| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| phr. |
đặc điểm thiết kế
The engineer provided detailed design specifications.
Kỹ sư đã cung cấp các đặc điểm thiết kế chi tiết.
Chi tiếtDesign specifications are crucial for project success.Các đặc điểm thiết kế là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩadesign requirementsspecification details
Cụm hay dùngdraft design specificationsreview design specifications
Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật.
|
— | |
| phr. |
kỹ sư dự án
Engineer projects require teamwork and planning.
Kỹ sư dự án yêu cầu làm việc nhóm và lập kế hoạch.
Chi tiếtHe is known for engineer projects in renewable energy.Anh ấy nổi tiếng với các dự án kỹ sư trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaproject engineering
Cụm hay dùngmanage engineer projectssuccessful engineer projects
Cần kỹ năng quản lý tốt.
|
— | |
|
/kriˈeɪt ˈproʊtaɪp/
|
phr. |
tạo mẫu
Engineers create prototypes to test new ideas.
Kỹ sư tạo mẫu để thử nghiệm các ý tưởng mới.
Chi tiếtPrototypes help in refining product designs.Các mẫu thử giúp cải tiến thiết kế sản phẩm.
Đồng nghĩadesign prototypesdevelop models
Cụm hay dùngfunctional prototypesinitial prototypes
Cụm từ này thường dùng trong ngành kỹ thuật.
|
— |
| phr. |
thực hiện hệ thống
We need to implement systems for better efficiency.
Chúng ta cần thực hiện hệ thống để nâng cao hiệu quả.
Chi tiếtImplementing systems can streamline operations.Việc thực hiện hệ thống có thể tối ưu hóa quy trình.
Đồng nghĩaexecute systems
Cụm hay dùngimplement new systemsimplement management systems
Thường dùng trong bối cảnh công nghệ và quản lý.
|
— | |
| phr. |
đánh giá thiết kế
We need to evaluate designs before finalizing the project.
Chúng ta cần đánh giá thiết kế trước khi hoàn thiện dự án.
Chi tiếtEvaluating designs helps improve the final product.Đánh giá thiết kế giúp cải thiện sản phẩm cuối cùng.
Đồng nghĩaassess designs
Cụm hay dùngcritically evaluate designsevaluate design effectiveness
Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật và thiết kế.
|
— | |
| phr. |
kiểm tra vật liệu
We need to test materials before construction.
Chúng ta cần kiểm tra vật liệu trước khi xây dựng.
Chi tiếtTesting materials ensures safety and durability.Kiểm tra vật liệu đảm bảo an toàn và độ bền.
Đồng nghĩaevaluate materialsassess materials
Cụm hay dùngtest materials thoroughlytest materials for durability
Rất quan trọng trong xây dựng và sản xuất.
|
— | |
| phr. |
đổi mới công nghệ
Innovate technology to solve modern problems.
Đổi mới công nghệ để giải quyết các vấn đề hiện đại.
Chi tiếtCompanies must innovate technology to stay competitive.Các công ty phải đổi mới công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.
Đồng nghĩatechnology advancement
Cụm hay dùnginnovate technology solutionsdrive technology innovation
Rất quan trọng trong ngành công nghiệp.
|
— | |
|
/prəˈduːs rɪˈpɔrts/
|
phr. |
sản xuất báo cáo
We need to produce reports for our project.
Chúng ta cần sản xuất báo cáo cho dự án của mình.
Chi tiếtProducing reports is essential for effective communication.Sản xuất báo cáo là rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩagenerate reportscompile reports
Cụm hay dùngdetailed reportsannual reports
Cụm từ này thường dùng trong công việc văn phòng.
|
— |
| phr. |
kiểm soát quy trình
It's important to control processes to ensure quality.
Việc kiểm soát quy trình là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng.
Chi tiếtControl processes can reduce errors in production.Kiểm soát quy trình có thể giảm thiểu lỗi trong sản xuất.
Đồng nghĩamanage processes
Cụm hay dùngcontrol production processescontrol quality processes
Liên quan đến quản lý và sản xuất.
|
— | |
| phr. |
tích hợp hệ thống
Integrating systems can improve efficiency and productivity.
Tích hợp hệ thống có thể cải thiện hiệu quả và năng suất.
Chi tiếtThe team is working to integrate systems for better communication.Nhóm đang làm việc để tích hợp hệ thống nhằm cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩacombine systems
Cụm hay dùngseamlessly integrate systemsintegrate legacy systems
Thường dùng trong ngữ cảnh công nghệ thông tin.
|
— | |
| phr. |
nâng cấp công nghệ
Companies must upgrade technology to stay competitive.
Các công ty phải nâng cấp công nghệ để giữ vững tính cạnh tranh.
Chi tiếtUpgrading technology can lead to greater efficiency.Nâng cấp công nghệ có thể dẫn đến hiệu quả cao hơn.
Đồng nghĩaenhance technologyupdate technology
Cụm hay dùngupgrade technology systemsupgrade technology infrastructure
Liên quan đến sự phát triển và đổi mới.
|
— | |
| phr. |
lắp đặt thiết bị
They will install equipment next week.
Họ sẽ lắp đặt thiết bị vào tuần tới.
Chi tiếtInstalling equipment requires technical skills.Lắp đặt thiết bị yêu cầu kỹ năng kỹ thuật.
Đồng nghĩaset up equipment
Cụm hay dùnginstall new equipmentinstall safety equipment
Cần chú ý đến quy trình an toàn.
|
— | |
|
/tɛst ˈsɪstəmz/
|
phr. |
kiểm tra hệ thống
We need to test systems before implementation.
Chúng ta cần kiểm tra hệ thống trước khi triển khai.
Chi tiếtTesting systems ensures they work properly.Kiểm tra hệ thống đảm bảo chúng hoạt động đúng cách.
Đồng nghĩaevaluate systemsassess systems
Cụm hay dùngthoroughly test systemstest new systems
Cụm từ này phổ biến trong ngành công nghệ thông tin.
|
— |
| phr. |
hợp tác trong các dự án
Companies often collaborate on projects for better results.
Các công ty thường hợp tác trong các dự án để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiếtCollaboration on projects can lead to innovation.Hợp tác trong các dự án có thể dẫn đến sự đổi mới.
Đồng nghĩawork together on projects
Cụm hay dùngcollaborate on research projectscollaborate on community projects
Thường dùng trong bối cảnh kinh doanh và nghiên cứu.
|
— | |
| phr. |
cung cấp giải pháp
We aim to provide solutions for environmental issues.
Chúng tôi nhằm cung cấp giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Chi tiếtProviding solutions is key to successful project management.Cung cấp giải pháp là yếu tố quan trọng trong quản lý dự án thành công.
Đồng nghĩaoffer solutions
Cụm hay dùngprovide effective solutionsprovide innovative solutions
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và quản lý.
|
— | |
| phr. |
soạn thảo tài liệu
We need to draft documentation for the project.
Chúng ta cần soạn thảo tài liệu cho dự án.
Chi tiếtDrafting documentation is essential for clarity.Soạn thảo tài liệu là rất cần thiết để đảm bảo rõ ràng.
Đồng nghĩacreate documentationprepare documentation
Cụm hay dùngdraft project documentationdraft technical documentation
Rất quan trọng trong quản lý dự án.
|
— | |
| phr. |
tính toán chi phí
We need to calculate costs before starting the project.
Chúng ta cần tính toán chi phí trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiếtCalculating costs accurately is essential for budgeting.Tính toán chi phí chính xác là điều cần thiết cho việc lập ngân sách.
Đồng nghĩaestimate costs
Cụm hay dùngcalculate project costscalculate total costs
Giúp quản lý ngân sách hiệu quả.
|
— | |
|
/rɪˈfaɪn ˈprɔːsɛsɪz/
|
phr. |
tinh chỉnh quy trình
We aim to refine processes for better efficiency.
Chúng tôi nhằm tinh chỉnh quy trình để đạt hiệu suất tốt hơn.
Chi tiếtRefining processes can save time and resources.Tinh chỉnh quy trình có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên.
Đồng nghĩaimprove processesoptimize processes
Cụm hay dùngeffectively refine processesconstantly refine processes
Cụm từ này thường dùng trong quản lý và sản xuất.
|
— |
| phr. |
xu hướng nghiên cứu
Research trends indicate a shift towards sustainability.
Xu hướng nghiên cứu cho thấy sự chuyển hướng về bền vững.
Chi tiếtStaying updated on research trends is essential for scientists.Cập nhật xu hướng nghiên cứu là cần thiết cho các nhà khoa học.
Đồng nghĩaresearch directions
Cụm hay dùnganalyze research trendsidentify research trends
Thường liên quan đến các lĩnh vực học thuật.
|
— | |
| phr. |
thiết kế hệ thống
Designing systems requires careful planning and analysis.
Thiết kế hệ thống đòi hỏi sự lập kế hoạch và phân tích cẩn thận.
Chi tiếtThe engineers are designing systems for better user experience.Các kỹ sư đang thiết kế hệ thống để cải thiện trải nghiệm người dùng.
Đồng nghĩasystem architecture
Cụm hay dùngdesign complex systemsdesign efficient systems
Thường dùng trong ngành kỹ thuật và công nghệ.
|
— | |
| phr. |
giải quyết vấn đề
We need to solve problems quickly.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề nhanh chóng.
Chi tiếtEffective teams solve problems together.Các đội ngũ hiệu quả giải quyết vấn đề cùng nhau.
Đồng nghĩaaddress issuesresolve challenges
Cụm hay dùngsolve problems effectivelysolve problems collaboratively
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.
|
— | |
| phr. |
dẫn dắt đội nhóm
Good leaders know how to lead teams effectively.
Nhà lãnh đạo giỏi biết cách dẫn dắt đội nhóm một cách hiệu quả.
Chi tiếtHe was chosen to lead teams on the new project.Anh ấy được chọn để dẫn dắt đội nhóm trong dự án mới.
Đồng nghĩamanage teams
Cụm hay dùnglead project teamslead diverse teams
Kỹ năng lãnh đạo rất quan trọng.
|
— | |
|
/ˈædvəˌkeɪt fɔr ˌɪnəˈveɪʃən/
|
phr. |
vận động cho đổi mới
We advocate for innovation in technology.
Chúng tôi vận động cho đổi mới trong công nghệ.
Chi tiếtAdvocating for innovation can lead to breakthroughs.Vận động cho đổi mới có thể dẫn đến những đột phá.
Đồng nghĩapromote innovationsupport innovation
Cụm hay dùngactively advocate for innovationadvocate for innovative solutions
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh khởi nghiệp.
|
— |
| phr. |
hiểu yêu cầu
It's crucial to understand requirements before starting a project.
Việc hiểu yêu cầu là rất quan trọng trước khi bắt đầu một dự án.
Chi tiếtUnderstanding requirements can prevent future issues.Hiểu yêu cầu có thể ngăn ngừa các vấn đề trong tương lai.
Đồng nghĩacomprehend requirements
Cụm hay dùngunderstand project requirementsunderstand client requirements
Liên quan đến quản lý dự án và kỹ thuật.
|
— | |
|
/bɪld ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
xây dựng cơ sở hạ tầng
Governments invest in building infrastructure for development.
Chính phủ đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng để phát triển.
Chi tiếtThey are building infrastructure to support the economy.Họ đang xây dựng cơ sở hạ tầng để hỗ trợ nền kinh tế.
Đồng nghĩaconstruct infrastructuredevelop infrastructure
Cụm hay dùngbuild transportation infrastructurebuild digital infrastructure
Rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
|
— |
|
/ɪnˈstɔːl ˈsɔːftwɛə/
|
phr. |
cài đặt phần mềm
You need to install software before using the program.
Bạn cần cài đặt phần mềm trước khi sử dụng chương trình.
Chi tiếtHe installed the software successfully.Anh ấy đã cài đặt phần mềm thành công.
Đồng nghĩaset up softwareload software
Cụm hay dùnginstall operating systeminstall updates
Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/tɛst ˈprəʊtətaɪps/
|
phr. |
mẫu thử nghiệm
Engineers create test prototypes to find design flaws.
Kỹ sư tạo ra các mẫu thử nghiệm để tìm lỗi thiết kế.
Chi tiếtThe company launched several test prototypes before the final product.Công ty đã ra mắt nhiều mẫu thử nghiệm trước khi sản phẩm cuối cùng.
Đồng nghĩatrial modelsexperimental designs
Cụm hay dùngdevelop test prototypesevaluate test prototypes
Thường dùng trong quy trình phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈleɪ.aʊts/
|
phr. |
thiết kế bố trí
Architects design layouts for new buildings.
Các kiến trúc sư thiết kế bố trí cho các tòa nhà mới.
Chi tiếtThey need to design layouts for the office.Họ cần thiết kế bố trí cho văn phòng.
Đồng nghĩaplan arrangementscreate designs
Cụm hay dùngeffectively design layoutscarefully design layouts
Thường liên quan đến kiến trúc và kỹ thuật.
|
— |
|
/prəˈduːs dɪˈzaɪnz/
|
phr. |
sản xuất thiết kế
Engineers produce designs for new technology.
Các kỹ sư sản xuất thiết kế cho công nghệ mới.
Chi tiếtThey will produce designs for the new building.Họ sẽ sản xuất thiết kế cho tòa nhà mới.
Đồng nghĩacreate designs
Cụm hay dùngproduce innovative designsproduce detailed designs
Thường dùng trong kỹ thuật và thiết kế.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˈproʊtaɪps/
|
phr. |
phát triển nguyên mẫu
Engineers develop prototypes to test new ideas.
Các kỹ sư phát triển nguyên mẫu để thử nghiệm ý tưởng mới.
Chi tiếtThey develop prototypes before final production.Họ phát triển nguyên mẫu trước khi sản xuất chính thức.
Đồng nghĩacreate prototypesbuild prototypes
Cụm hay dùngdevelop working prototypesdevelop prototype designs
Thường dùng trong kỹ thuật và công nghệ.
|
— |
|
/ˈkɔːrdɪneɪt ˈɛfərts/
|
phr. |
phối hợp nỗ lực
We need to coordinate efforts for the project.
Chúng ta cần phối hợp nỗ lực cho dự án.
Chi tiếtThey coordinated efforts to improve community health.Họ đã phối hợp nỗ lực để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩacollaboratework together
Cụm hay dùngcoordinate team effortscoordinate joint efforts
Thường dùng trong ngữ cảnh làm việc nhóm.
|
— |
|
/əˈʃʊr ˈkwɒlɪti/
|
phr. |
đảm bảo chất lượng
We need to assure quality in every step of production.
Chúng ta cần đảm bảo chất lượng ở mọi bước sản xuất.
Chi tiếtThey assure quality by conducting regular inspections.Họ đảm bảo chất lượng bằng cách tiến hành kiểm tra thường xuyên.
Đồng nghĩaensure qualityguarantee standards
Cụm hay dùngassure quality controlassure quality assurance
Rất quan trọng trong ngành sản xuất.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrtʃ ˈsəluːʃənz/
|
phr. |
nghiên cứu giải pháp
Engineers research solutions to technical issues.
Các kỹ sư nghiên cứu giải pháp cho các vấn đề kỹ thuật.
Chi tiếtThey are looking to research solutions for energy efficiency.Họ đang tìm kiếm giải pháp cho hiệu suất năng lượng.
Đồng nghĩaexplore solutionsfind answers
Cụm hay dùngactively research solutionssystematically research solutions
Sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
|
— |
|
/rɪˈvjuː ˌdɒk.jʊˈmen.teɪ.ʃən/
|
phr. |
xem xét tài liệu
The team will review documentation for the project.
Nhóm sẽ xem xét tài liệu cho dự án.
Chi tiếtIt's important to review documentation before submission.Việc xem xét tài liệu trước khi nộp là rất quan trọng.
Đồng nghĩacheck documentsanalyze records
Cụm hay dùngthoroughly review documentationcarefully review documentation
Liên quan đến công việc văn phòng và kỹ thuật.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈfiːtʃərz/
|
phr. |
tính năng thiết kế
The design features include sustainability and usability.
Các tính năng thiết kế bao gồm tính bền vững và khả năng sử dụng.
Chi tiếtInnovative design features can attract customers.Các tính năng thiết kế sáng tạo có thể thu hút khách hàng.
Đồng nghĩadesign attributes
Cụm hay dùngunique design featureskey design features
Thường dùng trong kỹ thuật và thiết kế sản phẩm.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˌæplɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
phát triển ứng dụng
Companies develop applications to meet customer needs.
Các công ty phát triển ứng dụng để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Chi tiếtThey develop applications for mobile devices.Họ phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động.
Đồng nghĩacreate applicationsbuild software
Cụm hay dùngdevelop mobile applicationsdevelop web applications
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/tɛst ˈfʌŋk.ʃənz/
|
phr. |
kiểm tra chức năng
We need to test functions of the new software.
Chúng ta cần kiểm tra chức năng của phần mềm mới.
Chi tiếtThey regularly test functions in their systems.Họ thường xuyên kiểm tra chức năng trong hệ thống của mình.
Đồng nghĩaevaluate operationsassess functionality
Cụm hay dùngthoroughly test functionseffectively test functions
Thường gặp trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/dræft prəˈpoʊzəlz/
|
phr. |
soạn thảo đề xuất
They draft proposals for new projects.
Họ soạn thảo đề xuất cho các dự án mới.
Chi tiếtThe team is drafting proposals for funding.Nhóm đang soạn thảo đề xuất để xin tài trợ.
Đồng nghĩawrite proposalscreate proposals
Cụm hay dùngdraft project proposalsdraft business proposals
Thường dùng trong kinh doanh và quản lý.
|
— |
|
/ɪnˈhæns dɪˈzaɪnz/
|
phr. |
cải tiến thiết kế
We aim to enhance designs for better user experience.
Chúng tôi hướng tới cải tiến thiết kế để nâng cao trải nghiệm người dùng.
Chi tiếtThe team worked hard to enhance designs based on feedback.Nhóm đã làm việc chăm chỉ để cải tiến thiết kế dựa trên phản hồi.
Đồng nghĩaimprove designsupgrade designs
Cụm hay dùngenhance designs aestheticallyenhance designs functionally
Thường dùng trong kiến trúc và kỹ thuật.
|
— |
|
/ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/
|
phr. |
quản lý thời gian
Good managers can effectively manage timelines.
Những người quản lý giỏi có thể quản lý thời gian hiệu quả.
Chi tiếtManaging timelines is crucial for project success.Quản lý thời gian là rất quan trọng cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩaorganize timelines
Cụm hay dùngmanage project timelinesmanage tight timelines
Liên quan đến quản lý dự án.
|
— |
|
/rɪˈvjuː ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
xem xét các thông số kỹ thuật
Engineers review specifications before starting a project.
Kỹ sư xem xét các thông số kỹ thuật trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiếtShe reviewed the specifications carefully.Cô ấy đã xem xét các thông số kỹ thuật một cách cẩn thận.
Đồng nghĩaexamine specificationscheck details
Cụm hay dùngreview project specificationsreview technical specifications
Thường dùng trong kỹ thuật và công nghệ.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp ˈsɪs.təmz/
|
phr. |
phát triển hệ thống
They aim to develop systems for better efficiency.
Họ nhằm phát triển hệ thống để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThe team will develop systems for data management.Nhóm sẽ phát triển hệ thống cho quản lý dữ liệu.
Đồng nghĩacreate systemsdesign frameworks
Cụm hay dùngefficiently develop systemssuccessfully develop systems
Liên quan đến công nghệ và quản lý.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn səˈluːʃənz/
|
phr. |
thiết kế giải pháp
They design solutions for complex engineering challenges.
Họ thiết kế giải pháp cho những thách thức kỹ thuật phức tạp.
Chi tiếtThe team works to design solutions for environmental issues.Nhóm làm việc để thiết kế giải pháp cho các vấn đề môi trường.
Đồng nghĩacreate solutionsdevelop solutions
Cụm hay dùngdesign effective solutionsdesign innovative solutions
Cụm từ này thường dùng khi bàn về giải pháp kỹ thuật.
|
— |
|
/dɪˈvɛləp ˌmɛθəˈdɒlədʒiz/
|
phr. |
phát triển phương pháp
They develop methodologies for effective project management.
Họ phát triển phương pháp cho quản lý dự án hiệu quả.
Chi tiếtThe team develops methodologies for data analysis.Nhóm phát triển phương pháp cho phân tích dữ liệu.
Đồng nghĩacreate methodologiesestablish methodologies
Cụm hay dùngdevelop new methodologiesdevelop research methodologies
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrʧ ˌɪnəˈveɪʃənz/
|
phr. |
nghiên cứu đổi mới
Engineers research innovations to improve efficiency.
Kỹ sư nghiên cứu đổi mới để cải thiện hiệu suất.
Chi tiếtThey research innovations in sustainable engineering.Họ nghiên cứu đổi mới trong kỹ thuật bền vững.
Đồng nghĩastudy innovationsexplore innovations
Cụm hay dùngresearch technological innovationsresearch engineering innovations
Cụm từ này thường dùng trong đổi mới công nghệ.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/
|
phr. |
thiết kế cơ sở hạ tầng
Engineers design infrastructure for urban development.
Kỹ sư thiết kế cơ sở hạ tầng cho phát triển đô thị.
Chi tiếtThey design infrastructure to support new technologies.Họ thiết kế cơ sở hạ tầng để hỗ trợ công nghệ mới.
Đồng nghĩabuild infrastructuredevelop infrastructure
Cụm hay dùngdesign transportation infrastructuredesign communication infrastructure
Cụm từ này quan trọng trong quy hoạch đô thị.
|
— |
|
/əˈʃʊr kəmˈplaɪəns/
|
phr. |
đảm bảo tuân thủ
Engineers assure compliance with safety standards.
Kỹ sư đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn.
Chi tiếtThey assure compliance during project execution.Họ đảm bảo tuân thủ trong quá trình thực hiện dự án.
Đồng nghĩaensure complianceguarantee compliance
Cụm hay dùngassure regulatory complianceassure quality compliance
Cụm từ này rất quan trọng trong đảm bảo chất lượng.
|
— |
|
/ɪnˈstɔːl ˈsɪstəmz/
|
phr. |
cài đặt hệ thống
Engineers install systems to ensure operational efficiency.
Kỹ sư cài đặt hệ thống để đảm bảo hiệu quả hoạt động.
Chi tiếtThey install systems in new buildings.Họ cài đặt hệ thống trong các tòa nhà mới.
Đồng nghĩaset up systemsconfigure systems
Cụm hay dùnginstall software systemsinstall security systems
Cụm từ này thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/kriːeɪt ˈstændərdz/
|
phr. |
tạo ra tiêu chuẩn
Engineers create standards for product quality.
Kỹ sư tạo ra tiêu chuẩn cho chất lượng sản phẩm.
Chi tiếtThey create standards to ensure safety.Họ tạo ra tiêu chuẩn để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaestablish standardsset standards
Cụm hay dùngcreate industry standardscreate performance standards
Cụm từ này rất quan trọng trong đảm bảo chất lượng.
|
— |
|
/ˈɛnʤɪnɪr səˈluːʃənz/
|
phr. |
tạo ra các giải pháp hiệu quả cho vấn đề
We need to engineer solutions that are sustainable.
Chúng ta cần tạo ra các giải pháp bền vững.
Chi tiếtThey engineer solutions for complex engineering challenges.Họ tạo ra các giải pháp cho những thách thức kỹ thuật phức tạp.
Đồng nghĩadevelop solutionscreate answers
Cụm hay dùngengineer systemsengineer processes
Giải pháp kỹ thuật là rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈmɒdəlz/
|
phr. |
thiết kế các mô hình đại diện cho hệ thống
Engineers design models to simulate real-world scenarios.
Kỹ sư thiết kế các mô hình để mô phỏng các tình huống thực tế.
Chi tiếtThey often use software to design models efficiently.Họ thường sử dụng phần mềm để thiết kế mô hình một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacreate modelsdevelop prototypes
Cụm hay dùngdesign prototypesdesign simulations
Mô hình giúp hiểu rõ hơn về hệ thống.
|
— |
|
/əˈʃʊr səkˈsɛs/
|
phr. |
đảm bảo một kết quả tích cực
We must assure success through careful planning.
Chúng ta phải đảm bảo thành công thông qua kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtThey work hard to assure success in their projects.Họ làm việc chăm chỉ để đảm bảo thành công trong các dự án của mình.
Đồng nghĩaensure successguarantee achievement
Cụm hay dùngassure qualityassure progress
Đảm bảo thành công là mục tiêu chính.
|
— |
|
/dræft plænz/
|
phr. |
soạn thảo các thiết kế hoặc phác thảo ban đầu
Engineers draft plans before starting construction.
Kỹ sư soạn thảo các kế hoạch trước khi bắt đầu xây dựng.
Chi tiếtThey often draft plans for new projects.Họ thường soạn thảo kế hoạch cho các dự án mới.
Đồng nghĩacreate plansoutline designs
Cụm hay dùngdraft reportsdraft proposals
Soạn thảo kế hoạch là bước đầu tiên trong thiết kế.
|
— |
|
/ˈkælkjʊleɪt rɪsks/
|
phr. |
tính toán các nguy cơ tiềm ẩn một cách định lượng
We must calculate risks before launching the project.
Chúng ta phải tính toán các rủi ro trước khi khởi động dự án.
Chi tiếtEngineers calculate risks to ensure safety.Kỹ sư tính toán rủi ro để đảm bảo an toàn.
Đồng nghĩaevaluate risksassess dangers
Cụm hay dùngcalculate costscalculate benefits
Tính toán rủi ro giúp đưa ra quyết định chính xác.
|
— |
|
/rɪˈvjuː rɪˈzʌlts/
|
phr. |
đánh giá kết quả của một dự án
After the project, we need to review results thoroughly.
Sau dự án, chúng ta cần đánh giá kết quả một cách kỹ lưỡng.
Chi tiếtThey will review results to determine the next steps.Họ sẽ đánh giá kết quả để xác định các bước tiếp theo.
Đồng nghĩaevaluate outcomesassess results
Cụm hay dùngreview findingsreview performance
Đánh giá kết quả giúp cải thiện quy trình trong tương lai.
|
— |
|
/ˈɪntɪˌɡreɪt tɛkˈnɑlədʒiz/
|
phr. |
tích hợp các công nghệ khác nhau để đạt hiệu quả
Companies need to integrate technologies to stay competitive.
Các công ty cần tích hợp công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.
Chi tiếtThey aim to integrate technologies into their products.Họ hướng tới việc tích hợp công nghệ vào sản phẩm của mình.
Đồng nghĩacombine technologiesmerge systems
Cụm hay dùngintegrate systemsintegrate solutions
Tích hợp công nghệ giúp tăng hiệu quả làm việc.
|
— |
|
/aɪˈdɛntɪˌfaɪ ˈprɒbləmz/
|
phr. |
nhận diện các vấn đề cần giải quyết
Engineers must identify problems early in the project.
Kỹ sư phải nhận diện các vấn đề sớm trong dự án.
Chi tiếtThey work hard to identify problems before they escalate.Họ làm việc chăm chỉ để nhận diện các vấn đề trước khi chúng trở nên nghiêm trọng.
Đồng nghĩarecognize issuesspot problems
Cụm hay dùngidentify risksidentify challenges
Nhận diện vấn đề sớm giúp giải quyết nhanh chóng.
|
— |
|
/prəˈduːs ˌdɑːkjʊˈmɛnˌteɪʃən/
|
phr. |
sản xuất các tài liệu viết cho các dự án
We need to produce documentation for the new system.
Chúng ta cần sản xuất tài liệu cho hệ thống mới.
Chi tiếtProducing documentation is essential for project clarity.Sản xuất tài liệu là cần thiết cho sự rõ ràng của dự án.
Đồng nghĩacreate recordsgenerate documents
Cụm hay dùngproduce reportsproduce manuals
Dùng phổ biến trong ngành kỹ thuật và quản lý dự án.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˌfʌŋkʃəˈnæləti/
|
phr. |
cải thiện khả năng của một hệ thống
We aim to enhance functionality in our new software.
Chúng tôi đặt mục tiêu cải thiện khả năng trong phần mềm mới của mình.
Chi tiếtEnhancing functionality can attract more users.Cải thiện khả năng có thể thu hút nhiều người dùng hơn.
Đồng nghĩaimprove featuresupgrade capabilities
Cụm hay dùngenhance performanceenhance designs
Thường dùng trong phát triển phần mềm.
|
— |
|
/kriːeɪt ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
tạo ra các yêu cầu chi tiết
Engineers create specifications for the new product.
Kỹ sư tạo ra các yêu cầu cho sản phẩm mới.
Chi tiếtCreating specifications ensures everyone understands the project.Tạo ra các yêu cầu đảm bảo mọi người hiểu rõ về dự án.
Đồng nghĩadraft requirementsoutline details
Cụm hay dùngcreate documentscreate guidelines
Rất quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/əˈsɛs fiːzəˈbɪləti/
|
phr. |
đánh giá xem một cái gì đó có thể thực hiện được hay không
We need to assess feasibility before starting the project.
Chúng ta cần đánh giá tính khả thi trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiếtAssessing feasibility can save time and resources.Đánh giá tính khả thi có thể tiết kiệm thời gian và tài nguyên.
Đồng nghĩaevaluate viabilitydetermine practicality
Cụm hay dùngassess viabilityassess practicality
Rất quan trọng trong lập kế hoạch dự án.
|
— |
|
/ˈɪntɪɡreɪt səˈluːʃənz/
|
phr. |
kết hợp các giải pháp khác nhau thành một
We need to integrate solutions for better results.
Chúng ta cần kết hợp các giải pháp để đạt được kết quả tốt hơn.
Chi tiếtIntegrating solutions can streamline operations.Kết hợp các giải pháp có thể đơn giản hóa quy trình.
Đồng nghĩacombine answersmerge solutions
Cụm hay dùngintegrate systemsintegrate processes
Thường dùng trong phát triển hệ thống.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈprɒsɛsɪz/
|
phr. |
thiết kế quy trình
We need to design processes that are efficient and effective.
Chúng ta cần thiết kế quy trình hiệu quả và hiệu suất.
Chi tiếtThe engineers will design processes for manufacturing.Các kỹ sư sẽ thiết kế quy trình cho sản xuất.
Đồng nghĩacreate workflowsdevelop methods
Cụm hay dùngimprove processesstreamline processes
Cụm từ này thể hiện khả năng tối ưu hóa quy trình làm việc.
|
— |
|
/ˈɑːptɪmaɪz ˈriːsɔːrsɪz/
|
phr. |
tối ưu hóa tài nguyên
We need to optimize resources for maximum efficiency.
Chúng ta cần tối ưu hóa tài nguyên để đạt hiệu suất tối đa.
Chi tiếtThe team worked to optimize resources during the project.Nhóm đã làm việc để tối ưu hóa tài nguyên trong dự án.
Đồng nghĩamaximize resourcesallocate resources
Cụm hay dùngmanage resourcesutilize resources
Cụm từ này thể hiện khả năng tiết kiệm và hiệu quả.
|
— |
|
/kəˈlæbəreɪt wɪð ˈsteɪkˌhoʊldərz/
|
phr. |
hợp tác với các bên liên quan
We need to collaborate with stakeholders for project success.
Chúng ta cần hợp tác với các bên liên quan để dự án thành công.
Chi tiếtThey often collaborate with stakeholders to gather feedback.Họ thường hợp tác với các bên liên quan để thu thập phản hồi.
Đồng nghĩawork with stakeholderspartner with stakeholders
Cụm hay dùngcollaborate with external stakeholderscollaborate with project stakeholders
Cần thiết để đảm bảo sự đồng thuận.
|
— |
|
/ˈvælɪdeɪt dɪˈzaɪnz/
|
phr. |
xác nhận thiết kế
We need to validate designs before production.
Chúng ta cần xác nhận thiết kế trước khi sản xuất.
Chi tiếtThey will validate designs through testing.Họ sẽ xác nhận thiết kế thông qua thử nghiệm.
Đồng nghĩaconfirm designsverify designs
Cụm hay dùngvalidate engineering designsvalidate product designs
Rất quan trọng trong quy trình phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/ˈɛn.dʒɪnɪr ˈsɪstəmz/
|
phr. |
thiết kế và xây dựng các hệ thống kỹ thuật
They engineer systems for better performance.
Họ thiết kế các hệ thống để có hiệu suất tốt hơn.
Chi tiếtCompanies engineer systems to optimize operations.Các công ty thiết kế hệ thống để tối ưu hóa hoạt động.
Đồng nghĩadesign systemsbuild systems
Cụm hay dùngengineer solutionsengineer processes
Liên quan đến việc thiết kế trong kỹ thuật.
|
— |
|
/prəˈdjuːs ˈaʊtkʌmz/
|
phr. |
tạo ra kết quả.
The project aims to produce outcomes that benefit society.
Dự án nhằm tạo ra kết quả có lợi cho xã hội.
Chi tiếtThey hope to produce outcomes for future research.Họ hy vọng tạo ra kết quả cho nghiên cứu trong tương lai.
Đồng nghĩagenerate outcomescreate results
Cụm hay dùngproduce positive outcomesproduce significant outcomes
Cụm từ này dùng để chỉ kết quả của một quá trình.
|
— |
|
/draɪv ɪˈfɪʃənsi/
|
phr. |
thúc đẩy hiệu quả.
We need to drive efficiency in our operations.
Chúng ta cần thúc đẩy hiệu quả trong các hoạt động của mình.
Chi tiếtThe goal is to drive efficiency and reduce costs.Mục tiêu là thúc đẩy hiệu quả và giảm chi phí.
Đồng nghĩapromote efficiencyenhance efficiency
Cụm hay dùngdrive operational efficiencydrive cost efficiency
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh quản lý.
|
— |
|
/praɪˈɔːrɪtaɪz tæsks/
|
phr. |
ưu tiên nhiệm vụ.
We need to prioritize tasks to meet the deadline.
Chúng ta cần ưu tiên nhiệm vụ để kịp thời hạn.
Chi tiếtThey will prioritize tasks based on urgency.Họ sẽ ưu tiên nhiệm vụ dựa trên tính cấp bách.
Đồng nghĩarank tasksorder tasks
Cụm hay dùngprioritize important tasksprioritize project tasks
Cụm từ này thể hiện khả năng sắp xếp công việc.
|
— |
|
/tɛst səˈluːʃənz/
|
phr. |
kiểm tra tính hiệu quả của các giải pháp cho vấn đề
We will test solutions before implementation.
Chúng ta sẽ kiểm tra các giải pháp trước khi thực hiện.
Chi tiếtIt's important to test solutions thoroughly.Việc kiểm tra các giải pháp một cách kỹ lưỡng là rất quan trọng.
Đồng nghĩaevaluate solutionsassess solutions
Cụm hay dùngtest methodstest prototypes
Thường được sử dụng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/prəˈdjuːs əˈnælɪsiːz/
|
phr. |
sản xuất phân tích
The team will produce analyses of the results.
Nhóm sẽ sản xuất phân tích kết quả.
Chi tiếtWe need to produce analyses for the report.Chúng ta cần sản xuất phân tích cho báo cáo.
Đồng nghĩagenerate analysescreate analyses
Cụm hay dùngthoroughly produce analysescarefully produce analyses
Họ từanalysis
Dùng để chỉ việc tạo ra các phân tích từ dữ liệu.
|
— |
|
/ˈænəlaɪz rɪˈkwaɪərmənts/
|
phr. |
phân tích yêu cầu
We must analyze requirements before starting the project.
Chúng ta phải phân tích yêu cầu trước khi bắt đầu dự án.
Chi tiếtThe team will analyze requirements for the new system.Nhóm sẽ phân tích yêu cầu cho hệ thống mới.
Đồng nghĩaevaluate requirementsassess requirements
Cụm hay dùngcarefully analyze requirementsthoroughly analyze requirements
Họ từrequirement
Giúp đảm bảo rằng dự án đáp ứng nhu cầu thực tế.
|
— |
|
/kəʊˈɔːdɪneɪt ækˈtɪvɪtiz/
|
phr. |
tổ chức các nhiệm vụ khác nhau cùng nhau
They coordinate activities to ensure smooth operations.
Họ tổ chức các hoạt động để đảm bảo hoạt động suôn sẻ.
Chi tiếtThe manager will coordinate activities for the project.Người quản lý sẽ phối hợp các hoạt động cho dự án.
Đồng nghĩaorganize activitiesmanage activities
Cụm hay dùngcoordinate effortscoordinate schedules
Cụm từ này thường dùng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/ˈɛksɪkjuːt plænz/
|
phr. |
thực hiện một loạt các hành động
They will execute plans to enhance productivity.
Họ sẽ thực hiện các kế hoạch để nâng cao năng suất.
Chi tiếtThe team is ready to execute plans for the new project.Nhóm đã sẵn sàng để thực hiện các kế hoạch cho dự án mới.
Đồng nghĩaimplement planscarry out plans
Cụm hay dùngexecute strategiesexecute projects
Cụm từ này rất quan trọng trong quản lý dự án.
|
— |
|
/kənˈdʌkt rɪˈvjuːz/
|
phr. |
tiến hành đánh giá công việc
They conduct reviews to improve future projects.
Họ tiến hành đánh giá để cải thiện các dự án trong tương lai.
Chi tiếtThe team will conduct reviews of the completed work.Nhóm sẽ tiến hành đánh giá công việc đã hoàn thành.
Đồng nghĩaperform reviewscarry out assessments
Cụm hay dùngconduct evaluationsconduct assessments
Cụm từ này thường dùng trong kiểm tra và đánh giá.
|
— |
|
/kriːˈeɪt dɪˈzaɪnz/
|
phr. |
tạo ra các bản thiết kế hoặc kế hoạch.
Architects create designs for buildings and structures.
Các kiến trúc sư tạo ra các bản thiết kế cho các tòa nhà và cấu trúc.
Chi tiếtThey create designs that meet client specifications.Họ tạo ra các thiết kế đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
Đồng nghĩaproduce designsdraft plans
Cụm hay dùngfinalize designsreview designs
Cụm từ này thường được sử dụng trong lĩnh vực thiết kế.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈstrætədʒiz/
|
phr. |
thiết kế các kế hoạch để đạt được mục tiêu.
Teams should design strategies for effective communication.
Các nhóm nên thiết kế các chiến lược cho giao tiếp hiệu quả.
Chi tiếtThey need to design strategies to improve performance.Họ cần thiết kế các chiến lược để cải thiện hiệu suất.
Đồng nghĩacreate plansdevelop approaches
Cụm hay dùngimplement strategiesassess strategies
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực quản lý.
|
— |
|
/dræft ˌspɛcɪfɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
soạn thảo các mô tả chi tiết về yêu cầu
Engineers will draft specifications for the new project.
Các kỹ sư sẽ soạn thảo các thông số kỹ thuật cho dự án mới.
Chi tiếtThey need to draft specifications before starting work.Họ cần soạn thảo các thông số kỹ thuật trước khi bắt đầu công việc.
Đồng nghĩacreate specificationswrite requirements
Cụm hay dùngproject specificationstechnical specifications
Cụm từ này thường dùng trong thiết kế kỹ thuật.
|
— |
|
/dɪˈzaɪn ˈfreɪmˌwɜrks/
|
phr. |
thiết kế cấu trúc cho các hệ thống hoặc quy trình
They need to design frameworks for the new software.
Họ cần thiết kế các khung cho phần mềm mới.
Chi tiếtDesigning frameworks helps in organizing tasks.Thiết kế các khung giúp tổ chức công việc tốt hơn.
Đồng nghĩacreate frameworksdevelop frameworks
Cụm hay dùngeffectively design frameworkssuccessfully design frameworks
Cụm từ này thường được sử dụng trong phát triển phần mềm.
|
— |
|
/bɪld ˈsɪstəmz/
|
phr. |
xây dựng các hệ thống có cấu trúc cho các chức năng khác nhau
Engineers build systems to improve efficiency.
Kỹ sư xây dựng các hệ thống để cải thiện hiệu quả.
Chi tiếtThey plan to build systems for better data management.Họ dự định xây dựng các hệ thống để quản lý dữ liệu tốt hơn.
Đồng nghĩacreate systemsdesign systems
Cụm hay dùngeffectively build systemssuccessfully build systems
Cụm từ này thường được sử dụng trong kỹ thuật và công nghệ.
|
— |
|
/ɪnˈhæns ˌkeɪpəˈbɪlɪtiz/
|
phr. |
nâng cao kỹ năng hoặc khả năng
Training programs are designed to enhance capabilities.
Các chương trình đào tạo được thiết kế để nâng cao khả năng.
Chi tiếtWe aim to enhance capabilities for our team.Chúng tôi nhằm mục tiêu nâng cao khả năng cho đội ngũ của mình.
Đồng nghĩaimprove capabilitiesboost capabilities
Cụm hay dùngsuccessfully enhance capabilitieseffectively enhance capabilities
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực đào tạo và phát triển.
|
— |
|
/kriːˈeɪt ˈɡaɪdlaɪnz/
|
phr. |
thiết lập các quy tắc hoặc hướng dẫn
We need to create guidelines for the project.
Chúng ta cần tạo ra các hướng dẫn cho dự án.
Chi tiếtCreating guidelines helps ensure consistency.Tạo ra các hướng dẫn giúp đảm bảo tính nhất quán.
Đồng nghĩaestablish guidelinesdevelop guidelines
Cụm hay dùngsuccessfully create guidelineseffectively create guidelines
Cụm từ này thường dùng trong lập kế hoạch và quản lý dự án.
|
— |
|
/prəˈdjuːs ˈprəʊtətaɪps/
|
phr. |
sản xuất mẫu thử
Engineers will produce prototypes to test their designs.
Kỹ sư sẽ sản xuất mẫu thử để kiểm tra thiết kế của họ.
Chi tiếtProducing prototypes is crucial for product development.Sản xuất mẫu thử là rất quan trọng cho phát triển sản phẩm.
Đồng nghĩacreate prototypesbuild prototypes
Cụm hay dùngproduce functional prototypesproduce design prototypes
Giai đoạn quan trọng trong phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/rɪˈvjuː ˈprɒɡ.rəs/
|
phr. |
đánh giá mức độ đã hoàn thành được bao nhiêu
We will review progress at the end of the month.
Chúng tôi sẽ đánh giá tiến độ vào cuối tháng.
Chi tiếtRegularly reviewing progress helps keep projects on track.Đánh giá tiến độ thường xuyên giúp giữ cho các dự án đi đúng hướng.
Đồng nghĩaassess progressevaluate progress
Cụm hay dùngreview project progressreview team progress
Sử dụng khi theo dõi tiến độ dự án.
|
— |
| phr. |
thực hiện chiến lược
The team will execute strategies to increase sales.
Nhóm sẽ thực hiện chiến lược để tăng doanh số.
Chi tiếtWe need to execute strategies effectively to succeed.Chúng ta cần thực hiện chiến lược một cách hiệu quả để thành công.
Đồng nghĩaimplement planscarry out strategies
Cụm hay dùngexecute business strategiesexecute marketing strategies
Dùng khi nói về việc thực hiện các kế hoạch đã đề ra.
|
— | |
|
/dɪˈvɛl.əp ˌspɛsɪfɪˈkeɪʃənz/
|
phr. |
phát triển các mô tả chi tiết về yêu cầu
The team needs to develop specifications for the new product.
Nhóm cần phát triển các thông số kỹ thuật cho sản phẩm mới.
Chi tiếtEngineers often develop specifications for safety standards.Các kỹ sư thường phát triển các thông số kỹ thuật cho tiêu chuẩn an toàn.
Đồng nghĩacreate specificationsdraft requirements
Cụm hay dùngdevelop guidelinesdevelop standards
Rất quan trọng trong quy trình phát triển sản phẩm.
|
— |
|
/kənˈdʌkt tɛsts/
|
phr. |
tiến hành thử nghiệm
We will conduct tests to ensure quality.
Chúng tôi sẽ tiến hành thử nghiệm để đảm bảo chất lượng.
Chi tiếtConducting tests is part of the engineering process.Tiến hành thử nghiệm là một phần của quy trình kỹ thuật.
Đồng nghĩaperform testscarry out tests
Cụm hay dùngconduct safety testsconduct performance tests
Tiến hành thử nghiệm giúp xác định tính khả thi.
|
— |
|
/rɪˈsɜːrʧ ædˈvɑːnsmənts/
|
phr. |
nghiên cứu tiến bộ
We should research advancements in renewable energy.
Chúng ta nên nghiên cứu tiến bộ trong năng lượng tái tạo.
Chi tiếtResearching advancements keeps us updated.Nghiên cứu tiến bộ giúp chúng ta luôn cập nhật.
Đồng nghĩastudy advancementsinvestigate developments
Cụm hay dùngresearch technological advancementsresearch scientific advancements
Nghiên cứu tiến bộ giúp theo kịp xu hướng.
|
— |
Đang tải...