩaenhance understandingboost compassion
Cụm hay dùngincrease awarenessincrease understanding
Rất quan trọng trong giao tiếp và quan hệ xã hội.
/aɪˈdɛntɪfaɪ strɛŋkθs/
phr.
xác định điểm mạnh
Coaching can help individuals identify strengths.
Huấn luyện có thể giúp cá nhân xác định điểm mạnh.
Chi tiết
It's important to identify strengths for career development.Xác định điểm mạnh là rất quan trọng cho sự phát triển nghề nghiệp.
Đồng nghĩarecognize abilitiesdetermine strengths
Cụm hay dùngidentify weaknessesidentify talents
Giúp phát triển bản thân.
/ˈrɛkəɡnaɪz ɪˈmoʊʃənz/
phr.
nhận diện cảm xúc
Learning to recognize emotions is key to emotional intelligence.
Học cách nhận diện cảm xúc là chìa khóa cho trí thông minh cảm xúc.
Chi tiết
Therapists help clients recognize emotions in themselves and others.Các nhà trị liệu giúp khách hàng nhận diện cảm xúc trong bản thân và người khác.
Đồng nghĩaidentify feelingsacknowledge emotions
Cụm hay dùngrecognize feelingsrecognize needs
Giúp cải thiện khả năng giao tiếp.
/ˌʌndərˈstænd niːdz/
phr.
hiểu nhu cầu
Counselors must understand needs of their clients.
Các nhà tư vấn phải hiểu nhu cầu của khách hàng.
Chi tiết
Understanding needs is vital for effective therapy.Hiểu nhu cầu là điều quan trọng trong liệu pháp hiệu quả.
Đồng nghĩacomprehend needs
Cụm hay dùngunderstand client needsunderstand emotional needs
Cụm này thường dùng trong tư vấn và trị liệu.
/ˌriː.ɪnˈfɔːrs bɪˈliːfs/
phr.
củng cố niềm tin
Family can reinforce beliefs about success.
Gia đình có thể củng cố niềm tin về thành công.
Chi tiết
Media often reinforce beliefs about beauty standards.Truyền thông thường củng cố niềm tin về tiêu chuẩn sắc đẹp.
Đồng nghĩastrengthen beliefs
Cụm hay dùngreinforce valuesreinforce attitudes
Dùng trong ngữ cảnh xã hội và văn hóa.
/kənˈfrʌnt fɪrz/
phr.
đối mặt với nỗi sợ
Therapy encourages individuals to confront fears.
Trị liệu khuyến khích cá nhân đối mặt với nỗi sợ.
Chi tiết
To overcome challenges, you must confront fears head-on.Để vượt qua thử thách, bạn phải đối mặt với nỗi sợ một cách trực diện.
Đồng nghĩaface fears
Cụm hay dùngconfront challengesconfront anxiety
Thường dùng trong trị liệu và phát triển bản thân.
/ɪkˈsplɔːr bɪˈheɪvjər/
phr.
khám phá hành vi
Psychologists often explore behavior to understand human actions.
Các nhà tâm lý học thường khám phá hành vi để hiểu hành động của con người.
Chi tiết
They explore behavior patterns in children to guide education.Họ khám phá các mẫu hành vi ở trẻ em để hướng dẫn giáo dục.
Đồng nghĩainvestigate behaviorexamine actions
Cụm hay dùngexplore behavior patternsexplore human behavior
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu tâm lý.
/əˈsɛs ˈpɜːrsənəlɪti/
phr.
đánh giá tính cách
Therapists assess personality to tailor treatment plans.
Các nhà trị liệu đánh giá tính cách để điều chỉnh kế hoạch điều trị.
Chi tiết
They assess personality through various tests and interviews.Họ đánh giá tính cách qua nhiều bài kiểm tra và phỏng vấn.
Đồng nghĩaevaluate characterjudge personality
Cụm hay dùngassess personality traitsassess personality types
Thường sử dụng trong các bài kiểm tra tâm lý.
/dɪˈvɛləp ɪnˈtjuːɪʃən/
phr.
phát triển trực giác
She learned to develop intuition through experience.
Cô ấy học cách phát triển trực giác qua kinh nghiệm.
Chi tiết
Developing intuition can improve decision-making.Phát triển trực giác có thể cải thiện khả năng ra quyết định.
Đồng nghĩacultivate intuitionenhance instinct
Cụm hay dùngdevelop strong intuitiondevelop intuitive skills
Trực giác thường liên quan đến cảm xúc.
/ˈmænɪdʒ bɪˈheɪvjər/
phr.
kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến hành động của cá nhân
Teachers need to manage behavior in the classroom.
Giáo viên cần quản lý hành vi trong lớp học.
Chi tiết
Parents should learn how to manage behavior effectively.Cha mẹ nên học cách quản lý hành vi một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacontrol behaviorinfluence conduct
Cụm hay dùngmanage student behaviormanage aggressive behavior
Quản lý hành vi giúp duy trì trật tự.
/dɪsˈkʌvər strɛŋθs/
phr.
nhận diện khả năng và tài năng cá nhân
Therapy can help individuals discover strengths.
Liệu pháp có thể giúp cá nhân nhận diện điểm mạnh.
Chi tiết
Workshops encourage participants to discover strengths.Các buổi hội thảo khuyến khích người tham gia tìm ra điểm mạnh.
Đồng nghĩaidentify strengthsuncover talents
Cụm hay dùngdiscover hidden strengthsdiscover personal strengths
Nhận diện điểm mạnh giúp phát triển bản thân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...